wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cảm xúc và thái độ

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

curious about

4 lines
2.

careful about

4 lines
3.

careless about

4 lines
4.

confused about

4 lines
5.

doubtful about

4 lines
6.

excited about

4 lines
7.

enthusiastic about

4 lines
8.

sad about

4 lines
9.

serious about

4 lines
10.

reluctant about (or to)

4 lines
11.

uneasy about

4 lines
12.

worried about

4 lines
13.

amazed at

4 lines
14.

amused at

4 lines
15.

angry at sb

4 lines
16.

annoyed at sb

4 lines
17.

bad at

4 lines
18.

brilliant at

4 lines
19.

good/clever at

4 lines
20.

efficient at

4 lines
21.

expert at

4 lines
22.

mad at sb

4 lines
23.

present at

4 lines
24.

skillful at

4 lines
25.

surprised at

4 lines
26.

quick at

4 lines
27.

available for

4 lines
28.

bad for

4 lines
29.

good for

4 lines
30.

convenient for

4 lines
31.

difficult for

4 lines
32.

dangerous for

4 lines
33.

eager for

4 lines
34.

eligible for

4 lines
35.

late for

4 lines
36.

liable for

4 lines
37.

leave for

4 lines
38.

famous/well known for

4 lines
39.

fit for

4 lines
40.

greedy for

4 lines
41.

grateful for

4 lines
42.

helpful/useful for

4 lines
43.

necessary for

4 lines
44.

perfect for

4 lines
45.

prepare for

4 lines
46.

qualified for

4 lines
47.

ready for

4 lines
48.

responsible for

4 lines
49.

suitable for

4 lines
50.

sorry for

4 lines
51.

apologize for /doing

4 lines
52.

thank sb for /doing

4 lines
53.

useful for

4 lines
54.

borrow from sb/st

4 lines
55.

What is the meaning of 'apologize for /doing'?

a)

xin lỗi/lấy làm tiếc cho

b)

cảm ơn ai vì cái gì

c)

có ích, hữu dụng

d)

vay mượn của ai/cái gì

56.

What does 'thank sb for /doing' mean?

a)

xin lỗi/lấy làm tiếc cho

b)

cảm ơn ai vì cái gì

c)

có ích, hữu dụng

d)

vay mượn của ai/cái gì

57.

What is the meaning of 'useful for'?

a)

có ích, hữu dụng

b)

xin lỗi/lấy làm tiếc cho

c)

cảm ơn ai vì cái gì

d)

vay mượn của ai/cái gì

58.

What does 'borrow from sb/st' mean?

a)

vay mượn của ai/cái gì

b)

đòi hỏi cái gì ở ai

c)

rút cái gì

d)

nhú lên cái gì

59.

What is the meaning of 'demand from sb'?

a)

đòi hỏi cái gì ở ai

b)

rút cái gì

c)

nhú lên cái gì

d)

thoát ra từ cái gì

60.

What does 'draw from' mean?

a)

rút cái gì

b)

nhú lên cái gì

c)

thoát ra từ cái gì

d)

không bị, không phải

61.

What is the meaning of 'emerge from'?

a)

nhú lên cái gì

b)

thoát ra từ cái gì

c)

không bị, không phải

d)

ngăn cản ai cái gì

62.

What does 'escape from' mean?

a)

thoát ra từ cái gì

b)

không bị, không phải

c)

ngăn cản ai cái gì

d)

bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

63.

What is the meaning of 'free from'?

a)

không bị, không phải

b)

ngăn cản ai cái gì

c)

bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

d)

cấm ai làm việc gì

64.

What does 'prevent from' mean?

a)

ngăn cản ai cái gì

b)

bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

c)

cấm ai làm việc gì

d)

tách cái gì ra khỏi cái gì

65.

What is the meaning of 'protect sb/st from'?

a)

bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

b)

cấm ai làm việc gì

c)

tách cái gì ra khỏi cái gì

d)

chịu đựng đau khổ

66.

What does 'prohibit sb from doing' mean?

a)

cấm ai làm việc gì

b)

tách cái gì ra khỏi cái gì

c)

chịu đựng đau khổ

d)

xa cách cái gì/ai

67.

What is the meaning of 'suffer from'?

a)

chịu đựng đau khổ

b)

xa cách cái gì/ai

c)

khác về cái gì

d)

xa cách ai/cái gì

68.

What does 'away from' mean?

a)

xa cách cái gì/ai

b)

khác về cái gì

c)

xa cách ai/cái gì

d)

an toàn trong cái gì

69.

What is the meaning of 'different from'?

a)

khác về cái gì

b)

xa cách ai/cái gì

c)

an toàn trong cái gì

d)

cứu ai/cái gì khỏi

70.

What does 'far from sb/st' mean?

a)

xa cách ai/cái gì

b)

an toàn trong cái gì

c)

cứu ai/cái gì khỏi

d)

do cái gì có kết quả

71.

What is the meaning of 'safe from'?

a)

an toàn trong cái gì

b)

cứu ai/cái gì khỏi

c)

do cái gì có kết quả

d)

say mê, say sưa

72.

What does 'save sb/st from' mean?

a)

cứu ai/cái gì khỏi

b)

do cái gì có kết quả

c)

say mê, say sưa

d)

tin tưởng cái gì/vào ai

73.

What is the meaning of 'resulting from'?

a)

do cái gì có kết quả

b)

say mê, say sưa

c)

tin tưởng cái gì/vào ai

d)

hồ hởi về cái gì

74.

What does 'absorbed in' mean?

a)

say mê, say sưa

b)

tin tưởng cái gì/vào ai

c)

hồ hởi về cái gì

d)

tham dự, lao vào cuộc

75.

What is the meaning of 'believe in /sb'?

a)

tin tưởng cái gì/vào ai

b)

hồ hởi về cái gì

c)

tham dự, lao vào cuộc

d)

có kinh nghiệm về cái gì

76.

What does 'delight in' mean?

a)

hồ hởi về cái gì

b)

tham dự, lao vào cuộc

c)

có kinh nghiệm về cái gì

d)

gộp cái gì vào cái gì

77.

What is the meaning of 'engaged in'?

a)

tham dự, lao vào cuộc

b)

có kinh nghiệm về cái gì

c)

gộp cái gì vào cái gì

d)

chìm đắm trong cái gì

78.

What does 'experienced in' mean?

a)

có kinh nghiệm về cái gì

b)

gộp cái gì vào cái gì

c)

chìm đắm trong cái gì

d)

quan tâm cái gì/việc gì

79.

What is the meaning of 'include in'?

a)

gộp cái gì vào cái gì

b)

chìm đắm trong cái gì

c)

quan tâm cái gì/việc gì

d)

đầu tư cái gì vào cái gì

80.

What does 'indulge in' mean?

a)

chìm đắm trong cái gì

b)

quan tâm cái gì/việc gì

c)

đầu tư cái gì vào cái gì

d)

dính líu vào cái gì

81.

What is the meaning of 'interested in /doing'?

a)

quan tâm cái gì/việc gì

b)

đầu tư cái gì vào cái gì

c)

dính líu vào cái gì

d)

kiên trì trong cái gì

82.

What does 'invest in' mean?

a)

đầu tư cái gì vào cái gì

b)

dính líu vào cái gì

c)

kiên trì trong cái gì

d)

thiếu hụt cái gì

83.

What is the meaning of 'involved in'?

a)

dính líu vào cái gì

b)

kiên trì trong cái gì

c)

thiếu hụt cái gì

d)

may mắn trong cái gì

84.

What does 'persist in' mean?

a)

kiên trì trong cái gì

b)

thiếu hụt cái gì

c)

may mắn trong cái gì

d)

dồi dào, phong phú

85.

What is the meaning of 'deficient in'?

a)

thiếu hụt cái gì

b)

may mắn trong cái gì

c)

dồi dào, phong phú

d)

thành công

86.

What does 'fortunate in' mean?

a)

may mắn trong cái gì

b)

dồi dào, phong phú

c)

thành công

d)

xấu hổ về …

87.

What is the meaning of 'rich in'?

a)

dồi dào, phong phú

b)

thành công

c)

xấu hổ về …

d)

sợ, e ngại…

88.

What does 'successful/succeed in' mean?

a)

thành công

b)

xấu hổ về …

c)

sợ, e ngại…

d)

trước

89.

What is the meaning of 'ashamed of'?

a)

xấu hổ về …

b)

sợ, e ngại…

c)

trước

d)

nhận thức

90.

What does 'afraid of' mean?

a)

sợ, e ngại…

b)

trước

c)

nhận thức

d)

có khả năng

91.

What is the meaning of 'ahead of'?

a)

trước

b)

nhận thức

c)

có khả năng

d)

tự tin

92.

What does 'aware of' mean?

a)

nhận thức

b)

có khả năng

c)

tự tin

d)

chắc chắn về

93.

What is the meaning of 'capable of'?

a)

có khả năng

b)

tự tin

c)

chắc chắn về

d)

nghi ngờ

94.

What does 'confident of' mean?

a)

tự tin

b)

chắc chắn về

c)

nghi ngờ

d)

thích

95.

What is the meaning of 'certain of'?

a)

chắc chắn về

b)

nghi ngờ

c)

thích

d)

đầy

96.

What does 'doubtful of' mean?

a)

nghi ngờ

b)

thích

c)

đầy

d)

hi vọng

97.

What is the meaning of 'fond of'?

a)

thích

b)

đầy

c)

hi vọng

d)

độc lập

98.

What does 'full of' mean?

a)

đầy

b)

hi vọng

c)

độc lập

d)

tự hào

99.

What is the meaning of 'hopeful of'?

a)

hi vọng

b)

độc lập

c)

tự hào

d)

ganh tị với

100.

What does 'independent of' mean?

a)

độc lập

b)

tự hào

c)

ganh tị với

d)

phạm tội về, có tội

101.

What is the meaning of 'proud of'?

a)

tự hào

b)

ganh tị với

c)

phạm tội về, có tội

d)

vô tội

102.

What does 'jealous of' mean?

a)

ganh tị với

b)

phạm tội về, có tội

c)

vô tội

d)

gợi cho ai nhớ tới

103.

jealous of

(a)  

104.

guilty of

4 lines
105.

innocent of

(a)  

106.

remind sb of

4 lines
107.

sick of

(a)  

108.

scare of

(a)  

109.

short of

(a)  

110.

suspicious of

(a)  

111.

joyful of

(a)  

112.

typical of

4 lines
113.

tired of

(a)  

114.

terrified of

(a)  

115.

dependent/ depend on st/sb

4 lines
116.

keen on st

(a)  

117.

based on st

4 lines
118.

grateful to sb

(a)  

119.

harmful to sb/st

4 lines
120.

important to

(a)  

121.

indifferent to

4 lines
122.

identical to

(a)  

123.

kind to sb

(a)  

124.

kind of sb

(a)  

125.

likely to

(a)  

126.

lucky to

(a)  

127.

loyal to

(a)  

128.

necessary to sth/sb

4 lines
129.

open to

(a)  

130.

opposed to

(a)  

131.

pleasant to

(a)  

132.

preferable to

(a)  

133.

profitable to

(a)  

134.

responsible to sb

4 lines
135.

rude to

(a)  

136.

acquainted with

4 lines
137.

busy with st/doing St

4 lines
138.

bored with = fed up with

4 lines
139.

consistent with St

4 lines
140.

content with St = satisfied with

(a)  

141.

covered with

(a)  

142.

cope with

(a)  

143.

deal with

4 lines
144.

disappointed with

(a)  

145.

patient with St

4 lines
146.

impressed with/by

4 lines
147.

popular with

4 lines
148.

wrong with

(a)