Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - HOÁ 12

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+ Mg2+

b)

Ba2+ Na2+

c)

K+ Fe2+

d)

Fe2+ Fe3+

2.

Chất nào sau đây làm mềm nước vĩnh cửu (chứa CaCl2, MgSO4)?

a)
Ca(OH)2
b)

Na2Co3

3.

Để chuyên chở axit HNO3 đậm đặc, nguội hoặc axit H2SO4 đậm đặc, nguội người ta thường dùng thùng làm

4 lines
4.

Ferrous sulfate is used in the leather industry, paper industry, as a dye fixative in the textile industry, etc. What is the chemical formula of ferrous sulfate?

4 lines
5.

Position, outermost electron configuration, and physical properties of iron

4 lines
6.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

4 lines
7.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là?

(a)  

8.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

4 lines
9.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

4 lines
10.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

4 lines
11.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

4 lines
12.

Hòa tan hết hhA gồm 4,8g Mg và 5,4g Al vào dd HCl dư thì thu được bao nhiêu lít H2 ở đktc:

4 lines
13.

Cho 1,75g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, ta thu được 1,12 lít H2 (đktc). Khi cô cạn dung dịch ta thu được m (g) hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là?

4 lines
14.

Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. V bằng:

4 lines
15.

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2. (b) Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3. (c) Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3. (d) Cho từ từ dd HCl đến dư vào dd NaAlO2. (e) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2. Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc là?

4 lines
16.

Sắt(II) oxit có công thức hóa học là

4 lines
17.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?

4 lines
18.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

4 lines
19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
20.

Canxi oxit có công thức là:

a)

Al2O3

b)

CuO

c)

CaO

d)

MgO

21.

Magie sunfat có công thức là:

a)

MgSO4

b)

MgCl2

c)

K2O

d)

MgO

22.

Canxi sunfat là hợp chất của canxi có công thức là?

a)

CaO

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaSO4

d)

CaCO3

23.

Which type of Al does not dissolve in any of the following solutions?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

24.

Trong các chợp chất, nhôm có số oxi hóa là:

a)

+1

b)

0

c)

+2

d)

+3

25.

Hợp chất nào của canxi được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp sản xuất amoniac?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

CaO

26.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

A. Cu

b)

B. Na

c)

C. Ca

d)

D. K

27.

Magie Clorua có công thức là:

a)

MgSO4

b)

MgCl2

c)

Mg(OH)2

d)

MgO

28.

Cho kim loại sắt tác dụng với các chất sau: HNO3 loãng, khí Cl2, khí O2 dư, lưu huỳnh. Trường hợp sắt thể hiện số oxi hóa khác với những trường hợp còn lại là:

a)

axit nitric loãng

b)

khí clo

c)

khí oxi dư

d)

lưu huỳnh

29.

Under normal conditions, which of the following substances does iron react with in a solution?

a)

CaCl2

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

CuCl2

30.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Sr

b)

Ba

c)

Al

d)

Ca

31.

In which of the following solutions does aluminum not dissolve?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

NaCl

32.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

IA

b)

IIA

c)

IIB

d)

IB

33.

Canxi hidroxit có công thức là:

a)

Al2O3

b)

Mg(OH)2

c)

CaO

d)

Ca(OH)2

34.

Phản ứng nào sau đây là bản chất của hiện tượng xâm thực núi đá vôi?

a)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

b)

CO2+ Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)22CaCO3 +2H2O

35.

Kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là?

a)

A. Sn

b)

B. Mg

c)

C. Pb

d)

D. Cu

36.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

37.

Magie oxit có công thức là:

a)

Al2O3

b)

CuO

c)

K2O

d)

MgO

38.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

39.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Ag

b)

B. Na

c)

C. Ca

d)

D. K

40.

Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

a)

Hematit đỏ

b)

Boxit

c)

Manhetit

d)

Criolit

41.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. K

b)

B. Ca

c)

C. Al

d)

D. Fe

42.

Hợp chất nào của canxi thường được gọi là vôi sống?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

CaO

43.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Na

b)

B. Fe

c)

C. Cu

d)

D. Al

44.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

HNO3 đặc nguội

d)

NaOH

45.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Sr, K

b)

B. Na, K

c)

C. Be, Al

d)

D. Ca, Ba

46.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

A. IA

b)

B. IIA

c)

C. IIB

d)

D. IB

47.

Magie hidroxit có công thức là:

a)

Al2O3

b)

Mg(OH)2

c)

CaO

d)

MgO

48.

Kim loại X có màu trắng bạc, dẫn điện tốt, khá mềm, dễ dát mỏng và thường dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá. Kim loại X là:

a)

Li

b)

Na

c)

Ag

d)

Al

49.

Những kim loại nào sau đây thường được điều chế từ quặng và hợp chất bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Au, Mg

b)

B. Ag, Au

c)

C. Al, Fe

d)

D. Na, Ag

50.

Sắt(III) oxit có công thức hóa học là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

51.

Tìm phát biểu đúng?

a)

Nước mềm là nước có chứa các muối CaCl2, MgCl2,…

b)

Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+, Mg2+.

c)

Nước trong tự nhiên đều là nước cứng vì có chứa cation Ca2+, Mg2+.

d)

Nước khoáng đều là nước cứng.

52.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2

d)

Sắt tan được trong dung dịch HCl

53.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. Cu

b)

B. Na

c)

C. Ca

d)

D. K

54.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:

a)

A. ns1

b)

B. ns2

c)

C. ns2np1

d)

D. nd10ns1

55.

Quặng manhetit có thành phần chính là:

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeCO3

d)

FeS2

56.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Ca2+ và Mg2+

b)

Ba2+ và Na+

c)

K+ và Fe2+

d)

Fe2+ và Fe3+

57.

Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất. Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

a)

CH4

b)

CO

c)

SO2

d)

CO2

58.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

a)

A. ns1

b)

B. ns2

c)

C. ns2np1

d)

D. nd10ns1

59.

Phản ứng nào sau đây là bản chất của hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động?

a)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

b)

CO2+ Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)22CaCO3 +2H2O

60.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

61.

Phản ứng nào sau đây là bản chất của hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động?

a)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

b)

CO2+

62.

To transport concentrated cold HNO3 or concentrated cold H2SO4, people often use containers made of metal X. Which metal X could it be?

a)

Na

b)

Mg

c)

Zn

d)

Al

63.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

64.

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ dung dịch muối CuSO4?

a)

A. Fe

b)

B. Mg

c)

C. Na

d)

D. Zn

65.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

66.

Kim loại không thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là?

a)

A. Sn

b)

B. Mg

c)

C. Pb

d)

D. Cu

67.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CaCl2

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

CuCl2

68.

Kim loại M tạo hợp chất với số oxi hóa +2 là

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

Be

69.

Phản ứng giữa sắt với dung dịch chất nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?

a)

CuSO4 dư

b)

HCl dư

c)

H2SO4 loãng

d)

AgNO3 dư

70.

Công thức của canxi hiđroxit là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

CaO

71.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

72.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

A. Na

b)

B. K

c)

C. Cu

d)

D. Cs

73.

Tên gọi của CaCO3 là?

a)

canxi oxit

b)

canxi cacbua

c)

canxi cacbonat

d)

canxi sunfat

74.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

Al2(SO4)3

75.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

KCl

d)

KNO3

76.

Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

thủy luyện

b)

điện phân dung dịch

c)

điện phân nóng chảy

d)

nhiệt luyện

77.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

a)

Mg

b)

Fe

c)

K

d)

Cu

78.

Tên gọi của dung dịch thu được khi hòa tan nhôm trong NaOH vừa đủ là

a)

nhôm hidroxit

b)

nhôm clorua

c)

natri clorua

d)

natri aluminat

79.

Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Mg

d)

K

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

b)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

c)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

d)

Kim loại Fe cháy trong khí clo thu được muối FeCl2

81.

Phương trình hóa học giải thích sự tạo thành nhũ đá, thạch nhũ là

a)

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

b)

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

c)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

d)

CaO + CO2 CaCO3

82.

Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng có tính vĩnh cữu?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

HCl

83.

Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3?

a)

Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết

b)

Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần

c)

Xuất hiện kết tủa keo trắng không bị hòa tan

d)

Có bọt khí thoát ra

84.

Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc là?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

85.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Cồn

c)

Giấm ăn

d)

Xút

86.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

A. IA.

b)

B. IIA.

c)

C. IIB.

d)

D. IB.

87.

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là?

a)

A. canxi oxit.

b)

B. canxi cacbua.

c)

C. canxi cacbonat

d)

D. canxi sunfat.

88.

ĐH A-07 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng

c)

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên

89.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH.

b)

B. Kim loại Ca không tan trong nước.

c)

C. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

d)

D. Dung dịch HCl hòa tan được MgO.

90.

Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml dd: KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được m g kết tủa. Tính m?

a)

23,64g

b)

14,775g

c)

9,85g

d)

16,745g

91.

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

3,940

b)

1,182

c)

2,364

d)

1,970

92.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

a)

A. CaCO3.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. KOH.

d)

D. CaO.

93.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

A. Fe3O4, Al và MgO.

b)

B. Fe, Al và Mg.

c)

C. Fe, Al và MgO.

d)

D. Fe, Al2O3 và MgO.

94.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. HCl đặc, nguội.

b)

B. HNO3 đặc, nguội.

c)

C. NaOH.

d)

D. CuSO4.

95.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

A. ns1.

b)

B. ns2.

c)

C. ns2 np1.

d)

D. ns2 np2.

96.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. FeSO4.

b)

B. FeSO3.

c)

C. Fe2O3.

d)

D. Fe(NO3)2.

97.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

c)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

d)

Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

98.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

99.

Cho1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thỡ thu được chất rắn có khối lượng là

a)

2,95 g

b)

3,90 g

c)

2,24 g

d)

1,85 g

100.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 g kim loại M bằng dd HCl dư thì được 6,72(l) khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

101.

Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml dd: KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được m g kết tủa. Tính m?

a)

19,7g

b)

14,775g

c)

23,64g

d)

16,745g

102.

Chia mẫu kim loại M ra làm 2 phần. Phần 1 tác dụng với Cl2 thu được muối X, phần 2 tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y. Cho M tác dụng với muối X lại thu được muối Y. Vậy M là

a)

Cr

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

103.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong Na, Mg, Fe, Al là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

104.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion ?

a)

A. Ca2+ và Mg2+.

b)

B. Ba2+ và Na+.

c)

C. K+ và Fe2+.

d)

D. Fe2+ và Fe3+.

105.

Cho 1,794 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2. Kim loại X là

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Li.

d)

D. Ag.

106.

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion ?

a)

A. Ca2+ và Mg2+

b)

B. Ba2+ và Na+

c)

C. K+ và Fe2+

d)

D. Fe2+ và Fe3+

107.

Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

108.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. CaCl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. BaCl2.

d)

D. CuCl2

109.

Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là

a)

A. Fe.

b)

B. Au.

c)

C. W.

d)

D. Cr.

110.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. Mg.

d)

D. Al.

111.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

A. Na.

b)

B. K.

c)

C. Cu.

d)

D. Cs.

112.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Ag.

b)

B. Na.

c)

C. Ca.

d)

D. K.

113.

Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO! ở đktc). Giá trị của V là

a)

2240

b)

3136

c)

2688

d)

896

114.

Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

A. Al2O3.

b)

B. Al(OH)3.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. Na2CO3.

115.

Cho các phát biểu sau: (a) Để Làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2. (b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat. (c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện. (d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc. Số phát biểu đúng là?

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

116.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

B. Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.

c)

C. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.

d)

D. Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm.

117.

Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2. Kim loại M là?

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

Be

118.

Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là?

a)

Na2SO4

b)

KOH

c)

H2SO4

d)

KCl

119.

Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)

C. NH3.

d)

D. N2.

120.

Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

121.

Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là

a)

A. 2,7.

b)

B. 5,4.

c)

C. 11,2.

d)

D. 5,6.

122.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dd Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

a)

29,55

b)

9,85

c)

19,70

d)

39,40

123.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,97 gam

b)

3,00 gam

c)

3,94 gam

d)

5,91 gam

124.

Đốt cháy hết 5,6 gam bột sắt trong khí clo thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

25,4

b)

32,5

c)

12,7

d)

16,25

125.

toàn trong dung dịch HCl, ta thu được 1,12 lít H2 (đktc). Khi cô cạn dung dịch ta thu được m (g) hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là?

a)

6,5

b)

5,3

c)

7,2

d)

5,7

126.

Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

A. O2.

b)

B. Cl2.

c)

C. F2.

d)

D. N2.

127.

Hấp thụ hết 3,36 (l) CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thì sau phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kết tủa?

a)

15 gam

b)

20 gam

c)

10gam

d)

5 gam

128.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

19,70

b)

17,73

c)

9,85

d)

11,82

129.

Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dd KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 3,36.

b)

B. 5,04.

c)

C. 10,08.

d)

D. 6,72.

130.

Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2. Giá trị của m là

a)

7,2

b)

8,64

c)

6,72

d)

5,6

131.

Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:

a)

44,8 hoặc 89,6

b)

44,8 hoặc 224

c)

224

d)

44,8