wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ II KHỐI 10

Total questions: 87

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

4 lines
2.

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

4 lines
3.

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

4 lines
4.

Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020).

4 lines
5.

Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

4 lines
6.

Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

4 lines
7.

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

4 lines
8.

Ngành hàng không là một ngành còn non trẻ.

4 lines
9.

Các nước phát triển ngày càng nâng cấp về chất lượng và số lượng sân bay, máy bay

4 lines
10.

Vận tải ngành hàng không ảnh hưởng ít đến môi trường không khí.

4 lines
11.

Ở nước ta, ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn.

4 lines
12.

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

4 lines
13.

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

4 lines
14.

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập...

4 lines
15.

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

4 lines
16.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.

4 lines
17.

Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.

4 lines
18.

Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.

4 lines
19.

Công nghiệp khai thác dầu khí có ảnh hưởng đến gì?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí thuộc ngành công nghiệp năng lượng.

b)

Sự phát triển công nghiệp khai thác dầu khí gắn liền với sự phát triển khoa học kĩ thuật.

c)

Khai thác dầu khí không làm ảnh hưởng đến môi trường.

d)

Ở Việt Nam, khai thác dầu khí phần lớn ở miền Bắc.

20.

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành như thế nào?

4 lines
21.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 1990 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD).

4 lines
22.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
23.

Các tiểu Vương quốc A-rập Thống Nhất xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn)

4 lines
24.

Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD?

4 lines
25.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
26.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 2000 (coi sản lượng năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
27.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD)

4 lines
28.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
29.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng

4 lines
30.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
31.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Đại Dương năm 2019 là 575 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 47 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Đại Dương năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
32.

Theo bảng số liệu, tính cán cân thương mại của Ma-lai-xi-a năm 2020? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
33.

Dựa bảng số liệu, em hãy tính cự li vận chuyển hàng hóa trung bình của phương tiện vận tải đường bộ của nước ta, năm 2020.

4 lines
34.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
35.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2018.

4 lines
36.

Biết trữ lượng than của toàn thế giới là 1069,7 tỉ tấn, trữ lượng than của châu Á là 329,9 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng than của châu Á so với toàn thế giới.

4 lines
37.

Năm 2020: trị giá xuất khẩu của Liên bang Nga là 381,0 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 304,6 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2020.

4 lines
38.

Dựa bảng số liệu, tính cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới năm 2020.

4 lines
39.

Tại sao công nghiệp điện tử, tin học phân bố chủ yếu ở các nước phát triển?

4 lines
40.

Nêu vai trò của ngành công nghiệp.

4 lines
41.

Nêu vai trò của ngành giao thông vận tải.

4 lines
42.

Nêu các đặc điểm của ngành công nghiệp.

4 lines
43.

Tại sao công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung phân bố rộng khắp nhưng chủ yếu ở các nước đang phát triển?

4 lines
44.

Nhận dạng các loại biểu đồ có thể vẽ, dạng nào thích hợp nhất. Vì sao

4 lines
45.

đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Châu Phi

b)

Bắc Mĩ

c)

Nam Mĩ

d)

Tây Âu

46.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất đến trình độ phát triển ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Thị trường.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Khoa học - công nghệ.

47.

Dầu khí có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.

b)

Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.

c)

Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.

d)

Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

48.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển người

b)

vận chuyển tin tức

c)

vận chuyển hàng hoá

d)

vận chuyển bưu phẩm

49.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

một quốc gia

b)

một khu vực

c)

vùng lãnh thổ

d)

toàn thế giới

50.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng vào loại năng lượng nào?

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

51.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ

b)

Âu

c)

Á

d)

Phi

52.

inh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

53.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây là một thước đo quan trọng phản ảnh trình độ dân trí, học vấn và chất lượng dân số ở mỗi quốc gia?

a)

tuổi

b)

giới

c)

văn hóa

d)

lao động

54.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư, lao động

d)

vốn và thị trường

55.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

56.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Tốc độ gia tăng dân số ngày càng nhanh hơn.

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới.

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

d)

Hoa Kì và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất.

58.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh

59.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

60.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

61.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?

a)

Phân bố ngành kinh tế.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Quy mô của dân số.

d)

Sự phân bố dân cư.

62.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều.

b)

dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

63.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt xã hội của đô thị hóa?

a)

Áp lực về nhà ở, việc làm.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Tạo thêm nhiều việc làm.

d)

Mở rộng không gian đô thị.

64.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

65.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

nước

b)

than

c)

điện

d)

dầu mỏ

66.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính ngân hàng.

b)

Thể dục, thể thao.

c)

Bưu chính viễn thông.

d)

Thủ tục hành chính.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

Ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

Có các xí nghiệp hạt nhân và xí nghiệp hỗ trợ.

d)

Gồm các xí nghiệp có mối liên hệ rất chặt chẽ.

68.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là gì?

a)

công nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

69.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là gì?

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

70.

Tập hợp những nhóm người được xắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định được gọi là cơ cấu dân số theo cái gì?

a)

theo lao động

b)

theo tuổi

c)

theo giới tính

d)

theo trình độ văn hoá

71.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn.

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ lệ lớn

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ lệ lớn hơn

d)

Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục

73.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Châu Mĩ chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới.

b)

Tốc độ gia tăng dân số của thế giới đã chậm lại.

c)

Hoa Kì và Trung Quốc là hai nước đông dân nhất.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực?

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn.

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ

c)

Dễ dàng lưu giữ sản phẩm.

d)

Sử dụng lao động thủ công.

75.

Đặc điểm của tài chính ngân hàng là

a)

phụ thuộc rất lớn vào điều kiện tự nhiên.

b)

quy trình hoạt động đơn giản, ít rủi ro.

c)

liên quan đến tiền tệ, giao dịch tài chính.

d)

chỉ hoạt động trong phạm vi quốc gia.

76.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xu

77.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua trong thương mại?

a)

Đặc điểm dân cư

b)

Vị trí địa lí

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Lịch sử - văn hóa

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực?

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ

c)

Dễ dàng lưu giữ sản phẩm

d)

Sử dụng lao động thủ công

79.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của cái gì?

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

80.

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước phát triển do

a)

kinh tế phát triển, lao động trình độ cao

b)

tài nguyên phong phú, có nguồn vốn lớn

c)

nguồn lao động dồi dào, tài nguyên đa dạng

d)

có nguồn vốn lớn, lịch sử phát triển sớm

81.

Các châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt lớn nhất?

a)

Châu Âu và châu Á

b)

Châu Mĩ và châu Âu

c)

Châu Phi và châu Mĩ

d)

Châu Á và châu Phi

82.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Châu Phi.

b)

Bắc Mĩ

c)

Nam Mĩ.

d)

Tây Âu.

83.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

du lịch

b)

giao thông vận tải

c)

công nghiệp

d)

thương mại

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

85.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất.

c)

Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

86.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

87.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm