Font size
WorksheetsSản xuất của cải vật chất
Total questions: 43
Worksheet time: 29mins
Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì
Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
A. Đối tượng lao động.
B. Sức lao động.
C. Tư liệu lao động.
D. Máy móc hiện đại.
Sản xuất của cải vật chất là quá trình
A. tạo ra của cải vật chất.
B. sản xuất xã hội.
C. tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.
D. con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình.
Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Do nền kinh tế thị trường phát triển.
B. Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.
C. Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.
D. Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh.
Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì
A. chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng.
B. chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau.
C. chúng có giá trị bằng nhau.
D. chúng đều là sản phẩm của lao động.
Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.
Nền sản xuất hàng hóa.
Mọi nền sản xuất.
Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
A. giá trị trao đổi.
B. giá trị sử dụng.
C. chi phí sản xuất.
D. hao phí lao động.
sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định
A. mọi hoạt động của xã hội.
B. số lượng hang hóa trong xã hội
C. thu nhập của người lao động.
D. việc làm của người lao động.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của
cạnh tranh.
thi đua.
sản xuất.
kinh doanh.
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
B. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
C. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng
Giá trị sử dụng của hàng hóa là
A. cơ sở của giá trị trao đổi.
B. sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.
C. công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
D. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho
lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết.
lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết.
thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình
A. lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người.
B. trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị.
C. phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người.
D. phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị.
Tiền tệ có mấy chức năng?
A. Hai chức năng.
B. Ba chức năng.
C. Bốn chức năng.
D. Năm chức năng.
Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là
A. cơ sở tồn tại của xã hội.
B. tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần lành mạnh.
C. giúp con người có việc làm.
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng
tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.
tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?
A. Con người, lao động và máy móc.
B. Sức lao động, đối tượng lao động và lao động.
C. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
D. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có
A. giá trị khác nhau.
B. giá cả khác nhau.
C. giá trị sử dụng khác nhau.
D. số lượng khác nhau.
Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là
A. quan hệ giữa người bán và người mua.
B. biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
C. giá trị của hàng hóa.
D. tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận.
Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
A. Kết cấu hạ tầng của sản xuất.
B. Công cụ lao động.
C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.
D. Cơ sở vật chất.
Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
A. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang.
B. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
C. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.
D. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường.
Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
Thu hẹp sản xuất
Mở rộng sản xuất
Giữ nguyên quy mô sản xuất
Tái cơ cấu sản xuất
Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A. tiền dùng để cất trữ.
B. tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.
C. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
D. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?
A. Phuc vụ lợi ích xã hội.
B. Gây ảnh hưởng trong xã hội.
C. Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.
D. Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
A. sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.
B. sự gia tăng sản xuất hàng hóa.
C. sguồn lao động dồi dào trong xã hội.
D. sự thay đổi cung-cầu.
Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là
Công nghiệp hóa
Hiện đại hóa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Tự động hóa
Tính chất của cạnh tranh là gì?
A. Giành giật khách hàng.
B. Giành quyền lợi về mình.
C. Thu được nhiều lợi nhuận.
D. Ganh đua, đấu tranh.
Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?
Quan hệ sản xuất
Sở hữu tư liệu sản xuất
Lực lượng sản xuất
Các quan hệ trong xã hội
Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là
A. Cung
B. Cầu
C. Nhu cầu
D. Thị trường
Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
Do yeu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.
Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là
công nghiệp hóa
hiện đại hóa
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
tự động hóa
Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ
giảm
tăng
tăng mạnh
ổn định
Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Do yêu cầu phải phát triển đất nước.
Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức.
Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả.
Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.
Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
A. đã có mặt trên thị trường.
B. đang lưu thông trên thị trường.
C. do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường.
D. hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
Thành phần kinh tế là
một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất
các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội
các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế
kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất
Nội dung nào dưới đây lí giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta?
Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường
Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn và có thêm những thành phần kinh tế mới
Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
Chính sách phát triển nền kinh tế mà Đảng bà Nhà nước ta đang thực hiện là gì?
Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh
Kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa
Kinh tế thương mại tăng cường hội nhập
Kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa
Công nghiệp hóa là
Quyền lợi của các nước nông nghiệp.
Nhu cầu của các nước kém phát triển.
Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu.
Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
