Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa no atlat
Total questions: 146
Worksheet time: 2hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1.Ý nào sau đây không đúng với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Gồm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc.
b)
B. Diện tích lớn nhất nước ta (trên 101 nghìn km2).
c)
C. Chiếm 30,5% số dân cả nước.
d)
D. Gồm có 15 tỉnh.
2.
Câu 4. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
b)
B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
c)
C. Chǎn nuôi gia súc nhỏ.
d)
D. Trồng và chế biên cây công nghiêp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
3.
Câu 7. Trữ năng thủy điện trên hệ thống sông Hồng chiếm hơn:
a)
A. 1/3.
b)
B. 2/3.
c)
C. 1/2
d)
D. 3/4
4.
Câu 10. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật về:
a)
A. Luyên kim đen
b)
B. Luyên kim màu
c)
C. Hóa chất phân bón
d)
D. Năng lượng
5.
Câu 11. Cây công nghiệp trọng điểm số 1 của Trung du và miền núi Bắc bộ là
a)
A. Cao su
b)
B. Cà phê
c)
C. Chè
d)
D. Hồ tiêu
6.
Câu 14. Ðàn lợn ở Trung du và miền núi Bác Bô phát triên là do
a)
A. Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản
b)
B. Sự phong phú cúa thức ǎn trong rừng
c)
C. Nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó
d)
D. Sự phong phú của hoa màu, lương thực
7.
Câu 16: Ý nghĩa về mặt kinh tế của Trung du miền núi Bắc bộ là
a)
A. Góp phần giải quyết việc làm cho người dân
b)
B. Tạo thêm nguồn lực phát triển cho vùng và cho cả nước
c)
C. Xóa dần sự chênh lệch về mức sống giữa Trung du, miền núi với đồng bằng
d)
D. Củng cố khối đại đoàn kết giữa các dân tộc
8.
Câu 18: Tính đến năm 2005 so với cả nước, đàn trâu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm
a)
A. 1/5.
b)
B. 1/2.
c)
C. 1/3.
d)
D. 1/4.
9.
Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái là
a)
A. Khí hậu toàn cầu nóng dần lên.
b)
B. Độ dốc của địa hình lớn
c)
C. Lượng mưa ngày càng giảm sút.
d)
D. Nạn đu cành, đu cứ
10.
Câu 22. Trữ lượng năng lượng thủy điện trên sông Đà chiếm gần...
a)
A. 11 (triệu kW).
b)
B. 6 (triệu kW).
c)
C. 9 (triệu kW).
d)
D. 7 (triệu kW).
11.
Câu 24. Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông ấm
c)
C. Nhiệt đới âm gió mùa, mùa đông lạnh
d)
D. Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn
12.
Câu 26. Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phát triển kinh tế biên và du lịch
b)
B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
c)
C. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn
d)
D. Tổng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới
13.
Câu 27. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao
b)
B. Khoáng sản phân bố rải rác
c)
C. Địa hình dốc, giao thông khó khăn
d)
D. Khí hậu diễn biến thất thường
14.
Câu 30. Khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất nước ta là do:
a)
A. Địa hình núi cao.
b)
B. Chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc
c)
C. Mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ẩm.
d)
D. Ảnh hưởng của độ cao dãy chắn Hoàng Liên Sơn.
15.
Câu 31. Trong các ngành kinh tế biển, Trung du miền núi Bắc Bộ đang chú trọng phát triển mạnh nhất ngành:
a)
A. Đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản.
b)
B. Giao thông vận tải biển.
c)
C. Du lịch biển - đảo.
d)
D. Khai thác tài nguyên khoáng sản biển.
16.
Câu 32. Đâu không phải là khó khăn về tự nhiên trong sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ:
a)
A. Thiếu nước vào mùa đông.
b)
B. Thiếu nước vào mùa hạ.
c)
C. Hiện tượng sương muối
d)
D. Hiện tượng rét dậm, rét hại.
17.
Câu 33. Trên vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn, có khí hậu thuận lợi cho phát triển:
a)
A. Cây ôn đới và hàn đới
b)
B. Cây nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
C. Cây ôn đới và cận nhiệt đới.
d)
D. Cây nhiệt đới và ôn đới.
18.
Câu 35. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có trữ năng thủy điện khá lớn của nước ta do
a)
A. Có nhiều hệ thống sông lớn.
b)
B. Sông có độ dốc lớn, nhiều nước.
c)
C. Sông có nguồn nước dồi dào.
d)
D. Có nhiều hồ tự nhiên tích trữ nước.
19.
Câu 1. Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng khoảng
a)
A. 12 (nghìn km²).
b)
B. 13 (nghìn km²).
c)
C. 14 (nghìn km²).
d)
D. 15 (nghìn km²)
20.
Câu 2. Ý nào không đúng với vị trí địa lý của vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
b)
B. Giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Giáp với vùng Bắc Trung Bộ và Biển Đông.
d)
D. Giáp với Thượng Lào.
21.
Câu 3. Tỉ lệ diện tích tự nhiên và dân số của vùng đồng bằng sông Hồng trong tổng diện tích tự nhiên và dân số nước ta năm 2006 lần lượt là:
a)
A. 4,5% và 21,6%.
b)
B. 30,5% và 14,2%.
c)
C. 15,6% và 12,7%.
d)
D. 13,4% và 10,5%.
22.
Câu 4. Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đất
c)
C. Nước
d)
D. Khoáng sản
23.
Câu 5. Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất?
a)
A. Đất thổ cư
b)
B. Đất chuyên dùng
c)
C. Đất nông nghiệp
d)
D. Đất chưa sử dụng
24.
Câu 7. Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông nào bồi đắp? Câu hỏi từ đề nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT, Môn Địa lý.
a)
A. Sông Hồng và sông Dà.
b)
B. Sông Hồng và sông Mã.
c)
C. Sông Hồng và sông Thái Bình.
d)
D. Sông Hồng và sông Cả.
25.
Câu 8. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do:
a)
A. Trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
B. Đất mới được khai thác gần đây.
c)
C. Có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.
26.
Câu 9. Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là:
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
b)
B. Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước.
c)
C. Nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú.
d)
D. Dân cư có truyền thống nông nghiệp lúa nước.
27.
Câu 10. Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Đất bạc màu.
b)
B. Bão, lũ lụt.
c)
C. Triều cường.
d)
D. Hạn hán, lũ lụt.
28.
Câu 12. Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do:
a)
A. Diện tích đất canh tác khá lớn.
b)
B. Người dân có kinh nghiệm và truyền thống sản xuất.
c)
C. Dân số thuộc loại đông của cả nước.
d)
D. Đất chuyên dùng và đất thô cư có xu hướng giảm.
29.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không phải là hạn chế của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú và đa dạng.
b)
B. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
c)
C. Chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới như bão, lũ, hạn hán...
d)
D. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh.
30.
Câu 14. Tài nguyên du lịch nhân văn ở đồng bằng sông Hồng đa dạng và phong phú, tập trung nhiều vào:
a)
A. Lễ hội, di sản thiên nhiên.
b)
B. Làng nghề truyền thống.
c)
C. Các di tích lịch sử - văn hóa.
d)
D. Di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống.
31.
Câu 15. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của vùng đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Giảm tỷ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỷ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản.
b)
B. Giảm tỷ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỷ trọng ngành thủy sản.
c)
C. Tăng tỷ trọng ngành trồng trọt, giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
d)
D. Tăng tỷ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỷ trọng ngành thủy sản.
32.
Câu 16. Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là
a)
A. Thiên tai khắc nghiệt.
b)
B. Đất nông nghiệp khan hiếm.
c)
C. Dân số đông.
d)
D. Tài nguyên không nhiều.
33.
Câu 18. Nguyên nhân chính làm cho vùng Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là:
a)
A. Có mật độ dân số cao nhất nước ta.
b)
B. Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
c)
C. Có lượng mưa lớn nhất nước.
d)
D. Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
34.
Câu 23. Trong các ngành nông nghiệp theo ngành ở đồng bằng sông Hồng, ngành giữ vị trí hàng đầu:
a)
A. Chăn nuôi.
b)
B. Trồng cây lương thực
c)
C. Trồng cây công nghiệp.
d)
D. Nuôi trồng thủy sản
35.
Câu 25. Loại khoáng sản có giá trị nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Sét, cao lanh và than nâu.
b)
B. Sét, cao lanh và khí đốt
c)
C. Than nâu, khí tự nhiên và đá vôi.
d)
D. Đá vôi, sét và cao lanh
36.
Câu 26. Lãnh thổ của Đồng bằng sông Hồng gồm:
a)
A. Đồng bằng châu thổ và phần rìa vùng núi trung du
b)
B. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và vùng trung du Bắc Bộ
c)
C. Châu thổ sông Hồng và sông Mã
d)
D. Các đồng bằng và đồi núi xen kẽ
37.
Câu 28. Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng Sông Hồng là
a)
A. Cây thực phẩm
b)
B. Lúa
c)
C. Dâu tương
d)
D. Lạc
38.
Câu 33: Đồng bằng sông Hồng không có điểm mạnh về kinh tế-xã hội sau:
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
b)
B. Hệ thống cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật khá hoàn thiện.
c)
C. Lịch sử khai thác lâu dài đối với nguyên liệu.
d)
D. Thị trường tiêu thụ hạn chế.
39.
Câu 34: Ý nào không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Là vùng đông dân nhất nước ta.
b)
B. Có nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất.
d)
D. Phần lớn dân số sống ở thành thị.
40.
Câu 36: Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do:
a)
A. Diện tích ngày càng được mở rộng.
b)
B. Người lao động có nhiều kinh nghiệm.
c)
C. Dây mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh.
d)
D. Tăng vụ và tăng cường sản xuất hàng hóa.
41.
Câu 37: Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là:
a)
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.
b)
B. Đất phù sa màu mỡ.
c)
C. Vị trí thuận lợi.
d)
D. Thị trường tiêu thụ lớn.
42.
Câu 38: Vùng Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do:
a)
A. Khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn.
b)
B. Có nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Khí hậu thuận lợi.
d)
D. Nhu cầu thị trường tăng cao.
43.
Câu 39: Nhân tố không phải là điều kiện thuận lợi của Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển đổi cơ cấu kinh tế?
a)
A. Nguồn lao động có trình độ cao.
b)
B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
c)
C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
d)
D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
44.
Câu 40. Định hướng chính trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực II của vùng Đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại
b)
B. Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
c)
C. Tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
45.
Câu 4: Các hệ thống sông nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị lớn về phát triển thủy lợi, giao thông đường thủy và tiềm năng thủy điện?
a)
A. Hệ thống sông Gianh, sông Chu.
b)
B. Hệ thống sông Mã, sông Cà.
c)
C. Hệ thống sông Đà, Sông Hồng.
d)
D. Hệ thống sông Gianh, sông Cà.
46.
Câu 8: Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Duyên Hải Nam Trung Bộ
47.
Câu 9: Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. Khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
b)
B. Chông cát bay, cát chảy làm chiếm ruộng vườn.
c)
C. Đắp đê ngăn bão và lũ lụt.
d)
D. Hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác
48.
Câu 11: Vấn đề cần chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. Giám sát khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
b)
B. Hạn chế việc nuôi trồng đèo bờ về môi trường ven biển.
c)
C. Khai thác hợp lý, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
d)
D. Ngăn chặn việc đánh bắt ven bờ, đảm bảo cho đánh bắt xa bờ.
49.
Câu 14: Hiện nay, cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ rệt, chủ yếu nhờ vào việc phát triển:
a)
A. Nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn.
b)
B. Công nghiệp khai khoáng.
c)
C. Đánh bắt thủy sản.
d)
D. Nghề thủ công truyền thống.
50.
Câu 16: Tính trọng điểm về nghề cá của vùng Bắc Trung Bộ là?
a)
A. Thừa-Thiên Huế.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Nghệ An.
51.
Câu 19: Từ Đông sang Tây, Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình:
a)
A. Vùng biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò dốc và vùng núi.
b)
B. Bờ biển, vùng đất pha cát, vùng gò dốc và vùng cao nguyên.
c)
C. Đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò dốc và vùng núi.
d)
D. Đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và dốc núi.
52.
Câu 24: Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển:
a)
A. Cây lúa nước,
b)
B. Cây công nghiệp lâu năm.
c)
C. Cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. Các cây rau đậu.
53.
Câu 27: Diện tích rừng chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là:
a)
A. Rừng đặc dụng.
b)
B. Rừng phòng hộ
c)
C. Rừng sản xuất.
d)
D. Rừng tự nhiên
54.
Câu 28: Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Công nghiệp năng lượng
b)
B. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
c)
C. Công nghiệp chế biến lâm sản
d)
D. Công nghiệp điện tử, cơ khí
55.
Câu 30: Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông-lâm-ngư nghiệp. Sự hình thành cơ cấu này là do sự đa dạng về:
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Địa hình
c)
C. Tài nguyên nước.
d)
D. Tài nguyên rừng
56.
Câu 32: Diện tích tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km², dân số là 10,6 triệu người (năm 2005). Vậy mật độ dân số bình quân của vùng Bắc Trung Bộ là:
a)
A. 153 người/km2
b)
B. 151,5 người/km2
c)
C. 205,8 người/km2
d)
D. 189,6 người/km2
57.
Câu 33: Nguyên nhân chính làm cho việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với nền kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là:
a)
A. Vùng có thế mạnh sẵn có về rừng, biển.
b)
B. Ngành công nghiệp của vùng còn nhỏ bé so với cả nước.
c)
C. Không gian lãnh thổ của các tỉnh trong vùng đều có biển, đồng bằng, đồi núi.
d)
D. Vùng có đất đai màu mỡ.
58.
Câu 38: Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ cần phải:
a)
A. Đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng
b)
B. Trồng rừng ven biển
c)
C. Khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển
d)
D. Hình thành các vùng chuyên canh kết hợp với công nghiệp chế biến
59.
Câu 39: Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do:
a)
A. Có vùng đồi trước núi
b)
B. Có vùng núi ở phía tây
c)
C. Có đồng bằng kéo dài
d)
D. Có các bãi bồi ven sông
60.
Câu 40: Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì:
a)
A. Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa
b)
B. Giải quyết được nhiều việc làm
c)
C. Phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh
d)
D. Tận dụng được thời gian rảnh rỗi
61.
Câu 41: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là:
a)
A. Thiếu nguyên liệu
b)
B. Xa trung tâm
c)
C. Thiếu lao động
d)
D. Thiếu kỹ thuật và vốn
62.
Câu 42: Điều kiện nào dưới đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ:
a)
A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ
b)
B. Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng sự giao lưu với các nước
c)
C. Giáp với vùng Đồng bằng sông Hồng, có nguồn lao động và thị trường
d)
D. Có cơ sở vật chất kỹ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp
63.
Câu 43: Việc làm đường hầm đường bộ Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần:
a)
A. Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam
b)
B. Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông - Tây
c)
C. Mở rộng giao thương với nước bạn Lào
d)
D. Mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia
64.
Câu 44: Đường Hồ Chí Minh không góp phần cho vùng Bắc Trung Bộ:
a)
A. Phát triển kinh tế khu vực phía Tây
b)
B. Phân bố lại dân cư
c)
C. Mở rộng liên kết theo hướng Đông - Tây
d)
D. Hình thành mạng lưới đô thị mới
65.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đồng Trường Sơn, giáp biển
b)
B. Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài
c)
C. Lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam, giáp biển
d)
D. Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển
66.
Câu 7. Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
A. Ninh Thuận, Phú Yên.
b)
B. Bình Thuận, Quảng Nam
c)
C. Phú Yên, Quảng Nam.
d)
D. Ninh Thuận, Bình Thuận
67.
Câu 8. Cảng nước sâu đang được đầu tư xây dựng, hoàn thiện ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
A. Chân Mây.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Đà Nẵng
68.
Câu 9. Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển
b)
B. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển
c)
C. Vùng có biên rộng lớn phía Đông
d)
D. Ở phía Tây của vùng có đổi núi thấp
69.
Câu 10. Thuận lợi chủ yêu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
A. Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
b)
B. Có nhiêu loài cá quý, loài tôm mưc
c)
C. Có các ngư trường trọng điểm lớn
d)
D. Hoạt động chê biên hải sản đa dạng
70.
Câu 14. Hiện nay, vùng duyên hải Nam Trung Bộ đang khai thác mỏ dầu khí ở
a)
A. Đảo Phú Quý.
b)
B. Đảo Cồn Cỏ.
c)
C. Đảo Côn Đảo.
d)
D. Đảo Lí Sơn
71.
Câu 16. Đâu không phải là thế mạnh về phát triển tổng hợp kinh tế biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:
a)
A. Nghề cá.
b)
B. Du lịch biển.
c)
C. Khai thác cát và titan.
d)
D. Dịch vụ hàng hải
72.
Câu 21. Các tỉnh (thành phố) của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là
a)
A. Đà Nẵng, Quảng Nam, Bỉnh Định, Quảng Ngãi, Phú Yen, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
b)
B. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
c)
C. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
d)
D. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận
73.
Câu 23. Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa
b)
B. Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đào, Lý Sơn
c)
C. Lý Sơn, Cồn Cỏ, Phú Quốc, Côn Đảo
d)
D. Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quý, Phủ Quốc
74.
Câu 24. Điểm giống về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
A. Tất cả các tỉnh đều có biển
b)
B. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn
c)
C. Vùng biển rộng và thềm lục địa sâu
d)
D. Vùng trung du trải dài
75.
Câu 25. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ có lợi để phát triển nền kinh tề mở vì:
a)
A. Có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu
b)
B. Vị trí tiếp giáp với Campuchia
c)
C. Do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn
d)
D. Có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh
76.
Câu 26. Trong nghề cá, Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do
a)
A. Có nhiều ngư trường trọng điểm
b)
B. Tất cả các tỉnh đêu giáp biến
c)
C. Bờ biển có các vũng, vịnh, đầm phá
d)
D. Có các dòng biên gân bờ
77.
Câu 27. Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh:
a)
A. Quảng Nam, Quảng Ngãi
b)
B. Ninh Thuận, Bình Thuận
c)
C. Phú Yên, Khánh Hòa
d)
D. Khánh Hòa, Ninh Thuận
78.
Câu 28. Trong phát triển du lịch biển, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do
a)
A. Có nhiêu bãi biển đẹp và nổi tiếng hơn
b)
B. Có nhiều đặc sản hơn
c)
C. Có vị trí thuận lợi hơn
d)
D. Có cơ sở hạ tầng tốt hơn
79.
Câu 30. Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Cơ khí, chế biến nộng - lâm - thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
b)
B. Luyện kim, chế biến nông - lâm - thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
c)
C. Hóa chất, chế biến nông - lâm - thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
d)
D. Khai thác than, chế biến nông - lâm - thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
80.
Câu 31. Đề phát triên công nghiệp, vần đề cân quan tâm nhât ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Giải quyết tốt vấn đề năng lượng
b)
B. Giải quyêt vấn đề nước
c)
C. Bổ sung nguồn lao động
d)
D. Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
81.
Câu 32. Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, việc phát triển các tuyến Quốc lộ Đông-Tây nhằm...
a)
A. Làm tăng vai trò trung chuyển giữa vùng Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
b)
B. Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với TP Đà Nẵng
c)
C. Đẩy mạnh sự giao lưu và kết nối giữa TP. Đà Nẵng với TP. Hồ Chí Minh
d)
D. Đẩy mạnh sự phát triên kinh tế ở Tây Nguyên và giao lưu các nước láng giềng
82.
Câu 33. Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Bờ biển có nhiêu vũng vịnh, đầm phá
b)
B. Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực
c)
C. Hoạt động chế biến hải sản đa dạng
d)
D. Có ngư trường Ninh Thuận, Bình Thuận, BR-VT
83.
Câu 1. So vói diện tích tự nhiên và số dân nước ta, diện tích tự nhiên và số dân cùa vùng Tây nguyên (năm 2006) chiếm tỉ lệ lần lượt là
a)
A. 13,4% và 10,5%.
b)
B. 15,6% và 12,7%
c)
C. 4,5% và 21,6%
d)
D. 16,5% và 5,8%
84.
Câu 2. Cǎn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào không đúng với vị trí địa lí cùa vùng Tây Nguyên?
a)
A. Liền kề vùng Ðông Nam Bộ.
b)
B. Giáp miền Hạ Lào và Ðông Bắc Campuchia.
c)
C. Nàm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Giáp vói Biên Đông.
85.
Câu 3. Ý nào không đúng với tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên?
a)
A. đất đai màu mỡ.
b)
B. Khí hậu đa dạng, rừng còn nhiều.
c)
C. Nhiều tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Trữ nǎng thủy điện tương đối lớn.
86.
Cần 7. Nhận định không đúng về hiện trạng phân bố cây cà phê chè ở Việt Nam:
a)
A. được trồng nhiều ở Gia Lai
b)
B. Được trồng nhiều ở Kon Tum.
c)
C. Được trồng nhiều ở Đắk Lắk.
d)
D. Được trồng nhiều ở Lâm Đồng.
87.
Câu 10. Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là:
a)
A. Đất rừng ngày càng bị thu hẹp.
b)
B. Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.
c)
C. Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.
d)
D. Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi
88.
Câu 11: Ở Tây Nguyên có thể trồng được cả cây có nguồn gốc từ cận nhiệt đới (chè) thuận lợi nhờ vào:
a)
A. Đất đỏ bazan thích hợp.
b)
B. Khí hậu mát mẻ của các cao nguyên trên 1000m.
c)
C. Độ cao thích hợp của các cao nguyên.
d)
D. Mùa đông có nhiệt độ giảm thấp.
89.
Câu 12. Năm 2006, diện tích cây cà phê ở Tây Nguyên là:
a)
A. 450 nghìn ha.
b)
B. 460 nghìn ha.
c)
C. 540 nghìn ha.
d)
D. 650 nghìn ha
90.
Câu 13. Vào đầu thập kî 90 của thế kỉ XX,độ che phủ rùng ở Tây Nguyên là
a)
A. 40%
b)
B. 50%
c)
C. 60%
d)
D. 70%
91.
Câu 14. Cǎn cú vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh có diện tích cây cà phê lớn nhất Tây Nguyên là?
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Lâm Ðồng.
d)
D. Dǎk Lǎk.
92.
Câu 15. So sánh với cả nước, Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn...
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
93.
Câu 16. Để hình thành các vùng chuyên canh có quy mô lớn, thuận lợi lớn nhất của đất đỏ bazan ở Tây Nguyên là:
a)
A. Giàu chất dinh dưỡng
b)
B. Có tầng phong hóa sâu
c)
C. Tập trung ở những mặt bằng rộng lớn
d)
D. Phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400-500m
94.
Câu 17. Vấn đề đặt ra hàng đầu đối với hoạt động khai thác và chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là:
a)
A. Ngăn chặn nạn phá rừng
b)
B. Khai thác rừng hợp lý đi đôi khoanh nuôi, trồng rừng mới
c)
C. Tăng cường công tác giao đất, giao rừng
d)
D. Đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn
95.
Câu 18. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên ở Tây Nguyên là:
a)
A. Mùa khô kéo dài.
b)
B. Hạn hán và thời tiết thất thường
c)
C. Bão và trượt lở đất đá.
d)
D. Mùa đông lạnh và khô
96.
Câu 19. Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước?
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Lâm Đồng.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Đắk Lắk
97.
Câu 25. Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn là:
a)
A. Có đất bazan tập trung thành vùng lớn
b)
B. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
c)
C. Có nguồn nước ngầm phong phú
d)
D. Có độ ẩm quanh năm cao
98.
Câu 26. Tây Nguyên có diện tích trồng chè khá lớn là do:
a)
A. có các cao nguyên cao
b)
B. Có đất feralit tập trung thành vùng
c)
C. Có mùa đông lạnh
d)
D. Có nhiệt độ quanh năm cao
99.
Câu 27. Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sǎn xuất cây công nghiêp ở Tây Nguyên là
a)
A. Quy hoạch lại vùng chuyên canh
b)
B. Ða dang hóa cơ cấu cây công nghiệp
c)
C. Đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất
d)
D. Tìm thị trường sản xuât ổn định
100.
Câu 28. Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quā?
a)
A. Mực nước ngầm hạ thấp
b)
B. Mất nơi sinh sống của các loài động vật
c)
C. Tǎng độ mặn trong đất
d)
D. Mât di nguồn lợi gỗ quý
101.
Câu 29. Để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên, biện pháp quan trọng hàng đầu là:
a)
A. Hạn chế du canh du cư
b)
B. Quy hoạch lại khu dân cư
c)
C. Giao đất, giao rừng cho nguòi dân
d)
D. Tǎng cường xuất khẩu gỗ tròn
102.
Câu 30. Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên và vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
A. Phát triên thủy điện
b)
B. Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng
c)
C. Có một mùa đông lạnh
d)
D. Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
103.
Câu 31. Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng vì:
a)
A. Có biên giới kéo dài vói Lào và Campuchia
b)
B. Giáp vói vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
C. Rât gần với TP Hồ Chí Minh
d)
D. Có nhiều rừng núi
104.
Câu 32. Diện tích tự nhiên của vùng Tây Nguyên là 54,7 nghìn km², với dân số là 4,9 triệu người (năm 2006). Vậy mật độ dân số của Tây Nguyên là:
a)
A. 49,2 người/km²
b)
B. 51,5 người/km²
c)
C. 84,9 người/km²
d)
D. 89,6 người/km²
105.
Câu 36: Việc mở rộng diện tích công nghiệp ở Tây Nguyên phải đi đôi với bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi nhằm:
a)
A. Phát huy thế mạnh về đát và khí hậu cận xích đạo
b)
B. Phát huy thế mạnh về địa hình và nguồn nước dồi dào
c)
C. Hạn chế tình trạng khai thác rừng bừa bãi và xói mòn đất
d)
D. Hạn chế tình trạng xói mòn đát và thiếu nước tưới vào mùa khô
106.
Câu 39: việc phát huy thế mạnh về thủy điện của Tây Nguyên có ý nghĩa
a)
A. Giải quyết tốt vấn đề tiêu tưới vào mùa khô
b)
B. Khai thác tốt hơn thế mạnh về nguồn năng
c)
C. Tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng
d)
D. Giải quyết tốt việc làm cho người dân địa phương
107.
Câu 1. Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn các vùng khác.
c)
C. Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên.
d)
D. Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao.
108.
Câu 3. Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là:
a)
A. Vân Đôn
b)
B. Phú Quý.
c)
C. Côn Đảo
d)
D. Phú Quốc
109.
Cầu 4. Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về:
a)
A. Trồng cây lương thực
b)
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm
c)
C. Trồng cây công nghiệp hàng năm
d)
D. Trồng cây ăn quả
110.
Câu 7. Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là:
a)
A. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
b)
B. Công nghiệp chế biến lượng thực, thực phẩm
c)
C. Công nghiệp dệt may.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí
111.
Câu 10. Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài và nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Cải tạo đất, thay đổi cơ cầu cây trồng
b)
B. Thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng
c)
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn
d)
D. Áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi
112.
Câu 13. Tài nguyên khoáng sản nổi bật nhất của vùng Đông Nam Bộ là:
a)
A. Cao lanh cho công nghiệp gốm, sứ
b)
B. Sét cho công nghiệp vật liệu xây dựng
c)
C. Dầu khí ở vùng thềm lục địa
d)
D. Bôxit cho công nghiệp luyện kim màu
113.
Câu 16. Phương hướng chính và quan trọng nhất để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện
b)
B. Đa dạng hoa các loại hình dịch vụ
c)
C. Xây dựng các công trình thủy lợi lớn
d)
D. Phát triên cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
114.
Câu 18. Nhận xét không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?
a)
A. Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng
b)
B. Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng
c)
C. Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ
d)
D. Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng,..phát triển chậm
115.
Câu 19. Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ
b)
B. Đảm bảo dụy trì tốc độ tăng trưởng cao
c)
C. Nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ
d)
D. Khai thác tốt các nguồn lực tự nhiên và KT-XH
116.
Câu 21. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Thu hút đầu tư nước ngoài và vấn đề môi trường
b)
B. Phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả
c)
C. Phát triển cơ cấu công nghiệp của vùng, trong đó có dầu khí
d)
D. Khai thác tài nguyên sinh vật, du lịch, giao thông vận tải biển
117.
Câu 22. Biếu hiện nào không thế hiện được Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất?
a)
A. Có tổng GDP lớn nhất
b)
B. Có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất
c)
C. Có GDP bình quân đầu người lớn nhất
d)
D. Có mật độ dân số lớn nhất
118.
Câu 23. Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là
a)
A. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu
b)
B. Phát triển nghề cá
c)
C. Hình thành các vùng chuyên canh
d)
D. Thu hút đầu tư
119.
Câu 24. Vân đê không đặt ra đối với việc phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là:
a)
A. Mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài
b)
B. Quan tâm tới vân đề môi trường
c)
C. Hạn chế phát triển các khu công nghiệp
d)
D. Tránh làm tổn hại đến ngành du lịch
120.
Câu 25. Nhận xét nào không đúng về điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Giáp các vùng giàu nguyên liệu
b)
B. Có cửa ngõ thông ra biền
c)
C. Có tiềm năng lớn về đất phù sa
d)
D. Có địa hình tương đối bằng phẳng
121.
Câu 26. Biểu hiện nào không chứng minh cho Đông Nam Bộ là vùng chuyên cang cây công nghiệp lớn nhất nước ta ?
a)
A. Là vùng chuyên canh cao su lớn nhất cả nước
b)
B. Là vùng chuyên canh cà phê lớn thứ hai cả nước
c)
C. Là vùng chuyên canh điều lớn nhất cả nước
d)
D. Là vùng chuyên canh dừa lớn nhất cả nước
122.
Câu 27. Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là:
a)
A. Tiền năng lớn về đất badan và đất xám phù sa cổ
b)
B. Khí hậu có sự phân mùa
c)
C. Khí hậu cận xích đạo
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc
123.
Câu 28. Đặc điêm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Là vùng có nền kinh tế hàng hóa phát triên sớm.
b)
B. Là vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn.
c)
C. Đường bờ biên ngăn, ít có giá trị vê khai thác và nuôi trông thủy sản.
d)
D. Là địa bàn thu hút mạnh lực lượng lao động có chất lượng cao.
124.
Câu 29. Ý nghĩa hàng đầu của việc xây dựng các công trình thủy lợi ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. thực hiện khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp
b)
B. sử dụng hợp lý tài nguyên nông nghiệp của vùng
c)
C. tạo điêu kiện đa dạng hóa cơ câu cây trông của vùng
d)
D. đảm bảo nguồn nước sinh hoạt thường xuyên cho các đô thị
125.
Câu 30. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Trung du miền núi Bắc Bộ
d)
D. Bắc Trung Bộ
126.
Câu 32. Tỉnh không thuộc vùng Đông Nam Bộ là?
a)
A. Bình Phước.
b)
B. Tây Ninh.
c)
C. Đồng Nai.
d)
D. Long An.
127.
Câu 33. Ngành đóng vai trò quan trong nhất trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Ngành nông-lâm nghiệp
b)
B. Ngành dịch vụ
c)
C. Ngành kinh tế biển
d)
D. Ngành công nghiệp
128.
Câu 34. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực nông-lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Thủy lợi
b)
B. Thay đổi cơ cấu cây trồng
c)
C. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp
d)
D. Bảo vệ rừng
129.
Câu 35. Ngành kinh tế biển có vai trò hàng đầu trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Khai thác tài nguyên sinh vật biển
b)
B. Khai thác khoáng sản ở vùng thềm lục địa
c)
C. Phát triển du lịch biên - đảo
d)
D. Phát triển giao thông vận tải biến
130.
Câu 36. Hạn chế lớn nhất đôi với sự phát triên cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. Diện tích đât đai bị thu hẹp do đô thị hóa phát triên nhanh
b)
B. Nước mặn xâm nhập sâu trong đất liền vào mùa khô
c)
C. Tình trạng thiêu nước trâm trọng trong mùa khô
d)
D. Thiêu các cơ sở công nghiệp chê biên
131.
Câu 37. Phương hướng chính để tăng sản lượng cao su ở Đông Nam Bộ là:
a)
A. mở rộng diện tích các vùng chuyên canh cao su
b)
B. phát triền mạnh các mô hình kinh tế trang trại
c)
C. thay thể các giống cao su cho năng cho năng suất cao.
d)
D. Tăng cường lực lượng lao động và cơ sở công nghiệp chế biến
132.
Câu 3. Mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long gặp vấn đề đáng lo ngại nhất là:
a)
A. Xâm nhập mặn.
b)
B. Thiếu nước tưới.
c)
C. Triều cường.
d)
D. Địa hình thấp.
133.
Câu 5. Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp:
a)
A. Khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
b)
B. Mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn.
c)
C. Vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. Kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
134.
Câu 6. Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều.
b)
B. Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
c)
C. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hóa.
135.
Câu 7. Biểu hiện không phải là vùng trọng điễm số 1 về lúa của vùng Đồng bằng sông Cuu Long là:
a)
A. Chiếm trên 50% diện tích lúa cả nuớc
b)
B. Bình quân lương thực đầu người cao nhất cà nưóc
c)
C. Có nhiều khả năng đế mở rộng diện tích
d)
D. Chiếm trên 50% sản lượng lúa cả nước
136.
Câu 9. Biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm đã giảm
b)
B. Xâm nhập mặn sâu vào đất liền
c)
C. Mùa khô không rõ rệt
d)
D. Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn
137.
Câu 11. Đâu không phái là thuận lọi về điều kiện tự nhiên để Đồng bằng sôhg Cửu Long trở thành vùng trong điếm lúa số một ở nước ta?
a)
A. Có tiền năng lớn về đất phù sa ngọt
b)
B. Có khí hâu nhiệt đói nóng quanh năm
c)
C. có diện tích đất phèn và đất mặn lớn
d)
D. có mạng lưới sông ngòi dày đặc
138.
Câu 13. Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Nước ngọt.
b)
B. Phân bón.
c)
C. Bảo vệ rừng ngập mặn.
d)
D. Cải tạo giống.
139.
Câu 14. Biện pháp không hợp lý khi sử dụng và cải tạo tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long:
a)
A. Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn
b)
B. Cày sâu, bừa kỹ để nâng cao độ phì cho đất
c)
C. Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn
d)
D. Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ
140.
Câu 17. Thế mạnh quan trọng nhất về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Đất phù sa
b)
B. Khí hậu
c)
C. Sông ngòi
d)
D. Sinh vật
141.
Câu 18. Phương châm “sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm mục đích:
a)
A. Thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
b)
B. Thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
c)
C. Giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại
d)
D. Khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hàng năm đem lại
142.
Câu 19. Để đảm bảo cân bằng sinh thái, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải:
a)
A. Bảo vệ và phát triển rừng
b)
B. Cải tạo đất phèn, đất mặn
c)
C. Khoanh vùng kết hợp với nuôi tôm
d)
D. Giảm độ mặn trong đất
143.
Câu 22. Ở vùng Đồng bằng sông Cứu Long đát phù sa ngọt chiếm
a)
A. 41%
b)
B. 30%
c)
C. 19%
d)
D. 10%
144.
Câu 25. Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
A. Đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản
b)
B. Đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản
c)
C. Đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản
d)
D. Đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.
145.
Câu 29. Năm 2006, sản lượng lương thực và dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long lần lượt là 18,0 triệu tấn và 17,4 triệu người. Vậy bình quân lương thực đầu người của vùng là:
a)
A. 1043 kg/người.
b)
B. 1034 kg/người.
c)
C. 1134 kg/người.
d)
D. 1054 kg/người.
146.
Câu 30. Khó khăn không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long:
a)
A. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn
b)
B. Thiếu nước trong mùa khô
c)
C. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền
d)
D. Bão và áp thấp nhiệt đới
Reset
