Font size
WorksheetsCâu hỏi về cảm xúc và thái độ
Total questions: 148
Worksheet time: 2hrs 28mins
curious about
careful about
careless about
confused about
doubtful about
excited about
enthusiastic about
sad about
serious about
reluctant about (or to)
uneasy about
worried about
amazed at
amused at
angry at sb
annoyed at sb
bad at
brilliant at
good/clever at
efficient at
expert at
mad at sb
present at
skillful at
surprised at
quick at
available for
bad for
good for
convenient for
difficult for
dangerous for
eager for
eligible for
late for
liable for
leave for
famous/well known for
fit for
greedy for
grateful for
helpful/useful for
necessary for
perfect for
prepare for
qualified for
ready for
responsible for
suitable for
sorry for
apologize for /doing
thank sb for /doing
useful for
borrow from sb/st
What is the meaning of 'apologize for /doing'?
xin lỗi/lấy làm tiếc cho
cảm ơn ai vì cái gì
có ích, hữu dụng
vay mượn của ai/cái gì
What does 'thank sb for /doing' mean?
xin lỗi/lấy làm tiếc cho
cảm ơn ai vì cái gì
có ích, hữu dụng
vay mượn của ai/cái gì
What is the meaning of 'useful for'?
có ích, hữu dụng
xin lỗi/lấy làm tiếc cho
cảm ơn ai vì cái gì
vay mượn của ai/cái gì
What does 'borrow from sb/st' mean?
vay mượn của ai/cái gì
đòi hỏi cái gì ở ai
rút cái gì
nhú lên cái gì
What is the meaning of 'demand from sb'?
đòi hỏi cái gì ở ai
rút cái gì
nhú lên cái gì
thoát ra từ cái gì
What does 'draw from' mean?
rút cái gì
nhú lên cái gì
thoát ra từ cái gì
không bị, không phải
What is the meaning of 'emerge from'?
nhú lên cái gì
thoát ra từ cái gì
không bị, không phải
ngăn cản ai cái gì
What does 'escape from' mean?
thoát ra từ cái gì
không bị, không phải
ngăn cản ai cái gì
bảo vệ ai/bảo vệ cái gì
What is the meaning of 'free from'?
không bị, không phải
ngăn cản ai cái gì
bảo vệ ai/bảo vệ cái gì
cấm ai làm việc gì
What does 'prevent from' mean?
ngăn cản ai cái gì
bảo vệ ai/bảo vệ cái gì
cấm ai làm việc gì
tách cái gì ra khỏi cái gì
What is the meaning of 'protect sb/st from'?
bảo vệ ai/bảo vệ cái gì
cấm ai làm việc gì
tách cái gì ra khỏi cái gì
chịu đựng đau khổ
What does 'prohibit sb from doing' mean?
cấm ai làm việc gì
tách cái gì ra khỏi cái gì
chịu đựng đau khổ
xa cách cái gì/ai
What is the meaning of 'suffer from'?
chịu đựng đau khổ
xa cách cái gì/ai
khác về cái gì
xa cách ai/cái gì
What does 'away from' mean?
xa cách cái gì/ai
khác về cái gì
xa cách ai/cái gì
an toàn trong cái gì
What is the meaning of 'different from'?
khác về cái gì
xa cách ai/cái gì
an toàn trong cái gì
cứu ai/cái gì khỏi
What does 'far from sb/st' mean?
xa cách ai/cái gì
an toàn trong cái gì
cứu ai/cái gì khỏi
do cái gì có kết quả
What is the meaning of 'safe from'?
an toàn trong cái gì
cứu ai/cái gì khỏi
do cái gì có kết quả
say mê, say sưa
What does 'save sb/st from' mean?
cứu ai/cái gì khỏi
do cái gì có kết quả
say mê, say sưa
tin tưởng cái gì/vào ai
What is the meaning of 'resulting from'?
do cái gì có kết quả
say mê, say sưa
tin tưởng cái gì/vào ai
hồ hởi về cái gì
What does 'absorbed in' mean?
say mê, say sưa
tin tưởng cái gì/vào ai
hồ hởi về cái gì
tham dự, lao vào cuộc
What is the meaning of 'believe in /sb'?
tin tưởng cái gì/vào ai
hồ hởi về cái gì
tham dự, lao vào cuộc
có kinh nghiệm về cái gì
What does 'delight in' mean?
hồ hởi về cái gì
tham dự, lao vào cuộc
có kinh nghiệm về cái gì
gộp cái gì vào cái gì
What is the meaning of 'engaged in'?
tham dự, lao vào cuộc
có kinh nghiệm về cái gì
gộp cái gì vào cái gì
chìm đắm trong cái gì
What does 'experienced in' mean?
có kinh nghiệm về cái gì
gộp cái gì vào cái gì
chìm đắm trong cái gì
quan tâm cái gì/việc gì
What is the meaning of 'include in'?
gộp cái gì vào cái gì
chìm đắm trong cái gì
quan tâm cái gì/việc gì
đầu tư cái gì vào cái gì
What does 'indulge in' mean?
chìm đắm trong cái gì
quan tâm cái gì/việc gì
đầu tư cái gì vào cái gì
dính líu vào cái gì
What is the meaning of 'interested in /doing'?
quan tâm cái gì/việc gì
đầu tư cái gì vào cái gì
dính líu vào cái gì
kiên trì trong cái gì
What does 'invest in' mean?
đầu tư cái gì vào cái gì
dính líu vào cái gì
kiên trì trong cái gì
thiếu hụt cái gì
What is the meaning of 'involved in'?
dính líu vào cái gì
kiên trì trong cái gì
thiếu hụt cái gì
may mắn trong cái gì
What does 'persist in' mean?
kiên trì trong cái gì
thiếu hụt cái gì
may mắn trong cái gì
dồi dào, phong phú
What is the meaning of 'deficient in'?
thiếu hụt cái gì
may mắn trong cái gì
dồi dào, phong phú
thành công
What does 'fortunate in' mean?
may mắn trong cái gì
dồi dào, phong phú
thành công
xấu hổ về …
What is the meaning of 'rich in'?
dồi dào, phong phú
thành công
xấu hổ về …
sợ, e ngại…
What does 'successful/succeed in' mean?
thành công
xấu hổ về …
sợ, e ngại…
trước
What is the meaning of 'ashamed of'?
xấu hổ về …
sợ, e ngại…
trước
nhận thức
What does 'afraid of' mean?
sợ, e ngại…
trước
nhận thức
có khả năng
What is the meaning of 'ahead of'?
trước
nhận thức
có khả năng
tự tin
What does 'aware of' mean?
nhận thức
có khả năng
tự tin
chắc chắn về
What is the meaning of 'capable of'?
có khả năng
tự tin
chắc chắn về
nghi ngờ
What does 'confident of' mean?
tự tin
chắc chắn về
nghi ngờ
thích
What is the meaning of 'certain of'?
chắc chắn về
nghi ngờ
thích
đầy
What does 'doubtful of' mean?
nghi ngờ
thích
đầy
hi vọng
What is the meaning of 'fond of'?
thích
đầy
hi vọng
độc lập
What does 'full of' mean?
đầy
hi vọng
độc lập
tự hào
What is the meaning of 'hopeful of'?
hi vọng
độc lập
tự hào
ganh tị với
What does 'independent of' mean?
độc lập
tự hào
ganh tị với
phạm tội về, có tội
What is the meaning of 'proud of'?
tự hào
ganh tị với
phạm tội về, có tội
vô tội
What does 'jealous of' mean?
ganh tị với
phạm tội về, có tội
vô tội
gợi cho ai nhớ tới
jealous of
(a)
guilty of
innocent of
(a)
remind sb of
sick of
(a)
scare of
(a)
short of
(a)
suspicious of
(a)
joyful of
(a)
typical of
tired of
(a)
terrified of
(a)
dependent/ depend on st/sb
keen on st
(a)
based on st
grateful to sb
(a)
harmful to sb/st
important to
(a)
indifferent to
identical to
(a)
kind to sb
(a)
kind of sb
(a)
likely to
(a)
lucky to
(a)
loyal to
(a)
necessary to sth/sb
open to
(a)
opposed to
(a)
pleasant to
(a)
preferable to
(a)
profitable to
(a)
responsible to sb
rude to
(a)
acquainted with
busy with st/doing St
bored with = fed up with
consistent with St
content with St = satisfied with
(a)
covered with
(a)
cope with
(a)
deal with
disappointed with
(a)
patient with St
impressed with/by
popular with
wrong with
(a)
