Font size
S
M
L
XL
Worksheets2024 ĐỀ 7 ĐIỂM 7+8
Total questions: 114
Worksheet time: 2hrs 58mins
Name
Class
Date
1.
Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Li.
b)
B. K.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
2.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
A. BaO.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. Mg(OH)2.
3.
Axit oleic là một axit béo có trong dầu thực vật. Công thức của axit oleic là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C17H33COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35COOH.
4.
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Cu.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Ba.
5.
Công thức của magie hiđrocacbonat là:
a)
A. MgSO4.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. MgO.
6.
Tên gọi của N2O là
a)
A. đinitơ pentaoxit.
b)
B. nitơ đioxit.
c)
C. đinitơ oxit.
d)
D. nitơ monooxit.
7.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
a)
A. Al3+.
b)
B. Cu2+.
c)
C. Fe2+.
d)
D. Mg2+.
8.
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
9.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
10.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. H2O.
11.
Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
A. Anilin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
12.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. H2SO4 đặc nguội.
b)
B. HNO3 loãng.
c)
C. FeCl2.
d)
D. KOH.
13.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +3.
d)
D. +6.
14.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. HCHO.
d)
D. CH4.
15.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra 2 muối?
a)
A. Fe.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO.
16.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ
a)
A. Glucozo.
b)
B. Anilin.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Tinh bột.
17.
Cho các tơ sau: visco, nitron, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
18.
Saccarozơ là một loại đường có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 22.
19.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH(CH3)-)n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
20.
X là nguyên tố kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, điều kiện thường ở thể lỏng. Nguyên tố X là
a)
A. Cu.
b)
B. W.
c)
C. Hg.
d)
D. Cr.
21.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Na.
d)
D. Fe.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
b)
B. Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
c)
C. Xenlulozơ là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
d)
D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
23.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
a)
A. Phèn chua.
b)
B. Vôi sống.
c)
C. Thạch cao.
d)
D. Muối ăn.
24.
Este X có công thức phân tử C3H6O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là.
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. CH3OH.
25.
Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2, thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 15,00.
b)
B. 22,50.
c)
C. 8,90.
d)
D. 11,25.
26.
Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 13,5.
b)
B. 18,0.
c)
C. 9,0.
d)
D. 16,2.
27.
Nhiệt phân hoàn toàn m gam KHCO3 thu được K2CO3, H2O và 5,6 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 20.
b)
B. 30.
c)
C. 40.
d)
D. 50.
28.
Để khử hoàn toàn 24,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 16,2.
b)
B. 10,8.
c)
C. 5,4.
d)
D. 8,1.
29.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe2O3.
30.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
A. Ag.
b)
B. Al.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
31.
Dung dịch nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
A. Gly-Ala.
b)
B. Natri stearat.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Anbumin.
32.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. CaCl2.
33.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarorơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Tinh bột.
34.
Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
A. CH3CHO.
b)
B. HCOOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3OH.
35.
Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa màu trắng?
a)
A. O2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2.
d)
D. HCl.
36.
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm chúng trong
a)
A. dầu hỏa.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. nước.
d)
D. dung dịch HCl.
37.
Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
a)
A. Xiđerit.
b)
B. Manhetit.
c)
C. Boxit.
d)
D. Đolomit.
38.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. K2SO4.
d)
D. HCl.
39.
Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaOH.
40.
Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
a)
A. Axit Glutamic.
b)
B. Phenol.
c)
C. Lysin.
d)
D. Ancol etylic.
41.
Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch AgNO3, khi đó tại catot xảy ra quá trình
a)
A. khử H2O.
b)
B. oxi hóa H2O.
c)
C. khử ion Ag+.
d)
D. oxi hóa ion Ag+.
42.
Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hiđroxit là
a)
A. NaAlO2.
b)
B. Al2(SO4)3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al2O3.
43.
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. K.
44.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(metyl metacrylat).
45.
Đun nóng chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C17H31COO)3C3H5.
c)
C. (CH3COO)3C3H5.
d)
D. (C17H33COO)3C3H5.
46.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
a)
A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
b)
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
47.
Một chất X có chứa nguyên tố oxi, không khí chứa một lượng rất nhỏ khí X có tác dụng làm cho không khí trong lành. Khí X còn có tác dụng ngăn chặn tia tử ngoại của mặt trời chiếu xuống Trái Đất có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người. Chất X là
a)
A. Ozon.
b)
B. Oxi.
c)
C. SO2.
d)
D. CO2.
48.
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
a)
A. Geranyl axetat.
b)
B. Etyl butirat.
c)
C. Etyl propionat.
d)
D. Benzyl axetat.
49.
Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
a)
A. 4,05.
b)
B. 1,36.
c)
C. 2,7.
d)
D. 8,1.
50.
Khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là
a)
A. 1,08 gam.
b)
B. 4,05 gam.
c)
C. 1,44 gam.
d)
D. 1,62 gam.
51.
Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
52.
Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch Br2. Chất X và Y lần lượt là
a)
A. xenlulozơ và fructozơ.
b)
B. saccarozơ và glucozơ.
c)
C. tinh bột và glucozơ.
d)
D. saccarozơ và fructozơ.
53.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat.
b)
B. Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol.
c)
C. Trùng ngưng metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ.
d)
D. Các este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
54.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Khoảng 98% thành phần sợi bông là protein.
b)
B. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.
c)
C. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
d)
D. Tơ tằm bền trong môi trường axit, bazơ.
55.
Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
56.
Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 27,0.
b)
B. 54,0.
c)
C. 5,4.
d)
D. 1,08.
57.
Ở nhiệt độ cao khí H2 khử được oxit nào sau đây?
a)
A. MgO.
b)
B. CaO.
c)
C. Al2O3.
d)
D. CuO.
58.
Chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?
a)
A. Benzen.
b)
B. Etan.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen.
59.
Kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. FeCl2.
b)
B. HCl.
c)
C. MgCl2.
d)
D. NaOH.
60.
Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. FeS.
d)
D. FeSO3.
61.
Số liên kết peptit có trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
62.
Nước cứng có tính cứng tạm thời gây nên bởi các muối nào sau đây?
a)
A. Ca(NO3)2, Mg(NO3)2.
b)
B. CaCl2, MgCl2.
c)
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
d)
D. CaSO4, MgSO4.
63.
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
A. Tơ tằm.
b)
B. Tơ nilon-6.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ visco.
64.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. ClCl3.
b)
B. NaOH.
c)
C. Al.
d)
D. Al(OH)3.
65.
Dung dịch chất nào sau đây có môi trường bazơ?
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaCl.
66.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Dimetylamin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Phenylamin.
67.
Metyl fomat có công thức là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. CH3COOCH=CH2.
d)
D. HCOOCH3.
68.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
69.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
A. Ag.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Zn.
70.
Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
a)
A. glixerol.
b)
B. phenol.
c)
C. este đơn chức.
d)
D. ancol đơn chức.
71.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo thành HCOONa và C2H5OH?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
72.
Chất nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
a)
A. K.
b)
B. Fe.
c)
C. Li.
d)
D. Na.
73.
Số nguyên tử hiđro có trong một phân tử glucozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 12.
c)
C. 22.
d)
D. 10.
74.
Polime nào sau đây có chứa nhóm chức este trong phân tử?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Niion-6.
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poli(vinyl clorua).
75.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. Thạch cao nung.
b)
B. Thạch cao khan.
c)
C. Đá vôi.
d)
D. Thạch cao sống.
76.
Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là
a)
A. Fe.
b)
B. P.
c)
C. Cu.
d)
D. S.
77.
Cho dãy các chất: Al, Fe3O4, CaCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
78.
Cho dãy các chất: Gly-Gly, H2NCH2COOH, CH3COOCH3, tinh bột. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
79.
Đốt cháy một lượng bột sắt trong khí clo, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X vào lượng nước dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và thấy còn lại một lượng chất rắn không tan. Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây:
a)
A. FeCl2, FeCl3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. FeCl3, Fe.
d)
D. FeCl3.
80.
Lên men 90 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 17,92.
b)
B. 11,2.
c)
C. 22,4.
d)
D. 8,96.
81.
Cho 7,8 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
a)
A. 11,5.
b)
B. 9,5.
c)
C. 11,2.
d)
D. 10,2.
82.
Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
a)
A. 16.
b)
B. 8.
c)
C. 12.
d)
D. 14.
83.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thấy tạo ra chất rắn màu đỏ.
b)
B. Điện phân hoàn toàn dung dịch MgSO4 thu được Mg.
c)
C. Nhiệt phân NaHCO3 thu được khí làm đục nước vôi trong.
d)
D. Thạch cao nung dùng để sản xuất xi măng.
84.
Chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn và CaO, thu được khí metan. Công thức của X là
a)
A. CH3COOH3NCH3.
b)
B. HCOONH2(CH3)2.
c)
C. HCOONH3C2H5.
d)
D. C2H5COONH4.
85.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử triolein là
a)
A. 48.
b)
B. 51.
c)
C. 57.
d)
D. 54.
86.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Mg.
87.
Nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
D. CuSO4.
88.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
89.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?
a)
A. Isopren.
b)
B. Axetilen.
c)
C. Metan.
d)
D. Etilen.
90.
Etyl propionat là este có mùi dứa. Công thức của etyl propionat là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. C2H5COOC2H5.
91.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?
a)
A. Mg.
b)
B. Cu.
c)
C. Al.
d)
D. Zn.
92.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với Al(OH)3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NH3.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. NaCl.
93.
Chất nào sau đây dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thuỷ tinh?
a)
A. FeCO3.
b)
B. CaCO3.
c)
C. MgCO3.
d)
D. CaSO4.
94.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
A. HCI.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaOH.
95.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Ca.
d)
D. K.
96.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. H2SO4.
b)
B. KOH.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. KCl.
97.
Sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. MgSO4.
b)
B. AlCl3.
c)
C. KCl.
d)
D. H2SO4 loãng nguội.
98.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Trimetylamin.
d)
D. Anilin.
99.
Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
a)
A. Khí butan (gas).
b)
B. Than đá.
c)
C. Khí hiđro.
d)
D. Xăng, dầu.
100.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.
b)
B. Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
c)
C. Glyxin là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
d)
D. Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ thì thu được sobitol.
101.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế từ monome nào sau đây?
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2=CHCOOC2H5.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-Cl.
102.
Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí không màu bị hóa nâu trong không khí?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe(NO3)3.
d)
D. FeO.
103.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
a)
A. Glicogen.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Saccarozơ.
104.
Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Fe. Kim loại có tính dẻo cao nhất là
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Au.
d)
D. Fe.
105.
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
a)
A. Fe, Al và Mg.
b)
B. Fe, Al2O3 và MgO.
c)
C. Fe, Al và MgO.
d)
D. Fe3O4, Al và MgO.
106.
Đun nóng vinyl axetat trong dung dịch H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COOH, CH3CHO.
b)
B. HCOOH, CH3CHO.
c)
C. HCOOH, CH2=CH-CH2OH.
d)
D. CH3COOH, CH2=CHOH.
107.
Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
108.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là 0,4 mol. Giá trị của V là?
a)
A. 2,24 lít.
b)
B. 4,48 lit.
c)
C. 8,96 lit.
d)
D. 3,36 lit.
109.
Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong X là
a)
A. 4,6 gam.
b)
B. 4,05 gam.
c)
C. 1,9 gam.
d)
D. 5,4 gam.
110.
Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 80 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là
a)
A. 3,06.
b)
B. 2,04.
c)
C. 4,08.
d)
D. 1,02.
111.
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 69 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
a)
A. 40%.
b)
B. 45%.
c)
C. 54%.
d)
D. 60%.
112.
Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat); poli(vinyl clorua); poli(etylen terephtalat); tơ nilon-6,6; tơ nitron. Số lượng polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
113.
số báo danh
4 lines
114.
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH
4 lines
Reset
