wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM LÝ LIPIT-CHẤT BÉO

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của axit panmitic là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

2.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

4 lines
3.

Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

a)

Phản Ứng Thủy Phân Trong dd kiềm

b)

Phản ứng tráng gương

c)

PhảnPhản ứng với H2 tạo thành tristearin

d)

ThamTham gia phản ứng tạo xà phòng

4.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là trigilxerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

4 lines
5.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

4 lines
6.

Axit nào sau đây là axit béo không no?

a)

A. Axit stearic

b)

B. Axit axetic

c)

C. Axit acrylic

d)

D. Axit oleic

7.

Axit nào sau đây là axit béo không no?

a)

Axit stearic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit acrylic.

d)

Axit oleic.

8.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

Ancol etylic.

b)

Ancol metylic.

c)

Etylen glicol.

d)

Glixerol.

9.

Nhóm chức có trong tristearin là:

a)

Anđehit

b)

Este

c)

Axit

d)

Ancol

10.

Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được:

a)

Oxi hóa chậm tạo thành CO2.

b)

Được máu vận chuyển đến các tế bào.

c)

Tích lũy vào các mô mỡ.

d)

Thủy phân thành glixerol và axit béo

11.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

Hiđro hóa (có xúc tác Ni , t0)

b)

Cô cạn ở nhiệt độ cao

c)

Làm lạnh

d)

Xà phòng hóa

12.

Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?

a)

Natri oleat.

b)

Natri

c)

Natri stearat

d)

Natri pammitat

13.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và

a)

Muối clorua.

b)

Axit béo.

c)

Xà phòng.

d)

Ancol đơn chức

14.

Trioleoylglixerol (triolein) là công thức nào trong số các công thức sau đây:

a)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

b)

(CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COO)3C3H5

c)

(CH3[CH2]10COO)3C3H5

d)

(CH3[CH2]6CH=CH-CH=CH[CH2]6COO)3C3H5

15.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

A. Axit Axetic

b)

B. Axit Ađipic

c)

C. Axit Stearic

d)

D. Axit Glutamic

16.

Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?

a)

Natri oleat

b)

Natri stearat

c)

Natri axetat

d)

Natri panmitat

17.

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?

a)

Mỡ động vật

b)

Dầu thực vật

c)

Dầu cá

d)

Dầu mazut

18.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H35COONa

d)

C17H31COONA Và Glixerol

19.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

20.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3

b)

C17H33COOCH3

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5