WorksheetsChương 2 - CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tác phẩm 'Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán' (1909) là của ai?
Stalin
V.I.Lênin
C.Mác
Ph.Ăngghen
Ai đã đưa ra định nghĩa Vật chất?
Mác – Ănghhen – Lên nin
C.Mác
V.I.Lênin
Ph.Ăngghen
Trong tác phẩm 'Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán' (1908) V.I.Lênin đã xuất sắc đưa ra định nghĩa về điều gì?
Thế giới tinh thần
Vật chất
Bộ não người
Ý thức
Bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?
Khẳng định vai trò quyết định của vật chất và vai trò tác động trở lại của ý thức
Khẳng định vai trò của vật chất
Khẳng định vai trò của ý thức
Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất
Đâu là nội dung cơ bản trong định nghĩa vật chất của Lê nin?
Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó
Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và không lệ thuộc vào ý thức
Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác
Cả A,B,C
Vật chất là thực tại khách quan nghĩa là gì?
Ý thức quyết định vật chất
Là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó
Là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác
Là cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và không lệ thuộc vào ý thức
Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đã khẳng định vấn đề gì?
Vật chất là tính thứ nhất, quyết định ý thức
Ý thức là tính thứ nhất
Ý thức quyết định vật chất
Ý thức là sự phản ánh thụ động vật chất
Câu 8. Thuộc tính (đặc tính) duy nhất, cơ bản nhất, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?
A. Có sinh, có diệt
B. Luôn luôn vận động
C. Tồn tại trong không gian
D. Tồn tại khách quan (tồn tại với tư cách là thực tại khách quan, tồn tại ở ngoài ý thức).
Câu 9. Khẳng định: ‘‘Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó“ có ý nghĩa trong việc bác bỏ thuyết nào?
A. Thuyết khả tri
B. Thuyết bất khả tri.
C.Thuyết hoài nghi.
D. Cả ABC
Câu 10. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính cố hữu của yếu tố nào?
A. Mọi dạng vật chất.
B. Bộ não người.
C. Thế giới tinh thần.
D. Ý thức.
Câu 11. Vận động có những hình thức cơ bản nào?
A. Vận động cơ học và sinh học.
B. Vận động cơ học và vật lý.
C. Vận động hóa học và xã hội.
D. Vận động cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội.
Câu 12. Hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?
xã hội
sinh học
cơ học
vật lý
Câu 13. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
A. Thế giới khách quan
B. Bộ óc người.
C. Lao động
D. Bộ óc người và thế giới khách quan. (tức là sự xuất hiện của con người và hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan)
Câu 14. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?
A. Điều kiện quan trọng.
C. Điều kiện đủ.
B. Điều kiện cần.
D. Điều kiện khách quan.
15. Có những cấp độ phản ánh nào của thế giới vật chất?
A. Phản ánh sinh học và hóa học.
B. Phản ánh lý, hóa, sinh.
C. Phản ánh sinh học, phản ánh lý hóa, phản ánh tâm lý động vật.
D. Phản ánh lý hóa, phản ánh sinh học, phản ánh tâm lý động vật, phản ánh của ý thức.
Câu 16. Cấp độ phản ánh cao nhất của thế giới vật chất là gì?
A. Phản ánh sinh học.
B. Phản ánh hóa học.
C. Phản ánh ý thức.
D. Phản ánh vật lý.
Câu 17. Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?
A. Niềm tin.
B. Tâm lý.
C. Tình cảm .
D. Ý thức.
18. Bản chất của ý thức là gì?
A. Là sự phản ánh tâm lý.
B. Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
C. Là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người.
D. Đáp án B và C
Câu 19. Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
A. Lao động
B. Bộ óc người.
C. Lao động và ngôn ngữ.
D. Bộ óc người và thế giới khách quan.
Câu 20. Yếu tố đóng vai trò là điều kiện đủ của sự ra đời ý thức là gì?
A. Thế giới khách quan.
B. Bộ óc người.
C. Lao động và ngôn ngữ .
D. Bộ óc người và thế giới khách quan
Câu 21. Nguồn gốc xã hội của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?
A. Điều kiện quan trọng.
B. Điều kiện cần.
C. Điều kiện đủ.
D. Điều kiện chủ quan.
Câu 22. Ăng ghen đã chỉ rõ, những động lực xã hội trực tiếp thúc đẩy sự ra đời của ý thức, đó là gì?
A. Thế giới khách quan .
B. Bộ óc người.
C. Lao động và ngôn ngữ .
D. Bộ óc người và thế giới khách quan.
Câu 23. Hai sức kích thích chủ yếu làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người là gì?
A. Bộ óc người và thế giới khách quan.
B. Lao động và ngôn ngữ.
C. Bộ óc và ngôn ngữ.
D. Tự nhiên và xã hội.
Câu 24. Các lớp cấu trúc của ý thức bao gồm:
A. Tri thức và niềm tin.
B. Tri thức, tình cảm, niềm tin.
C. Tri thức, tình cảm, niềm tin, ý chí.
D. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức.
Câu 25. Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của ý thức là gì?
A. Tri thức.
B. Tình cảm.
C. Niềm tin.
D. Ý chí.
Câu 26. Các cấp độ của ý thức bao gồm?
A. Tri thức và niềm tin.
B. Tri thức, tình cảm, niềm tin.
C. Tri thức, tình cảm, niềm tin, ý chí.
D. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức.
Câu 27. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, vật chất và ý thức có mối quan hệ như thế nào?
A. Gắn bó
B. Biện chứng
C. Lệ thuộc
D. Bình đẳng
Câu 28. Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò đối với vật chất như thế nào?
A. Có tính độc lập tương đối và tác động trở lại.
B. Quyết định.
C. Chi phối.
D. Lệ thuộc.
Câu 29. Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, vật chất có vai trò đối với ý thức như thế nào?
A. Tác động trở lại
B. Quyết định
C. Chi phối
D. Lệ thuộc
Câu 30. Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện:
A. Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức.
B. Vật chất quyết định nội dung và bản chất của ý thức.
C. Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của ý thức.
D. Cả ABC
Câu 31. Trong đời sống xã hội, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được biểu hiện ở vai trò của yếu tố nào?
A. Kinh tế đối với chính trị.
B. Đời sống vật chất đối với đời sống tinh thần.
C. Tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội.
D. Cả abc
Câu 32. Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác – lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào?
A. Toàn diện và khách quan.
B. Phát triển và toàn diện.
C. Khách quan và phát huy nhân tố chủ quan (hoặc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan)
D. Toàn diện và lịch sử - cụ thể.
Câu 33. Đâu là cơ sở lý luận của nguyên tắc khách quan ?
A. Nguyên lý phát triển.
B. Quan điểm lịch sử - cụ thể.
C. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
D. Nguyên lý mối liên hệ phổ biến.
Câu 34: Lê nin đã đưa ra định nghĩa về vật chất trong tác phẩm nào?
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước.
C. Chính sách Kinh tế mới.
D. Nhà nước và cách mạng.
Câu 35. Nội dung nào đã giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Đinh nghĩa vận động của Ăngnghen.
B. Định nghĩa không gian, thời gian Ăngnghen.
C. Định nghĩa vật chất của Lê nin.
D. Định nghĩa ý thức của Triết học Mác.
Câu 36. Đâu là cơ sở khoa học cho việc xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội?
A. Đinh nghĩa vận động của Ăngnghen
B. Định nghĩa không gian, thời gian Ăngnghen
C. Định nghĩa vật chất của Lê nin
D. Định nghĩa ý thức của Triết học Mác
Câu 37. Ý nghĩa phương pháp luận của quan niệm vật chất của Triết học Mác – Lênin là:
A. Đã giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng;
B. Cung cấp nguyên tắc thế giới quan và phương pháp luận khoa học để đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm, thuyết không thể biết, khắc phục được những hạn chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác về vật chất.
C. Trong nhận thức và thực tiễn, đòi hỏi con người phải quán triệt nguyên tắc khách quan - xuất phát từ hiện thực khách quan, tôn trọng khách quan, nhận thức và vận dụng đúng đắn quy luật khách quan; Tạo cơ sở khoa học cho việc xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội.
D. Cả a,b,c
Câu 38. Điền chỗ trống:
“......... là một phạm trù triết học dùng để chỉ ............. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.
A. Vật chất/ý thức
B. Vật chất/ hiện thực
C. Vật chất/thực tiễn
D. Vật chất/ thực tại khách quan
Câu 39. Theo Angghen, vận động là:
A. Mọi sự biến đổi.
B. Là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất
C. Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy.
D. Đáp án B và C.
Câu 40. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất được hiểu là:
A. Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất.
B. Vận động của vật chất là tự thân vận động và mang tính phổ biến;
C. Vận động tồn tại vĩnh viễn, không sinh ra và không bị mất đi.
D. Cả a,b,c
Câu 41. Đâu là phát biểu đúng với triết học Mác- Lê nin?
A. Vận động của vật chất do nguyên nhân bên ngoài gây nên.
B. Vận động của vật chất là tự thân vận động và mang tính phổ biến
C. Vận động của vật chất là có hạn, được sinh ra và bị mất đi
D. Vận động của vật chất là sự biến đổi của các vật thể trong không gian.
Câu 42. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành 5 hình thức cơ bản và được sắp xếp như thế nào?
A. Vận động vật lý, Vận động cơ học, Vận động hóa học, Vận động sinh học, Vận động xã hội.
B. Vận động cơ học, Vận động vật lý, Vận động hóa học, Vận động sinh học, Vận động xã hội.
C. Vận động xã hội, Vận động cơ học, Vận động vật lý, Vận động hóa học, Vận động sinh học.
D. Vận động xã hội, Vận động sinh học, Vận động hóa học, Vận động vật lý, Vận động cơ học.
Câu 43. Cơ sở của sự phân chia vận động của vật chất dựa trên nguyên tắc:
A. Các hình thức vận động phải tương ứng với trình độ nhất định của tổ chức vật chất;
B. Các hình thức vận động có mối liên hệ phát sinh, nghĩa là hình thức vận động cao nảy sinh trên cơ sở của những hình thức vận động thấp và bao hàm hình thức vận động thấp;
C. Hình thức vận động cao khác về chất so với hình thức vận động thấp và không thể quy về hình thức vận động thấp.
D. Cả a,b,c
Câu 44. Tìm câu sai:
A. Đứng im là khái niệm phản ánh trạng thái ổn định về chất của sự vật, hiện tượng trong những mối quan hệ và điều kiện cụ thể.
B. Đứng im không phải là vận động
C. Đứng im chỉ có tính tạm thời
D. Đứng im chỉ là sự biểu hiện của một trạng thái vận động - vận động trong thăng bằng, trong sự ổn định tương đối.
Câu 45. Điễn chỗ trống:
............ là hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau.
A. Vật chất
B. Không gian
C. Thời gian
D. Vận động
Câu 46. Điễn chỗ trống:
........... là tuyệt đối, ............ là tương đối, tạm thời.
A. vật chất/vận độn
B. không gian/ thời gian
C. thời gian/không gian
D. vận động/đứng im
Câu 47. Điễn chỗ trống:
............ là hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình.
A. Vật chất.
B. Không gian..
C. Thời gian.
D. Vận động.
Câu 48. Tìm đáp án sai:
A. Vật chất có ba chiều không gian và một chiều thời gian.
B. Không gian và thời gian của vật chất không có chiều nào, nó tồn tại tách rời với vật chất vận động.
C. Không gian và thời gian của vật chất nói chung là vô tận, xét về cả phạm vi lẫn tính chất.
D. Không gian và thời gian là hai thuộc tính, hai hình thức tồn tại khác nhau của vật chất vận động, nhưng chúng không tách rời nhau.
Câu 49. Theo Triết học Mác – Lê nin, hình thức tồn tại của vật chất là:
A. Vận động.
B. Không gian.
C. Thời gian.
D. Cả a,b,c
Câu 50. Thế giới thống nhất ở tính gì?
A. Vật chất
B. Ý thức
C. Đa dạng
D. Phổ biến
