wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN 11

Total questions: 33

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là bao nhiêu?

(a)  

2.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là bao nhiêu?

(a)  

3.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

(a)  

4.

Cho 2 điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 9 V. Tính cường độ dòng điện qua R2.

(a)  

5.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,6 A. Hỏi nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng thêm 30 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là

a)

1,6 A

b)

1 A

c)

0,36 A

d)

900 A

6.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 12 Ω và R2 = 6 Ω. Điện trở toàn mạch bằng

a)

18 Ω

b)

4 Ω

c)

0,25 Ω

d)

6 Ω

7.

Khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện giảm đi 3 lần. Vậy hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn đã thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không xác định được.

8.

Biết điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở R1, R2 mắc song song với nhau là 10 Ω. Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 2,5 A. Tính U1.

a)

12 V

b)

3 V

c)

25 V

d)

30 V

9.

Cho 2 điện trở R1 và R2. Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là 100 Ω, và khi mắc song song thì điện trở tương đương của chúng là 16 Ω. Tìm R1. (Biết R1>R2)

(a)  

10.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

a)

Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

b)

Bằng tổngcác hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

c)

Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần .

d)

Luôn nhỏ hơn hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

11.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

U = U1 = U2 =... = Un.

c)

I = I1 = I2 = ... = In.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

12.

Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4 A. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω.

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.

d)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8 A.

13.

Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?

a)

I = I1 + I2 + ... + In.

b)

U = U1 = U2 = ... = Un.

c)

1 /R = 1 /R1 + 1 /R2 + ... + 1 /Rn

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

14.

Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω mắc song song, cường độ dòng điện qua R2 là 2A. Cường độ dòng điện ở mạch chính là

a)

4 A.

b)

6 A.

c)

8 A.

d)

10 A.

15.

Trong các mạch điện như hình vẽ, mạch nào có R1 và R2 mắc nối tiếp.

a)

Tất cả các mạch điện.

b)

Mạch điện 2 và 3

c)

Không có mạch nào.

d)

Mạch điện 1.

16.

Cho đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch là UAB = 24 V. Cường độ dòng điện trong mạch chính là 6 A. Biết R1 = 12 Ω, R2 = 8 Ω. Giá trị RX

a)

4 Ω

b)

8 Ω

c)

24 Ω

d)

12 Ω

17.

Cho các sơ đồ mạch điện sau. Giả sử R1 > R2.

Số chỉ Ampe kế nhỏ nhất ở sơ đồ mạch điện nào?

a)

Sơ đồ 1

b)

Sơ đồ 2

c)

Sơ đồ 3

d)

Sơ đồ 4

18.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

19.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

20.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Phải có một điện trường đều.

b)

Phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu của vật dẫn điện.

c)

Phải có một nguồn điện một chiều hoặc xoay chiều.

d)

Phải có vật dẫn điện và các điện tích tự do.

21.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

A=q.EA=q.E  

b)

q=A.Eq=A.E  

c)

E=q.AE=q.A  

d)

A=q2.EA=q^2.E  

22.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

23.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

24.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

25.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

26.

Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng:

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

 từ.

d)

sinh lí.

27.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

28.

Cường độ dòng điện được đo bằng:

a)

Nhiệt kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Lực kế

29.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

30.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là:

a)

P=A.tP=A.t

b)

P=tAP=\frac{t}{A}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.t2P=A.t^2

31.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

32.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

33.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng:

a)

công của dòng điện ở mạch ngoài.

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

c)

tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của nguồn điện.

d)

tỉ số giữa công hao phí và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.