wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 89

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

4 lines
2.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

4 lines
3.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

4 lines
4.

Hãy chọn ý đúng hoặc sai cho mỗi lựa chọn nói về vai trò của các ngành dịch vụ.

4 lines
5.

Hãy chọn ý đúng hoặc sai cho mỗi câu. Dịch vụ kinh doanh gồm

4 lines
6.

Hãy chọn ý đúng hoặc sai cho mỗi câu. Đặc điểm của ngành dịch vụ?

4 lines
7.

Tính tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia trên

4 lines
8.

Tính Tổng kim ngạch XNK hàng hóa và dịch vụ của các quốc gia trên

4 lines
9.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

4 lines
10.

Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?

4 lines
11.

Hạ Long có mạng lưới đường bộ, cảng biển lớn đang được mở rộng và phát triển, đặc biệt là cảng nước sâu Cái Lân giữ vai trò cửa lớn ra biển cho cả nước ở phía Bắc, để chuyển tải hàng hoá xuất nhập khẩu, đẩy mạnh giao lưu kinh tế với các vùng trong cả nước và với nước ngoài. Đồng thời còn có khả năng thiết lập mối quan hệ hàng hải và hàng không với các nước trong khu vực Đông Nam Á, Đông Á và thế giới Chọn ý đúng hoặc sai cho các ý sau nói về chức năng của giao thông vận tải đường biển

4 lines
12.

Chọn ý đúng hoặc sai cho các ý sau nói về chức năng của giao thông vận tải là

4 lines
13.

Vận tải đường ô tô ra đời sớm, phát triển mạnh và phổ biến nhất hiện nay nhờ tính ưu việt trong việc di chuyển, tính kết nối với các loại hình vận tải khác, các thành tựu khoa học công nghệ được liên tục cập nhật và ứng dụng trong vận tải đường ô tô thể hiện qua chất lượng phương tiện ngày càng cải tiến, sự tiện nghi và độ an toàn cao thân thiện với môi trường. Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

4 lines
14.

Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy tính cự li vận chuyển hàng hóa trung bình của các phương tiện vận tải nước ta, năm 2020 . Bảng 34. Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển hàng hóa của các phương tiện vận tải ở nước ta, năm 2020 Cự li vận chuyển trung bình (km) = Khối lượng luân chuyển/Khối lượng vận chuyển. BÀI 36 . THƯƠNG MẠI VÀ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG.

4 lines
15.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò xã hội của thương mại?

4 lines
16.

Trên thế giới ngành tài chính ngân hàng ngày càng phát triển thể hiện qua điều gì?

4 lines
17.

Có bao nhiêu phát biểu đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

18.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?

a)

Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.

b)

Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.

c)

Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.

d)

Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.

19.

Dựa vào bảng số liệu dưới đây, em hãy tính cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020.

4 lines
20.

Tính chi tiêu bình quân của khách du lịch trên thế giới qua các năm

4 lines
21.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là gì?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

24.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

25.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Hoa Kì và Đông Âu

c)

Trung Quốc và Nhật Bản

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po

26.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

A. ô tô.

b)

B. sắt.

c)

C. sông.

d)

D. biển.

27.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì.

d)

Bra-xin.

28.

Chọn ý đúng hoặc sai cho các ý sau nói về ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

30.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a

b)

Pa-na-ma

c)

Hi Lạp

d)

Nhật Bản

31.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri

32.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

33.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

34.

Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?

a)

A. Sự có mặt một số loại hình vận tải.

b)

B. Vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

C. Thiết kế các công trình giao thông.

d)

D. Sự phân bố các tuyến giao thông.

35.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư

d)

giao thông

36.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po

37.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

38.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

39.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a.

b)

Pa-na-ma.

c)

Hi Lạp.

d)

Nhật Bản.

40.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Hải đảo

d)

Miền núi

41.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

42.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.

c)

Vật ngang giá dùng đ

44.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

A. Lạc đà.

b)

B. Ô tô.

c)

C. Máy bay.

d)

D. Tàu hoả.

45.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

A. sắt.

b)

B. ô tô.

c)

C. sông.

d)

D. biển.

46.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè.

47.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

A. Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

B. Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.

c)

C. Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

D. Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.

49.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì

a)

là trung tâm công nghiệp

b)

có nhu cầu tiêu dùng lớn

c)

là trung tâm hành chính

d)

có vùng ngoại ô rộng

50.

Hãy chọn ý đúng hoặc sai cho mỗi câu nói về đặc điểm của ngành dịch vụ

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

51.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

A. Xe quệt.

b)

B. Trực thăng.

c)

C. Tàu phá băng.

d)

D. Ô tô.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

a)

A. Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

b)

B. Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

C. Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

d)

D. Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

53.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

c)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

d)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.

55.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

56.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ

57.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

58.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

59.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

60.

trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây? Hãy chọn ý đúng hoặc sai cho các câu sau.

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

61.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?

a)

A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

63.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sống.

d)

Đường biển.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

65.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Xin-ga-po

d)

Hoa Kì

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

67.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

68.

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

A. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.

b)

B. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.

c)

C. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng

69.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là?

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po

70.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ xuất khẩu của một số quốc gia, năm 2016?

a)

A. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

B. Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

c)

C. Cam-pu-chia thấp hơn Việt Nam.

d)

D. Việt Nam thấp hơn Thái Lan

71.

Hoạt động tài chính chính là hoạt động nào?

a)

Trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

72.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về?

a)

xuất khẩu, nhập khẩu

b)

công nghiệp chế biến

c)

hàng không, vũ trụ

d)

khoa học, công nghệ

73.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước?

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ

d)

Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển

74.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

75.

Ngân hàng là hoạt động nào?

a)

Trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

76.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Hoa Kì

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

78.

Tài chính là hoạt động?

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.

80.

Chọn ý đúng hoặc sai cho các ý sau nói về ưu điểm của giao thông vận tải đường ô tô

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

81.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu số lượt khách du lịch của nước ta, giai đoạn 1995 - 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Kết hợp.

b)

B. Miền.

c)

C. Tròn.

d)

D. Cột.

82.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

83.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

dầu mỏ.

b)

các sản phẩm dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

nước sinh hoạt.

84.

Những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức

b)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật

c)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp

d)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po

85.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do điều gì?

a)

Đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

b)

Nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ

c)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao

d)

Toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh

86.

Có bao nhiêu phát biểu đúng với đặc điểm của thương mại?

a)

Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.

c)

Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.

d)

Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.

87.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

88.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do?

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú

d)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi

89.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là?

a)

phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư

b)

cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế

c)

tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông

d)

dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế