Worksheetsdat-de 5-6
Total questions: 80
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: (ID: 473868) Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
a)
A. cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat.
b)
B. cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt.
c)
C. quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông.
d)
D. Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị.
2.
Câu 102: (ID: 469993) Với tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp (1919 – 1929), nền kinh tế Việt Nam
a)
A. có điều kiện phát triển độc lập với kinh tế Pháp.
b)
B. có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
c)
C. có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
d)
D. phổ biến vẫn trong tình trạng nghèo nàn, lạc hậu.
3.
Câu 103: (ID: 467931) Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 - 1930) quyết định đổi tên Đảng thành
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Đảng Lao động Việt Nam.
c)
C. An Nam Cộng sản đảng.
d)
D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
4.
Câu 104: (ID: 420846) Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi ra đời là kết quả của
a)
A. sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh cuộc chiến ở Đông Dương.
b)
B. sự can thiệp sâu nhất của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương.
c)
C. sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương.
d)
D. sự viện trợ cao nhất của Mĩ và nỗ lực lớn nhất của Pháp trong chiến tranh.
5.
Câu 105: (ID: 473499) Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:
a)
A. Báo Thanh niên.
b)
B. Tác phẩm “Đường Cách mệnh".
c)
C. Bàn ăn chế độ tư bản Pháp.
d)
D. Bảo Người Cũng khổ.
6.
Câu 106: (ID: 471834) Kế hoạch Nava là sản phẩm của
a)
A. sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.
b)
B. sự kết hợp sức mạnh của Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.
c)
C. thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ và sức mạnh của thực dân Pháp.
d)
D. sự can thiệp sâu nhât của đế quốc Mĩ vào Đông Dương.
7.
Câu 107: (ID: 472595) Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 ở Việt Nam được mở trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp mở cuộc tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc.
b)
B. Thực dân Pháp muốn chấm dứt chiến tranh trong danh dự.
c)
C. Mĩ đang từng bước can thiệp vào chiến tranh ở Việt Nam.
d)
D. Mĩ đang hỗ trợ thực dân Pháp triển khai kế hoạch Nava.
8.
Câu 108: (ID: 470963) “Ba mươi năm ấy chân không mỏi/ Mà đến bây giờ mới tới nơi” (Tố Hữu), là hai câu thơ nói về sự kiện nào?
a)
A. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô.
b)
B. Nguyễn Ái Quốc đến Trung Quốc.
c)
C. Nguyễn Ái Quốc sang Xiêm.
d)
D. Nguyễn Ái Quốc về nước.
9.
Câu 109: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước là
a)
A. ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.
b)
B. thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.
d)
D. mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.
10.
Câu 110: Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt Nhà nước sau 1975?
a)
A. Quốc hội khóa XI của nước Việt Nam thống nhất kỳ họp đầu tiên.
b)
B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25/4/1976).
c)
C. Đại hội thống nhất mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc Nam tại Sài Gòn (11/1975).
11.
Câu 111: (ID: 427842) Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là
a)
A. thị trường bị thu hẹp.
b)
B. thiếu nguồn vốn đầu tư.
c)
C. khoa học chậm đổi mới.
d)
D. thiếu nguyên, nhiên liệu.
12.
Câu 112: (ID: 306991) Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay là
a)
A. nhiều dân tộc.
b)
B. dân số giảm và già hóa dân số.
c)
C. mật độ dân số thấp.
d)
D. đô thị hóa tự phát.
13.
Câu 113: (ID: 474857) Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
14.
Câu 114: (ID: 466740) Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra)?
a)
A. Trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
15.
Câu 115: (ID: 469462) Căn cứ và Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết sông Đồng Nai bắt nguồn từ cao nguyên nào sau đây?
a)
A. Lâm Viên.
b)
B. Di Linh.
c)
C. Đắk Lắk.
d)
D. Mơ Nông.
16.
Câu 117: (ID: 414592) Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
c)
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
d)
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
17.
Câu 118: (ID: 408761) Ở nước ta, trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải quốc tế?
a)
A. Đường bộ, đường hàng không.
b)
B. Đường biển, đường sông.
c)
C. Đường sắt, đường biển.
d)
D. Đường biển, đường hàng không.
18.
Câu 119: (ID: 427586) Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
a)
A. sản xuất lúa gạo, nuôi trồng thủy sản
b)
B. khai thác gỗ tròn, trồng cây dược liệu
c)
C. thủy điện, cây công nghiệp nhiệt đới
d)
D. khai thác các khoáng sản, sản xuất ô tô
19.
Câu 120: (ID: 404089) Vấn đề quan trọng trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
b)
B. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.
c)
C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.
d)
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.
20.
Câu 122: (ID: 450998) Cho dòng điện có cường độ 2( A) chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối đồng có cực dương bằng đồng trong 1 giờ 4 phút 20 giây. Khối lượng đồng bám vào cực âm là
a)
A. 2,65 g .
b)
B. 2,56 g .
c)
C. 5,62 g .
d)
D. 6, 25 g .
21.
Câu 123: (ID: 451977) Hai quả cầu nhỏ giống nhau đặt trong không khí. Một quả mang điện tích 1,92 pC và một quả không mang điện. Cho hai quả cầu tiếp xúc đến khi cân bằng điện rồi tách chúng ra cách nhau 3cm . Số electron mà hai quả trao đổi là:
a)
A. 6.10^5 .
b)
B. 6.10^4 .
c)
C. 6.10^6 .
d)
D. 6.10^7 .
22.
Câu 124: (ID: 458298) Trong thí nghiệm khe Young ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn. Xét hai điểm AB, đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì AB, là vân sáng. Dịch chuyển màn ra xa hai khe một khoảng d thì AB, là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau khi dịch chuyển màn hơn kém nhau 4 . Nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe một khoảng 9d nữa thì AB, lại là vân sáng và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và B không còn xuất hiện vân sáng nữa. TạiA khi chưa dịch chuyển màn là vân sáng thứ mấy?
a)
A. 5 .
b)
B. 4 .
c)
C. 7 .
d)
D. 6 .
23.
Câu 125: (ID: 461961) Một sóng điện từ có tần số 2.10^7 z H đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.10^8 m/s . Bước sóng của sóng điện từ này là
a)
A. 15m
b)
B. 0,07m
c)
C. 150m
d)
D. 0,7m
24.
Câu 126: (ID: 471087) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt) vào hai đầu tụ điện có điện dung C= 50/pi uF. Dung kháng của tụ điện là
a)
A. 200 Ω.
b)
B. 50 Ω.
c)
C. 100 Ω.
d)
D. 400 Ω.
25.
Câu 128: (ID: 477544) Một con cá heo nghe được âm thanh trong tần số 150 Hz – 150 kHz. Cả người và cá heo có thể nghe được âm thanh có tần số nào dưới đây?
a)
A. 20 Hz – 150 Hz.
b)
B. 20 Hz – 150 kHz.
c)
C. 20 kHz – 150 kHz.
d)
D. 150 Hz – 20 kHz.
26.
Câu 131: (ID: 459193) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm X gồm C6H14 và CxHx (CxHx có vòng benzen) thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam nước. Nếu cho hỗn hợp trên vào dung dịch Br2 dư thì CxHx tác dụng hoàn toàn với m gam Br2 . Giá trị của m là
a)
A. 32.
b)
B. 16.
c)
C. 8.
d)
D. 4.
27.
Câu 132: (ID: 276176) Cho 0,25 mol MgO tan hoàn toàn trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25% đun nóng, sau đó làm nguội dung dịch đến 10oC. Tính khối lượng tinh thể MgSO4.7H2O đã tách ra khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của MgSO4 ở 100C là 28,2 gam.
a)
A. 26,61 gam.
b)
B. 23,31 gam.
c)
C. 28,62 gam.
d)
D. 19,33 gam.
28.
Câu 133: (ID: 12731) Hoà tan 25 gam hỗn hợp X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dung dịch Y. Thêm H2SO4 (dư) vào 20 ml dung dịch Y rồi chuẩn độ toàn bộ dung dịch này bằng dung dịch KMnO4 0,1M thì dùng hết 30 ml dung dịch chuẩn. Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hỗn hợp X là
a)
A. 68,4%.
b)
B. 9,12%.
c)
C. 31,6%.
d)
D. 13,68%.
29.
Câu 134: (ID: 440761) Cho m gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là
a)
A. 26,7.
b)
B. 17,8.
c)
C. 13,35.
d)
D. 22,25.
30.
Câu 135: (ID: 472082) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170oC thì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là
a)
A. có kết tủa màu trắng xuất hiện.
b)
B. dung dịch brom bị nhạt màu.
c)
C. có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện.
d)
D. có kết tủa màu xanh xuất hiện.
31.
Câu 136: (ID: 408781) Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
b)
B. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
c)
C. Tinh bột là một loại polime bán tổng hợp.
d)
D. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
32.
Câu 137: (ID: 431285) Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat của kim loại hóa trị II không đổi thu được 6 gam oxit và 8,4 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2, O2. Công thức hóa học của muối là
a)
A. Cu(NO3)2.
b)
B. Pb(NO3)2.
c)
C. Mg(NO3)2.
d)
D. Zn(NO3)2.
33.
Câu 138: (ID: 431601) Cho các chất sau tan trong nước: Na2CO3, CH3COOCH3, HCOOH, MgCl2, HF. Số chất điện li mạnh và điện li yếu lần lượt là
a)
A. 2 và 2.
b)
B. 3 và 2.
c)
C. 1 và 4.
d)
D. 3 và 1.
34.
Câu 139: (ID: 328173) Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
a)
A. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
b)
B. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
c)
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
d)
D. Dùng lượng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
35.
Câu 141: (ID: 468672) Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:
a)
A. phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được.
b)
B. lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được.
c)
C. lượng N2 trong không khí quá thấp.
d)
D. do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn.
36.
Câu 142: (ID: 438085) Trạng thái có sự biến đổi lí hoá xảy ra trong tế bào sống khi bị kích thích gọi là
a)
A. trạng thái ức chế
b)
B. trạng thái tiềm sinh
c)
C. trạng thái nghỉ
d)
D. trạng thái hưng phấn.
37.
Câu 143: (ID: 449199) Cho các ý sau: 1. Ức chế sinh trưởng của chồi đỉnh. 2. Kích thích sinh trưởng của các chồi bên. 3. Tạo ưu thế đỉnh cho cây.. Khi trồng các loại hoa màu, người ta thường ngắt bỏ ngọn bí, mướp, dưa, …. Việc này có tác dụng:
a)
A. 2, 3.
b)
B. 1, 2.
c)
C. 1, 3.
d)
D. 1, 2, 3.
38.
Câu 144: (ID: 449206) Cơ sở tế bào học đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là
a)
A. quá trình giảm phân và thụ tinh.
b)
B. quá trình nguyên phân và giảm phân.
c)
C. kiểu gen của thế hệ sau không thay đổi.
d)
D. bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.
39.
Câu 145: (ID: 471622) Dạng đột biến nào sau đây làm cho alen đột biến tăng 2 liên kết hiđrô?
a)
A. Mất 2 cặp A - T.
b)
B. Thêm 1 cặp G - X.
c)
C. Thêm 1 cặp A - T.
d)
D. Mất 1 cặp A - T.
40.
Câu 146: (ID: 470441) Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. Tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?
a)
A. 0,2.
b)
B. 0,5.
c)
C. 0,3.
d)
D. 0,8.
41.
Câu 147: (ID: 457204) Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?
a)
A. AaBbdd × aabbdd.
b)
B. AAbbdd × aabbDD.
c)
C. AABBDD × AABBDD.
d)
D. AAbbdd × aaBBDD.
42.
Câu 148: (ID: 447150) Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà chúng khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
a)
A. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh qua nhiều thế hệ.
b)
B. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
c)
C. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu để thích nghi với môi trường.
d)
D. chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.
43.
Câu 149: (ID: 449145) Quần thể sinh vật là
a)
A. tập hợp cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một không gian xác định, vào một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản bình thường
b)
B. tập hợp cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một không gian xác định, vào một thời gian nhất định, có sự cách ly sinh sản giữa các cá thể.
c)
C. nhóm cá thể cùng loài, tồn tại trong một thời gian nhất định, cùng sinh sống trong vùng phân bố của loài.
d)
D. nhóm cá thể của một loài, tồn tại trong một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản thế hệ mới hữu thụ.
44.
Câu 101: (ID: 471817) Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga Xô viết là
a)
A. Nhà nước không thu thuế lương thực.
b)
B. bãi bỏ chính sách trung thu lương thực thừa.
c)
C. Nhà nước nắm độc quyền nền kinh tế.
d)
D. Nhà nước chỉ nắm ngành ngân hàng.
45.
Câu 102: (ID: 469779) Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì?
a)
A. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
b)
B. Xây dựng một mặt trận dân tộc thống nhất để đoàn kết nhân dân.
c)
C. Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn.
d)
D. Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp.
46.
Câu 103: (ID: 471818) Trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn và trật tự thế giới hai cực Ianta đều
a)
A. hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các nước có chế độ chính trị đối lập.
b)
B. phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh giữa các cường quốc.
c)
C. phản ánh tương quan lực lượng giữa hai hệ thống chính trị xã hội đối lập.
d)
D. giải quyết được mâu thuẫn giữa các nước tham gia chiến tranh thế giới.
47.
Câu 104: (ID: 474468) Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam từ 1911 – 1930?
a)
A. Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
b)
B. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.
c)
C. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Đến với chủ nghĩa Mác – Lê nin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
48.
Câu 105: (ID: 473863) Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nảo khác biệt với các nước tư bản?
a)
A. Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ.
b)
B. Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến.
c)
C. Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài.
d)
D. Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật.
49.
Câu 106: (ID: 473880) Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1954)?
a)
A. Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em.
b)
B. Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu.
c)
C. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.
d)
D. Lực lượng vũ trang ba thứ quân sớm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh.
50.
Câu 107: (ID: 473897) Năm 1960 lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi" vì
a)
A. giải phóng khu vực Bắc Phi.
b)
B. lật đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ ở châu Phi.
c)
C. chủ nghĩa Apacthai bị xóa bỏ.
d)
D. có 17 nước châu Phi giành độc lập.
51.
Câu 108: (ID: 474449) Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
a)
A. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông – Tây” (Hải Phòng – Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La).
b)
B. Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiếp lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
c)
C. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông – Tây” (Hải Phòng – Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La).
d)
D. Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng – Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La).
52.
Câu 109: Chiến thắng Vạn Tường (18-8-1965) của quân dân ta đã chứng tỏ điều gì?
a)
A. Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
b)
B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã lớn mạnh về mọi mặt.
c)
C. Ý chí quyết tâm đánh giặc của quân và dân miền Nam.
d)
D. Quân và dân miền Nam có khả năng đánh thắng giặc Mĩ xâm lược.
53.
Câu 110: Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mỹ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18-8-1965 là
a)
A. đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu nước.
b)
B. đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại các chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
c)
C. hai chiến thắng trên đều cùng chống một chiến lược chiến tranh của Mĩ ở miền Nam Việt Nam.
d)
D. đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng Việt Nam.
54.
Câu 111: (ID: 376174) Ý nào sau đây không phải là một trong những đặc điểm về vị trí địa lí của Hoa Kì?
a)
A. Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh
b)
B. Nằm ở bán cầu Bắc và tiếp giáp với Mê hi cô ở phía Nam.
c)
C. Nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ và tiếp giáp với Thái Bình Dương ở phía Tây.
d)
D. Nằm ở giữa Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
55.
Câu 112: (ID: 324358) Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
a)
A. Dệt may.
b)
B. Chế tạo máy.
c)
C. Hóa chất.
d)
D. Sản xuất ô tô.
56.
Câu 113: (ID: 392001) Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp để hạn chế thiệt hại của lũ quét?
a)
A. Xây hồ, đập chứa nước ở đồng bằng.
b)
B. Quy hoạch các điểm dân cư tránh vùng có thể xảy ra lũ quét.
c)
C. Trồng rừng, kết hợp các biện pháp thủy lợi.
d)
D. Hạn chế dòng chảy mặt, chống xói mòn đất.
57.
Câu 114: (ID: 448474) Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có:
a)
A. diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. hệ thống đê sông chia đồng bằng thành nhiều ô.
c)
C. hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn
58.
Câu 115: (ID: 414585) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta?
a)
A. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
b)
B. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
c)
C. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
d)
D. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
59.
Câu 117: (ID: 390781) Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là:
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
60.
Câu 118: (ID: 419619) Tuyến đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây:
a)
A. đường quốc lộ 1A
b)
B. đường sắt Bắc - Nam.
c)
C. đường 9 – Khe Sanh
d)
D. đường Hồ Chí Minh
61.
Câu 119: (ID: 427546) Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. có sông ngòi dày đặc, nền nhiệt ổn định.
b)
B. nhiều khu rừng ngập mặn, cửa sông lớn.
c)
C. có ngư trường trọng điểm, giàu sinh vật.
d)
D. nhiều vùng bãi triều, đầm phá khá rộng.
62.
Câu 120: (ID: 416025) Đâu là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Khai hoang và cải tạo đất.
b)
B. Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi.
c)
C. Đẩy mạnh thâm canh
d)
D. Quy hoạch thuỷ lợi.
63.
Câu 126: (ID: 477856) Tàu ngầm hạt nhân là một loại tàu ngầm vận hành nhờ sử dụng năng lượng của phản ứng hạt nhân. Nguyên liệu thường dùng là 235 U . Mỗi phân hạch của hạt nhân 235 U tỏa ra năng lượng trung bình là 200MeV . Hiệu suất của lò phản ứng là 25% . Nếu công suất của lò là 400MW thì khối lượng 235 U cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng:
a)
A. 1,75kg
b)
B. 2,59kg
c)
C. 1,69kg
d)
D. 2,67kg
64.
Câu 131: (ID: 459192) Tiến hành cracking và tách hiđro ankan X thu được hỗn hợp Y gồm có 6 chất gồm ankan, anken, H2 và ankan dư. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y trong khí oxi thu được sản phẩm cháy . Dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam so với ban đầu. Công thức ankan X là
a)
A. C4H10.
b)
B. C5H12.
c)
C. C6H14.
d)
D. C7H16.
65.
Câu 132: (ID: 276182) Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam oxit M2Om trong dung dịch H2SO410% (vừa đủ) thu được dung dịch muối có nồng độ 12,9%. Sau phản ứng đem cô bớt dung dịch và làm lạnh nó thu được 7,868 gam tinh thể muối với hiệu suất kết tinh là 70%. Xác định công thức của tinh thể muối đó.
a)
A. Fe2(SO4)3.9H2O
b)
B. CuSO4.5H2O.
c)
C. MgSO4.7H2O.
d)
D. ZnSO4.5H2O.
66.
Câu 133: (ID: 4111) Hòa tan 50,0 gam hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong nước được 300,0 ml dung dịch. Thêm FeSO4 vào 20,0 ml dung dịch trên rồi chuẩn độ dung dịch này bằng dung dịch KMnO4, thấy dùng hết 30,0 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Phần trăm khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp là
a)
A. 68,4%.
b)
B. 32,8%.
c)
C. 75,8%.
d)
D. 24,2%.
67.
Câu 134: (ID: 455684) Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, 1 anken và 1 ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp A cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2; 0,56 lít N2 và m gam nước. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Tính V?
a)
A. 45,92 lít.
b)
B. 30,52 lít.
c)
C. 42,00 lít.
d)
D. 32,48 lít.
68.
Câu 135: (ID: 450520) Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm. Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60°C - 70°C trong vài phút. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH. (b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat. (c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự. (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm –OH và một nhóm - CHO. Số nhận định đúng là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
69.
Câu 136: (ID: 407643) Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố C và H?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Polistiren.
70.
Câu 137: (ID: 429676) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam muối nitrat của kim loại hóa trị không đổi thu được oxit kim loại và thấy khối lượng chất rắn giảm 16,2 gam so với lượng ban đầu. Công thức của muối nitrat là
a)
A. Zn(NO3)2.
b)
B. Cu(NO3)2.
c)
C. Mg(NO3)2.
d)
D. Fe(NO3)2.
71.
Câu 138: (ID: 344680) Có 4 dung dịch: NaCl, C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, K2SO4 đều có nồng độ 0,1 mol/lít. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. K2SO4.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. NaCl.
72.
Câu 139: (ID: 448465) Cho các cân bằng hóa học sau: (1) N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k). (2) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k). (3) CO2(k) + H2(k) ⇄ CO(k) + H2O(k). (4) N2O4(k) ⇄ 2NO2(k). (5) C(r) + CO2(k) ⇄ 2CO(k). Số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ phản ứng là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
73.
Câu 142: (ID: 429213) Mỗi xinap có bao nhiêu loại chất trung gian hóa học?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 2
74.
Câu 143: (ID: 449207) Trong quá trình phát triển của động vật, sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của cơ thể sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra được gọi là
a)
A. đột biến
b)
B. biến thái
c)
C. biến động.
d)
D. biến đổi
75.
Câu 144: (ID: 449187) Cắt một đoạn thân cây khoai mì đem trồng trong đất ẩm, sau một thời gian đoạn thân này sẽ mọc chồi và phát triển thành cây khoai mì. Đây là hình thức sinh sản bằng cách
a)
A. chiết cành.
b)
B. giâm cành.
c)
C. giâm lá.
d)
D. giâm rễ.
76.
Câu 145: (ID: 469361) Dạng đột biến cấu trúc thường làm giảm số lượng gen trên một NST là
a)
A. mất đoạn NST.
b)
B. đảo đoạn NST.
c)
C. chuyển đoạn trên một NST.
d)
D. lặp đoạn NST.
77.
Câu 146: (ID: 469369) Ở thực vật, alen B quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen b quy định là xẻ thùy. Trong quần thể đang cân bằng di truyền, cây lá nguyên chiếm tỉ lệ 96%. Theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể này là
a)
A. 0,32 BB : 0,64 Bb : 0,04 bb.
b)
B. 0,36 BB : 0,48 Bb : 0,16 bb.
c)
C. 0,04 BB : 0,32 Bb : 0,64 bb.
d)
D. 0,64 BB : 0,32 Bb : 0,04 bb.
78.
Câu 147: (ID: 470442) Nuôi cấy hạt phấn từ một cây có kiểu gen AabbDd sau đó lưỡng bội hóa có thể tạo được cây có kiểu gen nào sau đây?
a)
A. aabbdd.
b)
B. AAbbDd.
c)
C. aaBBDD.
d)
D. aabbDd.
79.
Câu 148: (ID: 473529) Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
a)
A. phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể.
b)
B. tác động trực tiếp lên kiểu gen, giữ lại những kiểu gen thích nghi và loại bỏ các kiểu gen kém thích nghi.
c)
C. thay đổi quần thể theo các hướng không xác định.
d)
D. làm xuất hiện alen mới thông qua giao phối làm phong phú vốn gen của quần thể.
80.
Câu 149: (ID: 447232) Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?
a)
A. Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã.
b)
B. Chim ở Trường Sa.
c)
C. Cá ở Hồ Tây.
d)
D. Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ.
100 %
