wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 143

Worksheet time: 3hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

4 lines
2.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

4 lines
3.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

4 lines
4.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
5.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

4 lines
6.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

4 lines
7.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

4 lines
8.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
9.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

(a)  

10.

Các dịch vụ công gồm có

4 lines
11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

4 lines
12.

Sản phẩm chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới hiện nay là

4 lines
13.

Sản phẩm tài chính ngân hàng thường được thực hiện theo những quy trình nghiêm ngặt chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
14.

Vai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

4 lines
15.

Hãy lựa chọn và phân tích một trong ba nhóm nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp. Lấy ví dụ minh họa.

4 lines
16.

Hãy nêu sự khác biệt giữa đặc điểm của ngành công nghiệp với ngành nông nghiệp.

4 lines
17.

Hãy thu thập thông tin về cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

4 lines
18.

Nêu vai trò và đặc điểm của công nghiệp khai thác than. Giải thích sự phân bố của ngành này và sự cần thiết phải thay thể bằng nguồn năng lượng tái tạo.

4 lines
19.

Nêu vai trò và đặc điểm của công nghiệp khai thác dầu khí. Giải thích sự phân bố của công nghiệp khai thác dầu mỏ và sự cần thiết phải thay thế bằng nguồn năng lượng tái tạo.

4 lines
20.

Nêu vai trò và đặc điểm của công nghiệp điện lực. Giải thích vì sao công nghiệp điện lực lại tập trung ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa.

4 lines
21.

Hãy nêu vai trò và đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại và tác động của nó đến môi trường

4 lines
22.

Hãy nêu vai trò và đặc điểm của công nghiệp xuất hàng tiêu dùng và giải thích vì sao ngành này lại được phân bố rộng rãi ở các nước.

4 lines
23.

Hãy nêu vai trò và đặc điểm của công nghiệp thực phẩm và giải thích vì sao ngành này lại được phân bố linh hoạt.

4 lines
24.

Hãy lựa chọn và nêu ví dụ cụ thể về một trong bốn định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai.

4 lines
25.

Hãy nêu quan niệm về tổ chức lãnh thổ công nghiệp. Lấy ví dụ cụ thể về vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

4 lines
26.

Hãy nêu đặc điểm của các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp? Lấy ví dụ cụ thể về một trong các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

4 lines
27.

Nêu vai trò của dịch vụ? Hãy tìm ví dụ cụ thể về một trong những vai tr

4 lines
28.

Nêu vai trò của dịch vụ? Hãy tìm ví dụ cụ thể về một trong những vai trò của dịch vụ.

4 lines
29.

Hãy trình bày đặc điểm của dịch vụ. Nêu ví dụ cụ thể.

4 lines
30.

Trình bày cơ cấu ngành dịch vụ? Nêu ví dụ về một trong ba nhóm ngành dịch vụ.

4 lines
31.

Hãy chọn hai trong số các nhân tố kinh tế - xã hội, nêu ví dụ cụ thể về ảnh hưởng của mỗi nhân tố đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.

4 lines
32.

Vì sao ở các nước phát triển có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao?

4 lines
33.

Hãy cho biết vai trò của giao thông vận tải. Lấy ví dụ cụ thể.

4 lines
34.

Hãy nêu đặc điểm của giao thông vận tải.

4 lines
35.

Hãy tìm ví dụ làm rõ ảnh hưởng của một trong ba nhóm nhân tố đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

4 lines
36.

Hãy cho biết tình hình phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải đường ô tô trên thế giới.

4 lines
37.

Hãy cho biết tình hình phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải đường đường sắt trên thế giới.

4 lines
38.

Hãy cho biết tình hình phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải đường sông, hồ trên thế giới.

4 lines
39.

Nêu rõ vai trò của giao thông vận tải đường biển? Trình bày tình hình phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải đường biển.

4 lines
40.

Hãy cho biết tình hình phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải hàng không trên thế giới.

4 lines
41.

Hãy nêu vai trò của ngành bưu chính viễn thông. Lấy ví dụ cụ thể.

4 lines
42.

Hãy nêu đặc điểm của ngành bưu chính viễn thông.

4 lines
43.

Hãy lựa chọn, phân tích một hoặc hai nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành bưu chính viễn thông.

4 lines
44.

Hãy nêu vai trò của ngành thương mại? lấy ví dụ cụ thể về vai trò của ngành thương mại.

4 lines
45.

Hãy trình bày và nêu ví dụ cụ thể về một trong ba đặc điểm của thương mại.

4 lines
46.

Hãy lựa chọn và phân tích một hoặc hai nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành thương mại. Lấy ví dụ cụ thể.

4 lines
47.

Hãy trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành nội thương.

4 lines
48.

Hãy trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành ngoại thương.

4 lines
49.

Hãy nêu và lấy ví dụ cụ thể về vai trò của ngành tài chính ngân hàng.

4 lines
50.

Hãy trình bày và nêu ví dụ cụ thể về đặc điểm của ngành tài chính ngân hàng.

4 lines
51.

Hãy phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến sự phát triển và phân bố ngành tài chính ngân hàng.

4 lines
52.

Hãy trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành tài chính ngân hàng?

4 lines
53.

Hãy nêu ví dụ về vai trò của ngành du lịch?

4 lines
54.

Hãy trình bày đặc điểm của ngành du lịch?

4 lines
55.

Hãy lựa chọn và phân tích 1 - 2 nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành du lịch?

4 lines
56.

Hãy trình bày tình hình phát triển ngành du lịch?

4 lines
57.

Công nghiệp nhẹ có vai trò

a)

A. khai thác và chế biến khoáng sản kim loại (đen, màu), phi kim.

b)

B. tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người.

c)

C. nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại.

d)

D. sản xuất nhiều thiết bị, công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế.

58.

gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Khai thác than

c)

Điện tử - tin học

d)

Chế biến thực phẩm

59.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

a)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

d)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

60.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa

b)

Phân bố gần ng

61.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

chi phí vận tải

b)

thị trường

c)

nguyên liệu

d)

lao động

62.

Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

b)

Thay thế củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới

c)

Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân

d)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

63.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở

a)

A. thị trường tiêu thụ sản phẩm.

b)

B. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

C. công dụng kinh tế của sản phẩm.

d)

D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.

64.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu

b)

Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó

c)

Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu

d)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước

65.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

66.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

A. xây dựng.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. công nghiệp.

67.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là

a)

công nghiệp nặng

b)

công nghiệp khai thác

c)

công nghiệp nhẹ

d)

công nghiệp năng lượng

68.

Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

A. các nhà máy, xí nghiệp.

b)

B. các khu công nghiệp.

c)

C. các hình thức sản xuất.

d)

D. các khu chế xuất.

69.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

70.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

khu công nghiệp

b)

trung tâm công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

71.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Khai thác than

c)

Điện tử - tin học

d)

Chế biến thực phẩm

72.

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp thực phẩm

b)

Công nghiệp khai thác than

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ

73.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

b)

thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

c)

ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

d)

nguồn nhiên liệu quan trọng 'vàng đen' của nhiều quốc gia.

74.

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

a)

A. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

b)

B. công dụng kinh tế của sản phẩm.

c)

C. thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.

75.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

76.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống.

b)

điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

c)

điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu.

d)

điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp.

77.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

78.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

b)

B. thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

d)

D. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

79.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là

a)

A. công nghiệp nặng.

b)

B. công nghiệp khai thác.

c)

C. công nghiệ

80.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Con người.

c)

C. Kinh tế - xã hội.

d)

D. Tự nhiên.

81.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chính sách của nhà nước.

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng.

82.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

83.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

84.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu thương mại tự do.

85.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến

b)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

c)

công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn

d)

công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại

86.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?

a)

Qui trình công nghệ phức tạp

b)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư

c)

Trình độ lao động chất lượng

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

87.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

88.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Ngân hàng, bưu chính

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Bảo hiểm, hành chính công

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

b)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

c)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

90.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản

b)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

c)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản

91.

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

công nghiệp khai thác than

b)

công nghiệp điện tử - tin học

c)

công nghiệp thực phẩm

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

92.

Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?

a)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

b)

Cơ khí máy công cụ

c)

Cơ khí hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí chính xác

93.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

94.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

d)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ

95.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. có tính tập trung cao độ.

b)

B. cần nhiều lao động.

c)

C. phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. tập trung một thời gian.

96.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Công nghiệp dệt - may, giày - da

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học

97.

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức

b)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp

c)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga

d)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì

98.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

99.

Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

a)

Cơ khí hàng tiêu dùng

b)

Cơ khí chinh xác

c)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

d)

Cơ khí máy công cụ

100.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa

b)

các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất

c)

bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước

d)

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.

b)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

d)

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

102.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

b)

B. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

103.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

104.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải

b)

Bắc Hải và biển Ban Tích

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

105.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

các vùng

b)

nội địa

c)

các tỉnh

d)

quốc tế

106.

Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

c)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

d)

Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội

107.

Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

Kôbê

b)

NewYork

c)

Rotterdam

d)

London

108.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

các nước ở vùng ôn đới

b)

Các nước ở châu Âu

c)

các nước châu Á, châu Phi

d)

Hoa Kì, Canada và Nga

109.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

sắt thép

b)

nông sản

c)

dầu mỏ

d)

hành khách

110.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

b)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

d)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

111.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.

d)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

112.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

gia súc

b)

máy bay

c)

tàu hoả

d)

ô tô

113.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Hải

d)

Thái Bình Dương

114.

Sản phẩm chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới hiện nay là

a)

các sản phẩm thô, chưa qua tinh chế.

b)

thực phẩm và hàng linh kiện điện tử.

c)

mặt hàng nông sản, nguyên vật liệu.

d)

công nghiệp chế biến và dầu mỏ.

115.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Công nghiêp quặng kim loại

d)

Công nghiệp điện lực

116.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Đanuýp, Vônga

b)

Rainơ, Đa nuýp

c)

Vônga, Iênitxây

d)

Vônga, Rainơ

117.

Tài chính liên quan đến vấn đề

a)

thanh toán.

b)

dịch vụ.

c)

giao dịch.

d)

tiền tệ.

118.

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ôtô

d)

Đường biển

119.

MERCOSUR là tên viết tắt của tổ chức và liên kết thương mại nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Khối thị trường chung Nam Mỹ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

120.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hoá.

121.

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với

a)

các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

b)

các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.

c)

các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.

d)

các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

122.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển

b)

tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển

c)

số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển

d)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển

123.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về cự li vận chuyển.

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

Yêu cầu về phương tiện vận tải.

d)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

124.

Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ chuỗi khối.

c)

Năng lượng nhiệt hạch.

d)

Tư vấn tự động.

125.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bưu chính viễn thông

b)

Hoạt động đoàn thể

c)

Tài chính, ngân hàng

d)

Vận tải hàng hóa

126.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

Ven bờ Địa Trung Hải

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

127.

Khách hàng lựa chọn dịch vụ tài chính ngân hàng dựa vào

a)

tính thuận tiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.

b)

tính thân thiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.

c)

các nguồn tài sản, doanh thu, đối tượng phục vụ.

d)

việc đánh giá trước, trong, sau khi sử dụng dịch vụ.

128.

Sản phẩm tài chính ngân hàng thường được thực hiện theo những quy trình nghiêm ngặt chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tính thuận tiện, nhanh chóng, lãi suất và phí dịch vụ cao.

b)

Một lĩnh vực rất rộng, bao gồm nhiều hoạt động đa dạng.

c)

Tính rủi ro cao và có phản ứng dây chuyền trong hệ thống.

d)

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau, khó tách rời nhau.

129.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm, hành chính công.

b)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Ngân hàng, bưu chính.

130.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải

b)

Bắc Hải và biển Ban Tích

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây dương

131.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.

132.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

b)

Đảm bảo cho đời sống diễn ra thông suốt.

c)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

d)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

133.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

134.

Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?

a)

Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.

b)

Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.

c)

Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.

d)

Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.

135.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Thời gian vận chuyển

b)

Cự li vận chuyển trung bình

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Khối lượng vận chuyển

136.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Khối lượng vận chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình

137.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

b)

Ngân hàng, bưu chính.

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Bảo hiểm, hành chính công.

138.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính - ngân hàng?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Chính sách.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Mức sống.

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

A. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

b)

B. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

c)

C. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

d)

D. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

140.

Hoạt động ngoại thương gắn liền với

a)

các hoạt động nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

b)

mua bán và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

c)

xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

d)

các hoạt động xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ.

141.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

a)

Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

b)

Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

d)

Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

142.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

143.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho thông qua hoạt động nhập khẩu, nền kinh tế trong nước tìm được động lực phát triển mạnh mẽ?

a)

Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

b)

Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

c)

Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

d)

Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.