Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK2 - LỊCH SỬ 11

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Về cải cách hành chính, ở trung ương, vua Lê Thánh Tông cho xóa bỏ hầu hết các chức quan

a)

đại thần

b)

thừa ty.

c)

hiến ty.           

d)

đô ty.

2.

Tổ chức bộ máy chính quyền địa phương thời Lê sơ từ sau cải cách của vua Lê Thánh Tông là

a)

đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.

b)

đạo thừa tuyên, phủ, châu, hương, xã.

c)

phủ Thừa Thiên, huyện, châu, xã, làng.

d)

phủ Thừa Thiên, châu, huyện, xã, làng.

3.

Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?

a)

Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)

Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)

Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

Phong tước vương cho các tù trưởng địa phương.

4.

Cuộc cải cách Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

đất nước vừa trải qua thời gian chiến tranh, bị chia cắt lâu dài.

b)

bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.

c)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục.

d)

vua Gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh.

5.

Cuộc cải cách Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

b)

bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.

c)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục.

d)

vua Gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh.

6.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

c)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính.

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

7.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

c)

làm cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

8.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm mục đích

a)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

c)

xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.

d)

xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

9.

Hạn chế sự phát triển của Phật giáo, chấn chỉnh lại chế độ thi cử, đề cao chữ Nôm là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về

a)

kính tế, xã hội

b)

văn hoá, giáo dục

c)

chính trị, quân sự

d)

hành chính, pháp luật

10.

Để rèn luyện quân đội, nhà Lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây?

a)

Mua sắm vũ khí phương Tây trang bị cho quân đội

b)

Thường xuyên huấn luyện theo kiểu phương Tây

c)

Cứ 3 năm tổ chức một kỳ thi khảo võ nghệ

d)

Mời võ sĩ phương Tây huấn luyện cho quân đội

11.

Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Latinh

d)

Chữ Quốc ngữ

12.

Các biện pháp cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đề cao tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

13.

Quân đội dưới thời vua Lê Thánh Tông được gọi là

a)

thân binh và tân binh

b)

tân binh và ngoại binh

c)

thủy binh và bộ binh

d)

cấm binh và ngoại binh

14.

Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua Lê Thánh Tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

kế vị.

b)

đề cử.

c)

ứng cử.

d)

khoa cử.

15.

Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của đất nước

a)

khủng hoảng, suy thoái.

b)

đã từng bước ổn định.

c)

khó khăn và bị chia cắt.

d)

rối ren, cát cứ khắp nơi.

16.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỉ XIV?

a)

Giặc Minh lăm le sang xâm lược, quân Chăm-pa tấn công.

b)

Nhà nước không quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc.

c)

Chu Văn An dâng sớ chém gian thần không được chấp thuận.

d)

Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém.

17.

Năm 1466, ở địa phương, vua Lê Thánh Tông chia đất nước thành

a)

10 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

11 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

c)

12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

d)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

18.

Khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông chủ trương xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn ở triều đình trung ương nhằm

a)

giảm cồng kềnh bộ máy hành chính

b)

tập trung quyền lực vào tay nhà vua

c)

làm mới lại tổ chức bộ máy nhà nước

d)

để bộ máy hành chính kh

19.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được hoàn chỉnh dưới thời vua

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Thánh Tông

20.

Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.

c)

công cuộc thống nhất đất nước.

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương.

21.

Chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông đã góp phần khẳng định quyền sở hữu tối cao của Nhà nước tạo nền tảng cho kinh tế nông nghiệp phát triển?

a)

Đồn điền

b)

Đê điều

c)

Ruộng đất

d)

Khẩn hoang

22.

Dưới thời vua Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là

a)

Tổng đốc, Tuần phủ

b)

Quan Thượng thư

c)

Khâm sai đại thần

d)

Tả tướng quân

23.

Năm 1397, Hồ Quý Ly đã đặt phép hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Quy định số lượng gia nô được sở hữu của vương hầu, quý tộc.

b)

Thể hiện sự quan tâm đến sản xuất, giúp nông nghiệp phát triển.

c)

Giải quyết nhu cầu về ruộng đất cho những nông dân nghèo.

d)

Hạn chế sở hữu ruộng tư, đánh mạnh vào chế độ điền trang.

24.

Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không đề cập đến lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hoá - giáo dục

b)

Chính trị - quân sự

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Thể thao - du lịch

25.

Để phát triển kinh tế, vua Lê Thánh Tông đã ban hành các chính sách

a)

lập quan Hà đê sứ và quan quân điền

b)

cho đào kênh máng, đắp đê 'quai vạc'

c)

lập quan Hà đê sứ và đắp đê 'quai vạc'

d)

chế độ lộc điền và chế độ quân điền

26.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ

27.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?

a)

Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng.

b)

Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất.

c)

Văn hoá dân tộc, nhất là chữ Nôm được đề cao.

d)

Giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc.

28.

Để tập trung quyền lực vào tay nhà vua, Lê Thánh Tông chủ trương

a)

chia cả nước thành 12 đạo thừa tuyên

b)

cho ban hành bộ Quốc triều hình luật

c)

tăng cường lực lượng quân đội triều đình

d)

xóa bỏ hầu hết quan đại thần có quyền lực lớn

29.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, các cơ quan Nội các và Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

giáo dục

d)

tài chính

30.

Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

hành chính

d)

quân sự

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc cải cách dưới triều vua Lê Thánh Tông?

a)

Có tính kế thừa từ trung ương đến địa phương.

b)

Có sự nối tiếp từ trung ương đến địa phương.

c)

Có tính liên thông từ trung ương đến địa phương.

d)

Có tính đồng bộ từ trung ương đến địa phương.

32.

Năm 1483, vua Lê Thánh Tông cho ban hành

a)

Hoàng Việt luật lệ

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hình thư

33.

Để tôn vinh những người đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã

a)

phong làm quan đại thần

b)

dựng bia đá ở Văn Miếu

c)

cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ

d)

cử làm thầy đồ dạy học

34.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến cải cách của Hồ Quý Ly đầu thế kỉ XV không thành công?

a)

Lòng dân không thuận theo nhà Hồ

b)

Sự uy hiếp của các thế lực ngoại xâm

c)

Sự chống đối của thế lực phong kiến cũ

d)

Tiềm lực đất nước hoàn toàn suy sụp

35.

Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua Lê Thánh Tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

kế vị

b)

đề cử

c)

ứng cử

d)

khoa cử

36.

Sự suy yếu của triều đại nhà Trần cuối thế kỉ XIV đã dẫn đến nguy cơ nào sau đây?

a)

Đánh mất dần bản sắc văn hoá dân tộc.

b)

Mất độc lập bởi sự xâm lược của phương Tây.

c)

Không còn khả năng bảo vệ sự an toàn của đất nước.

d)

Các khởi nghĩa nông dân sẽ lật đổ được triều đình.

37.

Trong cải cách của Hồ Quý Ly, việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương hầu, quý tộc, quan lại được gọi là

a)

phép hạn gia nô

b)

chính sách hạn điền

c)

chính sách quân điền

d)

bình quân gia nô

38.

Về văn hóa-giáo dục, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Bắt tất cả các nhà sư phải hoàn tục.

b)

Chú trọng việc tổ chức các kì thi.

c)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

d)

Mở trường học ở các lộ, phủ, châu.

39.

Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã

a)

cho phát hành tiền giấy

b)

ban hành chính sách hạn điền

c)

cải cách chế độ giáo dục

d)

thống nhất đơn vị đo lường

40.

Để khuyến khích và đề cao chữ Nôm, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Dịch nhiều sách chữ Hán sang chữ Nôm.

b)

Chính thức đưa văn thơ Nôm vào nội dung thi cử.

c)

Bắt buộc tất cả sách biên soạn bằng chữ Nôm.

d)

Mở trường dạy học hoàn toàn bằng chữ Nôm.

41.

Về kinh tế - xã hội, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng

b)

Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc

c)

Thống nhất đơn vị đo lường cả nước

d)

Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến

42.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta

b)

Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia

c)

Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh

d)

Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc

43.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông đã khắc phục được hạn chế nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Tranh giành địa vị của các hoàng tử.

b)

Sự cấu kết của các chức quan đại thần.

c)

Bóc lột nông dân của quan địa phương.

d)

Sự chuyên quyền và nguy cơ cát cứ.

44.

Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi

b)

Thi hành chính sách thần phục nhà Minh

c)

Tăng cường lực lượng quân đội chính quy

d)

Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của lục Bộ (sáu bộ) dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Cơ quan giúp việc cho lục Tự (sáu tự).

b)

Theo dõi, giám sát hoạt động của lục Khoa.

c)

Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.

d)

Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.

46.

Nội dung nào dưới đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ, thống nhất lâu dài cho dân tộc ta

b)

Tạo cơ sở cho nhà Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh

c)

Tạo thế và lực cho nước ta đánh bại quân xâm lược Minh, bảo vệ Tổ quốc

d)

Mở ra khả năng mới, tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?

a)

Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước

b)

Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng

c)

Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nướ

48.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên

b)

Bắc Thành, Gia Định thành và trực doanh

c)

từ phủ Thừa Thiên ra Bắc thành 18 tỉnh

d)

từ phủ Thừa Thiên vào Nam thành 12 tỉnh

49.

Nội dung nào sau đây không phải yêu cầu đặt ra cho Đại Việt cuối thế kỉ XIV?

a)

Giải quyết khủng hoảng kinh tế - xã hội

b)

Thiết lập vương triều mới thay nhà Trần

c)

Thủ tiêu yếu tố các cứ của quý tộc nhà Trần

d)

Xây dựng, củng cố đất nước về mọi mặt

50.

Để khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất triều đình nhà Nguyễn, vua Minh Mạng đã

a)

thành lập Cơ mật viện

b)

tiến hành cuộc cải cách

c)

cải tổ Văn thư phòng

d)

cải tổ Quốc tử giám

51.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.

d)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.

52.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

b)

Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.

c)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại.

d)

Tăng cường và tập trung quyền lực trong tay nhà vua.

53.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.

b)

Nội dung cải cách phù hợp với yêu cầu của đất nước.

c)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

d)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại.

54.

Về kinh tế - xã hội, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng.

b)

Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc.

c)

Thống nhất đơn vị đo lường cả nước             

d)

Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến.

55.

Ở Việt Nam, tỉnh nào sau đây của có đường bờ biển tiếp giáp với Biển Đông?

a)

Đồng Tháp

b)

Bắc Giang

c)

Kiên Giang

d)

Bình Phước

56.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?

a)

Thống nhất cả nước theo hướng tinh gọn.

b)

Có sự phân cấp và phân nhiệm minh bạch.

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

Đảm bảo sự chỉ đạo, tập trung quyền lực của vua.

57.

Các quốc gia Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ

a)

Biển Đông

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Đen

d)

Biển Hồ

58.

Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền Thái Bình Dương và

a)

A. Bắc Băng Dương.

b)

B. Địa Trung Hải.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương.

59.

Ngày nay, quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh, thành nào của Việt Nam?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Hải Phòng.

d)

D. Cần Thơ.

60.

Giao thương đường biển trên Biển Đông nhộn nhịp vào hàng thứ hai thế giới, chủ yếu là

a)

A. khách du lịch.

b)

B. cảng biển lớn.

c)

C. tàu chở dầu.

d)

D. cây nước mặn.

61.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có diện tích lớn nhất?

a)

A. Đảo Song Tử Tây.

b)

B. Đảo Nam Yết.

c)

C. Đảo Trường Sa.

d)

D. Đảo Ba Bình.

62.

Vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương?

a)

Biển Na Uy

b)

Biển Đông

c)

Biển Đỏ

d)

Biển Đen

63.

Eo biển nào sau đây ở Đông Nam Á là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất ở châu Á?

a)

A. Eo Ma-lắc-ca.

b)

B. Eo Đài Loan.

c)

C. Eo Miệng Rồng

d)

D. Eo Cá Heo.

64.

Địa hình của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là sự nối tiếp liên tục của lục địa Việt Nam từ

a)

vùng núi ra biển

b)

đất liền ra biển

c)

hoạt động lấn biển

d)

hoạt động núi lửa

65.

Ở Biển Đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

Muối biển

b)

Đất hiếm

c)

Dầu khí

d)

Quặng sắt

66.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có vị trí địa lí gần đất liền Việt Nam nhất?

a)

A. Đảo Song Tử Tây.

b)

B. Đảo Trường Sa.

c)

C. Đảo Nam Yết.

d)

D. Đảo Ba Bình.

67.

Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Lượng mưa thay đổi theo vĩ độ và mùa

b)

Nối Đại Tây Dương đến Ấn Độ Dương

c)

Là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu

d)

Là tuyến đường giao thông biển huyết mạch

68.

Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Hoàng Sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa Việt Nam?

a)

A. Đảo Phú Quốc.

b)

B. Đảo Hoàng Sa.

c)

C. Đảo Hòn Khoai.

d)

D. Đảo Lý Sơn.

69.

Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Hoàng Sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa Việt Nam?

a)

A. Đảo Phú Quốc.

b)

B. Đảo Tri Tôn.

c)

C. Đảo Hòn Khoai.

d)

D. Đảo Lý Sơn.

70.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Quản lí chặt chẽ, tinh gọn tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước.

d)

Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến.

71.

Giao thương đường biển trên Biển Đông nhộn nhịp vào hàng thứ hai thế giới, chủ yếu là

a)

khách du lịch

b)

cảng biển lớn

c)

tàu chở dầu

d)

cây nước mặn

72.

Ở Biển Đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

A. Muối biển.

b)

B. Đất hiếm.

c)

C. Dầu khí.

d)

D. Quặng sắt.

73.

Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xunh quanh

b)

Ít có sự hoạt động của áp thất nhiệt đới, bão

c)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển

74.

Ngày nay, quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Đồng Tháp.

75.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào của Biển Đông?

a)

A. Phía Bắc.

b)

B. Phía Nam.

c)

C. Trung tâm.

d)

D. Phái Tây.

76.

Khu vực Biển Đông có diện tích khoảng 3,5 triệu km2 thuộc vùng biển

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

77.

Trong cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), cơ quan nào sau đây có chức năng như một cơ quan hành chính trung ương?

a)

Nội các

b)

Quốc tử giám

c)

Hàm lâm viện

d)

Đô sát viện

78.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chính sách hạn điền, hạn nô ở cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?

a)

Làm suy yếu tầng lớp quý tộc triều Trần

b)

Tăng nguồn thu nhập cho Nhà nước

c)

Tăng cường quyền lực của Nhà nước

d)

Xác lập thể chế quân chủ trung ương tập quyền

79.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Phân định cụ thể chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước.

b)

Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến.

c)

Chấm dứt hoàn toàn tình trạng bất mãn, chống đối trong xã hội.

d)

Giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội, đất nước thái bình.

80.

Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Tác động to lớn đến sự phát triển của nhiều nước

b)

Ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xunh quanh

c)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển

d)

Ít có sự hoạt động mạnh của áp thất nhiệt đới, bão

81.

Biển Đông là một trong những biển lớn và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực

a)

châu Á - Thái Bình Dương

b)

Bắc Mĩ và eo biển Đan Mạch

c)

châu Âu và mũi Hảo Vọng

d)

châu Phi và châu Nam Cực

82.

Nhằm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với cuộc xâm lược của nhà Minh cuối thế kỉ XIV, Hồ Quý Ly đã tiến hành

a)

xây dựng toà thành Tây Đô kiên cố

b)

buộc vua Trần nhường ngôi cho mình

c)

ban hành chính sách hạn điền, hạn nô

d)

cải cách văn hoá, xã hội, giáo dục.