wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - Phân môn Sinh học

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

tuyến tiêu hóa nào không nằm trong ống tiêu hóa

a)

tuyến ruột

b)

tuyến tụy

c)

tuyến vị

d)

tuyến nước bọt

2.

chức năng của bạch cầu là gì

a)

vận chuyển chất khí

b)

đông máu giúp cơ thể không bị mất máu nhiều

c)

vận chuyển các chất dinh dưỡng và các chất khác

d)

bảo vệ cơ thể bằng cơ chế thực bào, tiết kháng thể, tiết tế bào limpo T

3.

khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của em được xem là

a)

chất kháng sinh

b)

kháng thể

c)

kháng nguyên

d)

prôtêin độc

4.

hoạt động hô hấp của con người có sự tham gia của

a)

cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

cơ liên sườn và cơ hoành

5.

loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ oxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

6.

khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn và cơ hoành sẽ

a)

cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

7.

trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu

a)

khí nutrogen

b)

khí carbon dioxide

c)

khí oxygen

d)

khí hydrogen

8.

thành phần chiếm 45% thể tích của máu là

a)

huyết tương

b)

các tế bào máu

c)

hồng cầu

d)

bạch cầu

9.

môi trường trong cơ thể có vai trò chính gì

a)

giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài

b)

giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

10.

trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác

a)

tuyến tụy

b)

tuyến giáp

c)

tuyến yên

d)

tuyến sinh dục

11.

chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc

a)

chất khoáng

b)

chất hóa học

c)

chất hữu cơ

d)

chất vitamin

12.

hormone insulin do tuyến tụy tiết ra có tyacs dụng sinh lí như thế nào

a)

chuyển glucozo thành glicogen dự trữ trong gan và cơ

b)

chuyển glicogen thành glucozo dự trữ trong gan và cơ

c)

chuyển glucozo thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

d)

chuyển glicogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

13.

trong cấu tạo của da người, các sắc tố melanin phân bố ở đâu

a)

tầng tế bào sống

b)

tầng sừng

c)

tuyến nhờn

d)

tuyến mồ hôi

14.

mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở

a)

một khu vực nhất định

b)

một đơn vị diện tích hay thể tích

c)

một khoảng không gian rộng lớn

d)

một đơn vị diện tích

15.

hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ

a)

hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm

b)

trứng không có khả năng thụ tinh

c)

trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng

d)

trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh

16.

giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định gọi là gì

a)

tác động sinh thái

b)

sức bền của cơ thể

c)

khả năng cơ thể

d)

giới hạn sinh thái

17.

ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng

a)

túi tinh

b)

tinh hoàn

c)

ống dẫn tinh

d)

mào tinh

18.

AIDS là chữ viết tắt của thuật ngữ quốc tế mà nghĩa tiếng việt là

a)

hội chứng bệnh lây nhiễm qua đường tình dục

b)

hội chứng bệnh lây nhiễm qua đường máu

c)

hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

d)

hội chứng suy giảm miễn dịch

19.

yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh

a)

các sinh vật khác và ánh sáng

b)

con người và các sinh vật khác

c)

ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

d)

chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

20.

ví dụ nào sau đây không phải quần thể sinh vật

a)

các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột non

b)

tập hợp cá rô phi sống trong 1 cái ao

c)

rừng tre phân bố tại vườn quốc gia cúc phương, ninh bình

d)

cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá

21.

xương trẻ nhỏ khi gãy mau liền hơn vì

a)

thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

chưa có thành phần khoáng

d)

chưa có thành phần cốt giao

22.

thành phần cấu tạo của xương

a)

chủ yếu là chất hữu cơ (cót giao)

b)

chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

chất hữu cơ và chất vô cơ có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

chất hữu cơ và chất vô cơ có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

23.

tuyến vị nằm ở bộ phận nào của ống tiêu hóa

a)

dạ dày

b)

ruột non

c)

ruột già

d)

thực

24.

chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa

a)

vitamin

b)

lon khoáng

c)

carbohydrat

d)

nước

25.

trong hệ tiêu hóa ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày

a)

tá tràng

b)

thực quản

c)

hậu môn

d)

kết tràng

26.

hiện tượng mỏi cơ có liên quan trực tiếp đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào

a)

axit axêtic

b)

axit malic

c)

axit acrylic

d)

axit lactie

27.

các nan xương sắp xếp thế nào trong mô xương xốp

a)

xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chữ tủy đỏ

b)

xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứ tủy đỏ

c)

xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứ tủy vàng

d)

xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

28.

chất nào dưới đây không bị biến đổi chất trong quá trình tiêu hóa

a)

vitamin

b)

carbohydrat

c)

protein

d)

lipid

29.

sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

sống trên mặt đât và cấu tạo bộ não

c)

tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

sống trên mặt đất và quá trình lao

30.

cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ

a)

400 cơ

b)

600 cơ

c)

800 cơ

d)

500

31.

trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ bài tiết

c)

hệ tuần hoàn

d)

hệ hô hấp

32.

khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được nhờ

a)

hêmôcrythrin

b)

hêmôxianin

c)

hêmôglôbin

d)

miôglôbin

33.

ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở

b)

màng tiền đình

c)

màng nhĩ

d)

màng cửa bầu dục

34.

một người được xem là mắc bệnh huyết áp cao khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg