wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pịa vn

Total questions: 69

Worksheet time: 17hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Treo lần lượt các vật A và B có khối lượng là mA và mB vào cùng một lò xo đang treo thẳng đứng như hình. Ta có thể nhận xét gì về khối lượng của hai vật

a)

A.mA ≠ mB

b)

B.mA = mB

c)

C.mA < mB

d)

D.mA > mB

2.

Một vật thực hiện công suất 60 W (không đổi) có nghĩa là

a)

A.

công nhỏ nhất vật thực hiện được là 60J.

b)

C.

cứ chuyển động quãng đường 1 m thì công là 60J.

c)

B.

công lớn nhất vật thực hiện được là 60J

d)

D.

cứ mỗi giây chuyển động thì công là 60J.

3.

Câu 3

Động lượng của vật cùng chiều với

a)

A.

trọng lực của vật.

b)

B.

gia tốc của vật.

c)

C.

vận tốc của vật.

d)

D.

hợp lực tác dụng vào vật.

4.

Câu 4

Trong va chạm mềm

a)

A.cơ năng tăng.

b)

B.

cơ năng giảm.

c)

C.

cơ năng bảo toàn.

d)

D.

cơ năng bị triệt tiêu.

5.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn, chuyển động với tốc độ 54 km/h. Động năng của ô tô là

a)

A.

225 kJ.

b)

B.

2916 kJ.

c)

C.

10 kJ.

d)

D.

54 kJ.

6.

Một viên bi có khối lượng m chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính R, tốc độ góc w

Hợp lực tác dụng lên viên bi có độ lớn là

a)

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

a)

A.

10N

b)

B.

1000N

c)

C.

100N

d)

D.

1N

8.

Câu 8

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực là

a)

A.công của lực.

b)

B.hướng của lực.

c)

C.độ lớn của lực.

d)

.moment lực.

9.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực là:

a)

A. 100 N.m

b)

B. 2,0 N.m

c)

C. 0,5 N.m

d)

D. 1,0 N.m

10.

Một tấm pin mặt trời đang hoạt động, dạng năng lượng cung cấp để tấm pin hoạt động là

a)

A.

cơ năng.

b)

B.

nhiệt năng.

c)

C.

điện năng.

d)

D.

quang năng

11.

Câu 11

Công suất là công thực hiện

a)

A.

khi vật thực hiện hết quá trình.

b)

B.

trong một đơn vị thời gian.

c)

C.

lớn nhất của vật.

d)

D.

khi vật chuyển động được một mét.

12.

Câu 12

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

A.

23,8N/m

b)

B.

1,25N/m

c)

C.

20N/m

d)

D.

125N/m

13.

Lò xo nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

a)

A.

Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 5,5 cm.

b)

B.

Khi chịu tác dụng lực 2.103 N, lò xo bị dãn 4,5 cm.

c)

C.

Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 4,5 cm.

d)

D.

Khi chịu tác dụng lực 3.103 N, lò xo bị dãn 5,5 cm.

14.

Một quả bóng đá bay trong không khí, lực cản của không khí lên quả bóng có công luôn

a)

bằng 0.

b)

nhỏ hơn 0.

c)

lớn hơn 0.

d)

bằng động năng của vật.

15.

Lực hướng tâm tác dụng lên vật chuyển động tròn đều luôn có

a)

A.

hướng không đổi.

b)

B.

chiều hướng xa tâm.

c)

C.

giá vuông góc với bán kính.

d)

D.

độ lớn không đổi.

16.

Câu 16

Một người sử dụng xe đạp thể thao, khi bắt đầu leo dốc, người này chuyển sang chế độ ổ líp có bán kính lớn hơn. Lúc này lực đạp của người tăng lên. Giả sử công suất không đổi thì

a)

A.

xe chuyển động nhanh dần đều.

b)

B.

tốc độ của xe giảm.

c)

C.

tốc độ của xe tăng.

d)

D.

tốc độ của xe không đổi.

17.

Hiệu suất thể hiện mức độ

a)

mức độ truyền chuyển động từ vật này sang vật khác.

b)

hiệu quả của quá trình chuyển hoá năng lượng.

c)

nhanh chậm của quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

biến thiên động lượng của vật.

18.

Một viên bi chuyển động tròn đều có tần số 4 Hz. Chu kỳ của chuyển động này là

a)

0.5s

b)

4s

c)

0.25s

d)

2s

19.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Động năng của một vật tỷ lệ thuận với

a)

bình phương tốc độ

b)

bình phương quãng đường

c)

quãng đường của vật.

d)

tốc độ của vật.

21.
a)

A

b)

C

c)

D

22.

Câu 22

Công là phần năng lượng

a)

vật có được do chuyển động.

b)

truyền hoặc chuyển hoá thông qua tác dụng lực.

c)

vật nhận được khi tiếp xác với nguồn nóng

d)

vật dự trữ do tương tác với trái đất.

23.

Trong một quá trình, trọng lực của vật sinh công A thì thế năng trọng trường của vật

a)

giảm một lượng bằng A.

b)

không đổi.

c)

tăng một lượng 2A.

d)

tăng một lượng bằng A.

24.

Cánh tay đòn của lực là

a)

đường thẳng chứa vec tơ lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

độ dài của vec tơ lực.

d)

khoảng cách từ trọng tâm đến điểm đặt của lực.

25.

Câu 25

Người ta bố trí các bóng đèn sợi đốt trong một thùng xốp để ấp trứng. Khi bóng đèn hoạt động dạng năng lượng có ích là

a)

.

Quang năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Điện năng.

26.

ITrường hợp nào sau đây là ứng dụng của ngẫu lực?

a)

Dùng một tay đẩy để cánh quạt quay

b)

Dùng tay mở cửa để cánh cửa quay

c)

Dùng chân đạp để xe đạp chuyển động

d)

Dùng hai ngón tay để vặn đinh ốc quay.

27.

Một điểm trên cánh quạt chuyển động tròn đều với chu kỳ 0,05 giây. Tần số của chuyển động này là

a)

20pi hz

b)

20

c)

50

d)

40

28.

Thao tác nào sau đây không làm thay đổi moment của lực tác dụng lên vật rắn?

a)

Tăng độ lớn của lực.

b)

Thay đổi hướng của lực

c)

Thay đổi vị trí của trục quay.

d)

Trượt điểm đặt trên giá của lực.

29.

Chuyển động của tên lửa dựa trên định luật bảo toàn

a)

vận tốc

b)

công

c)

động lượng.

d)

cơ năng

30.

Tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

quãng đường vật chuyển động được trong một đơn vị thời gian.

b)

khoảng thời gian vật chuyển động được một vòng.

c)

góc vật quay được trong một đơn vị thời gian.

d)

số vòng vật chuyển động được trong một đơn vị thời gian.

31.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc hệ quy chiếu

b)

Phụ thuộc tốc độ của vật.

c)

Có thể nhận giá trị âm.

d)

Phụ thuộc khố lượng của vật.

32.

Tác dụng lực có độ lớn 80 N vào một cà-lê để làm quay một đinh ốc. Cánh tay đòn của lực là 32 cm. Độ lớn moment của lực là

a)

.

2,5 Nm

b)

25 Nm.

c)

25,6 Nm

d)

40 Nm

33.

Câu 34

Đơn vị của công suất là

A.W (Oát).

B.N.m (Niu-Tơn. mét).

C.N.s (Niu-Tơn. giây).

D.J (Jun).

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

34.

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng nào sau đây của lực ?

a)

Gây biến dạng

b)

Truyền chuyển động

c)

Sinh công.

d)

Làm quay

35.

Một viên bi nhỏ rơi tự do ở gần mặt đất, công suất tức thời của trọng lực

a)

không đổi theo thời gian.

b)

giảm đều theo thời gian.

c)

tăng đều theo thời gian.

d)

tăng không đều theo thời gian.

36.

Một xe ô tô chuyển động đều trên đường thẳng, công suất của lực kéo tỷ lệ với

a)

quãng đường chuyển động.

b)

tốc độ chuyển động.

c)

thời gian chuyển động.

d)

động năng của vật.

37.

Công của hợp lực tác dụng lên vật trong một quá trình bằng

a)

động năng ban đầu của của vật.

b)

độ giảm động năng của vật.

c)

độ tăng động năng của vật.

d)

động năng trung bình của vật.

38.

Chuyển động trong đều là chuyển động trên quỹ đạo tròn và

a)

tốc độ góc không đổi.

b)

vec tơ vận không không đổi

c)

vec tơ động lượng không đổi.

d)

vec tơ gia tốc không đổi.

39.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng.

b)

B.

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặ

c)

một vật bị biến dạng dẻo.

d)

một vật biến dạng đàn hồi.

40.
a)

Lò xo c

b)

Lo xo b

c)

Lò xo a

d)

Cả 3

41.

Coi chuyển động tự quay của trái đất xung quanh trục của nó là chuyển động quay đều. Chu kỳ chuyển động tròn đều của một điểm trên mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

T=24H

b)

T= 1 YEAR

c)

T=12h

d)

T=1h

42.

Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất, vật nào sau đây có động năng?

a)

A.

Xe tải đang đậu trong bãi

b)

B.

Toà nhà cao tầng

c)

nước chảy trong vòi.

d)

Đập nước ở trên vùng cao.

43.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng

a)


50(N)

b)

5(N).

c)


500(N)

d)


20(N).

44.

Một điểm trên cánh quạt chuyển động tròn đều với chu kỳ 0,05 giây. Tần số của chuyển động này là

a)


40 Hz.


b)


20 Hz.

c)

20 𝜋 Hz.

d)

50 Hz.


45.

Máy A có công suất lớn hơn máy B có nghĩa là

a)

.máy A sinh công chậm hơn máy B.

b)

máy A sinh công nhỏ hơn máy B

c)


máy A sinh công lớn hơn máy B

d)


máy A sinh công nhanh hơn máy B

46.

Một xe điện đang hoạt động, dạng năng lượng có ích tạo ra là

a)

.nhiệt năng.

b)

quang năng.

c)

điện năng.

d)


cơ năng.

47.

Một vật chuyển động trong đều với tốc độ 𝜐, tốc độ góc 𝜔. Bán kính quỹ đạo là

a)

A.𝑅 =𝜐.𝜔.

b)

B.𝑅 =𝜐.𝜔2.

c)

C.𝑅 =𝜔𝜐.

d)

D. R=v/w

48.

Trong trường hợp nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?

a)

A.Ô tô hẫm phanh chuyển động chậm dần đều.

b)

B.Ô tô tăng tốc trên đường thẳng nằm ngang.

c)

C.Ô tô chuyển động thẳng đều lên dốc.

d)

D.Ô tô chuyển động trên đường cong.

49.

Thí nghiệm so sánh chuyển động ném ngang và rơi tự do trong môi trường bỏ qua lực cản của không khí được mô tả trong hình bên. Hai viên bi có cùng khối lượng. Chỉ xét trong quá trình chuyển động của hai viên bi, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

ộng năng của hai viên bi luôn khác nhau.

b)


Cơ năng của hai viên bi luôn khác nhau.

c)

Động lượng của hai viên bi luôn khác nhau.

d)


Thế năng của hai viên bi luôn khác nhau.

50.

Thế năng trọng trường của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn nhận giá trị dương.

b)

Có cùng đơn vị vị với động năng.

c)

.Phụ thuốc độ cao của vật.

d)

Phụ thuộc khối lượng của vật.

51.

Lực hướng tâm tác dụng lên vật chuyển động tròn đều luôn có

a)

.hướng không đổi.

b)


độ lớn không đổi.

c)

.chiều hướng xa tâm.

d)


giá vuông góc với bán kính.

52.

Trong một số trường hợp, người thợ dùng một bộ phận để nối dài cán của cà lê trước khi vặn ốc. Công việc này có tác dụng

a)

giảm mô men lực tác dụng.

b)

giảm độ lớn lực tác dụng.

c)

.tăng độ lớn lực tác dụng.

d)


tăng mô men lực tác dụng.

53.

Coi chuyển động của các kim đồng hồ là chuyển động quay đều. Một đồng hồ chạy đúng thì kim giây có tốc độ góc là

a)

𝜔𝑔 =𝜋/30 (𝑟𝑎𝑑/𝑠).



b)

𝜔𝑔 =𝜋/60 (𝑟𝑎𝑑/𝑠).

c)

.𝜔𝑔 =2𝜋  (𝑟𝑎𝑑/𝑠).

d)

𝜔𝑔 =𝜋  (𝑟𝑎𝑑/𝑠).

54.

Một đường ray của trò chơi tàu lượn siêu tốc trong công viên như hình vẽ. Nếu lực ma sát rất nhỏ thì nhận định nào sau đây là không đúng?

a)


Tốc độ của tàu tại E lớn hơn tốc độ tàu tại C.

b)


Tàu chuyển động từ C đến D là chuyển động nhanh dần.

c)

Tàu chuyển động từ B đến C là chuyển động nhanh dần.

d)


Tốc độ của tàu tại B nhỏ hơn tốc độ tàu tại A.

55.

Một vật thực hiện công suất 60 W (không đổi) có nghĩa là

a)

.cứ chuyển động quãng đường 1 m thì công là 60J.

b)

công nhỏ nhất vật thực hiện được là 60J.


c)

công lớn nhất vật thực hiện được là 60J

d)


cứ mỗi giây chuyển động thì công là 60J.

56.


Một vật chuyển động trong đều với tốc độ góc 𝜔. Chu kỳ chuyển động là

a)

2pi/w

b)

2pi.ư

c)

w/2pi

d)

2piw^2

57.

Xung của hợp lực tác dụng vào vật bằng

a)


độ biến thiên cơ năng.

b)


độ biến thiên vận tốc.

c)


độ biến thiên động năng.

d)

độ biến thiên động lượng.

58.

Xung của lực bằng tích của lực và

a)

quãng đường.

b)


vận tốc.

c)

gia tốc.


d)


thời gian

59.

Độ lớn mô men lực được tính bằng tích của độ lớn lực và

a)

hời gian tác dụng

b)


quãng đường đi được.

c)


tốc độ.

d)

cánh tay đòn.

60.

Hai viên bi va chạm đàn hồi với nhau, biết thời gian va chạm rất ngắn. Điều nào sau đây sai?

a)


Vận tốc của hai viên bi thay đổi.

b)


Một phần cơ năng chuyển thành nhiệt năng.


c)

Động năng của hệ bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ bảo toàn.

61.

Một học sinh đi lên một cầu thang, công tối thiểu bạn này cần thực hiện

a)

hỏ hơn độ lớn công trọng lực.

b)

bằng 0.

c)


lớn hơn độ lớn công trọng lực.

d)

bằng độ lớn công trọng lực.

62.

Một viên bi chuyển động tròn đều có tần số 4 Hz. Chu kỳ của chuyển động này là

a)


2 s.

b)

0,5s

c)

4s

d)

0,25s

63.

Coi chuyển động của các kim đồng hồ là chuyển động quay đều. Một đồng hồ chạy đúng thì kim phút có chu kỳ là

a)

24h

b)

3600s

c)

60s

d)

12h

64.

Ngẫu lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)


Cùng độ lớn.

b)

Ngược chiều nhau.

c)


Cùng giá.

d)


Cùng tác dụng vào một vật.

65.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có tác dụng làm

a)

.thay đổi hướng của vận tốc.

b)


tăng tốc độ.

c)


giảm tốc độ.

d)


thay đổi động năng của vật.

66.

Một búa máy có khối lượng 50 kg ở độ cao 6 m so với gốc tính thế năng. Lấy g = 10 m/s2. Thế năng trọng trường của búa là

a)


1500 J.

b)

.750 J.

c)



6000 J.

d)

3000 J.


67.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

a)

1000N.

b)


10N.

c)


100N

d)

1N

68.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

a)

1000kg

b)


100kg

c)


10kg

d)


1kg.

69.

Trong trường hợp nào sau đây trọng lực của ô tô không sinh công?

a)

tô chuyển động chậm dần đều lên dốc.

b)

ô tô chuyển động thẳng đều lên dốc.

c)

ô tô chuyển động thẳng đều xuống dốc.

d)

.ô tô chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang.