Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 3 _Đề số 3

Total questions: 31

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC cân tại A có góc ABC = 50°ABC\ =\ 50\degree nội tiếp đường tròn (O). Kẻ tia BO cắt đường tròn (O) tại điểm D (D khác B). Số đo của góc ODC là:

a)

80°80\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

90°90\degree

2.

Biết đồ thị của hàm số y=−ax2(a≠0)y=-ax^2\left(a\ne0\right) đi qua điểm A (-2; 4). Giá trị của a là:

a)

1

b)

-2

c)

-1

d)

2

3.

Cho phương trình 3x2−6x−7=83x^2-6x-7=8 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2x_1,\ x_2 . Giá trị của biểu thức x12x2+x22x1x_1^2x_2+x_2^2x_1 là:

a)

30

b)

10

c)

-10

d)

-15

4.

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm (x; y) = (-1; 2)?

a)

b)

c)

d)

5.

Trong các phương trình bậc hai sau đây, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu?

a)

3x−4x2−2=03x-4x^2-2=0

b)

−7x2−1+x=0-7x^2-1+x=0

c)

5x2+3x−4=05x^2+3x-4=0

d)

x2−x+4=0x^2-x+4=0

6.

Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 4?

a)

x2+4x+4=0x^2+4x+4=0

b)

x2−4x+7=0x^2-4x+7=0

c)

3x2−12+x=03x^2-12+x=0

d)

−2x2+8x−1=0-2x^2+8x-1=0

7.

Số nghiệm của phương trình x4−7x2+6=0x^4-7x^2+6=0 là:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

4

8.

Phương trình x2−2x+m−1=0x^2-2x+m-1=0 (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

a)

m >2m\ >2

b)

m≥2m\ge2

c)

m≤2m\le2

d)

m<2m<2

9.

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=(m−1)x2y=\left(m-1\right)x^2 nghịch biến khi x > 0 là:

a)

m>0m>0

b)

m<1m<1

c)

m>−1m>-1

d)

m>1m>1

10.

Khi x = 7 biểu thức 4x+2−1\frac{4}{\sqrt[]{x+2}-1} có giá trị là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

48\frac{4}{\sqrt[]{8}}

c)

43\frac{4}{3}

d)

2

11.

Cho hàm số y=ax2y=ax^2 có đồ thị hàm số như hình vẽ. Hàm số đó là:

a)

y=−x2y=-x^2

b)

y=−2x2y=-2x^2

c)

y=2x2y=2x^2

d)

y=x2y=x^2

12.

Hàm số y = ax - 2 có đồ thị là đường thẳng (d) như hình vẽ. Hệ số góc của đường thẳng d là:

a)

3

b)

-3

c)

1

d)

2

13.

Cho điểm A (a; b) là giao điểm của hai đường thẳng (d) và (l) như hình vẽ.

a)

b)

c)

d)

14.

Cho đường thẳng (d1): y = ax + b\left(d_1\right):\ y\ =\ ax\ +\ b song song với đường thẳng (d2): y = −2x+1\left(d_2\right):\ y\ =\ -2x+1 và cắt trục tung tại điểm A (0; 3). Giá trị của biểu thức a2+b2a^2+b^2 bằng:

a)

23

b)

1

c)

31

d)

13

15.

2−15x\sqrt[]{2-15x} có nghĩa khi:

a)

x≥25x\ge\frac{2}{5}

b)

x≤25x\le\frac{2}{5}

c)

x≥−25x\ge\frac{-2}{5}

d)

x≤−25x\le\frac{-2}{5}

16.

Điều kiện xác định của −3(x−1)\sqrt[]{-3\left(x-1\right)} là:

a)

x = 1

b)

x≤1x\le1

c)

x≥1x\ge1

d)

x < 1

17.

Rút gọn biểu thức sau: x2+4x+4−x2\sqrt[]{x^2+4x+4}-\sqrt[]{x^2} (−2≤x≤0)\left(-2\le x\le0\right)

a)

2x + 2

b)

−2x−2-2x-2

c)

2

d)

-2

18.

Rút gọn biểu thức sau: 9 (b−1)2(b≤1)\sqrt[]{9\ \left(b-1\right)^2}\left(b\le1\right) là:

a)

3(b−1)3\left(b-1\right)

b)

3(1−b)3\left(1-b\right)

c)

3(b−1)23\left(b-1\right)^2

d)

3(1−b)23\left(1-b\right)^2

19.

Cho a < 0, b < 0. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

ab=−a.−b\sqrt[]{ab}=\sqrt[]{-a}.\sqrt[]{-b}

b)

a2.b=−a. b\sqrt[]{a^2}.b=-a.\ b

c)

b2a=−ba\frac{\sqrt[]{b^2}}{a}=\frac{-b}{a}

d)

ab=a.b\sqrt[]{ab}=\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}

20.

Các căn bậc hai của 8 là:

a)

8\sqrt[]{8}

b)

±4\pm4

c)

±8\pm\sqrt[]{8}

d)

−8-\sqrt[]{8}

21.

Cho a < 0. Biểu thức P =2a2+3aP\ =2\sqrt[]{a^2}+3a bằng

a)

a

b)

5a

c)

-5a

d)

-6a

22.

Cho biểu thức P=a13(a < 0)P=a\sqrt[]{13}\left(a\ <\ 0\right) . Biểu thức P bằng:

a)

13a\sqrt[]{13a}

b)

13a2\sqrt[]{13a^2}

c)

−13a2-\sqrt[]{13a^2}

d)

−13a-\sqrt[]{13a}

23.

Cho (x+x2+2015)(y+y2+2015)=2015\left(x+\sqrt[]{x^2+2015}\right)\left(y+\sqrt[]{y^2+2015}\right)=2015 . Tính x + y

a)

0

b)

2015

c)

2016

d)

2014

24.

Cho hai bán kính OM và ON của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 80°80\degree . Số đo cung nhỏ MN bằng:

a)

280°280\degree

b)

80°80\degree

c)

160°160\degree

d)

100°100\degree

25.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc B=60°B=60\degree . Khi đó, góc D bằng:

a)

60°60\degree

b)

300°300\degree

c)

120°120\degree

d)

160°160\degree

26.

Cho (x0;y0)\left(x_0;y_0\right) là nghiệm của hệ. Tìm m để biểu thức P=x02+y02P=x_0^2+y_0^2 đạt giá trị nhỏ nhất.

a)

m=3m=3

b)

m=−3m=-3

c)

m=−32m=-\frac{3}{2}

d)

m=32m=\frac{3}{2}

27.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x + 3y = 0

a)

b)

c)

d)

28.

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây chắn cung 120°120\degree có số đo bằng:

a)

120°120\degree

b)

240°240\degree

c)

60°60\degree

d)

30°30\degree

29.

Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có điều kiện nào sau đây:

a)

∠ABC + ∠ADB=180°\angle ABC\ +\ \angle ADB=180\degree

b)

∠ABC+∠BDC=180°\angle ABC+\angle BDC=180\degree

c)

∠ABC=∠BCD\angle ABC=\angle BCD

d)

∠ABD=∠ACD\angle ABD=\angle ACD

30.

Đường thẳng y=2x+m2−1y=2x+m^2-1 đi qua gốc toạ độ khi và chỉ khi:

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m=±1m=\pm1

d)

m = -1

31.

Cho số thực a không âm thoả mãn 4a−1336a+9a=12\sqrt[]{4a}-\frac{1}{3}\sqrt[]{36a}+\sqrt[]{9a}=12 . Khi đó biểu thức 2a - 5 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

27

c)

1

d)

11