wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LSĐL 8

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đến giữa TK XIX, đế quốc nào đã hoàn thành việc xâm chiếm và đặt ách cai trị ở Ấn Độ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

2.

Trg quá trình khai thác thuộc địa Ấn Độ, trên lĩnh vực sx công nghiệp, thực dân Anh KHÔNG thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh khai thác mỏ

b)

Phát triển công nghiệp chế biến

c)

Mở mang hệ thống đường giao thông

d)

Kìm hãm công nghiệp chế biến

3.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ vào cuối TK XIX - đầu TK XX là do mâu thuẫn giữa:

a)

Giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến

b)

Nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh

c)

Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

d)

Giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh

4.

Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp

a)

Vô sản Ấn Độ

b)

Tư sản Ấn Độ

c)

Nông dân Ấn Độ

d)

Tiểu tư sản Ấn Độ

5.

Nội dung nào kh phản ánh đúng tình hình VN nửa cuối TK XIX?

a)

Nhà Ng thực hiện các chính sách nội trị, ngoại giao lỗi thời

b)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

c)

Thực dân Pháp ráo riết mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược VN

d)

Chế độ phong kiến VN đang ở giai đoạn phát triển đỉnh cao

6.

Các tư tưởng cải cách canh tân đất nước cuối TK XIX đã có ý nghĩa qtrong trg việc

a)

Hình thành của con đường cứu nc theo khuynh hướng vô sản ở VN

b)

Cbi cho sự ra đời của phong trào Duy tân ở VN vào đầu TK XX

c)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của VN theo con đường tư bản chủ nghĩa

d)

Đưa xh VN thoát khỏi sự bế tắc của chế độ thuộc địa nửa phong kiến

7.

Thực dân Pháp cơ bản hoàn thành công cuộc xâm lược VN sau khi

a)

Kí với nhà Ng 2 bản hiệp ước Hácmăng và Patơmốt

b)

Triệt hạ mọi HĐ của phái chủ chiến trg triều đình

c)

Dập tắt các cuộc đấu tranh yêu nc của nhân dân VN

d)

Thiết lập cai đc bộ máy cai trị của chính quyền thực dân ở khắp ba kì

8.

Nhận xét nào sau đây kh đúng về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân VN (1858-1884)

a)

Góp phần làm chậm quá trình xâm lược VN của thưc dân Pháp

b)

Lan rộng từ Bắc vào Nam, dần quy tụ các trung tâm kháng chiến lớn

c)

Chuyển từ chống ngoại xâm sang chống ngoại xâm và phong kiến đầu hàng

d)

Đấu tranh quyết liệt, song còn lẻ tẻ, chưa tạo thành 1 phong trào thống nhất

9.

So với triều đình nhà Nguyễn, tinh thần chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam (1858 - 1884) có điểm gì khác biệt?

a)

Khuất phục trc sự uy vũ của Pháp, ngừng các HĐ đấu tranh

b)

Có sự phối hợp với thực dân Pháp để lật đổ triều đình nhà Ng

c)

Đấu tranh chống Pháp đến cùng,kh chịu sự chi phối của triều đình

d)

Kh kiên định, bị phân hóa thành 2 bộ phận chủ hòa và chủ chiến

10.

Thắng lợi của cuộc Cách mạng năm 1896-1898 ở Philipines đã đưa đến sự ra đời của nhà nc nào

a)

Vương quốc Philipines

b)

Cộng hòa Philipines

c)

Liên bang Philipines

d)

Cộng hòa dân chủ Philipines

11.

Ở VN, trg những năm 1885-1896 đã diễn ra cuộc đấu tranh nào dưới đây

a)

Khởi nghĩa Yên Bái

b)

Phong trào Cần vương

c)

Khởi nghĩa Yên Thế

d)

Khởi nghĩa của A-cha-xoa

12.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX?

a)

Có sự thgia của nhiều tầng lớp xh

b)

Diễn ra dưới nhiều hình thức khác nhau

c)

Diễn ra sôi nổi nhg cuối cùng thất bại

d)

Lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây

13.

Năm 1802, đc sự ủng hộ của địa chủ ở Gia Định, Ng Ánh đã

a)

Đánh bại hơn 5 vạn quân Xiêm xâm lược

b)

Đánh bại 29 vạn quân Mãn Thanh xâm lược

c)

Đánh bại chính quyền chúa Trịnh ở Đàng Ngoài

d)

Đánh bại triều Tây Sơn, lập ra nhà Ng

14.

Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng, cả nc VN đc chia thành

a)

7 trấn và 4 doanh.                           

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên

c)

4 doanh và 23 trấn.                        

d)

    Đạo thừa tuyên.

15.

Luật Gia Long là tên gọi khác của bộ luật nào dưới đây?

a)

Hoàng Việt luật lệ.                       

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật                             

d)

Hình thư.

16.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn với các quốc gia láng giềng?

a)

“Bang giao triều cống” với nhà Thanh

b)

Đối đầu với Xiêm

c)

Thần phục và triều cống Chân Lạp.          

d)

Buộc Lào, Chân Lạp thần phục

17.

Việc khai hoang và thành lập các huyện Kim Sơn (Ninh Bình), Tiền Hải (Thái Bình) gắn liền với công lao của nhân vật nào dưới đây?

a)

Trịnh Hoài Đức.                                   

b)

Nguyễn Hữu Cảnh.

c)

Nguyễn Công Trứ.                               

d)

Nguyễn Tri Phương.

18.

Câu 18. Làng nghề thủ công nghiệp nào được đề cập đến trong câu ca dao dưới đây?

“Hỡi cô thắt lưng bao xanh

Có về làng Mái với anh thì về

Làng Mái có lịch có lề

Có sông tắm mát có nghề làm tranh”

a)

Làng Đông Hồ (Bắc Ninh).            

b)

Làng Chu Đậu (Hải Dương).

c)

Làng Bát Tràng (Hà Nội).              

d)

Làng Sình (Thừa Thiên Huế).

19.

Truyện Kiều là một trong những tác phẩm tiêu biểu của nhà thơ nào?

a)

Nguyễn Đình Chiểu.                     

b)

. Hồ Xuân Hương

c)

Nguyễn Du.                                   

d)

Bà huyện Thanh Quan

20.

Nguyễn Đình Chiểu là tác giả của tác phẩm văn học nào dưới đây?

a)

. “Cung oán ngâm khúc”.

b)

. “Chinh phụ ngâm khúc”.

c)

“Đoạn trường tân thanh”.              

d)

“Lục Vân Tiên”.

21.

. Phan Huy Chú đã biên soạn tác phẩm nào dưới đây?

a)

Đại Nam thực lục.                        

b)

Gia Định thành thông chí

c)

Lịch triều hiến chương loại chí

d)

Đại Nam nhất thống chí.

22.

Nhiệm vụ sưu tầm, lưu trữ sách cổ và biên soạn các bộ sử chính thống dưới triều Nguyễn thuộc về cơ quan nào?

a)

Quốc sử quán

b)

Đô Sát Viện.

c)

Quốc tử giám.                               

d)

Tông nhân phủ

23.

Trong những năm 1854 - 1856, ở khu vực Hà Nội (Việt Nam) đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nào dưới đây?

a)

. Khởi nghĩa của Phan Bá Vành.           

b)

Khởi nghĩa của Lê Duy Lương.

c)

Khởi nghĩa của Nông Văn Vân.          

d)

Khởi nghĩa của Cao Bá Quát.

24.

Vị vua nào của nhà Nguyễn đã cho khắc những vùng biển, cửa biển quan trọng của Việt Nam lên Cửu Đỉnh?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Thành Thái

d)

Duy Tân

25.

Dưới thời vua Gia Long, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Khánh Hòa

d)

Thừa Thiên Huế

26.

Thực dân Pháp dựa vào duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Triều đình nhà Nguyễn thi hành chính sách cấm đạo Công giáo.

b)

 Nhà Nguyễn không cho tàu của thương nhân Pháp vào tránh bão.

c)

 Nhà Nguyễn tịch thu và đốt thuốc phiện của thương nhân Pháp.

d)

 Triều đình nhà Nguyễn vi phạm điều khoản trong Hiệp ước Véc-xai.

27.

Người chỉ huy quân dân Việt Nam chiến đấu chống lại quân Pháp tại Đà Nẵng (tháng 9/1858 - tháng 2/1859) là

a)

Ng Lâm

b)

Hoàng Diệu

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Ng Tri Phương

28.

 Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận quyền cai quản của thực dân Pháp ở ba tỉnh Đông Nam Kì (Gia Định, Định Tường, Biên Hòa) và đảo Côn Lôn?

a)

Nhâm Tuất

b)

Hắc-măng

c)

Giáp Tuất

d)

Pa-tơ-nốt

29.

Nguyên nhân nào khiến quân đội nhà Nguyễn không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định (năm 1860)?

a)

Thiếu sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.

b)

Sai lầm về đường lối chỉ đạo chiến đấu.

c)

 Lực lượng ít; vũ khí chiến đấu thô sơ, lạc hậu.

 

d)

Quân Pháp chiếm ưu thế áp đảo về lực lượng.

30.

Căn cứ chiến đấu chính của nghĩa quân do Trương Định chỉ huy được đặt ở?

a)

Bãi Sậy (Hưng Yên).                                 

b)

Hai Sông (Hải Dương).

c)

Phồn Xương (Yên Thế).                        

d)

Gò Công (Tân Hòa).

31.

Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây”?

a)

Nguyễn Trung Trực.                                

b)

Trương Định.

c)

Võ Duy Dương.                                       

d)

Nguyễn Hữu Huân.

32.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam ở sáu tỉnh Nam Kì trong những năm 1862 - 1874 thất bại là do?

a)

Tương quan lực lượng không có lợi cho Việt Nam.

b)

Phe chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn đã đầu hàng.

c)

Triều đình nhà Nguyễn đã hoàn toàn đầu hàng quân Pháp.

d)

Thực dân Pháp có sự giúp sức, hỗ trợ của Tây Ban Nha.

33.

Tháng 11/1873, quân triều đình nhà Nguyễn phối hợp với quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc, thực hiện cuộc phục kích quân Pháp ở đâu?

a)

Tiên Du (Bắc Ninh).                             

b)

Kim Sơn (Ninh Bình).

c)

Cầu Giấy (Hà Nội).                      

d)

Tiền Hải (Nam Định).

34.

Tháng 8/1883, triều đình nhà Nguyễn tiếp tục kí với Pháp bản hiệp ước nào sau đây?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất.                       

b)

Hiệp ước Giáp Tuất.

c)

Hiệp ước Hác-măng.                        

d)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

35.

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?

a)

Xin-ga-po. 

b)

Phi-lip-pin.         

c)

Đông Ti-mo.          

d)

Ma-lai-xi-a.

36.

Biển Đông có diện tích khoảng?

a)

. 3,24 triệu km2.        

b)

3,43 triệu km2.   

c)

3,34 triệu km2.   

d)

3,44 triệu km2.

37.

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng?

a)

1,0 triệu km2.      

b)

1,1 triệu km2.        

c)

1,2 triệu km2.        

d)

1,3 triệu km2.

38.

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ?

a)

4°N đến vĩ độ 26°B.                           

b)

3°N đến vĩ độ 27°B.

c)

3°N đến vĩ độ 26°B.                      

d)

                             D. 4°N đến vĩ độ 27°B.

39.

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.  

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.         

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

40.

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?

a)

Nội thủy

b)

Thềm lục địa

c)

Lãnh hải

d)

Các đảo

41.

Đường cơ sở là căn cứ để xác định?

a)

Vị trí địa lí, độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác.

b)

Giới hạn, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

c)

Độ sâu, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

d)

Phạm vi, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

42.

Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

a)

Lãnh hải

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

Thềm lục địa

43.

Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở?

a)

Ranh giới ngoài của nội thủy.             

b)

Ranh giới của thềm lục địa.

c)

Ranh giới ngoài của lãnh hải.             

d)

Ranh giới đặc quyền kinh tế.

44.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?

a)

. Cận nhiệt gió mùa.                             

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.                             

d)

Xích đạo ẩm.

45.

Trên Biển Đông gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ?

a)

Tháng 11 đến tháng 4.

b)

Tháng 10 đến tháng 4.

c)

Tháng 4 đến tháng 10.           

d)

Tháng 11 đến tháng 5.

46.

Chế độ nhiệt trên Biển Đông?

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

47.

Địa hình ven biển nước ta?

a)

Khá đơn điệu.  

b)

Chỉ có các đảo.

c)

Rất đa dạng.                              

d)

Chủ yếu là vịnh.

48.

Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hẹp và sâu.                          

b)

Bằng phẳng.

c)

Rộng, nông.    

d)

Nông và hẹp.

49.

. Nhận định nào sau đây đúng với môi trường nước biển?

a)

Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt.

b)

Vùng ven biển nước ta nhiều dạng địa hình.

c)

Các hệ sinh thái ở bờ biển rất phong phú.

d)

Nhìn chung các đảo chưa bị tác động nhiều.

50.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện vai trò của biển đảo đối với kinh tế nước ta?

a)

Vai trò trong xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

b)

Là nơi cư trú, nhiều hoạt động của dân cư.

c)

Đóng góp đáng kể vào GDP của đất nước.

d)

Có nhiều cảnh quan đẹp phát triển du lịch.

51.

Một trong những yếu tố nhân tạo của môi trường biển là?

a)

Các công trình xây dựng nằm ven biển. 

b)

Đa dạng sinh học biển.

c)

Bờ biển và đáy biển.                               

d)

Nước biển và đa dạng sinh học biển

52.

So với môi trường trên đất liền, môi trường biển đảo có điểm gì khác biệt?

a)

. Có thể chia cắt được.

b)

Môi trường đảo dễ bị suy thoái hơn.

c)

Môi trường đảo khó bị suy thoái hơn.

d)

Không chịu sự tác động của con người.

53.

Để bảo vệ môi trường biển đảo, chúng ta không nên thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế, chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo.

b)

Khai thác trái phép và sử dụng quá mức các tài nguyên biển đảo.

c)

Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát môi trường biển đảo.

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường biển đảo.

54.

. Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là?

a)

Vịnh Hạ Long.                       

b)

Vịnh Vân Phong.

c)

Vịnh Cam Ranh. 

d)

Vịnh Nha Trang.

55.

Hầu hết các diện tích chứa dầu đều nằm trên?

a)

Thềm lục địa với độ sâu không lớn.

b)

Vùng biển đảo với sâu và xa với bờ.

c)

Các quần đảo lớn và vùng nội thủy.

d)

Vùng núi sâu nhưng khá gần với bờ.

56.

Các cánh đồng muối lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

Nam Bộ và Bắc Bộ.

57.

Ở ven biển nước ta có tiềm năng rất lớn về năng lượng nào sau đây?

a)

Điện gió và thủy triều.  

b)

Thủy điện và nhiệt điện.

c)

C. Thủy triều và thủy điện. 

d)

Chỉ có điện Mặt Trời.

58.

Nội dung nào sau đây không đúng khi phản ánh đúng về tài nguyên biển và thềm lục địa của Việt Nam?

a)

Sinh vật vùng biển Việt Nam phong phú, có tính đa dạng cao.

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên tập tring ở các bể trong vùng thềm lục địa.

c)

Vùng biển Việt Nam không thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

Vùng biển, đảo của Việt Nam rất giàu tiềm năng phát triển du lịch.

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các điều kiện thuận lợi để Việt Nam phát triển du lịch biển?

a)

Bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)

Hệ sinh thái biển phong phú, đa dạng.

c)

Có 30 trên tổng số 63 tỉnh/ thành phố giáp với biển.

d)

Khung cảnh thiên nhiên các đảo đa dạng.

60.

Theo đánh giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chất lượng nước biển xa bờ ở Việt Nam?

a)

Bị suy thoái nghiêm trọng.

b)

Không đạt tiêu chuẩn cho phép.

c)

Có nhiều biến động qua các năm.

d)

Đạt chuẩn, tương đối ổn định và ít biến động.

61.

 Hiện nay, chất lượng môi trường nước biển của Việt Nam?

a)

Đạt chuẩn cho phép, ổn định và không có sự biến đổi qua các năm.

b)

Có xu hướng giảm do tác động của con người và biến đổi khí hậu.

c)

Được cải thiện rõ rệt do không chịu tác động từ sự biến đổi khí hậu.

d)

Có xu hướng tăng do người dân có ý thức cao trong bảo vệ môi trường.