WorksheetsTaichi ryu
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào không cùng nghĩa?
a)
Lao động quá khứ
b)
lao động vật hóa
c)
giá trị cũ
d)
giá trị mới
2.
Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch
a)
Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
b)
Tăng cường độ lao động
c)
tăng năng suất lao động xã hội
d)
vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt
3.
Quy luật lợi nhuận bình quân biểu hiện hoạt động của
a)
quy luật giá trị thặng dư
b)
không có qui luật nào
c)
qui luật giá trị
d)
qui luật cung cầu
4.
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của
a)
qui luật cung cầu
b)
qui luật giá trị thặng dư
c)
không có qui luật nào
d)
qui luật giá trị
5.
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG thuộc đặc điểm của việc mua hàng hóa sức lao động là
a)
Giá cả lớn hơn giá trị
b)
Giá cả nhỏ hơn giá trị
c)
Người lao động ứng trước lao động cho nhà tư bản
d)
Mua bán chịu
6.
Khối lượng của giá trị thặng dư phản ánh gì
a)
Mức doanh lợi của đầu tư tư bản
b)
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
c)
Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
d)
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
7.
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường được thể hiện
a)
Cất trữ trong kho
b)
Trong quá trình sản xuất
c)
Trong quá trình tiêu dùng
d)
Vừa trong quá trình sản xuất lại vừa trong quá trình tiêu dùng
8.
Tư bản bất biến (c) là
a)
Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm khấu hao
b)
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn lượng sản phẩm
c)
Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
d)
Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
9.
Lợi nhuận là số tiền dôi ra ngoài
a)
Tư bản cố định
b)
Tư bản khả biến
c)
Tư bản lưu động
d)
Chi phí sản xuất TBCN
10.
Giá trị hàng hóa sức lao động KHÔNG bao gồm
a)
Giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng trong quá trình sản xuất
b)
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
c)
Chi phí đào tạo người lao động
d)
Chi phí để thỏa mãn như cầu văn hóa, tinh thần
11.
Các cách diễn tả giá trị hàng hóa dưới đây, cách nào SAI?
a)
giá trị cũ + giá trị mới
b)
k +p bình quân
c)
c + v + m
d)
c + (v + m)
12.
Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là
a)
người lao động không được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất
b)
Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất
c)
Người lao động không được tự do về thân thể và có tư liệu sản xuất
d)
Người lao động được tự do về thân thể và có tự liệu sản xuất
13.
Các cách diễn tả dưới đây, cách nào SAI?
a)
Giá trị của sức lao động v
b)
Giá trị mới của sản phẩm: v + m
c)
Giá trị của sản phẩm mới: v + m
d)
Giá trị của TLSX: c
14.
Trong các diễn đạt sau về tư bản, hãy tìm ra phương án SAI
a)
Tư bản sinh ra trong lưu thông xét trên phạm vi toàn xã hội
b)
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
c)
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
d)
Tư bản là tiền, là giá trị có bản năng tự tăng lên
15.
Đâu KHÔNG phải là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư?
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi tức
c)
Giá cả độc quyền
d)
Địa tô
16.
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là
a)
Tốc độ vận động của tư bản
b)
Phương thức chu chuyển về mặt giá trị của các bộ phận tư bản
c)
Vai trò của từng bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
d)
Qui mô của tư bản
17.
Phương án chính xác về vai trò của tư bản khả biến
a)
Tư bản khả biến khi được trao đổi với hàng hóa sức lao động chính là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
Tư bản khả biển được ví như bình cổ trong phòng thí nghiệm hóa học
c)
Tư bản khả biến là điều kiện cần thiết trong quá trình sản xuất
d)
Tư bản khả biến không tạo ra giá trị thặng dư
18.
TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ phần
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi nhuận siêu ngạch
c)
Lợi nhuận độc quyền
d)
Lợi nhuận bình quân
19.
Để đánh giá chính xác tiền công tính theo thời gian cao hay thấp thì phải dựa vào
a)
Tiền công tính theo giờ
b)
Tiền công tính theo tháng
c)
Tiền công tính theo ngày
d)
Cả 3
20.
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào nhà tư bản thu được giá trị thặng dư?
a)
Độ dài ngày lao động nhỏ hơn thời gian lao động cần thiết
b)
Độ dài ngày lao động ngang bằng thời gian lao động cần thiết
c)
Độ dài ngày lao động ngang băng và nhỏ hơn thời gian lao động cần thiết
d)
Độ dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết
21.
Bộ phận nào sau đây được coi là nguồn gốc của tích lũy tư bản
a)
Tư bản bất biến
b)
Giá trị thặng dư
c)
Tư bản ứng trước
d)
Tư bản khả biến
22.
Lợi tức là một phần của
a)
Lợi nhuận ngân hàng
b)
Lợi nhuận siêu ngạch
c)
Lợi nhuận
d)
Lợi nhuận bình quân
23.
Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là
a)
(… H' - T - sx - H'')
b)
T - H - T
c)
T - T - H
d)
H - T - H
24.
Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt vì
a)
Người mua được quyền sở hữu
b)
Người bán không mất quyền sở hữu, giá trị thu về tăng lên, giá cả luôn thấp hơn giá trị
c)
Người mua luôn là công nhân
d)
Người bán mất quyền sở hữu
25.
Giá cả ruộng đất được C.Mác tính trên cơ sở
a)
không thể xác định
b)
Trong điều kiện sản xuất tốt
c)
Địa tô và tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng
d)
Trong điều kiện đất xấu
26.
Trong CNTB, giá cả sản xuất trong nông nghiệp được quyết định do điều kiện của sản xuất ruộng đất là
a)
Đất tốt nhất
b)
Đất xấu nhất
c)
Đất trung bình và xấu
d)
Đất trung bình
27.
Khi nào tiền tệ biến thành tư bản
a)
Sức lao động trở thành hàng hóa
b)
Có một lượng tiền đủ lớn
c)
Trả tiền công thấp
d)
Nhà tư bản mang trình độ bóc lột
28.
Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?
a)
Sức lao động nói lên khả năng lao động, năng lực lao động của con người. Lao động là sự vận dụng sức lao động trong hiện thực là cái đang diễn ra. Sức lao động và lao động đều là hàng hóa
b)
Lao động nói lên khả năng lao động, năng lực lao động của con người; nó là hàng hóa. Sức lao động không phải là hàng hóa: nó là sự vận dụng sức lao động trong hiện thực là cái đang diễn ra
c)
Sức lao động nói lên khả năng lao động; năng lực lao động của con người; nó là hàng hóa. Lao động không phải là hàng hóa; nó là sự vận dụng sức lao động trong hiện thực là cái đang diễn ra
d)
Sức lao động nói lên khả năng lao động; năng lực lao động của con người; nó không phải là hàng hóa. Lao động là hàng hóa: nó là sự vận dụng sức lao động trong hiện thực, là cái đang diễn ra
29.
Giá trị của hàng hóa sức lao động do các bộ phận sau đây hợp thành?
a)
Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động
b)
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động, nuôi con của người lao động và phí tổn đào tạo người lao động
c)
Phí tổn đào tạo người lao động
d)
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động
30.
Anh (chị) hãy cho biết tỷ suất lợi nhuận phản ánh
a)
Trình độ bóc lột sức lao động của nhà tư bản
b)
Hiệu quả đầu tư tư bản
c)
Nghệ thuật bóc lột của tư bản
d)
Sự phân chia ngày lao động của công nhân thành thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư
31.
Hãy chỉ ra điểm KHÔNG giống nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối
a)
Dựa trên tiền đề năng suất lao động
b)
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Kéo dài thời gian lao động thặng dư
d)
Động lực trực tiếp của các nhà tư bản
32.
Hãy chỉ ra luận điểm SAI trong phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối
a)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
b)
Thời gian lao động cần thiết không thay đổi
c)
Năng suất lao động thay đổi
d)
Giá trị sức lao động không đổi
33.
Theo bạn những mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
a)
Tích lũy tư bản là nhập thêm một phần giá trị thặng dư vào tư bản
b)
Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
c)
Tích lũy tư bản là điều kiện của tái sản xuất mở rộng TBCN
d)
Tích lũy tư bản là tập trung tư bản
34.
Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do
a)
Sự cạnh tranh trong nội bộ ngành
b)
Sự tự do di chuyển tư bản giữa các ngành
c)
Sự tiến bộ của kỹ thuật và công nghệ
d)
Sự thay đổi trong cấu tạo hữu cơ
35.
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh
a)
Mức doanh lợi của đầu tư tư bản
b)
Quy mô của sự bóc lột sức lao động của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
c)
Mối quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau
d)
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
36.
Trong lịch sử tiến hóa của loài người, khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến
a)
Nền sản xuất hàng hóa giản đơn
b)
Nền kinh tế tự nhiên
c)
Nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
d)
Nền sản xuất hàng hóa xã hội nguyên thủy
37.
Công thức tuần hoàn của tư bản công nghiệp có 3 giai đoạn. Em hãy chỉ ra phương án đúng trong các câu sau đây
a)
Giai đoạn 1 tư bản nằm trong lĩnh vực sản xuất, giai đoạn 2 và 3 tư bản nằm trong lưu thông
b)
Giai đoạn 1 và 3 tư bản nằm trong lĩnh vực lưu thông, giai đoạn 2 tư bản nằm trong lĩnh vực sản xuất
c)
Giai đoạn 1 và 3 tư bản nằm trong lĩnh vực sản xuất, giai đoạn 2 tư bản nằm trong lưu thông
d)
Giai đoạn 1 và 2 tư bản nằm trong sản xuất, giai đoạn 3 tư bản nằm trong lưu thông
38.
Ngày lao động của công nhân trong CNTB được chia thành
a)
Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư
b)
Thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động thặng dư
c)
Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư
39.
Hãy chỉ ra phương án SAI trong các phương án sau: Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối thì:
a)
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
b)
Ngày lao động không đổi
c)
Thời gian lao động cần thiết không đổi
d)
Kéo dài thời gian lao động thặng dư
40.
Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?
a)
Mục đích lưu thông của tư bản là giá trị sử dụng
b)
Mục đích lưu thông của tư bản là giá trị, hơn nữa là giá trị tăng thêm
c)
Mục đích lưu thông của tư bản là hàng hóa và tiền tệ
d)
Mục đích lưu thông của tư bản là hàng hóa
100 %
