wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chip

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của biện pháp hóa học là

a)

Gây độc cho con người ô nhiễm môi trường phá vỡ cân bằng sinh thái

b)

Khó thực hiện tốn tiền

c)

Hiệu quả chậm tốn nhiều công sức tiền của

d)

Ít tác dụng khi sâu bệnh đã phát triển thành dịch

2.

Ưu điểm của biện pháp sinh học là

a)

Tác dụng lâu dài ăn toàn với con người và cây trồng thân thiện với môi trường

b)

Rẻ tiền chi phí đầu tư ít

c)

Hiệu quả cao không gây ô nhiễm môi trường

d)

Giảm chi phí bảo vệ thực vật

3.

Có mấy biện pháp cơ bản phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Loài sinh vật nào sau đây có ích cho cây trồng trong phòng trừ sâu bệnh

a)

Kiến vàng

b)

Ruồi

c)

Sâu khoang

d)

Châu chấu

5.

Cà chua bị xoăn lá là bệnh do

a)

Virus

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Côn trùng

6.

Giá thành cao tác động chậm hiệu quả thấp khi sâu bệnh hại đã bùng phát là nhược điểm của biện pháp nào

a)

Biện pháp sinh học

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp canh tác

7.

Xác định phòng trừ sâu bệnh hại bằng biện pháp hóa học có ưu điểm gì

a)

Dễ sử dụng hiệu quả nhanh đặc biệt khi sâu bệnh hại đã bùng phát

b)

Có tác dụng lâu dài ăn toàn với con người cây trồng và thân thiện với môi trường

c)

Giảm chi phí bảo vệ thực vật tăng năng suất chất lượng cây trồng và bảo vệ đa dạng sinh học

d)

Đơn giản dễ thực hiện dễ áp dụng rộng rãi và thân thiện với môi trường

8.

Biện pháp cuối cùng khi sử dụng các biện pháp khác để tiêu diệt sâu hại cây trồng là biện pháp nào

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu

b)

Vệ sinh đồng ruộng

c)

Sử dụng bẫy sinh học

d)

Sử dụng chế phẩm sinh học

9.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào có nhược điểm đòi hỏi người nông dân phải có kiến thức về sinh thái cây trồng

a)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

10.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào có nhược điểm mang tính ngăn ngừa là chính

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp cơ giới vật lí

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

11.

Biện pháp nào sử dụng phối hợp đồng thời nhiều biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

b)

Biện pháp vật lý

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp canh tác

12.

Trong các biện pháp sau đây biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả và ít tốn kém

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

13.

Sâu tơ chỉ gây hại trên đối tượng cây trồng nào là chủ yếu

a)

Cây họ cải

b)

Cây lúa

c)

Các loại cây trồng

d)

Cây ăn quả

14.

Sâu non đầu có vân hình chữ Y ngược là đặc điểm của loại sâu gây hại nào sau đây

a)

Sâu kéo mùa thu

b)

Ruồi đục quả

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu tơ hại rau

15.

Ruồi đục quả thuộc bộ cánh nào

a)

Hai cánh

b)

Cánh vảy

c)

Cánh đều

d)

Ba cánh

16.

Trứng của sâu tơ sau khi đẻ bao nhiêu ngày thì nở

a)

3-7 ngày

b)

3-4 ngày

c)

2-5 ngày

d)

2-7 ngày

17.

Trong các biện pháp sau đây biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả và ít tốn kém

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

18.

Sâu non của sâu tơ hại rau có mấy tuổi và quả mấy lần lột xác

a)

4 tuổi 3 lần lột xác

b)

4 tuổi 4 lần lột xác

c)

3 tuổi 2 lần lột xác

d)

5 tuổi 4 lần lột xác

19.

Nhiệt độ thấp sâu tơ hại rau phát triển trong bao lâu

a)

18-20 ngày

b)

15 ngày

c)

11 ngày

d)

11-15 ngày

20.

Bệnh vàng lá greening gây hại cho loại cây nào

a)

Cây ăn quả có múi

b)

Cây lúa

c)

Cây đậu

d)

Khoai tây

21.

Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng bao nhiêu

a)

3-5 mm

b)

6 mm

c)

7 mm

d)

2 mm

22.

NPV có khả năng nhân lên nhanh chóng bên trong tế bào làm rối loạn quá trình trao đổi chất của sâu là đặc điểm của chế phẩm nào

a)

Chế phẩm virus trừ sâu

b)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

c)

Chế phẩm nấm trừ sâu

d)

Chế phẩm vi khuẩn và virus

23.

Chế phẩm có chứa Trichodema được sản xuất từ loại nào sau đây

a)

Chế phẩm nấm trừ sâu

b)

Chế phẩm virus trừ sâu

c)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

d)

Chế phẩm vi khuẩn và virus

24.

Tinh thể protein hòa tan trong dịch ruột gây tổn thương màng ruột làm sâu non chán ăn ngừng ăn và chết sau

a)

2-4 ngày

b)

2-6 ngày

c)

3-4 ngày

d)

3-6 ngày

25.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu hiệu quả cao với

a)

Sâu róm hại thông sâu tơ sâu khoang hại rau

b)

Sâu róm hại thông sâu xanh hại bông thuốc lá

c)

Lở cổ rễ cà chua tuyến trùng hại hồ tiêu

d)

Bọ hung hại mía rầy nâu hại lúa

26.

Hiện nay đã phát hiện được bao nhiêu loài virus gây bệnh cho sâu

a)

250

b)

200

c)

300

d)

220

27.

Sử dụng máy cày đất là loại cơ giới nào trong trồng trọt

a)

Cơ giới trong làm đất

b)

Cơ giới trong gieo trồng

c)

Cơ giới trong chăm sóc

d)

Cơ giới trong thu hoạch

28.

Khâu đầu tiên trong quy trình trồng trọt là

a)

Làm đất

b)

Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

c)

Gieo hạt

d)

Thủ hoạch

29.

Cơ giới hóa trong gieo trồng là

a)

Máy sạ cấy lúa tự động

b)

Máy thu hoạch lúa

c)

Máy cày đất

d)

Máy phun thuốc trừ sâu

30.

Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

Máy phun thuốc trừ sâu

b)

Máy thu hoạch lúa

c)

Máy cày đất

d)

Máy sạ cấy lúa tự động

31.

Chích hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết hạt bị lép đây là đặc điểm gây hại của

a)

Rầy nâu hại lúa

b)

Ruồi đục quả

c)

Sâu tơ hại rau

d)

Sâu keo mùa thu

32.

Bón lót theo cách rải đều áp dụng cho loại cây nào

a)

Cây lúa

b)

Cây bắp

c)

Cây xoài

d)

C

33.

Trứng được đẻ thành ổ giống hình nãi chuối ở bẹ lá có màu trắng đục là trứng của sâu hại nào

a)

Rầy nâu hại lúa

b)

Sâu tơ hại rau

c)

Sâu keo mùa thu

d)

R

34.

Quả chanh bị loét là bệnh do

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Virus

d)

Côn trùng

35.

Sâu gây hại trên rau thường gặp là loại sâu nào

a)

Sâu tơ

b)

Sâu keo mùa thu

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Ruồi đục quả

36.

Sâu tơ hại rau thuộc bộ nào

a)

Cánh vảy

b)

Cánh đều

c)

Hai cánh

d)

Cánh ngắn

37.

Loại sâu nào gây hại chủ yếu trên cây bắp

a)

Sâu keo mùa thu

b)

Ruồi đục quả

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu tơ hại rau

38.

Gây hại trên các loại quả làm việc quả héo và rụng là do loại sâu nào gây ra

a)

Ruồi đục quả

b)

Sâu keo mùa thu

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu tơ hại rau

39.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

40.

Rầy nâu thuộc bộ cánh nào

a)

Cánh đều

b)

Cánh vảy

c)

Hai cánh

d)

Ba cánh

41.

Rầy non của rầy nâu có mấy tuổi và qua mấy lần lột xác

a)

5 tuổi 4 lần lột xác

b)

4 tuổi 3 lần lột xác

c)

3 tuổi 2 lần lột xác

d)

4 tuổi 4 lần lột xác

42.

Bệnh vàng lá greening do tác nhân nào sau đây gây ra

a)

Do vi khuẩn Candidates Liberibacter asiaticus gây ra

b)

Do nấm Colletotrichum gây ra

c)

Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

d)

Do vi khuẩn Pseudomonas solanacearum gây ra

43.

Bệnh héo xanh vi khuẩn gây hại cho loại cây nào

a)

Khoai tây

b)

Cây ăn quả có múi

c)

Cây lúa

d)

Cây đậu

44.

Bệnh đạo ôn gây hại cho loại cây nào là chủ yếu

a)

Cây lúa

b)

Cây ăn quả có múi

c)

Khoai tây

d)

Cây đậu

45.

Để sản xuất chế phẩm trừ sâu Bt người ta sử dụng vi khuẩn nào

a)

Bacillus thuringiensis

b)

Beauveria basiana

c)

Beauveria brongniartii

d)

Metarhizium anisopliae

46.

Tác dụng của chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là gì

a)

Có khả năng tổng hợp tinh thể protein gây độc cho sâu non

b)

Làm rối loạn quá trình trao đổi chất của sâu

c)

Cạnh tranh dinh dưỡng với sâu

d)

Tiết ra các chất kháng sinh

47.

Tác dụng của chế phẩm virus trừ sâu làm sâu chết có đặc điểm

a)

Mềm nhũn và treo ngược trên cây

b)

Thân cứng lại có màu hồng

c)

Mềm nhũn và màu vàng nhạt

d)

Thân cứng lại c

48.

Chế phẩm nấm trừ sâu bệnh hiệu quả cao với

a)

Lở cổ rễ cà chua tuyến trùng hại hồ tiêu rầy nâu hại lúa

b)

Sâu róm hại thông sâu xanh hại bông thuốc lá

c)

Sâu róm hại thông sâu tơ sâu khoang hại rau

d)

Sâu róm hại thông sâu tơ thuốc lá

49.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu có khả năng gây bệnh cho sâu hại bằng cách xâm nhập vào khoang cơ thể sinh ra các độc tố làm sâu yếu ngừng ăn và chết sau

a)

2-7 ngày

b)

2-6 ngày

c)

3-7 ngày

d)

3-6 ngày

50.

Trong quy trình trồng trọt gồm có mấy bước cơ bản

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

51.

Làm đất có tác dụng như thế nào

a)

Giúp đất tơi xốp

b)

Làm cây không hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Rút ngắn thời vụ

d)

Cày bừa đập đất

52.

Bón lót phân có vai trò gì trong quy trình trồng trọt

a)

Giúp cây hấp thụ ngay chất dinh dưỡng

b)

Giúp đất tơi xốp

c)

Rút ngắn thời vụ

d)

Tăng năng suất cây trồng

53.

Gieo hạt thường được áp dụng đối với cây trồng nào sau đây

a)

Cây lúa

b)

Cây thanh long

c)

Cây hoa hồng

d)

Cây mía

54.

Điều nào không đúng khi thực hiện cơ giới hóa trong trồng trọt

a)

Cơ giới trong trồng trọt không cần có sự tham gia của con người

b)

Cơ giới hóa giúp chủ động thời vụ gieo trồng

c)

Cơ giới trong trồng trọt có thể thực hiện được ở nhiều khâu

d)

Cơ giới trong trồng trọt góp phần giảm tổn thất sau thu hoạch

55.

Bón lót theo hàng áp dụng cho loại cây nào

a)

Cây bắp

b)

Cây lúa

c)

Cây xoài

d)

Cây ổi

56.

Áp dụng các biện pháp cơ giới hóa trong quá trình chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

a)

Giúp giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe người lao động

b)

Chi phí nhân công đắt

c)

Không tiết kiệm nước

d)

Không tiết kiệm phân b

57.

Sâu tơ trưởng thành có chiều dài nhỏ hơn bao nhiêu

a)

10 mm

b)

5 mm

c)

7 mm

d)

3 mm

58.

Cơ giới hóa trong gieo trồng là

a)

Máy sạ lúa tự động

b)

Máy bón phân đĩa

c)

Máy làm đất trồng lúa

d)

Máy thu hoạch lúa

59.

Cơ giới hóa trong làm đất là

a)

Máy làm đất trồng lúa

b)

Máy bón phân đĩa

c)

Máy sạ lúa tự động

d)

Máy thu hoạch lúa

60.

Công nghệ cao nào trong chế biến sản phẩm trồng trọt nào sử dụng sự chênh lệnh độ ẩm giữa bên trong hoa quả với môi trường

a)

Công nghệ sấy lạnh

b)

Công nghệ chiên chân không

c)

Công nghệ xử lý bằng áp suất cao

d)

Công nghệ sấy khô

61.

Khi sấy lạnh dải nhiệt độ sấy dao động trong khoảng nào

a)

10 độ C - 65 độ C

b)

10 độ C - 20 độ C

c)

20 độ C - 65 độ C

d)

0 độ C - 20 độ C

62.

Công nghệ xử lý bằng áp suất cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt sử dụng nhiệt độ dao động trong khoảng nào

a)

4 độ C - 10 độ C

b)

0 độ C - 4 độ C

c)

10 độ C - 14 độ C

d)

14 độ C - 18 độ C

63.

Thời gian cần để quả trong lọ kín thời gian bao lâu để tạo thành siro

a)

20 - 30 ngày

b)

10 - 20 ngày

c)

2 - 3 ngày

d)

5 -

64.

Vì sao trồng trọt công nghệ cao lại giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất tiết kiệm nước tưới phân bón thuốc bảo vệ thực vật

a)

Vì sử dụng những công nghệ tiên tiến nên có thể tính toán kiểm soát tốt đất trồng nước tưới phân bón thuốc bảo vệ thực vật

b)

Vì sử dụng những công nghệ không tiên tiến nên có thể tính toán kiểm soát tốt đất trồng nước tưới phân bón thuốc bảo vệ thực vật

c)

Vì sử dụng những công nghệ tiên tiến nên không thể tính toán kiểm soát tốt đất trồng nước tưới phân bón thuốc bảo vệ thực vật

d)

Vì sử dụng những công nghệ truyền thống nên có thể tính toán kiểm soát tốt đất trồng nước tưới phân bón thuốc bảo vệ thực vật

65.

Đâu là ưu điểm của trồng trọt công nghệ cao

a)

Ít phụ thuộc vào thời tiết khí hậu

b)

Ô nhiễm môi trường cao

c)

Không đa dạng hóa sản phẩm

d)

Tốn thuốc bảo vệ thực vật

66.

Đâu là nhược điểm của trồng trọt công nghệ cao

a)

Chi phí đầu tư cao

b)

Ít phụ thuộc vào thời tiết khí hậu

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Hiệu quả năng suất và chất lượng cao

67.

Ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt là

a)

Công nghệ chiên chân không

b)

Công nghệ sinh

c)

Công nghệ hóa học

d)

Công nghệ lên men

68.

Những công nghệ mới nào đang được các danh nghiệp áp dụng nhiều vào trồng trọt công nghệ cao

a)

IoT và các loại cảm biến

b)

Công nghệ lạnh

c)

Công nghệ sấy khô

d)

Công nghệ chiếu xạ

69.

Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2030 là quyết định số mấy

a)

130/QĐ - TTg ngày 22/1/2021

b)

140/QĐ - TTg ngày 22/1/2021

c)

176/QĐ - TTg ngày 29/1/2010

d)

186/QĐ - TTg ngày 29/1/2010

70.

Hiệu quả của mô hình trồng rau trong nhà lưới cao gấp mấy lần so với canh tác truyền thống

a)

2 - 3 lần

b)

1 - 2 lần

c)

3 - 4 lần

d)

5 - 6 lần