wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 ĐỊA

Total questions: 52

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Câu 2: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

3.

Câu 3: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

4.

Câu 4: Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

A. các ngành kinh tế.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. thương mại.

5.

Câu 5: Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thị trường tiêu thụ.

c)

C. Sự phân bố kháng sản.

d)

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

6.

Câu 6: Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. dân cư và nguồn lao động.

d)

D. cơ sở hạ tầng.

7.

Câu 7: Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. khí hậu.

8.

Câu 8: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Thực phẩm.

9.

Câu 9: Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

A. khoa học, công nghệ.

b)

B. liên kết và hợp tác.

c)

C. dân cư, lao động.  

d)

D. vốn và thị trường.

10.

Câu 10: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tiến bộ kĩ thuật.

c)

C. Cơ sở hạ tầng.

d)

D. Thị trường.

11.

Câu 11: Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

A. thị trường tiêu thụ.

b)

B. dân cư và lao động.                                                 

c)

C. đường lối chính sách.

d)

D. tiến bộ khoa học kĩ thuật.

12.

Câu 12: Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

A. xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

B. thu hút nhiều người lao động.

c)

C. tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

D. dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

13.

Câu 13: Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

A. luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

B. điện tử - tin học, tiêu dùng.

c)

C. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

D. vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

14.

Câu 14: Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều nhất đến ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. Dệt, may.

c)

C. Chế biến thực phẩm.

d)

D. Khai khoáng.

15.

Câu 15: Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

A. quy mô sản xuất.

b)

B. cơ cấu sản xuất.

c)

C. tổ chức các xí nghiệp.

d)

D. xây dựng công trình.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

Gây ô nhiễm môi trường mạnh.

b)

Là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước.

c)

Là ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990.

d)

Là thước đo trình độ kinh tế - xã hội của mọi quốc gia trên thế giới.

17.

Nhật bản, Hoa Kì, EU đứng đầu trong công nghiệp điện tử - tin học do

a)

nguồn cung cấp kim loại lớn.

b)

nguồn cung cấp điện năng lớn.

c)

lực lượng lao động có trình độ chuyên môn – kĩ thuật cao.

d)

nhu cầu sử dụng các thiết bị điện tử, máy tính, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông lớn.

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi lực lượng lao động phải có trình độ cao?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

19.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

20.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động lớn nhất của các yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu, vốn, khoa học kĩ thuật.

b)

Vốn, lao động, chi phí vận chuyển.

c)

Nguồn nguyên liệu, lao động, thị trường tiêu thụ.

d)

Lao động, thị trường tiêu thụ, thời gian quay vòng vốn.

21.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Mĩ Latinh.

b)

B. Tây Âu.

c)

C. Bắc Mĩ.

d)

D. Trung Đông.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

b)

B. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển.

c)

C. Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.

d)

D. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

23.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

B. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

D. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

24.

Các hoạt động GTVT, TTLL, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

25.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, thành tựu cuộc CM KHKT hiện đại.

26.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống, thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

27.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

sự phát triển và phân bố ngành du lịch.

28.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

hình thành các điểm du lịch.

d)

mạng lưới ngành dịch vụ.

29.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Di tích lịch sử, văn hóa.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

Mức sống và thu nhập của người dân.

30.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Oa-sinh-tơn, Pa-ri, Lot An-giơ-let.

b)

Bruc-xen, Bắc Kinh, Xin-ga-po.

c)

New-York, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn.

31.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

32.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Chất lượng cuộc sống cao.

c)

Tài nguyên du lịch.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

33.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

b)

xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục.

c)

mở rộng diện tích trồng rừng.

d)

cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

34.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

điều kiện kĩ thuật.

c)

dân cư.

d)

nguồn vốn đầu tư.

35.

Đâu không phải ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến ngành giao thông vận tải?

a)

Quy định tên gọi của phương tiện vận tải.

b)

Hoạt động của các phương tiện vận tải.

c)

Công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

36.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

khí hậu thuỷ văn.

b)

địa hình.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

37.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

c)

Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

38.

Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất:

a)

Khí hậu

b)

Sông ngòi

c)

Khoáng sản

d)

Sinh vật

39.

Nhân tố ảnh hưởng đến sâu sắc tới sự hoạt động của các phương tiện vận tải là

a)

Vị trí địa lí

b)

Địa hình

c)

Khí hậu, thời tiết

d)

Phân bố dân cư

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

A. Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa ở các vùng xa xôi

d)

D. Thực hiện mối giao lưu kinh tế xã hội giữa trong nước và với bên ngoài.

41.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. Đường sá, bến đỗ, phương tiện vận tải.

b)

B. Các loại hàng hóa được vận chuyển.

c)

C. Sự chuyên chở người và hàng hóa.

d)

D. Sự tiện nghi và an toàn của hành khách.

42.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

A. Tốc độ chuyên chở.

b)

B. Sự tiện nghi cho khách.

c)

C. Sự chuyên chở người.

d)

D. An toàn cho hàng hóa.

43.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào

a)

A. Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải

b)

B. Tổng chiều dài các loại đường.

c)

C. Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.

d)

D. Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá.

44.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Khí hậu và thời tiết.

d)

D. Sông ngòi.

45.

Sự phát triển của các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

A. Cự li vận chuyển.

b)

B. tốc độ vận chuyển.

c)

C. khối lượng vận chuyển.

d)

D. khối lượng luân chuyển.

46.

Loại hình vận tải đảm nhận 3/5 khối lượng luân chuyển hàng hóa của tất cả các loại hình vận tải là:

a)

A. Vận tải đường hàng không  

b)

 B. Vận tải đường sông, hồ

c)

 C. Vận tải đường biển

d)

D. Không có đáp án nào đúng

47.

Có ưu điểm nổi bật về tốc độ, ít chịu ảnh hưởng của địa hình là đặc điểm của ngành GTVT:

a)

 A. Đường sắt.

b)

B. Đường ô tô.

c)

C. Đường biển.

d)

 D. Đường hàng không.

48.

 Tuyến đường biển lớn nhất hiện nay là:

a)

 A. Tây Âu – Bắc Mỹ.

b)

B. Tây Âu - Tây Á.

c)

    C. Bắc Mỹ– Đông Á.

d)

D. Tây Á - Đông Á

49.

 Ưu điểm nổi bật của các ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là:

a)

 A. Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

D. Tốc độ vận dụng chuyển nhanh, an toàn.

50.

Khoảng ⅔ số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

A. Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

B. Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

51.

 Ở Việt Nam tuyến đường bộ Quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc lần lượt ở tình nào dưới đây?

a)

A. Lào Cai và Kiên Giang

b)

B. Lạng Sơn và An Giang

c)

C. Lạng Sơn và Kiên Giang

d)

D. Lào Cai và Cà Mau

52.

Đầu mối giao thông vận tải lớn nhất khu vực miền Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Cần Thơ

d)

Buôn Ma Thuột