wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1. VẬT LÍ 11

Total questions: 95

Worksheet time: 6hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

7.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

8.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
9.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

11.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Biên độ của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

13.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

14.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

15.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

16.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

17.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

18.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

19.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

20.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

21.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

22.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

23.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

24.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

25.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

27.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

28.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

29.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

30.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

31.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

32.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

33.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

34.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

35.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

36.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

37.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

0,5 m

c)

0,8 m

d)

1 m

38.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

39.

Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là

a)

1 m

b)

2 m

c)

2,5 m

d)

0,5 m

40.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

41.

Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m

b)

0,4 cm

c)

0,8 cm

d)

0,4 m

42.

Một nguồn sóng O dao động với tần số 20 Hz tạo ra một sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s. Một điểm M trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn 25 cm, độ lệch pha của sóng tại M so với sóng tại O là

a)

π/2 rad

b)

3π/2 rad

c)

π/3 rad

d)

5π/2 rad

43.

Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

60 cm

d)

10 m

44.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

37 Hz

b)

40 Hz

c)

42 Hz

d)

35 Hz

45.

Phương tình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyến sóng cho bởi u = 2cos(5πt – 0,2πx) cm, trong đó t tính bằng s và x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

4 cm/s

b)

25 cm/s

c)

20 cm/s

d)

16 cm/s

46.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

10 cm

c)

1 m

d)

9 cm

47.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

48.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

100 m/s

b)

25 cm/s

c)

60 cm/s

d)

120 cm/s

49.

Một sợi dây dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết tốc độ sóng là 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

0,05 s

b)

0,10 s

c)

3,00 s

d)

0,20 s

50.

Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, nếu tần là 48 Hz thì trên dây có 8 bụng sóng. Hỏi để trên dây có 4 nút (chưa kể hai đầu) thì tần số phải là bao nhiêu?

a)

30 Hz

b)

50 Hz

c)

40 Hz

d)

100 Hz

51.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 1m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là

a)

1,5m.

b)

0,25m.

c)

1m.

d)

0,5m.

52.
Một sóng cơ lan truyền đi với vận tốc 2 m/s với tần số 50 Hz. Bước sóng của sóng này là
a)
1 cm.
b)
0,04 cm.
c)
100 cm.
d)
4 cm.
53.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

54.
Sóng cơ không truyền được trong môi trường
a)
không khí.
b)
kim loại.
c)
chân không.
d)
nước.
55.

Công thức tính bước sóng là

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=2vf\lambda=2vf

56.
Một sóng cơ lan truyền đi với vận tốc 2 m/s với tần số 50 Hz. Bước sóng của sóng này là
a)
1 cm.
b)
0,04 cm.
c)
100 cm.
d)
4 cm.
57.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m

58.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

59.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

60.

Sóng dọc là sóng có phương dao động ... phương truyền sóng.

a)

vuông góc

b)

cùng phương

c)

lệch phương góc 30 độ

d)

cùng pha

61.

Chọn nhiều đáp án. Sóng dọc truyền được trong môi trường ...

a)

lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

chân không

62.

Bước sóng là ...

a)

khoảng cách sóng truyền đi trong 2 chu kỳ

b)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 chu kỳ

c)

khoảng cách sóng truyền đi

d)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 giây

63.

Chọn nhiều đáp án. Bước sóng có công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f  

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

c)

λ=v.T\lambda=v.T  

d)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

64.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

65.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

66.

Sóng ngang là sóng có phương dao động ... phương truyền sóng.

a)

vuông góc

b)

cùng phương

c)

lệch phương góc 30 độ

d)

cùng pha

67.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

68.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng

69.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

70.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

25 cm.

b)

100 cm.

c)

50 cm.

d)

150 cm.

71.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha

b)

Lệch pha π/2

c)

Lệch pha π/4

d)

Ngược pha

72.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

73.

Người quan sát chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Tính tần số của sóng biển.

a)

2,7 Hz.

b)

1/3 Hz.

c)

270 Hz.

d)

10/27 Hz

74.

Câu 34: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2 m. Tốc độ truyền sóng biển là: A.40 cm/s. B.50 cm/s. C.60 cm/s. D.80 cm/s.

a)

40 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

80 cm/s.

75.

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

a)

12 m/s

b)

15 m/s

c)

30 m/s

d)

25 m/s

76.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 2 m/s và chu kì 0,25 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

50 cm.

b)

100 cm.

c)

25 cm.

d)

150 cm.

77.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định hay đều tự do là:

a)

A.  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

78.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

79.

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì....

a)

Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

b)

Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng

c)

Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng

d)

Cả A, B, C đều đúng

80.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

81.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

82.

Sóng phản xạ

a)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

b)

luôn luôn bị đổi dấu

c)

luôn luôn không bị đổi dấu

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

83.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là

a)

95 Hz

b)

85 Hz

c)

80 Hz

d)

90 Hz

84.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

85.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là

a)

25 Hz.

b)

50 Hz

c)

100 Hz.

d)

20 Hz.

86.

Một sợi dây AB có chiều dài 60 cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

20 m/s

c)

4 m/s

d)

40 m/s

87.

Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định. Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng 32 m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

88.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

89.

Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng , trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

4 cm/s

b)

4 m/s

c)

200 cm/s

d)

2 cm/s

90.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng

91.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

92.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

93.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

94.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

95.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ = 80 cm.