wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK2_CN11_LẦN 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực ?

     

a)

Giao thông vận tải  

b)

Xây dựng 

c)

Năng lượng

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

3.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là :

a)

Động cơ hơi nước     

b)

Động cơ đốt trong   

c)

Động cơ phản lực   

d)

  Động cơ thủy lực

4.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?   

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng        

c)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

5.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí ?

                                      

                                      

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh         

d)

Theo cách bố trí xi lanh

6.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

7.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

8.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

9.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

10.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

11.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

12.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

13.

Khái niệm điểm chết trên?

a)
  1. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

14.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

  1.                       

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải  

c)

    Có 3 cửa khí 

d)

    Có xupap nạp và xupap thải

17.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

  1.                 

a)

Vào xilanh                 

b)

Vào cacte      

c)

Vào xilanh hoặc cacte       

d)

Không xác định

18.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

Kỳ 1    

b)

Kỳ 2   

c)

Kỳ 3      

d)

Kỳ 4

19.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

 

a)

Kỳ 1    

b)

Kỳ 2   

c)

Kỳ 2 và kỳ 3    

d)

Không có kỳ nào

20.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ

a)

nạp nhiên liệu và khí sạch vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

b)

đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc để  thực hiện quá trình nạp khí mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

c)

nạp nhiên liệu và không khí vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

d)

nạp hòa khí sạch vào xilanh,thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

21.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt sử dụng cho động cơ

a)

động cơ 2 kì     

b)

động cơ xăng      

c)

động cơ 4 kì       

d)

động cơ điezen

22.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap sử dụng cho động cơ

a)

động cơ 2 kì 

b)

động cơ xăng

c)

động cơ 4 kì

d)

động cơ điezen

23.

Cơ cấu phân phối khí được phân thành các loại :

a)

dùng xupap đặt và dùng xupáp treo.

b)

Dùng xupap và dùng van trượt.

c)

dùng xupap  nạp và dùng xupáp thải.

d)

dùng xupap  hút và dùng xupáp đẩy.

24.

Pittông được chia thành

a)

đầu, mình, đuôi.

b)

đỉnh, đầu, thân

c)

đầu, thân, đuôi

d)

đỉnh, đầu, đuôi

25.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?

a)

Chốt pit-tông

b)

Chốt khuỷu

c)

Đầu to thanh truyền

d)

Má khuỷu

26.

Xéc măng khí có nhiệm vụ

a)

để bao kín buồng cháy   

b)

dẫn hướng cho pít tông           

c)

ngăn dầu bôi trơn

d)

truyền lực cho pít tông

27.

Thân pít tông có nhiệm vụ

a)

lắp với chốt pít tông      

b)

nhận lực đẩy của khí cháy  

c)

dẫn hướng cho pít tông

d)

truyền lực cho pít tông

28.

Thanh truyền được chia thành

a)

đầu nhỏ, đầu to và thân    

b)

đầu to, thân và đuôi             

c)

 đầu, thân và đuôi

d)

đỉnh, đầu và thân

29.

Đầu to thanh truyền lắp với

a)

chốt pít tông

b)

pít tông

c)

má khuỷu

d)

chốt khuỷu

30.

Trong động cơ có nhiều xi lanh, mối quan hệ về vị trí của các cổ khuỷu, giữa cổ khuỷu và đầu trục là:

a)

song song

b)

vuông góc    

c)

thẳng hàng 

d)

trùng nhau

31.

Trên thân pít tông có lỗ ngang để lắp

a)

chốt pít tông

b)

chốt khuỷu

c)

xéc măng

d)

bánh đà

32.

Pít tông gồm những phần chính :

a)

nắp, đầu và thân     

b)

đầu, thân và đế       

c)

đỉnh, đầu và thân     

d)

đỉnh, thân và đế

33.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là

a)

đỉnh pít tông      

b)

thân pít tông

c)

đầu pít tông

d)

đế pít tông

34.

Thanh truyền là:

a)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

d)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông

35.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là

a)

Bơm nước  

b)

Van hằng nhiệt  

c)

Quạt gió   

d)

ống phân phối nước lạnh