wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỷ XV tập trung vào lĩnh vực

a)

A. kinh tế.

b)

B. giáo dục.

c)

C. hành chính.

d)

D. văn hóa.

2.

Câu 3. Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần.

c)

C. Thời Lê sơ.

d)

D. Thời Hồ.

3.

Câu 4. Tên gọi của bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ là

a)

A. Hình thư

b)

B. Quốc triều hình luật.

c)

C. Hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

4.

Câu 5. Tên gọi khác của bô Quốc triều hình luật thời Lê sơ là

a)

A. Hình luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Luật Hồng Đức

d)

D. Luật Gia Long.

5.

Câu 6. Bộ luật nào dưới đây được đánh giá có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?

a)

A. Hình luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

6.

Câu 7. Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. “quân điền”.

b)

B. thổ điền.

c)

C. điền địa.

d)

D. hà đê sứ.

7.

Câu 8. Dưới thời vua Lê Thánh Tông (thế kỷ XV), chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

A. quân điền.

b)

B. lộc điền.

c)

C. phúc điền.

d)

D. thọ điền.

8.

Câu 9. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

a)

A. quân điền.

b)

B. lộc điền.

c)

C. phúc điền.

d)

D. thọ điền.

9.

Câu 10. Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Sơn Tây.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Tây Đô.

10.

Câu 11. Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ.

b)

B. Lê Thái Tông.

c)

C. Lê Nhân Tông.

d)

D. Lê Thánh Tông

11.

Câu 12. Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

A. Cấm binh và ngoại binh.

b)

B. Bộ binh và thủy binh.

c)

C. Quân triều đình và quân địa phương.

d)

D. Cấm quân và quân ở các lộ.

12.

Câu 13. Thời vua Lê Thánh Tông (thế kỷ XV) hệ tư tưởng độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

A. Phật giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Thiên chúa giáo

13.

Câu 14. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?

a)

A. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

b)

B. Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.

c)

C. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

D. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

14.

Câu 15. Giai cấp chiếm đại đa số trong xã hội nước ta thời Lê sơ (thế kỷ XV) là

a)

A. nông dân.

b)

B. thợ thủ công.

c)

C. thương nhân.

d)

D. nô tì.

15.

Câu 16. Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông (thế kỷ XV) đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

A. Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.

b)

B. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.

c)

C. Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.

d)

D. Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

16.

Câu 17. “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh

a)

A. ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.

b)

B. sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.

c)

C. chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

d)

D. chính sách Nam tiến của nhà Lê.

17.

Câu 18. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV được nhận xét là

a)

A. đậm nét dân tộc, không mô phỏng.

b)

B. tinh thần dân tộc nhưng sính ngoại.

c)

C. vì lợi ích của giai cấp thống trị.

d)

D. diến ra với nhịp độ nhanh kéo dài.

18.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)

A. Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.

b)

B. Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.

c)

C. Đặt thêm Lục khoa để hỗ trợ và giám sát Lục bộ.

d)

D. Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.

19.

Câu 20. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, Đô ty là cơ quan phụ trách về

a)

A. quân sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. tư pháp.

d)

D. kinh tế.

20.

Câu 21. “Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?

a)

A. Hình luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

21.

Câu 22. “Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”. Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về

a)

A. rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.

b)

B. quan điểm tuyển chọn nhân tài.

c)

C. giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.

d)

D. ý niệm về trách nhiệm của vương quân

22.

Câu 23. “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói trên phản ánh

a)

A. chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.

b)

B. chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê.

c)

C. kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê.

d)

D. nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê.

23.

Câu 24. Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?

a)

A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.

b)

B. Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.

c)

C. Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.

d)

D. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.

24.

Câu 25. Ý nào sau đây không đúng về cải cách hành chính thời vua Lê Thánh Tông thế kỷ XV?

a)

A. Nhà nước chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có năng lực, phẩm chất đạo đức tốt.

b)

B. Vua Lê Thánh Tông chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để quản lí nhà nước.

c)

C. Nhiều khoa thi được tổ chức, đặt lệ định kì kiểm tra năng lực quan lại.

d)

D. Xử lí xung đột giữa quan và dân theo nguyên tắc bảo vệ giai cấp thống trị.

25.

Câu 26. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, Thừa ty là cơ quan phụ trách về

a)

A. quân sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. hành chính.

d)

D. kinh tế.

26.

Câu 27: Sau cải cách vua Lê Thánh Tông (thế kỷ XV), Hiến ty là cơ quan phụ trách về

a)

A. quân sự.

b)

B. dân sự.

c)

C. thanh tra.

d)

D. kinh tế.

27.

Câu 28: Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là bảo vệ quyền lợi của

a)

A. hoàng tộc.

b)

B. phụ nữ.

c)

C. nhà vua.

d)

D. địa chủ phong kiến

28.

Câu 29: Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỷ XV đã

a)

A. tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

B. tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)

C. giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)

D. giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

29.

Câu 30: Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành

a)

A. 7 trấn và 4 doanh.

b)

B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

C. 4 doanh và 23 trấn.

d)

D. 13 đạo thừa tuyên

30.

Câu 31: Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

a)

A. ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

b)

B. đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

c)

C. thực hiện cải cách hành chính.

d)

D. thi hành chính sách cấm đạo.

31.

Câu 32: Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nhiệm vụ giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản là

a)

A. Nội các.

b)

B. Đô sát viện.

c)

C. Cơ mật viện.

d)

D. Thái y viện.

32.

Câu 33: Về quân sự, vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã tiến hành

a)

A. triển khai cải cách hành chính địa phương trên quy mô cả nước.

b)

B. quy định lại chính sách thuế với thuyền buôn nước ngoài đến buôn bán.

c)

C. độc tôn Nho giáo, hạn chế Phật giáo và cấm đạo Thiên Chúa giáo.

d)

D. tổ chức quân đội theo mô hình và phiên chế của phương Tây.

33.

Câu 34: Vua Minh Mạng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của

a)

A. Nội các và Lục Bộ.

b)

B. Cơ mật viện và Lục tự.

c)

C. Đô sát viện và Lục khoa.

d)

D. Cơ mật viện và Đô sát viện.

34.

Câu 35: Trọng tâm trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỷ XIX là lĩnh vực

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. hành chính

d)

D. giáo dục.

35.

Câu 36: Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

A. Nam Việt.

b)

B. Đại Nam.

c)

C. An Nam.

d)

D. Đại Việt.

36.

Câu 37: Nội dung nào dưới không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải ách hành chính dưới thời vua Minh Mạng nửa đầu thế kỷ XIX?

a)

A. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

C. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

D. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

37.

Câu 38: Để bảo vệ chế độ phong kiến, vua Minh Mạng chủ trương độc tôn

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Thiên chúa giáo.

d)

D. Đạo giáo.

38.

Câu 39: Điểm khác biệt căn bản trong nội dung cuộc cải cách của Minh Mạng nửa đầu XIX so với cuộc cải cách Lê Thánh Tông thế kỉ XV là

a)

A. chia cả nước làm 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

B. việc quản lí nhà nước từ trung ương đến địa phương.

c)

C. các phủ, huyện, châu, tổng, xã vẫn giữ như cũ.

d)

D. địa phương hoạt động theo sự điều hành của triều đình.

39.

Câu 40: Biển Đông là vùng biển thuộc

a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Địa Trung Hải.

40.

Câu 41: Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo tổng

a)

A. lượng khách du lịch quốc tế hằng năm.

b)

B. số lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)

C. sản lượng dầu mỏ khai thác được hằng năm

d)

D. lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm

41.

Câu 42: Quốc gia có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới ở khu vực Biển Đông là

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Lào.

c)

C. Na Uy.

d)

D. Phần Lan.

42.

Câu 43: Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của thành phố

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Nha Trang.

c)

C. Vũng Tàu

d)

D. Huế

43.

Câu 44: Huyện đảo Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Cà Mau.

44.

Câu 45: Khu vực Biển Đông chứa đựng tài nguyên băng cháy lớn, được coi là nguồn năng lượng thay thế

a)

A. titan.

b)

B. thiếc.

c)

C. diricon.

d)

D. dầu khí.

45.

Câu 46: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam ở Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

A. Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

B. Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.

c)

C. Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.

d)

D. Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

46.

Câu 47: Đối với Việt Nam, về mặt an ninh quốc phòng, Biển Đông được xem là

a)

A. tuyến phòng thủ chiến lược quan trọng.

b)

B. nơi cung cấp nguồn thức ăn cho cư dân ven biển.

c)

C. điều kiện để phát triển những ngành kinh tế biển.

d)

D. yếu tố thúc đẩy hội nhập của nhiều nền văn hóa

47.

Câu 48: Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lí liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào

c)

C. Campuchia.

d)

D. Thái Lan.

48.

Câu 49: Trong các bộ chính sử của các triều đại phong kiến Việt Nam, tên gọi nào dưới đây không được dùng để chỉ quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

A. Bãi Cát Vàng.

b)

. B. Vạn Lý Hoàng Sa.

c)

C. Vạn Lý Trường Sa.

d)

. D. Bạch Long Vĩ.

49.

Câu 50: Đầu thế kỷ XVIII, để thực thi chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, chúa Nguyễn Phúc Chu đã cho thành lập hải đội

a)

A. Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

B. Hoàng Sa và Bắc Hải.

c)

C. Tư Nghĩa và Bắc Hải.

d)

D. Trường Sa và Côn Lôn.

50.

Câu 51: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cuộc đấu tranh bảo vệ và thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông?

a)

A. Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.

b)

B. Tôn trọng luật pháp quốc tế, trong đó có Công ước Luật Biển của Liên hợp quốc.

c)

C. Đàm phán và kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.

d)

D. Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững, hợp tác cùng phát triển.

51.

Câu 52: Tháng 6/2012, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII đã thông qua

a)

A. Luật An ninh quốc gia.

b)

B. Luật Biên giới quốc gia.

c)

C. Sách trắng quốc phòng.

d)

D. Luật Biển Việt Nam.

52.

Câu 53: Năm 2002, Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) được kí kết giữa

a)

A. ASEAN và Hàn Quốc

b)

. B. ASEAN và Mĩ.

c)

C. ASEAN và Trung Quốc

d)

D. ASEAN và Nhật Bản

53.

Câu 54: Nhằm bảo vệ và thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông, hình thức đấu tranh nào sau đây không được nhà nước Việt Nam áp dụng?

a)

A. Tấn công vũ trang.

b)

. B. Vũ trang tự vệ.

c)

. C. Đàm phán ngoại giao.

d)

D. Hỗ trợ ngư dân bám biển

54.

Câu 55. Hiệp ước đánh dấu thất bại của triều đình nhà Nguyễn trong cuộc kháng chiến chống pháp cuối thế kỷ XIX là

a)

A. Nhâm Tuất.

b)

B. Pa-tơ-nốt.

c)

. C. Giáp Tuất.

d)

D. Hác - măng.

55.

Câu 56. Trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm xâm lược (năm 1785) là trận

a)

A. Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

B. Bạch Đằng.

c)

. C. Như Nguyệt.

d)

D. Ngọc hồi – Đống Đa.

56.

Câu 57. Trận Ngọc Hồi - Đống Đa là trận đánh tiêu biểu của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống quân

a)

A. Minh

b)

B. Thanh.

c)

C. Nguyên.

d)

D. Xiêm.

57.

Câu 58. Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?

a)

A. Thần tốc, bất ngờ.

b)

C. Tiên phát chế nhân.

c)

B. Vườn không nhà trống.

d)

D. Đóng cọc trên sông.