Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 11 HK2
Total questions: 105
Worksheet time: 2hrs 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 . Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Thành phần chính của khí biogas là?
a)
A.C3H6.
b)
B.CH4.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.
2.
Câu 2: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu 2 khí nào sau đây?
a)
A.Methane và ethane.
b)
B. Propane và pentane.
c)
C.Ethane và propane.
d)
D.Propane và butane.
3.
Câu 4: Ethylene được dùng để kích thích trái cây mau chín. Nó cũng là một trong các sản phẩm sinh ra khi trái cây chín. Vì vậy khi để trái cây chín cạnh những trái cây xanh thì Ethylene sinh ra từ trái cây chín sẽ kích thích trái cây xanh chín nhanh hơn. Vậy khí Ethylene có công thức là?
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H2.
4.
Câu 5: Hàn xì là một trong những công nghệ hàn rất phổ biến, nhiệt lượng tỏa ra để hàn, cắt kim loại dựa trên phản ứng cháy của chất X (nhiệt độ tạo ra gần 3000oC). Chất X được tạo ra từ đất đèn. Chất X có công thức phân tử là?
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H2.
5.
Câu 6: Khi cho propene (CH2=CH–CH3) tác dụng với HCl, theo qui tắc Makkovnikov thì sản phẩm chính là ?
a)
A. CH3-CHCl-CH3.
b)
B. CH3-CH2-CH2Cl.
c)
C. CH3-CH2-CHCl2.
d)
D. CH3-CCl2-CH3.
6.
Câu 7. Bình gas sử dụng trong đun nấu chứa hỗn hợp hóa lỏng của propane và butane, không màu, không mùi nhưng thực tế khí gas có mùi đặc trưng từ chất ethanthiol (C2H5HS) được nhà sản xuất nạp thêm một lượng nhỏ vào trong gas hóa lỏng nhằm để phát hiện khí gas bị rò rỉ khi sử dụng.Cách sử lý nào sau đây là phù hợp khi phát hiện trong nhà có khí gas bị rò rỉ ?
a)
A. Tắt nhanh hết đèn, quạt và ngắt cầu dao trong phòng.
b)
B. Bật đèn sáng để kiểm tra.
c)
C. Nhẹ nhàng mở tất cả các cửa trong phòng để không khí được đổi lưu.
d)
D. Bật quạt lên để duối hết khí gas.
7.
Câu 8. Tại sao ở các cây xăng, kho chứa xăng dầu thường treo các biển cấm dưới đây?
a)
A. Các alkene khí là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy
b)
B. Vì xăng sinh học có phản ứng oxi hóa khi tiếp xúc với tia lửa.
c)
C. Các alkane khí là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy
d)
D. Các alkane lỏng là những chất dễ bắt lửa, dễ cháy và khi cháy tạo khí carbon dioxide, hơi nước và giải phóng năng lượng gây cháy nổ mạnh.
8.
Câu 9:Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì ?
a)
A. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.
b)
B. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
c)
C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
d)
D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
9.
Câu 10.Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào?
a)
A. Xuất hiện kết tủa trắng.
b)
B.Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.
c)
C. Xuất hiện kết tủa đen.
d)
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
10.
Câu 11: Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào?
a)
A.reforming.
b)
B.cracking.
c)
C.đốt cháy.
d)
D.Thế halogen.
11.
Câu 12. Khí thải động cơ có thể chứa khí nào gây ô nhiễm môi trường?
a)
A.CO2.
b)
B. CO2, NOx, SO2.
c)
C.O3.
d)
D.CO2, N2.
12.
Câu 13. Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
a)
A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.
b)
B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.
c)
C. Tăng cường sử dụng biogas.
d)
D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.
13.
Câu 14.Cho các phát biểu sau:(a) Sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước ép mía.(b) Để thu được tinhd ầu sả, người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước.(c) Để tách biệt các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau, người ta dùng phương pháp chưng cất.(d) Mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai do có sự kết tinh đường.Số phát biểu đúng?
a)
A.1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 4
14.
Câu 15.Nhóm chức là …………. gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là?
a)
A. nguyên tử.
b)
B. phân tử.
c)
C.nhóm nguyên tử.
d)
D.nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
15.
Câu 16: Người dân làm muối (diêm dân) từ nước biển bằng cách lấy nước biển vào ruộng, rồi phơi khô bằng ánh nắng mặt trời để thu được muối. Phương pháp này được gọi là ?
a)
A.Chiết
b)
B. Kết tinh
c)
C. Ngưng tụ
d)
D. Chưng cất
16.
Câu 18: Phản ứng nào sau đây của alkane tạo thành sản phẩm gồm khí carbon dioxide, hơi nước và giải phóng năng lượng, tỏa nhiều nhiệt nên được dùng làm nhiên liệu để đun nấu, sưởi ấm và cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp?
a)
A.reforming.
b)
B.cracking.
c)
C.đốt cháy.
d)
D. Thế halogen.
17.
Câu 1. Từ giữa thế kỷ 18, chloroform chủ yếu sử dụng làm chất gây mê. Hơi chloroform ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương của người bệnh, gây ra chóng mặt, mỏi mệt và ngất, cho phép bác sĩ phẫu thuật. Công thức phân tử chloroform là?
a)
A. CH2Cl2.
b)
B. CH3Cl.
c)
C. CHCl3.
d)
D. CCl4.
18.
Câu 2.Chloromethan, còn được gọi với những cái tên khác là methyl chloride, Refrigerant-40, R-40 hoặc HCC 40, là một hợp chất hóa học của nhóm hợp chất hữu cơ được gọi là haloalkane. Nó đã từng được sử dụng rộng rãi như một chất làm lạnh. Hợp chất này là một loại khí cực kỳ dễ cháy, có thể không mùi hoặc có mùi thơm nhẹ. Do quan ngại về độc tính, hợp chất này không còn tồn tại trong các sản phẩm tiêu dùng.Công thức phân tử của chloromethan là?
a)
A. CH2Cl2.
b)
B. CH3Cl.
c)
C. CHCl3.
d)
D. CCl4.
19.
Câu 3: Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là?
a)
A. carbon dioxide.
b)
B. hydrogen chloride.
c)
C. chloromethane.
d)
D. chloroethane.
20.
Câu 4: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl?
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 2
21.
Câu 5: Số nguyên tử carbon trong một phân tử chloroform là?
a)
A.1.
b)
B .2.
c)
C. 3
d)
D. 4.
22.
Câu 6: Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorinecarbon (CFC) hay freon. Freon khá trơ về mặt hóa học, trước đây được sử dụng nhiều trong công nghệ làm lạnh (điều hòa, tủ lạnh,...) và tác nhân tạo bọt trong các polymer xốp. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về chất CFC ?
a)
A.gây ra mưa axit.
b)
B. phá hủy tầng ozone.
c)
C.dùng để làm phân bón.
d)
D.làm thuốc trừ sâu.
23.
Câu 7. Đun nóng 6,45 gam C2H5Cl với sodium hydroxide trong ethanol thu được V lít khí ethylene (đkc). Giá trị của V là ?
a)
A. 2,479.
b)
B.2,240.
c)
C.4,958.
d)
D.1,120.
24.
Câu 8 .Một sản phẩm thương mại có tên Teflon là vật liệu siêu bền, dùng để chế tạo chất dẻo, ma sát thấp, lưới trượt băng, chảo chống dính. Teflon được tổng hợp từ chất có công thức hóa học nào sau đây?
a)
A. CH2 = CH2.
b)
B. CH2 = CH – Cl.
c)
C.CH2=CH-CH=CH2.
d)
D. CF2 = CF2.
25.
Câu 9.CFC (chlorofluorocarbon) trước đây được sử dụng phổ biến trong các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên, khi thải ra môi trường không khí, chúng có thể khuếch tán đến tầng đối lưu và dưới tác động của ánh sáng mặt trời, tạo ra các gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Chúng ta có thể làm giảm tác hại đến tầng ozone nếu?
a)
A. thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng sulfur trong công nghiệp nhiệt lạnh.
b)
B. thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng nitrogen trong công nghiệp nhiệt lạnh.
c)
C. thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng iodine trong công nghiệp nhiệt lạnh.
d)
D. thay thế CFC bằng các dẫn xuất halogen không có chứa chlorine trong công nghiệp nhiệt lạnh như HFC, HFO…
26.
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của dẫn xuất halogen?
a)
A. Tác nhân làm lạnh.
b)
B. Sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật.
c)
C.Khử chua đất.
d)
D.Sản xuất vật liệu polymer.
27.
Câu 12.Tên thay thế của CH3-CH2-Cl là?
a)
A.chloromethane.
b)
B. bromoethane.
c)
C. ethyl chloride.
d)
D. chloroethane.
28.
Câu 13.Tên thường của CH2=CH-Cl là?
a)
A.vinyl chloride.
b)
B. chloride vinyl.
c)
C.etene chloride.
d)
D. phenyl chloride.
29.
Câu 14. Carbon tetrachloride được dùng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp do có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. Công thức phân tử của carbon tetrachloride là?
a)
A.CCl4.
b)
B. CHCl3.
c)
C.CH2Cl2.
d)
D.CH3Cl.
30.
Câu 15. Ngày trước1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane đã từng được dùng rộng rãi làm thuốc diệt muỗi, thuốc trừ sâu, .... Công thức phân tử của 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane là?
a)
A.C6H5Cl.
b)
B.C6H6Cl6.
c)
C.C2H2Cl2.
d)
D.C8H8Cl2.
31.
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của dẫn xuất halogen?
a)
A.Tác nhân làm lạnh.
b)
B. Sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật.
c)
C.Khử chua đất.
d)
D.Sản xuất vật liệu polymer.
32.
Câu 1. Việc sử dụng bia rượu ở Việt Nam hiện nay đang ở mức báo động, Việt Nam nằm trong những nước tiêu thụ bia rượu nhiều nhất thế giới. Uống rượu bia là nguyên nhân chủ yếu gây tai nạn giao thông, ngoài ra việc uống rượu bia còn làm con người không giữ được sự bình tĩnh, dễ gây gỗ, sử dụng rượu bia còn gây ra rất nhiều bệnh cho con người, thậm chí tử vong do sử dung rượu bia kém chất lượng... Chất hữu cơ là thành phần chính trong rượu bia có công thức cấu tạo thu gọn là?
a)
A. C6H5OH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3CH2OH.
d)
D. CH3OH.
33.
Câu 3. Cồn công nghiệp chứa nhiều tạp chất nên rất nguy hiểm cho con người nếu sử dụng để uống. Do có chứa chất nào dưới đây mà cồn công nghiệp vô cùng có hại cho sức khỏe con người?
a)
A. Ethanol.
b)
B. Methanol.
c)
C. Acetic acid.
d)
D. Glucose.
34.
Câu 4: Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng (công thức cấu tạo thu gọn như hình bên) được sử dụng phổ biến trong công nghiệp hương liệu, thực phẩm,… vì có mùi thơm đặc trưng./Geraniol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
a)
A. Alcohol.
b)
B. Acid cacboxylic.
c)
C. Aldehyde.
d)
D. Hydrocarbon.
35.
Câu 5. Thể tích C2H5OH nguyên chất có trong 2 lít rượu gạo độ cồn 30o là?
a)
A. 60 mL.
b)
B. 600 mL.
c)
C. 1,4 L.
d)
D. 140 mL.
36.
Câu 6. Trên nhãn của một lon bia có ghi độ cồn 50 có nghĩa là?
a)
A. cứ 95ml nước thì có 5ml ethanol.
b)
B. cứ 5ml nước thì có 95ml ethanol.
c)
C. cứ 100ml nước thì có 5ml ethanol.
d)
D. cứ 100g nước thì có 5g ethanol.
37.
Câu 7. Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là?
a)
A. 17o.
b)
B. 7o
c)
C. 70o
d)
D. 170o.
38.
Câu 8. Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là?
a)
A.50 mL
b)
B.92 mL
c)
C.46 mL
d)
D. 100 mL
39.
Câu 9: Xăng sinh học E5 là sản phẩm thu được khi pha trộn xăng A92 với các nhiên liệu sinh học bioethanol theo tỷ lệ thể tích 95:5. Xăng E5 được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại động cơ đốt trong như xe máy, ô tô… Lí do khiến xăng E5 được khuyến khích sử dụng là?
a)
A. Do xăng sinh học E5 thân thiện với môi trường, hạn chế sự ô nhiễm.
b)
B. Do xăng sinh học E5 giá thành thấp, thân thiện với môi trường.
c)
C. Do xăng sinh học E5 phổ biến.
d)
D. Do quy trình sản xuất xăng sinh học E5 dễ, nguồn nguyên liệu sẵn có.
40.
Câu 10. Bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus COVID-19 gây ra là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. Một trong những biện pháp để hạn chế virut COVID 19 vào cơ thể là phải thường xuyên rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn. Để pha chế nước rửa tay khô cần các nguyên liệu sau: ethyl alcohol 96%, hydrogen peroxide3%, glycerol 98% và nước cất. Biết trong mỗi chai xịt rửa tay ethyl alcohol 96% chiếm 83,33% thể tích dung dịch, để sản xuất được 1000 chai xịt rửa tay 70 ml thì cần bao nhiêu lít cồn 96%?
a)
A. Khoảng 56 lít.
b)
B. Khoảng 67 lít.
c)
C. Khoảng 20 lít.
d)
D. Khoảng 58 lít.
41.
Câu 11. Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia thường có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?
a)
A. Ung thư dạ dày.
b)
B. Ung thư phổi.
c)
C. Ung thư vòm họng.
d)
D. Ung thư gan.
42.
Câu 12. Khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,789 gam/mL. Khối lượng của C2H5OH nguyên chất trong 5 lít rượu gạo độ cồn 30o là?
a)
A. 1,1200 kg.
b)
B. 1,1835 kg.
c)
C. 1,1750 kg.
d)
D. 2,4356 kg.
43.
Câu 13:. Phản ứng đốt cháy cồn ethyl alcohol tỏa ra một lượng nhiệt là 1365 kJ/mol. Để tỏa ra 27,3 kJ thì cần đốt cháy m gam ethyl alcohol. Giá trị của m là?
a)
A. 4,6
b)
B. 6,9
c)
C.0,92
d)
D. 2,3
44.
Câu 14. Những nghiên cứu khoa học đã chỉ ra rằng trong khói thuốc lá có tới hơn 4 nghìn loại hóa chất khác nhau trong đó có hơn 200 loại chất có hại cho sức khóe của con người, tiêu biểu là chất nicotine. Khí CO, những chất gây ung thư... Trong đó, trung bình trong một điếu thuốc lá chứa 80 đến 90 mg CH3OH. Than hoạt tính là chất có thể dùng trong đầu lọc để hấp thụ được hiệu qủa những độc tính của khói thuốc lá. Tính khối lượng methanol trong 10 điếu thuốc lá bị hấp thụ bởi than hoạt tính, giá sử hiệu suất là 85%.?
a)
A. 680 đến 765 mg
b)
B. 680 đến 800 mg
c)
C. 650 đến 765 mg
d)
D. 680 đến 766 mg
45.
Câu 15.Một mẫu cồn X (thành phần chính là C2H5OH) có lẫn methanol (CH3OH). Đốt cháy 15,4 gam cồn X tỏa ra nhiệt lượng 446,8 kJ. Xác định phần trăm tạp chất methanol trong X biết rằng?
a)
A. 17%.
b)
B. 8%.
c)
C. 10,39%.
d)
D. 12,56%.
46.
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn ethanol trong không khí tạo thành ...(1)và ...(2)...đồng thời ...(3)...nhiều nhiệt nên được sử dụng phổ biến làm nhiên liệu đèn cồn, bếp cồn hoặc phối trộn với xăng để làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong như xăng E5 chứa khoảng ...(4)...ethanol theo thể tích. Vậy ...(1)...; ...(2)...; ...(3)... và ...(4)... lần lượt là?
a)
A. CO2; H2O, hấp thu và 5%.
b)
B. CO2; H2O, tỏa và 5%.
c)
C. CO2; H2O, tỏa và 10%.
d)
D. CO; H2O, tỏa và 5%.
47.
Câu 17. Cho 6,4 gam methanol phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là?
a)
A. 2,479.
b)
B. 4,958.
c)
C. 12,395.
d)
D. 1,2395.
48.
Câu 18. Để xác định hàm lượng ethanol trong máu của người lái xe, có thể chuẩn độ ethanol bằng + K2Cr2O7 trong môi trường acid theo phương trình.?
a)
A.Mức 1.
b)
B.Mức 3.
c)
C.Mức 2.
d)
D.Không bị phạt.
49.
Câu 1.Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH?
a)
A. liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon bậc I.
b)
B. liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon bậc III.
c)
C. liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon bậc II.
d)
D. liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.
50.
Câu 2. Hợp chất hữu cơ nào sau đây là phenol ?
a)
A. C6H5OH.
b)
B. C6H5CH2OH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. C6H5COOH.
51.
Câu 3. Trong phân tử phenol có bao nhiêu nguyên tử carbon?
a)
A. 4.
b)
B.5.
c)
C.6.
d)
D. 1.
52.
Câu 4. Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Phenol.
b)
B. Ethanol.
c)
C. Toluene.
d)
D. Glyxerol.
53.
Câu 5. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với?
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. Na kim loại.
c)
C. nước Br2.
d)
D. H2 (Ni, đun nóng).
54.
Câu 6. Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Na.
c)
C. NaOH.
d)
D. Br2.
55.
Câu 7. Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là?
a)
A. phenol.
b)
B. m-cresol.
c)
C. o-cresol.
d)
D. p-cresol.
56.
Câu 8 .Chất nào sau đây độc, có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da?
a)
A.C2H5OH.
b)
B.CH4.
c)
C.CH2=CH2.
d)
D.C6H5OH.
57.
Câu 9. Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 4.
58.
Câu 10. Ba hợp chất hữu cơ X1, X2, X3 là đồng phân cấu tạo của nhau, có công thức phân tử là C7H8O. Công thức cấu tạo của X1, X2, X3 lần lượt là?
a)
A. o-cresol và m-cresol.
b)
B. m-cresol và p-cresol.
c)
C. o-cresol và p-cresol.
d)
D. p-cresol và m-cresol.
59.
Câu 11. Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzene) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
60.
Câu 12 Khi cho phenol phản ứng với brom dư thu được sản phẩm là?
a)
A. 2,4,6-tribromotoluene.
b)
B. o- và p-bromophenol.
c)
C. m-bromophenol.
d)
D. 2,4,6-tribromophenol.
61.
Câu 13. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với?
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. Na kim loại.
c)
C. nước Br2.
d)
D. H2(Ni, nung nóng).
62.
Câu 14 : Cho dung dịch phenol (C6H5OH) tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 9,6 gam dung dịch bromine. Số gam kết tủa thu được là:?
a)
A. 59,58
b)
B.6,62
c)
C. 19,86
d)
D. 3,31
63.
Câu 15. Cho 1,88 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH. Giá trị của V là:?
a)
A. 30 ml
b)
B. 40 ml
c)
C. 10 ml
d)
D. 20 ml
64.
Câu 16. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và ethanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là?
a)
A. 7,0
b)
B. 14,0
c)
C. 10,5
d)
D.21,0
65.
Câu 17. Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là?
a)
A. nước bromine bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.
b)
B. dung dịch trong suốt.
c)
C. xuất hiện kết tủa trắng.
d)
D. không xảy ra hiện tượng gì.
66.
Câu 18.Kết quả thí nghiệm của các dung dịch hoặc chất lỏng X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:?
a)
A.Ethyl alcohol, glycerol, hex-1-yne, phenol.
b)
B. Glycerol, ethyl alcohol, hex-1-ene, phenol.
c)
C. Glycerol, ethyl alcohol, hex-1-ene, Toluene.
d)
D. Ethyl alcohol, glycerol, phenol,hex-1-yne.
67.
Câu 1:Ethanal có công thức cấu tạo là?
a)
A.(CH3)2CO.
b)
B.H-CH=O.
c)
C.O=HC-CH=O.
d)
D.CH3-CH=O.
68.
Câu 2: Trong khói bếp có chứa một lứợng nhỏ chất khí (X), chất (X) này có tính sát trùng, diệt khuẩn, chống mọt nên người ta thường để những vật liệu bằng tre, nứa ở nơi có khói bếp để bảo quản được lâu hơn. Chất (X) là chất nào sau đây?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. HCHO.
d)
D. NaCl.
69.
Câu 3: Formalin có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng, … Formalin là ?
a)
A. dung dịch rất loãng của aldehyde formic.
b)
B. dung dịch aldehyde fomic 37 - 40%.
c)
C. aldehyde fomic nguyên chất.
d)
D. tên gọi khác của aldehyde formic.
70.
Câu 4. Phản ứng tráng bạc có thể xảy ra khi cho aldehyde tác dụng với?
a)
A. Br2/H2O
b)
B. Copper (II) hydroxide
c)
C. [Ag(NH3)2]OH
d)
D. Alcohol
71.
Câu 5: Trước đây người ta thường cho formol vào bánh phở, bún đề làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khỏe con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?
a)
A. Methanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Formaldehyde.
d)
D. Acetone
72.
Câu 6:Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
a)
A. CH2=CH2
b)
B. CH3CHO
c)
C. C6H5OH
d)
D. CH_x0001_CH
73.
Câu 7: Cho phản ứng sau: HCHO + HCN → A. A là chất nào sau đây ?
a)
b)
c)
d)
74.
Câu 8.CH3CH2CH2CHO có tên gọi là?
a)
A. propan-1-al.
b)
B. propanal.
c)
C. butan-1-al.
d)
D. butanal.
75.
Câu 9. CH3CHO khi phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH thu được muối hữu cơ B là?
a)
A.(NH4)2CO3.
b)
B. CH3COONH4.
c)
C.CH3COOAg.
d)
D.NH4NO3.
76.
Câu 10 . C4H8O có số đồng phân aldehyde là?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
77.
Câu 11. Cho phương trình hóa học:CH3 – CH = O + Br2 + H2O → CH3 – COOH + 2HBr Vai trò của CH3 – CH = O trong phương trình hóa học trên là?
a)
A. chất oxi hóa.
b)
B. chất khử.
c)
C. chất bị khử.
d)
D.chất môi trường.
78.
Câu 12:Cho các chất sau: CH3CH2OH, CH3CHO, (CH3)2O, CH3COC2H5, C6H5OH, (CH3)2CO, CH2 = CHCHO. Số chất phản ứng được iodine trong môi trường kiềm tạo kết tủa màu vàng là?
a)
A.2
b)
B.4
c)
C.3
d)
D.5
79.
Câu 13:Cho các chất sau: CH3CH2OH, CH3CHO, CH3CH2CH3, CH3COC2H5, C6H5OH, (CH3)2CO, CH2 = CH CHO. Số chất phản ứng được hydrogen cyanide (HCN) là?
a)
A.2
b)
B.4
c)
C.3
d)
D.5
80.
Câu 14: Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng formaldehyde?
a)
A. (4), (2), (3), (1)
b)
B. (1), (4), (2), (3)
c)
C. (4), (2), (1), (3)
d)
D. (1), (2), (3), (4)
81.
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
82.
Câu 16. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO; 0,1 mol HC≡C-CHO; 0,1 mol HC≡C-CH3 và 0,01 mol _x0001_ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
a)
A. 101,3.
b)
B. 98,0.
c)
C. 81,9.
d)
D. 79,7.
83.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp X gồm C3H6, C3H8, C4H10, CH3CHO, CH2=CH-CHO cần vừa đủ 49,28 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác, lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thấy xuất hiện m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là?
a)
A. 32,4 gam.
b)
B. 21,6 gam.
c)
C. 54,0 gam.
d)
D. 43,2 gam.
84.
Câu 18. Ketone là hợp chất hữu cơ trong phân tử có?
a)
A. nhóm chức –CO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.
b)
B. nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
c)
C. nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
d)
D. nhóm chức –COO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.
85.
Câu 1.Vị chua của giấm là do chứa ?
a)
A.acetic acid.
b)
B.salicylic acid.
c)
C.oxalic acid.
d)
D.citric acid.
86.
Câu 2. Carboxylic acid nào sau đây lần lượt có trong sữa chua, chanh ?
a)
A.Lactic acid, formic acid.
b)
B. Lactic acid, citric acid.
c)
C.Acetic acid, formic acid.
d)
D.Lactic acid, acetic acid.
87.
Câu 3.Benzoic acid được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật,... vì có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn.Công thức của benzoic acid là?
a)
A.CH3COOH.
b)
B.C6H5COOH.
c)
C.HOOC-COOH.
d)
D.HCOOH.
88.
Câu 4. Công thức cấu tạo thu gọn của HOOC-COOH gọi tên là?
a)
A.Formic acid.
b)
B.Oxalic acid.
c)
C. Acetic acid.
d)
D.Benzoic acid.
89.
Câu 5. Một số carboxylic acid như oxalic acid, tartaric acid,... gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
a)
A.Nước vôi trong.
b)
B. Giấm ăn.
c)
C.Phèn chua.
d)
D.Muối ăn.
90.
Câu 6.Formic acid (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong, sâu róm. Nếu không may bị ong đốt thì nên bôi vào vết ong đốt loại chất nào sau đây là tốt nhất?
a)
A. Kem đánh răng.
b)
B. Xà phòng.
c)
C. Vôi.
d)
D.Giấm.
91.
Câu 7. Số đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8O2 là?
a)
A.2.
b)
B.3.
c)
C.4.
d)
D.5.
92.
Câu 8.Carboxylic acid là hợp chất có chứa nhóm chức?
a)
A. (-COOH).
b)
B. (-CO-).
c)
C. (-CHO).
d)
D. (-OH).
93.
Câu 9.Acrylic acid có công thức là?
a)
A. C3H7COOH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C2H3COOH.
d)
D. C2H5COOH.
94.
Câu 10. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H6.
95.
Câu 11.Giấm ăn được dùng phổ biến trong chế biến thực phẩm, có chứa acetic acid với hàm lượng 4 – 8% về thể tích. Một chai giấm ăn thể tích 500 mL có hàm lượng acetic acid là 5%, thể tích acetic acid có trong chai giấm ăn đó là?
a)
A.5 mL
b)
B.25 mL
c)
C. 50 mL
d)
D. 100 mL
96.
Câu 12: Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là ?
a)
A. 3,52 gam.
b)
B. 6,45 gam.
c)
C. 8,42 gam.
d)
D. 3,34 gam.
97.
Câu 13. Hoà tan hết 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH dư. Sau phản ứng thu được V lít khí hydrogen (đkc). Giá trị của V là?
a)
A. 2,479.
b)
B. 2,24.
c)
C. 1,2395.
d)
D. 2,24.
98.
Câu 14. Cho 200 mL CH3COOH 0,1M tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch NaOH 0,2M. Giá trị của V là?
a)
A. 100.
b)
B. 200.
c)
C. 50.
d)
D. 300.
99.
Câu 15.Acid acrylic (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch?
a)
A. Na2CO3
b)
B. Br2
c)
C. NaCl
d)
D. Ca(HCO3)2_x001F_
100.
Câu 16. Acetic acid được sử dụng rộng rãi để điều chế polymer, tổng hợp hương liệu,… Acetic acid được tổng hợp từ nguồn khí than đá (giá thành rẻ) theo các phản ứng sau?
a)
A.964,06 m3 và 1 928,12 m3.
b)
B. 535,6 m3 và 1 071,17 m3.
c)
C.964,06 m3 và 964,06 m3.
d)
D.1 017,6 m3 và 1 071,2 m3.
101.
Câu 17. Công thức của carboxylic acid đơn chức thường viết ở dạng thu gọn là?
a)
A. RCOOH.
b)
B. RCHO.
c)
C. R(CHO)2.
d)
D. ROH.
102.
Câu 18.Nhúng đầu đũa thủy tinh vào dung dịch nước chanh, sau đó chấm vào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
a)
A. Xanh.
b)
B. Đỏ.
c)
C. Tím.
d)
D. Xanh tím.
103.
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là hydrocarbon thơm?
a)
b)
c)
d)
105.
a)
A.R410A
b)
B.R22.
c)
C.R32
d)
D.Cả 3 chất trên
Reset
