wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lú

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.            Hai điện tích điểm q1, q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ trong hệ SI. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

2.

Câu 1.            Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm được tạo bởi một điện tích điểm Q không phụ thuộc

a)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích Q.

b)

độ lớn điện tích Q.            

c)

hằng số điện môi của môi trường.

d)

độ lớn điện tích thử q.

3.

Câu 1.            Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

C/V.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

J/s.

4.

Câu 1.            Một điện tích q di chuyển từ M đến N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

5.

Câu 1.            Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vecto cường độ điện trường . Gọi d là độ dài đại số hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN. Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 1.            Công thức nào sau đây không dùng để tính công của điện trường?

a)

A = qU.

b)

A = qF.

c)

A = qEd.

d)

A = q(V1 – V2).

7.

Câu 1.            Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = –60 V. Chọn câu chắc chắn đúng ?

a)

Điện thế ở M là -60V.

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

c)

Điện thế ở N là 60 V. 

d)

Điện thế ở N cao hơn điện thế ở M là 60V.

8.

Câu 1.            Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

. đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác

9.

Câu 1.            Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

b)

c)

d)

10.

Câu 1.            Đồ thị nào ở hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích Q vào hiệu điện thế U giữa hai bản của một tụ điện ?

a)

Đồ thị hình a.

b)

Đồ thị hình b.

c)

Đồ thị hình c.

d)

Không có đồ thị nào.

11.

Câu 1. nào biểu diễn đường sức của  điện trường đều?   

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

12.

Câu 1.            Đơn vị đo của điện thế là

a)

C (Cu-lông).

b)

V (Vôn).

c)

J(Jun).

d)

V/m(Vôn trên mét).

13.

Câu 1.            Ghép nối tiếp hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 với C1 > C2 thành một bộ tụ điện có điện dung C. Sắp xếp đúng là

a)

C < C2 < C1.

b)

C< C1< C2.

c)

C2< C < C1.

d)

C2 < C1 <C.

14.

Câu 1.            Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 9 cm. Khi đưa chúng về cách nhau 3 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

a)

3F.

b)

16F.

c)

9F.

d)

4F.

15.
a)

1000 V/m.

b)

7000 V/m.

c)

5000 V/m.      

d)

6000 V/m.

16.

a)

40. 10-4 C.

b)

2.10-3 C.

c)

24.10-4 C.

d)

12.10-4 C.

17.

Câu 1.            Có hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, độ lớn bằng nhau đặt  song song với nhau và cách nhau 3 cm. Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120 V. Nếu chọn mốc điện thế ở bản âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,5 cm là

a)

36V.

b)

4OV

c)

20V

d)

48V

18.

Câu 1.            Một hạt bụi tích điện có khối lượng m = 3.10-6 g nằm cân bằng trong điện trường đều thẳng đứng hướng xuống có cường độ E = 2000 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích hạt bụi là

a)

15.10 -9C.

b)

. –15.10-12C.

c)

.–15.10-9C.

d)

15.10 -12C.

19.
a)

15.10 -12C.

b)

1,6.10-6 C

c)

1,4.10-4 C

d)

– 1,6.10-6 C.

20.

Câu 1.            Điện trường của một điện tích điểm tạo ra tại điểm N một điện thế có giá trị – 8 V. Thế năng của một êlectron đặt tại điểm N trong điện trường đó là

a)

.-5.10-19J.

b)

2.10-10 J.

c)

12,8.10-19J.

d)

.-12,8.10-19 J.

21.

Câu 1. Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

22.

Câu 1. Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

23.

Câu 1. Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

24.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây

a)

b)

c)

d)

25.

Câu 1.            Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng.

b)

điện thế.

c)

mật độ electron

d)

cường độ dòng điện.

26.

Câu 1. Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.    

b)

dòng electron chuyễn từ A qua B.

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.       

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

27.

Trong giấy kim loại có một dòng điện không đổi có cường độ là 2mA chạy qua trong 1 phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn là

a)

b)

c)

d)

28.

Câu 1. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A.

b)

0,12A.

c)

. 0,2A.

d)

4,8A.

29.

Câu 1. Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

16C

b)

6C

c)

32C

d)

8C

30.

a)

b)

c)

d)

31.

Câu 1. Đơn vị đo điện trở là

a)

b)

c)

d)

32.

Câu 1. Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi.          

b)

tăng lên hai lần.

c)

tăng lên gấp bốn lần.

d)

giảm đi hai lần.

33.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

a)

b)

c)

d)

34.

Câu 1.            Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

. êlectron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

êlectron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các êlectron.

35.

Câu 1. Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

36.

Câu 1. Nếu giảm tiết diện của dây dẫn đi 3 lần và giữ nguyên các thông số khác thì điện trở của dây dẫn

a)

. Tăng lên 3 lần

b)

Giảm đi 3 lần.

c)

Tăng lên 9 lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

37.

Câu 1. Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

. chiều dài dây dẫn.

b)

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

c)

vật liệu làm dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

38.

Biểu thức đúng của định luật ohm là

a)

b)

c)

d)

39.

Câu 1. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

40.

Câu 1. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

41.

Câu 1. Điện trở nhiệt là

a)

linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ.

c)

linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao.

d)

linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ.

42.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Có hai loại điện trở nhiệt là NTC và PTC.

b)

. NTC là điện trở nhiệt ngược.

c)

PTC là điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

43.
a)

0,02 mm.

b)

0,03mm

c)

0,023mm

d)

0,786mm

44.
a)

b)

c)

d)

45.

Câu 1. Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

3C

b)

4C

c)

12C

d)

48C

46.
a)

0,1V

b)

5,1V

c)

6,4V

d)

10V

47.
a)

0,5A

b)

10A

c)

15A

d)

20A

48.

Câu 1. Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V thì người ta phải mắc nối tiếp với nó một một điện trở R có giá trị là:

a)

410Ω

b)

80Ω.

c)

200Ω.

d)

100Ω.

49.
a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

11A

50.
a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

51.

Câu 1. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

52.

Câu 1. Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

53.

Câu 1. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

54.

Câu 1. Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A).  

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C).

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V).

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

55.

Câu 1. Một nguồn điện có suất điện động là E , công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A = q.E

b)

q =A.E

c)

E= q. A.

d)

A = q2.E

56.

Câu 1. Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ

d)

điện trường.

57.

Câu 1.       Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

58.

Câu 1.            Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế ở mạch trong.

b)

độ giảm điện thế ở mạch ngoài.

c)

. hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

d)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

59.

Câu 1.            Dòng điện có cường độ I lần lượt đi qua nguồn có suất điện động E, đoạn mạch có hiệu điện thế U, điện trở R trong thời gian t. Chọn biểu thức sai ?

a)

b)

c)

d)

60.

Câu 1.       Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.  

b)

. tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

61.

Câu 1. Suất điện động của nguồn điện một chiều là  E= 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5mJ.

b)

0,8mJ.

c)

20mJ.

d)

5mJ.

62.

Câu 1. Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

0,166V

b)

6V

c)

96V

d)

0,6V

63.

Câu 1. Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là:

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3. C.

c)

0,5.10-3. . C.

d)

D. 1,8.10-3. . C.

64.
a)

b)

c)

d)

65.
a)

b)

c)

d)

66.
a)

10V và 12V.

b)

20V; 22 V.

c)

10 V và 2 V.

d)

. 2,5 V và 0,5 V.

67.
a)

b)

c)

d)

68.
a)

1A và 14

b)

0,5A và 13V

c)

0,5A và 14V

d)

1A và 13V

69.

Câu 1.       Khi mắc vào hai cực của nguồn điện một điện trở R1 = 5 Ω thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I1= 5 A. Khi mắc vào giữa hai cực của nguồn điện đó điện trở R2 = 2 Ω thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I2 = 8 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là

a)

E= 40 V, r = 3 Ω

b)

E= 30 V, r = 2 Ω.

c)

E= 20 V, r = 1 Ω.

d)

E= 60 V, r = 4 Ω.

70.
a)

. 1/9.

b)

9/10

c)

2/3

d)

1/6

71.

Câu 1. Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

b)

c)

d)

72.

Câu 1. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

b)

c)

d)

73.

Câu 1. Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

b)

c)

d)

74.

Câu 1. Đơn vị của công suất điện là

a)

Oát.

b)

Jun.

c)

Ampe.

d)

Vôn.

75.

Câu 1. Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

a)

Ampe kế.

b)

Vôn kế.

c)

Tĩnh điện kế.

d)

Công tơ điện.

76.

Câu 1. Khi thiết bị nào dưới đây hoạt động thì điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện.

b)

Ac quy đang nạp điện.

c)

Ấm điện.

d)

Máy giặt.

77.

Câu 1.       Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

78.

Câu 1. Biết dòng điện qua một đoạn mạch có cường độ 2A và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 6V. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong 1 giờ là

a)

12J.

b)

1200J.

c)

10800J.

d)

43200J.

79.

Câu 1. Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100Ω là

a)

48 kJ.

b)

24 J.

c)

24000 kJ.

d)

400 J.

80.

Câu 1.       Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 2 Ω được nối với điện trở R=10 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là

a)

12W

b)

20W

c)

10W

d)

2W