Font size
Worksheets12A- Săt và hợp chất của săt
Total questions: 89
Worksheet time: 49mins
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là
sắt (II) sunfat.
sắt (III) sunfat.
sắt (III) sunfua.
sắt (II) sunfua.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?
FeCl2
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe2O3
Hợp chất nào sau đây có màu đỏ nâu
FeCl3
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Sắt (II) sunfat có công thức là
FeS
FeSO4
FeSO3
Fe2(SO4)3
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
tính axit
tính oxi hóa
tính khử
tính kém bền nhiệt
Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Cu
NaOH
Ag
Mg
Cho sắt phản ứng với chất nào sau đây thì thu được FeCl2?
Cl2
HCl
MgCl2
HClO
Cho NaOH vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh hóa nâu trong không khí. Chất X là
FeCl3
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeCl2
Những phát biểu nào sau đây là đúng?
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử
Fe(OH)2 có màu nâu đỏ
Sắt tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Sắt không phản ứng được với dung dịch MgCl2
Cho phản ứng hóa học sau:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ---> 4Fe(OH)3
Phát biểu nào là đúng về phản ứng trên
Fe(OH)2 là chất khử
O2 chất khử
H2O là chất khử
Fe(OH)2 là chất oxi hóa
Chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 loãng thì thu được khí NO?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(3) và (4).
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cu và dung dịch FeSO4.
Fe và dung dịch HCl đặc nguội.
FeO và CO (đun nóng).
Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe +2 FeCl3 → 3FeCl2
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ?
H2SO4 loãng
HCl
HNO3
CuCl2
Cấu hình electron đúng của Fe (Z=26) là:
1s22s22p63s23p63d64s2
[Ar]3d6.
1s22s22p63s23p64s23d4
[Ar]3d5
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
Hematit
Manhetit
Pirit
Xiderit
Sắt thuộc ô ...... , chu kì ...... , nhóm ................
ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIB
ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA
ô thứ 56, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Sắt là kim loại màu………hơi …… , dễ rèn, nhiệt độ nóng chảy cao 1540 oC.
Trắng, bạc
trắng, sáng
trắng, xám
xám, sáng
Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất.
Tóc
Xương
Máu
Da
Quặng hematit nâu chứa ……………………………………………………………
Fe2O3
Fe3O4
FeS
Fe2C
FeO là
chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
chất rắn màu đỏ nâu, không có trong tự nhiên
chất rắn màu đen, có nhiều trong tự nhiên
chất rắn màu trắng hơi xám, không có trong tự nhiên
Fe(OH)3 là chất rắn,
màu nâu đỏ, không tan trong nước
màu nâu đỏ, tan nhiều trong nước
màu trắng xanh, không tan trong nước
màu đen, không tan trong nước
Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
hematit, pirit, manhetit, xiđerit.
xiđerit, manhetit, pirit, hematit.
pirit, hematit, manhetit, xiđerit.
xiđerit, hematit, manhetit, pirit.
Chất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí?
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
FeO là
chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
chất rắn màu đỏ nâu, không có trong tự nhiên
chất rắn màu đen, có nhiều trong tự nhiên
chất rắn màu trắng hơi xám, không có trong tự nhiên
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,32 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,448 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
2,52.
2,24.
3,36.
1,68.
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là
sắt (II) sunfat.
sắt (III) sunfat.
sắt (III) sunfua.
sắt (II) sunfua.
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
FeSO4.
FeSO3.
FeS.
Fe2(SO4)3.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Để bảo quản dung dịch nào sau đây, người ta thường ngâm vài cây đinh sắt nhỏ dưới bình hóa chất nào sau đây?
FeSO4
NaCl
FeCl3
Fe2(SO4)3
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
FeCl2 và CuCl
FeCl2 và CuCl2
FeCl3 và CuCl
FeCl3 và CuCl2
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3
Cl2
Al2O3
dung dịch HCl đặc nguội
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì
Fe bị oxi hóa
Zn bị oxi hóa
Fe bị khử
Sn bị khử
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe3O4
Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
FeSO4
FeS
Fe2(SO3)3
Fe2(SO4)3
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Al2O3
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
Hematit đỏ
Pirit sắt
Manhetit
Xiđerit
