wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh Cầu Thận

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân có bệnh cầu thận, kết quả sinh thiết dạng sang thương tối thiểu. Biểu hiện lâm sàng thường gặp là:

4 lines
2.

Hội chứng thận hư bẩm sinh do đột biến gen NPHS1 (nephrin) và NPHS2 (podocin)

4 lines
3.

Đột biến gen làm ảnh hưởng kích thước lỗ lọc của màng lọc cầu thận khi trưởng thành

4 lines
4.

Đột biến kênh ion TRPC6 gây nên tình trạng xơ cứng tiểu cầu thận lúc trưởng thành

4 lines
5.

Hội chứng thận hư bẩm sinh xảy ra do đột biến gen.

4 lines
6.

Thiếu acid N-acetylneuraminic hydrolase dẫn tới:

4 lines
7.

Mô bệnh học của viêm cầu thận tăng sinh trng mô dễ nhầm lẫn với thể nào:

4 lines
8.

Chọn câu đúng về bệnh thận IgA:

4 lines
9.

Diễn tiến của viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu:

4 lines
10.

Chọn câu đúng về cơ chế bệnh sinh của viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu:

4 lines
11.

Thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:

4 lines
12.

Triệu chứng tiểu ít trong viêm cầu thận chiếm khoảng:

4 lines
13.

Viêm cầu thận cấp hậu nhiểm liên cầu trùng xảy ra sau nhiễm trùng da:

4 lines
14.

Tổn thương mất chân giả, mỏng màng đáy cầu thận là:

4 lines
15.

Tổn thương tế bào trung mô trong bệnh cầu thận:

4 lines
16.

Tổn thương tế bào nội mô trong bệnh cầu thận do chấn thương và kích hoạt hệ thống đông máu gặp trong:

4 lines
17.

Tiểu đạm trong bệnh cầu thận ở người lớn:

4 lines
18.

Hội chứng Alport's do:

4 lines
19.

Nồng độ bổ thể C3 máu luôn giảm trong bệnh cầu thận nào sau

4 lines
20.

Có bao nhiêu cơ chế bệnh sinh của viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu trùng với kháng nguyên là thành phần của màng đáy cầu thận:

4 lines
21.

Có bao nhiêu cơ chế bệnh sinh của viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu trùng với phức hợp kháng nguyên- kháng thể hình thành trong hệ tuần hoàn:

4 lines
22.

Chế độ sinh hoạt, dinh dưỡng ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp:

4 lines
23.

Thể viêm cầu thận màng tăng sinh nào nặng nhất:

a)

Type I

b)

Type II

c)

Type III

d)

Type IV

24.

Chuỗi alpha của collagen type IV

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

25.

Tăng hoạt hệ RAA *

a)

Tăng khối lượng tuần hoàn

b)

Tăng cung lượng tim

c)

Tăng kháng lực mạch máu ngoại vi

d)

Tăng hoạt hệ RAA *

26.

Viêm cầu thận màng tăng sinh type I thường gặp ở:

a)

Trẻ em sơ sinh

b)

Người trẻ

c)

Trung niên

d)

Người già

27.

Thể suy thận mạn *

a)

Thể đái máu

b)

Thể tăng huyết áp

c)

Thể tiềm tăng

d)

Thể suy thận mạn *

28.

Điều trị tăng huyết áp ở bệnh cầu thận, thuốc nào không chỉ định đầu tiên:

a)

Amlodipin

b)

Nifedipin

c)

Methyldopa

d)

Lisinopril *

29.

Bệnh lý nào sau đây thường chỉ giới hạn ở thận:

a)

Lupus

b)

U hạt Wegener's

c)

Viêm cầu thận màng tăng sinh

d)

Hội chứng Goodpasture

30.

Mô bệnh học của viêm cầu thận tăng sinh trong mô dễ nhầm lẫn với thể nào:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

b)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

c)

Sang thương tối thiểu

d)

Viêm cầu thận liềm

31.

Trong hội chứng Goodpasture, thường liên quan đến:

a)

Kháng thể kháng màng đáy cầu thận

b)

Kháng thể kháng nhân

c)

Lắng đọng phức hợp miễn dịch ở tế bào trung mô

d)

Xẹp các chân giả

32.

Chọn câu đúng trong viêm cầu thận màng tăng sinh:

a)

Thường gặp ở người gốc Phi

b)

Tỉ lệ nữ > nam

c)

Đa số giảm C3

d)

Type III thường gặp nhất

33.

Bệnh nào sau đây không xếp vào bệnh lý hệ thống:

a)

Viêm nút quanh động mạch

b)

Ban xuất huyết Schonlein-Henoch

c)

Hội chứng Goodpasture

d)

Bệnh thận IgA

34.

Mức đạm niệu trong viêm cầu thận cấp thường:

a)

Âm tính

b)

<3 g/ ngày *

c)

>3 g/ ngày

d)

>3,5g/ngày/1,73m2 da

35.

Bệnh IgA đặc trưng bởi sự lắng đọng IgA ở:

a)

Khoảng gian mạch

b)

Khoảng trung mô cầu thận

c)

Màng đáy cầu thận

d)

Nội mô cầu thận

36.

Bệnh nhân viêm vi cầu thận cấp, kết quả mô bệnh học thưởng có dạng:

a)

Sang thương tối thiểu

b)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

c)

Viêm cầu thận liềm

d)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

37.

Chẩn đoán xác định viêm cầu thận bằng:

a)

Lâm sàng tiểu máu + tăng huyết áp

b)

Soi cặn lắng nước tiểu

c)

Tổng phân tích nước tiểu

d)

Sinh thiết thận *

38.

Hồng cầu niệu trong viêm cầu thận cấp:

a)

Hình dạng và kích thước bình thường

b)

Méo mó biến dạng

c)

Kích thước nhỏ hơn kích thước lỗ lọc

d)

Đầy đủ các lứa tuổi hồng cầu: từ non đến già

39.

Các bệnh sau đây thường gây tổn thương tế bào biểu mô và màng đáy trong bệnh cầu thận, Ngoại trừ:

a)

Bệnh thận màng

b)

Sang thương tối thiểu

c)

Xơ chai cầu thận khu trú từng phần

d)

Viêm thận do lupus class I

40.

Bệnh nhân viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu có tăng huyết áp do, chọn câu sai:

a)

Tăng khối lượng tuần hoàn

b)

Tăng cung lượng tim

c)

Tăng kháng lực mạch máu ngoại vi

d)

Tăng hoạt hệ RAA

41.

Bệnh thận IgA còn được gọi là

a)

Bệnh Henoch Scholein

b)

Bệnh Berger

c)

Bệnh ống thận

d)

Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu

42.

Các bệnh sau đây thường gây tổn thương tế bào trung mô trong bệnh cầu thận, Ngoại trừ:

a)

Bệnh thận IgA

b)

Bệnh thận màng

c)

Viêm thận lupus class II

d)

Bệnh thận do đái tháo đường

43.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, thường tiểu máu tái phát. Tiền sử không bị sỏi thận. Bệnh lý nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất:

a)

Bệnh thận IgA

b)

Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu

c)

Ung thư thận

d)

Lupus ban đỏ hệ thống

44.

Những kháng thể sau đây gợi ý viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu, ngoại trừ:

a)

Antitreptolysin O

b)

Antideoxyribonuclease B

c)

Cryoglobulins

d)

Anti-g

45.

Bệnh nhân có tổn thương mô bệnh học dạng nào thường biểu hiện lâm sàng bằng hội chứng thận hư và hội chứng thận viêm tỉ lệ tương đương nhau:

a)

Sang thương tối thiểu

b)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

c)

Viêm cầu thận tăng sinh trung mô

d)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

46.

Các hội chứng trong bệnh cầu thận không bao gồm:

a)

Bất thường nước tiểu không triệu chứng.

b)

Viêm vi cầu thận cấp

c)

Hội chứng Faconi

d)

Hội chứng thận hư

47.

Nhân gây viêm cầu thận cấp nào sau đây không phải vi trùng:

a)

Phế cầu

b)

Thương hàn

c)

Quai bị

d)

Liên cầu

48.

Phân loại bệnh cầu thận theo bệnh học dựa vào:

a)

Siêu âm thận

b)

Sinh thiết thận

c)

Xét nghiệm máu

d)

Tổng phân tích nước tiểu

49.

Bệnh thận IgA thường gặp đa số ở độ tuổi:

a)

<10 tuổi

b)

10 - 20 tuổi

c)

20 - 40 tuổi

d)

>40 tuổi

50.

Các thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp, Ngoại trừ:

a)

Thể đái ra máu

b)

Thể tăng huyết áp

c)

Thể suy thận cấp tính

d)

Thể tiểu đạm đại thể *

51.

Trụ sáp trong viêm cầu thận là dấu hiệu của:

a)

Tiểu máu

b)

Tiểu ra bạch cầu

c)

Tiểu đạm *

d)

Tổn thương ống thận

52.

Chọn câu sai. Viêm cầu thận cấp do bệnh cầu thận nguyên phát gồm:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh trung mô

b)

Bệnh thận IgA

c)

Hội chứng Guillian Barré *

d)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

53.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp nào sau đây không phải vi trùng:

a)

Phế cầu

b)

Thương hàn

c)

Quai bị *

d)

Liên cầu

54.

Dấu hiệu sớm nghi ngờ bệnh cầu thận:

a)

Soi cặn lắng nước tiểu buổi sáng, thấy có khoảng 3-5 tế bào máu

b)

Soi cặn lắng nước tiểu buổi sáng, thấy có khoảng 30-50 tế bào máu

c)

Xét nghiệm nước tiểu buổi sáng, có 1-2g protein

d)

Xét nghiệm nước tiểu có >3g protein/24h

55.

Điều trị làm giảm tiến triển bệnh cầu thận không bao gồm:

a)

Kiểm soát huyết áp

b)

Theo dõi diễn biến thường xuyên

c)

Sử dụng ức chế men chuyển

d)

Điều trị ức chế miễn dịch khi có triệu chứng *

56.

Xét nghiệm ASO dương tính, thường liên quan đến bệnh lý nào sau đây:

a)

Bệnh cầu thận màng

b)

Bệnh thận IgA

c)

Viêm cầu thận tơ huyết

d)

Viêm cầu thận cấp hậu nhiểm liên cầu trùng

57.

Bệnh cầu thận thứ phát không gồm nguyên nhân nào sau đây:

a)

Hội chứng Guillian Barré

b)

Bướu Wilms

c)

Bệnh thận IgA

d)

Lupus ban đỏ hệ thống

58.

Những kháng thể sau đây gợi ý viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu, ngoại trừ:

a)

Antitreptolysin O

b)

Antideoxyribonuclease B

c)

Cryoglobulins

d)

Anti-glomerular basement membrane

59.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp nào sau đây không phải virus:

a)

Thương hàn *

b)

Quai bị

c)

Sởi

d)

Coxa

60.

Lâm sàng của viêm cầu thận cấp thường gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ

a)

Tiểu máu

b)

Phù mặt

c)

Tăng huyết áp

d)

Sốt cao

61.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp nào sau đây không phải virus:

a)

Thương hàn

b)

Quai bị

c)

Sởi

d)

Coxakie

62.

Thể viêm cầu thận màng tăng sinh nào nặng nhất:

a)

Type I

b)

Type II

c)

Type III

d)

Type IV

63.

Xét nghiệm nước tiểu thấy có albumin và nhiều loại protein huyết thanh khác, gọi là:

a)

Tiểu đạm chọn lọc

b)

Tiểu đạm không chọn lọc

c)

Tiểu đạm hỗn hợp

d)

Tiểu đạm dạng hội chứng thận hư

64.

Tổn thương tế bào trong bệnh cầu thận không bao gồm:

a)

Tăng số lượng tế bào (tăng sinh)

b)

Tích tụ basophil (xuất tiết)

c)

Hoại tử tế bào nhìn thấy được dưới kính hiển vi quang học.

d)

Tổn thương siêu cấu trúc chỉ thấy được bằng kính hiển vi điện tử

65.

Nguyên nhân bệnh cầu thận thường do:

a)

Nhiễm trùng

b)

Tăng huyết áp

c)

Đái tháo đường

d)

Tự miễn

66.

Bệnh Fabry's do?

a)

Thiếu acid N-acetylneuraminic hydrolase

b)

Thiếu men α galacto A

c)

Đột biến gen NPHS1

d)

Đột biến kênh ion TRPC6

67.

Bệnh nhân nam 25 tuổi, vào viện vì phù mặt, tiểu đỏ, huyết áp 160/90mmHg. Cần làm xét nghiệm gì giúp chẩn đoán:

a)

Siêu âm thận, chụp UIV

b)

Công thức máu

c)

Tổng phân tích nước tiểu, soi cặn lắng nước tiểu

d)

Xét nghiệm ASO máu

68.

Số lượng cầu thận tổn thương trên mẫu sinh thiết chiếm 65%, gọi là:

a)

Tổn thương cầu thận khu trú

b)

Tổn thương cầu thận lan toả

c)

Tổn thương cầu thận từng phần

d)

Tổn thương cầu thận lan toả

69.

ANCA là:

a)

Kháng thể kháng màng đáy cầu thận

b)

Kháng thể kháng tế bào chất của bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Kháng thể kháng nhân của bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Kháng thể chống liên cầu

70.

Thuốc nào sau đây có thể sử dụng ở bệnh nhân bệnh cầu thận thể suy thận cấp:

a)

Enalapril

b)

Amlodipin

c)

Thiazid

d)

Losartan

71.

Bệnh nhân nam 25 tuổi, đau họng 10 ngày không giảm kèm sốt 38oC, nay thấy phù mặt, tiểu màu đỏ, huyết áp 130/80mmHg. Thuốc điều trị nào sau đây không phù hợp:

a)

Penicilline

b)

Methylprednisolon

c)

Captopril

d)

Furosemide

72.

Chọn câu đúng về tiểu máu ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp:

a)

Tiểu máu đại thể xảy ra ở 2/3 bệnh nhân

b)

Tiểu máu vi thể xảy ra ở 1/3 bệnh nhân

c)

Tiểu máu vi thể thường hết sau 1 năm

d)

Tiểu máu đại thể thường kéo dài vài tháng

73.

Sử dụng lợi tiểu ở bệnh nhân viêm cầu thận:

a)

Nên bắt đầu bằng lợi tiểu kháng Aldosteron

b)

Có thể sử dụng nhóm thiazide nếu không hiệu quả

c)

Sử dụng Lasix 40mg 1 - 2 viên x2/ngày *

d)

Phối hợp Lasix và thiazide nếu phù nhiều

74.

Số lượng cầu thận tổn thương trên mẫu sinh thiết chiếm 40%, gọi là:

a)

Tổn thương cầu thận khu trú

b)

Tổn thương cầu thận lan toả

c)

Tổn thương cầu thận từng phần

d)

Tổn thương cầu thận lan toả

75.

Bệnh cầu thận gây tiểu máu đại thể thường gặp:

a)

Bệnh thận IgA

b)

Bệnh cầu thận màng

c)

Bệnh cầu thận sang thương tối thiểu

d)

Xơ hoá cầu thận khu trú từng vùng

76.

Chọn câu đúng về viêm cầu thận thể đái ra máu:

a)

Đái ra máu đại thể chiêm ưu thế, mỗi ngày đái ra máu đại thể 7-10 lần

b)

Thường phù nhiều

c)

Không tăng huyết áp hoặc tăng giao động

d)

Protein niệu nhiều

77.

Ơng thường gặp trong viêm cầu thận cấp hậu nhiểm liên cầu trùng là:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh toàn thể nội mạch và lan tỏa

b)

Viêm cầu thận tăng sinh toàn thể màng đáy cầu thận và lan tỏa

c)

Viêm cầu thận tăng sinh toàn thể nội mạch và khu trú

d)

Viêm cầu thận tăng sinh toàn thể màng đáy cầu thận và khu trú

78.

Liên quan đến cơ chế bệnh sinh bệnh cầu thận, chọn câu sai:

a)

Hội chứng thận hư bẩm sinh do đột biến gen NPHS1 (nephrin) và NPHS2 (podocin)

b)

Đột biến gen làm ảnh hưởng kích thước lỗ lọc của màng lọc cầu thận khi trưởng thành

c)

Đột biến kênh ion TRPC6

79.

Số lượng cầu thận trên mẫu sinh thiết tốt nhất là bao nhiêu:

a)

10 cầu thận

b)

15 cầu thận

c)

20 cầu thận

d)

25 cầu thận

80.

Đột biến ở yếu tố bổ thể H trong bệnh cầu thận liên quan đến:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

b)

Bệnh thận màng

c)

Bệnh thận IgA

d)

Bệnh Fabry's

81.

Tình trạng lắng đọng miễn dịch kéo dài trên màng đáy cầu thận gặp trong:

a)

Bệnh thận lupus

b)

Viêm cầu thận màng thứ phát

c)

Viêm cầu thận màng tăng sinh

d)

Bệnh thận màng

82.

Viêm cầu thận cấp là một hội chứng đặc trưng bởi:

a)

Tiểu máu

b)

Tiểu đạm

c)

Giảm độ lọc cầu thận

d)

Tiểu máu, tiểu đạm và giảm độ lọc cầu thận

83.

Viêm thận tiến triển nhanh do tổn thương tế bào nội mô cầu thận có các đặc điểm, chọn câu sai:

a)

Tăng sinh và hoại tử tế bào nội mô

b)

Tích tụ bạch cầu và bổ thể

c)

Đứt gãy màng đáy

d)

Tăng sinh liềm

84.

Tiểu máu vi thể trong viêm cầu thận cấp hậu nhiểm liên cầu trùng thường hết sau:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

1 năm

d)

2 năm

85.

Những phức hợp miễn dịch hình thành tại chỗ sẽ lắng đọng ở:

a)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào nội mô

b)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào biểu mô

c)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào trung mô

d)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào chân giả

86.

Loại bệnh viêm cầu thận nào thường gặp nhất:

a)

Viêm cầu thận màng tăng sinh

b)

Bệnh thận IgA

c)

Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu

d)

Viêm cầu thận tăng sinh trung mô

87.

Các bệnh cầu thận thường có biểu hiện lâm sàng với hội chứng thận viêm (Viêm cầu thận):

a)

Viêm cầu thận tăng sinh trung mô

b)

Viêm cầu thận liềm

c)

Bệnh cầu thận màng

d)

Bệnh thận IgA

88.

Nồng độ bổ thể C3 máu luôn giảm trong bệnh cầu thận nào sau đây:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh màng týp I và II

b)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

c)

Bệnh cầu thận màng

d)

Viêm nút quanh động mạch

89.

Tổn thương tế bào nội mô trong bệnh cầu thận do chấn thương và kích hoạt hệ thống đông máu gặp trong:

a)

Viêm vi cầu thận tăng sinh trung mô- mao mạch

b)

Hội chứng Goodpasture

c)

Hội chứng tán huyết ure huyết tăng

d)

Viêm thận do lupus class III và IV

90.

Kháng thể đơn dòng chống lại vỏ thận người có phản ứng chéo với:

a)

Protein M type VI và XII

b)

Protein M type VII và XI

c)

Protein M type VI và XI

d)

Protein M type VII và XIX

91.

Những phức hợp miễn dịch hình thành tại chỗ sẽ lắng đọng ở:

a)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào nội mô

b)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào biểu mô

c)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào trung mô

d)

Màng đáy cầu thận về phía lớp tế bào chân giả

92.

Sang thương cầu thận nào thường chỉ biểu hiện lâm sàng bằng hội chứng thận hư không kèm viêm cầu thận:

a)

Bệnh cầu thận sang thương tối thiểu

b)

Bệnh cầu thận màng

c)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

d)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

93.

Sang thương thường gặp trong viêm cầu thận cấp hậu nhiểm liên cầu trùng là:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh toàn thể nội mạch và lan tỏa

b)

Viêm cầu thận tăng sinh toàn thể màng đáy cầu thận và lan tỏa

c)

Viêm cầu thận t

94.

Các bệnh cầu thận thường có biểu hiện lâm sàng với hội chứng thận hư, chọn câu sai:

a)

Bệnh cầu thận sang thương tối thiểu

b)

Bệnh cầu thận màng

c)

Viêm cầu thận tăng sinh màng

d)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

95.

Phân tử protein bề mặt của nhóm Streptococcus nhóm A chứa quyết định kháng nguyên có phản ứng chéo với các kháng nguyên cầu thận là:

a)

Protein M týp V, VI, XIX

b)

Protein M týp VI, XIX

c)

Protein M týp VI, VII, XIX

d)

Protein M týp VII, XIX

96.

Bệnh nhân bệnh cầu thận có kết quả xét nghiệm bổ thể và kháng thể: C3 và C4 bình thường, ANCA (+++), nghĩ đến:

a)

Hội chứng Goodpasture

b)

Bệnh thận IgA

c)

Viêm nút quanh động mạch

d)

Viêm cầu thận tăng sinh màng týp II

97.

Tăng huyết áp ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:

a)

Khoảng 80 % bệnh nhân có tăng huyết áp

b)

Khoảng 40 % bệnh nhân cần sử dụng thuốc hạ áp

c)

Tăng huyết áp gây biến chứng ở mạch não hiếm khi xảy ra

d)

Cơ chế chính gây tăng huyết áp là tình trạng tăng kháng lực mạch máu ngoại vi

98.

Trụ niệu trong viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:

a)

Trụ hồng cầu là một dấu hiệu đái máu ở nhu mô thận

b)

Trụ trong cấu tạo bởi protein niệu chưa thoái hóa hoàn toàn

c)

Trụ sáp được cấu tạo bởi bởi Mucoprotein

d)

Trụ trong, trụ sáp là dấu hiệu protein niệu

99.

Thay đổi bổ thể trong viêm cầu thận tăng sinh màng týp I:

a)

C3 giảm, C4 bình thường hoặc giảm

b)

C3 bình thường hoặc giảm, C4 giảm

c)

C3 giảm, C4 giảm

d)

C3 bình thường hoặc giảm, C4 bình thường

100.

Chọn lựa điểu trị cho viêm cầu thận cấp có thể áp dụng cho mọi trường hợp là:

a)

Điều trị triệu chứng, điều trị ức chế miễn dịch

b)

Điều trị triệu chứng, điều trị những nguyên nhân thứ phát nếu tìm được

c)

Điều trị ức chế miễn dịch, thuốc ức chế men chuyển

d)

Điều trị những nguyên nhân thứ phát, thuốc ức chế men chuyển

101.

Sang thương cầu thận nào thường có tỷ lệ biểu hiện lâm sàng bằng hội chứng thận hư và viêm cầu thận tương đương:

a)

Viêm cầu thận tăng sinh trung mô

b)

Viêm cầu thận liềm

c)

Xơ cầu thận khu trú từng vùng

d)

Viêm cầu thận tơ huyết

102.

Trụ niệu nào được cấu tạo bởi protein đã bị thoái hoá kết tủa dưới tác dụng môi trường toan trong ống thận:

a)

Trụ trong

b)

Trụ sáp

c)

Trụ trong và trụ sáp

d)

Trụ rộng

103.

Chọn lựa điểu trị cho viêm cầu thận cấp có thể áp dụng cho mọi trường hợp là, chọn câu sai:

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Theo dõi lâm sàng thường kỳ

c)

Kiểm soát huyết áp

d)

Sử dụng thuốc ức chế men chuyển

104.

Tiểu đạm trong viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu, chọn câu sai:

a)

Protein niệu thường <3 g/ ngày

b)

Protein niệu có thể thải cách hồi nên phải làm protein niệu 24 h

c)

Thời gian tồn tại của protein có ý nghĩa về tiên lượng của bệnh

d)

Bệnh được gọi là phục hồi khi protein niệu (-) và hồng cầu niệu (-)

105.

Đặc điểm tiểu máu trong viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:

a)

Tiểu máu vi thể xảy ra ở khoảng 2/3 bệnh nhân

b)

Tiểu máu đại thể thường hết khi lượng nước tiểu bệnh nhân được cải thiện

c)

Màu sắc nước tiểu có màu như nước rửa thịt

d)

Tiểu máu vi thể thường hết sau 1 năm

106.

Thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp bao gồm:

a)

Thể tiềm tàng, thể đái ra máu, thể tăng huyết áp và thể suy thận

b)

Thể tiềm tàng, thể đái ra máu, thể tăng huyết áp và thể suy thận cấp tính

c)

Thể tiềm tàng, thể đái ra máu, thể thuần tuý và thể không thuần tuý

d)

Thể thuần tuý, thể không thuần tuý, thể tăng huyết áp và thể suy thận cấp tính

107.

Thay đổi bổ thể trong Viêm cầu thận cấp hậu nhiểm liên cầu trùng:

a)

C3 giảm, C4 bình thường hoặc giảm

b)

C3 bình thường hoặc giảm, C4 giảm

c)

C3 giảm, C4 giảm

d)

C3 bình thường hoặc giảm, C4 bình thường

108.

Viêm cầu thận tăng sinh trung mô lan toả khi tăng sinh nhiều hơn:

a)

2 tế bào gian mô/ cầu thận

b)

3 tế bào gian mô/ cầu thận

c)

4 tế bào gian mô/ cầu thận

d)

5 tế bào gian mô/ cầu thận

109.

Sử dụng thuốc lợi tiểu trong viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:

a)

Dùng nhóm lợi tiểu quai

b)

Lasix 40 mg 1-2 viên x2 lần/ ngày

c)

Liều Lasix tối đa không quá 200 mg/ ngày

d)

Khi lasix không đáp ứng, phối hợp lợi tiểu nhóm thiazid và lợi tiểu giữ kali

110.

Bệnh thận IgA, chọn câu sai:

a)

Là bệnh cầu thận thường gặp nhất trên thế giới

b)

Bệnh thường gặp ở nam giới trẻ tuổi

c)

Biểu hiện lâm sàng thường gặp nhất là các đợt tiểu máu đại thể tái phát

d)

Chẩn đoán xác định dựa vào sinh thiết thận quan sát trên kính hiển vi điện tử

111.

Điều trị tăng huyết áp ở viêm cầu thận cấp tiểu đạm 0,5g/ 24 giớ, nên sử dụng thuốc nào sau đây:

a)

Ức chế calci, Alphamethyldopa

b)

Thuốc ức chế men chuyển, ức chế thụ thể AT II

c)

Ức chế calci, ức chế men chuyển

d)

chế calci, Alphamethyldopa, ức chế thụ thể AT II

112.

Thay đổi bổ thể trong bệnh thận IgA:

a)

C3 bình thường, C4 giảm

b)

C3 giảm, C4 bình thường

c)

C3 giảm, C4 giảm

d)

C3 bình thường, C4 bình thường