wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUYỂN CHỌN CÂU LÍ THUYẾT CUỐI KÌ II – VẬT LÝ 11

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Để đo được dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng?

4 lines
2.

Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cư

4 lines
3.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

4 lines
4.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là

(a)  

5.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

(a)  

6.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

4 lines
7.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó:

4 lines
8.

Có 3 vật dẫn, vật A nhiễm điện dương, vật B và vật C không nhiễm điện. Để vật B và vật C nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau thì

4 lines
9.

Nhận xét nào sau đây là sai đối với một Ampe kế có dạng như hình bên?

4 lines
10.

Các thông số trên tụ điện cho biết điện tích giới hạn của tụ là bao nhiêu?

4 lines
11.

Điện thể tại một điểm.

4 lines
12.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị

4 lines
13.

Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng hiệu điện thể đúng bằng hiệu điện thể định mức thì

4 lines
14.

Nếu đổi dấu cả hai điện tích điểm nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn và vị trí của chúng thì lực tương tác điện giữa hai điện tích sẽ

4 lines
15.

Chọn phát biểu sai ? Đường sức điện trường tĩnh

4 lines
16.

Hiệu điện thế giữa hai điểm N, M là U NM = 2V. Một điện tích q = -1C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

4 lines
17.

Một bàn ủi điện có hiệu điện thế định mức là 220 V. Coi điện trở bàn ủi không thay đổi theo nhiệt độ. Bàn ủi đang hoạt động đúng định mức, nếu chuyển phích cắm điện của bàn ủi sang mạng điện 110 V thì công suất của nó

4 lines
18.

Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.

4 lines
19.

Chúng ta vẫn thấy, trên đường dây 220V chim vẫn đậu như không có chuyện gì xảy ra. Vậy yếu tố nào quyết định sự an toàn của những chú chim vô tư kia ?

4 lines
20.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kW.h

21.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM

b)

Máy khử rung tim

c)

Tua bin nước

d)

Pin dự phòng

22.

Ứng dụng của điện tích chuyển động trong điện trường có trong

a)

máy phát điện

b)

ống phóng điện tử

c)

máy lọc nước

d)

máy giặt

23.

Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q₁ và q₂. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?

a)

q₁ < 0, q₂ > 0.

b)

q₁ > 0, q₂ > 0.

c)

q₁ < 0, q₂ < 0.

d)

q₁ > 0, q₂ < 0.

24.

Khi trong phòng thí nghiệm chỉ có một số tụ điện giống nhau với cùng điện dung C, muốn thiết kế một bộ tụ điện có điện dung nhỏ hơn C thì:

a)

chắc chắn phải ghép song song các tụ điện

b)

chắc chắn phải ghép nối tiếp các tụ điện

c)

chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối tiếp

d)

không thể thiết kế được bộ tụ điện như vậy

25.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 > 0

b)

q1.q2 < 0

c)

q1 < 0 và q2 > 0

d)

q1 > 0 và q2 < 0

26.

Tổng số prôtôn và êlectron của một nguyên tử trung hòa về điện có thể là

a)

A. 9

b)

B. 7

c)

C. 5

d)

D. 12

27.

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

28.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

A. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

b)

B. hai quả cầu đẩy nhau.

c)

C. không hút mà cũng không đẩy nhau.

d)

D. hai quả cầu hút nhau.

29.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là gì?

a)

cường độ điện trường

b)

điện dung

c)

điện tích Q

d)

khoảng cách d giữa hai bản tụ

30.

Dòng điện là

a)

A. dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

C. dòng dịch chuyển có hướng của các electron.

d)

D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

31.

Ở điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là

a)

0

b)

3

c)

2

32.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

33.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm

b)

hình dạng đường đi từ đến

c)

độ lớn của điện tích

d)

cường độ điện trường tại và

34.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

A. Pin điện hóa

b)

B. Đồng hồ đa năng hiện số

c)

C. Dây dẫn nối mạch

d)

D. Thước đo chiều dài

35.

Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

A.Hình#a

b)

B. Hình#b

c)

C. Hình#c

d)

D. Hình#d

36.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U MN = 32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32 V

b)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V

c)

Điện thế tại điểm N là 0

d)

Nếu điện thế tại M là 10 V thì điện thế tại N là 42 V

37.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là

a)

QR = QR

b)

QR = QR

c)

Q Q = R R

d)

Q R = Q R

38.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng nào?

a)

đường tròn

b)

theo cung Parabol về phía bản dương

c)

theo cung Parabol về phía bản âm

d)

chuyền động theo quỹ đạo thẳng

39.

Điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

40.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của

a)

A. lực Cu lông.

b)

B. lực hấp dẫn.

c)

C. lực lạ.

d)

D. lực điện trường.

41.

Bạn Thảo Nhi mắc mạch điện như hình vẽ bên để tiến hành thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Đóng khóa K và điều chỉnh giá trị của biến trở R giảm xuống thì bạn Thảo Nhi thấy

a)

A. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều tăng.

b)

B. số chỉ của Ampe tăng còn số chỉ của Vôn kế giảm.

c)

C. số chỉ của Ampe kế giảm còn số chỉ của Vôn kế tăng.

d)

D. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều giảm.

42.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

43.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

0.q=

b)

0.q

c)

0.q

d)

0.q

44.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch sẽ thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

45.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

46.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

b)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

c)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

47.

Công thức nào sau đây không dùng để tính công của điện trường?

a)

A. A = qU

b)

B. A = qF

c)

C. A = qEd

d)

D. A = q(V1 – V2)

48.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

49.

Chọn biểu thức đúng.

a)

U/E.d =

b)

U.d/E =

c)

E.Ud =

d)

2Ud/E =

50.

Cho hai điện tích Q₁ và Q₂ với đặt tại hai điểm A và B, là vectơ cường độ điện trường tổng hợp do Q₁ và Q₂ gây ra tại M (M trung điểm AB) như hình vẽ. Ta kết luận

a)

Q₁ dương và Q₂ âm.

b)

Q₁ âm và Q₂ dương.

c)

Q₁ và Q₂ đều âm.

d)

Q₁ và Q₂ đều dương.

51.

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi

a)

ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

b)

ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

c)

ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng

d)

ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng

52.

i đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

53.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

54.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

55.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

56.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Không đổi theo nhiệt độ

c)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng

57.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là

a)

A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

58.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn

59.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

60.

Chỉ ra các hình vẽ sai ?

a)

A. Hình 1 và Hình 4.

b)

B. Hình 3 và Hình 4.

c)

C. Hình 1 và Hình 2.

d)

D. Hình 2 và Hình 3.

61.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A = UI t

b)

U It

c)

UIt

d)

UI t

62.

Không thể dùng vật liệu nào sau đây để làm điện môi của tụ điện?

a)

Gốm

b)

Kim loại

c)

Giấy

d)

Mica

63.

Chọn câu đúng về nguồn gốc của điện trường ?

a)

A. Điện trường tồn tại xung quanh vật kim loại.

b)

B. Điện trường tồn tại khi có hai vật mang điện đặt gần nhau.

c)

C. Điện trường tồn tại xung quanh nam châm.

d)

D. Điện trường tồn tại xung quanh vật mang điện.

64.

Một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là

a)

A. có thể duy trì dòng điện rất lâu.

b)

B. có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.

c)

C. công suất tiêu thụ điện của nó lớn.

d)

D. cường độ dòng điện luôn rất lớn.

65.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng

b)

Lưu trữ điện tích

c)

Lọc dòng điện một chiều

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy....

66.

Máy gia tốc có thể gia tốc cho các hạt mang điện tới tốc độ đủ lớn rồi cho va chạm (hay còn gọi là tán xạ) với hạt khác mà người ta gọi là hạt bia để tạo ra các hạt mới giúp tìm hiểu cấu trúc của vật chất. Trong một quá trình tán xạ như vậy, người ta cho các hạt mới sinh ra đi qua điện trường đều để kiểm tra điện tích của chúng và xác định được quỹ đạo chuyển động như Hình 1. Hãy cho biết đánh giá nào dưới đây là đúng.

a)

Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm

b)

Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện dương

c)

Cả 3 hạt cùng không mang điện

d)

Cả 3 đánh giá A, B, C đều có thể xảy ra

67.

Khi đóng khoá K và di chuyển con chạy của biến trở R bt để số chỉ của ampe kế tăng dần thì độ sáng của bóng đèn

a)

lúc đầu giảm, sau đó tăng

b)

không đổi

c)

giảm dần

d)

tăng dần

68.

Khi tích điện cho một hòn bi thép thì chúng chuyển động như thế nào?

a)

Lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại.

b)

Ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau.

c)

Ra xa nhau.

d)

Lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra.

69.

Cho mạch điện như hình vẽ, số chỉ của Ampe kế và Vôn kế thay đổi như thế nào khi dịch chuyển con trượt sang bên trái hình vẽ?

a)

A. số chỉ của Ampe kế tăng, số chỉ của Vôn kế giảm

b)

B. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều giảm

c)

C. số chỉ của Ampe kế giảm và số chỉ của Vôn kế tăng

d)

D. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều tăng

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường ?

a)

Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường cong khép kín.

b)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện.

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó.

71.

Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của

a)

thời gian

b)

công

c)

công suất

d)

lực

72.

Khi đặt hai điện tích điểm yên trong môi trường có hằng số điện môi vào môi trường chân không, lực tương tác giữa hai điện tích sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Giảm lần.

d)

Tăng lần.

73.

Dòng điện trong kim loại có chiều từ

a)

A. nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.

b)

B. cùng chiều chuyển động của các êlectron.

c)

C. nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

d)

D. cùng chiều chuyển động của các hạt nhân.

74.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.10^9 N.m^2/C^2 là hằng số Cu lông?

a)

12qqF/kr

b)

12qqF/rk

c)

2q1q2/r^2Fk

d)

12qqFkr

75.

Thanh thủy tinh cọ xát vào lụa, thanh thủy tinh nhiễm điện dương vì

a)

prôton chuyển từ lụa sang thanh thủy tinh

b)

êlectron chuyển từ thanh thủy tinh sang lụa

c)

êlectron chuyển từ lụa sang thanh thủy tinh

d)

prôton chuyển từ thanh thủy tinh sang lụa

76.

Đơn vị đo suất điện động là

a)

ampe (A)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

culông (C)

77.

Chọn phát biểu sai? Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không

a)

tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích.

b)

là lực hút nếu hai điện tích trái dấu.

c)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

là lực đẩy nếu hai điện tích cùng dấu.

78.

Một tụ điện như hình vẽ. Các thông số trên tụ cho biết

a)

A. điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400V

b)

B. điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400V

c)

C. điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400V

d)

D. điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400V.

79.

Chọn phát biểu sai về trường tĩnh điện ?

a)

Công của lực điện thực hiện được khi điện tích q di chuyển trong điện trường phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của q.

b)

Là một trường thế.

c)

Điện thế tại một điểm trong điện trường tỉ lệ với thế năng của điện tích thử đặt tại đó.

d)

Thế năng tĩnh điện mà điện tích q có được là do tương tác giữa nó với điện trường.

80.

Để vật B và vật C nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau thì phải thực hiện hành động nào?

a)

Đặt vật A gần vật C, rồi cho vật B tiếp xúc với vật C.

b)

Nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt B gần A, sau đó cắt dây nối.

c)

Lần lượt cho vật B và vật C tiếp xúc với vật A.

d)

Cho vật B tiếp xúc với vật A rồi đặt vật C gần vật B.

81.

Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10cm và ON = 20cm. Chỉ ra bất đẳng thức đúng?

a)

V M < V N < 0

b)

V N < V M < 0

c)

V M > V N > 0

d)

V N > V M > 0

82.

Khi nối hai bản tụ điện đã tích điện bằng một dây dẫn. Chọn phát biểu sai ?

a)

Bản tụ ban đầu tích điện dương sẽ nhận thêm electron.

b)

Bản tụ ban đầu tích điện âm sẽ mất bớt electron.

c)

Có dòng điện qua dây dẫn.

d)

Năng lượng của tụ điện đã chuyển từ bản âm sang bản dương.

83.

Dòng điện có cường độ I lần lượt đi qua nguồn có suất điện động E, đoạn mạch có hiệu điện thế U, điện trở R trong thời gian t. Chọn biểu thức sai ?

a)

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R: P = RI^2.

b)

Điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch: AUIt.

c)

Công của nguồn điện: AEIt.

d)

Công suất của nguồn điện: PEIt.

84.

Chọn phát biểu sai? Xét mạch điện kín có dòng điện chạy qua thì

a)

suất điện động của nguồn điện bằng tổng độ giảm điện thế mạch ngoài và mạch trong.

b)

cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện.

c)

suất điện động của nguồn điện tỉ lệ t

85.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

B. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

d)

D. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

86.

Chiều quy ước của dòng điện là

a)

từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao

b)

cùng chiều chuyển động của các điện tích dương trong điện trường

c)

cùng chiều chuyển động của các êlectron trong điện trường

d)

tùy thuộc dấu hạt dẫn điện trong vật dẫn.

87.

Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì

a)

quang năng mà đèn tỏa ra

b)

nhiệt lượng mà đèn tỏa ra

c)

điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn

d)

công suất của đèn

88.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Bên trong nguồn, khi có dòng điện các electron dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

Bên trong nguồn, khi có dòng điện các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

Nguồn điện là cơ cấu tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

d)

Suất điện động của nguồn tỉ lệ với công lực lạ dịch chuyển điện tích trong nguồn.

89.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

90.

ng độ dòng điện qua nguồn sẽ thay đổi như thế nà ban đầu ?

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không thay đổi

91.

Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở ban đầu, biến trở có giá trị bằng với điện trong của nguồn. Điều chỉnh để biến trở bằng không thì cường độ dòng điện qua nguồn sẽ thay đổi như thế nà ban đầu ?

a)

A. Giảm 2 lần.

b)

B. Tăng 2 lần.

c)

C. Tăng 4 lần.

d)

D. Không thay đổi.

92.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

b)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

c)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thắng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

93.

Điện dung của tụ điện có giá trị

a)

phụ thuộc điện tích của nó.

b)

phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

c)

phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

d)

không phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

94.

Chọn đặc điểm đúng về dòng điện không đổi ?

a)

có chiều không đổi còn độ lớn có thể thay đổi.

b)

Pin và ắc quy là các nguồn phát dòng không đổi.

c)

Dòng điện sinh hoạt mà các gia đình đang sử dụng là dòng không đổi.

d)

Biểu thức tính cường độ dòng không đổi: I = q.t.

95.

Cho các vật sau: 1 quả pin 6V, 1điện trở, 1 tụ điện đã tích điện, 1 bóng đèn 6V- 3W, dây nối. Hỏi cách lắp nào sau đây sẽ có dòng điện không đổi ổn định qua mạch ?

a)

Nối hai cực của quả pin với hai đầu bóng đèn

b)

Nối hai đầu điện trở với hai đầu bóng đèn

c)

Nối hai đầu tụ điện với hai đầu bóng đèn

d)

Mắc nối tiếp tụ với bóng đèn rồi mắc vào hai cực của quả pin

96.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Bên trong nguồn điện, khi có dòng điện, các electron dịch chuyển từ cực dương đến cực âm của nguồn điện.

b)

Lực điện trường dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn điện để duy trì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện.

c)

Bên trong nguồn điện, khi có dòng điện, các điện tích dương dịch chuyển từ cực âm đến cực dương của nguồn điện.

d)

Suất điện động của nguồn điện bằng hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện khi mạch ngoài hở.

97.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo.

b)

Công của lực điện tỉ lệ với độ dài đoạn thẳng nối điểm đầu và điểm cuối quỹ đạo di chuyển của vật.

c)

Công của lực điện tỉ lệ với điện tích di chuyển.

d)

Công của lực điện trường có thể âm, dương hoặc bằng 0.

98.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E không đổi và điện trở trong là r = 3, mạch ngoài chỉ có một biến trở R. Thay đổi R từ 4 đến 6 thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài

a)

Lúc đầu tăng rồi sau đó lại giảm.

b)

Giảm đi.

c)

Tăng hay giảm còn phụ thuộc vào giá trị của E.

d)

Tăng lên.

99.

Chiều quy ước của dòng điện là

a)

từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao

b)

cùng chiều chuyển động của các điện tích dương trong điện trường

c)

cùng chiều chuyển động của các êlec

100.

Chọn phát biểu sai ? Đường sức điện trường tĩnh

a)

xuất phát từ điện tích dương hoặc rất xa, kết thúc ở điện tích âm hoặc rất xa.

b)

có tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

có thể cắt nhau nếu vùng không gian có nhiều điện tích.

d)

là đường không khép kín.