wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 Sự Chuyển Thể

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể rắn sang thể khí

c)

thể lỏng sang thể rắn

d)

thể lỏng sang thể khí

2.

Sự đông đặc là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể lỏng sang thể khí

c)

thể rắn sang thể khí

d)

thể lỏng sang thể rắn

3.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể hơi

b)

thể lỏng sang thể hơi

c)

thể khí sang thể hơi

d)

thể lỏng sang thể rắn

4.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

thể hơi sang thể rắn

b)

thể lỏng sang thể hơi

c)

thể hơi sang thể lỏng

d)

thể hơi sang thể khí

5.

Với điều kiện như thế nào thì các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác?

a)

Thay đổi chất

b)

Thay đổi vật đựng

c)

Thay đổi nguồn gốc

d)

Thay đổi nhiệt độ hoặc áp suất

6.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Hoá hơi

d)

Thăng hoa

7.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Sôi

c)

Hóa hơi

d)

Bay hơi

8.

Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng hoa. Sự thăng hoa của iot là sự chuyển trạng thái từ thể

a)

rắn sang khí

b)

rắn sang lỏng

c)

lỏng sang rắn

d)

khí sang rắn

9.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là 39C-39^{\circ}C và nhiệt độ sôi là 357C357^{\circ}C . Khi trong phòng có nhiệt độ là 30C30^{\circ}C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

10.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng

b)

thể lỏng sang thể rắn

c)

thể hơi sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể hơi

11.

Hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt một ngọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một cái chuông đồng

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất rắn vô định hình là các chất có cấu trúc tinh thể

b)

Chất rắn vô định hình là các chất rắn có dạng hình học xác định

c)

Khi bị nung nóng, chất rắn vô định hình sẽ chuyển sang thể khí

d)

Các chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?

a)

Chất rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể

b)

Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Chất rắn vô định hình không có dạng hình học xác định

d)

Thuỷ tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình

14.

Chất rắn vô định hình không có đặc tính nào dưới đây?

a)

Không bị ăn mòn

b)

Dễ định hình

c)

Nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Không bị rỉ

15.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình là đúng?

a)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình đều có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Chất rắn kết tinh không có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình đều không có nhiệt độ nóng chảy xác định

16.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi

17.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

a)

Đun sôi nước

b)

Nấu chảy nhôm

c)

Nước đá ở nhiệt độ phòng

d)

Ngọn nến đang cháy

18.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng

b)

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng

c)

Băng tuyết tan vào mùa hè

d)

Nước đóng băng vào mùa đông

19.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến quá trình nóng chảy của một chất?

a)

Vào mùa hè, nhiệt độ tăng nên băng tuyết tan dần thành nước lỏng

b)

Vào mùa đông, nhiệt độ thấp, nước bị đông đặc tạo thành băng tuyết

c)

Thả đá vào cốc nước bình thường, một lúc sau xung quanh cốc có các giọt nước li ti đọng lại

d)

Nước biển bay hơi được ứng dụng trong ngành sản xuất muối

20.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt cần phải được làm bằng một chất có nhiệt độ nóng chảy rất cao, chất đó là

a)

vonfram

b)

đồng

c)

nhôm

d)

thép

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự nóng chảy?

a)

Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một chất

b)

Mỗi chất khác nhau thường có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

Nhiệt độ mà tại đó chất rắn bắt đầu nóng chảy được gọi là nhiệt độ nóng chảy

d)

Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy luôn luôn thay đổi

22.

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá ở áp suất 1 atm là

a)

0C0^{\circ}C

b)

trên 0C0^{\circ}C

c)

dưới 0C0^{\circ}C

d)

không xác định

23.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 0C0^{\circ}C .

a)

Thiếc

b)

Nước đá

c)

Chì

d)

Nhôm

24.

Khi quan sát sự nóng chảy của nước đá, trong suốt thời gian nóng chảy thì

a)

nhiệt độ của nước đá tăng

b)

nhiệt độ của nước đá giảm

c)

nhiệt độ của nước không thay đổi

d)

nhiệt độ của nước đá ban đầu tăng sau đó giảm

25.

Một khối nước đá có nhiệt độ 3,5C-3,5^{\circ}C . Cho biết điểm nóng chảy của nước đá là 0C0^{\circ}C . Nhiệt độ của khối nước đá đó phải tăng thêm ít nhất bao nhiêu độ để bắt đầu chuyển sang thể lỏng?

a)

3,5C3,5^{\circ}C

b)

3,5C-3,5^{\circ}C

c)

7C7^{\circ}C

d)

103,5C103,5^{\circ}C

26.

Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

a)

không ngừng tăng

b)

không ngừng giảm

c)

mới đầu tăng, sau giảm

d)

không đổi

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định

29.

Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn kết tinh thì

a)

mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

b)

nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

c)

mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định

d)

mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở nhiệt độ khác nhau

30.

Nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân là 39C-39^{\circ}C . Làm lạnh thuỷ ngân lỏng đến nhiệt độ nào thì thuỷ ngân đông đặc?

a)

39C-39^{\circ}C

b)

39C39^{\circ}C

c)

0C0^{\circ}C

d)

100C100^{\circ}C

31.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng

32.

Đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

b)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

c)

Không nhìn thấy được

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

33.

Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

Dùng hai đĩa giống nhau

b)

Dùng cùng một loại chất lỏng

c)

Dùng hai loại chất lỏng khác nhau

d)

Dùng hai nhiệt độ khác nhau

34.

Sự bay hơi của nước diễn ra nhanh hơn khi

a)

nhiệt độ càng cao

b)

gió càng mạnh

c)

diện tích mặt thoáng của nước càng lớn

d)

nhiệt độ càng cao, gió càng mạnh và diện tích mặt thoáng của nước càng lớn

35.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích chất lỏng

b)

Gió

c)

Nhiệt độ

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng

a)

phụ thuộc vào áp suất của khí (hay hơi) trên bề mặt chất lỏng

b)

không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

c)

càng lớn nếu diện tích bề mặt chất lỏng càng lớn

d)

càng lớn nếu nhiệt độ chất lỏng càng cao

37.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

nước trong cốc càng lạnh

b)

nước trong cốc càng ít

c)

nước trong cốc càng nóng

d)

nước trong cốc càng nhiều

38.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá

39.

Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

a)

Trời nắng nóng và nhiều gió

b)

Trời ít gió

c)

Không khí ẩm

d)

Trời lạnh

40.

Sự sôi của chất là

a)

sự hóa hơi của các chất ở mọi nhiệt độ

b)

sự hóa hơi của chất xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ

c)

sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở một nhiệt độ xác định

d)

sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở mọi nhiệt độ

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất khí phía trên bề mặt chất lỏng

b)

Áp suất khí càng cao thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao

c)

Áp suất khí càng nhỏ thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao

d)

Ở một áp suất nhất định, mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ xác định và không đổi

42.

Có thể làm cho nước sôi mà không cần đun được không?

a)

Có thể, chỉ cần hút khí để giảm áp suất tác dụng lên mặt thoáng của nước

b)

Có thể, chỉ cần giảm thể tích nước cần đun

c)

Có thể, chỉ thổi thêm khí để tăng áp suất tác dụng lên mặt thoáng của nước

d)

Không thể, vì nước muốn sôi phải tăng nhiệt độ đến 100C100^{\circ}C

43.

Một ấm nước đang sôi, nếu tiếp tục đun thì

a)

nhiệt độ nước trong ấm giảm xuống

b)

nước trong ấm không bay hơi nữa

c)

nhiệt độ nước trong ấm vẫn tiếp tục tăng

d)

nước trong ấm tiếp tục bay hơi và cạn dần

44.

Nước chỉ bắt đầu sôi khi

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình

b)

các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng

c)

các bọt khí từ đáy bình nổi lên

d)

các bọt khí càng nổi lên càng to ra

45.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sự sôi?

a)

Khi sôi có sự chuyển thể từ lỏng sang hơi

b)

Khi đang sôi thì nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

c)

Sự sôi xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng

d)

Khi sôi có sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng

46.

Trong thời gian sôi của một chất lỏng ở áp suất tiêu chuẩn thì

a)

nhiệt độ của chất lỏng tăng

b)

nhiệt độ của chất lỏng không đổi

c)

chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng

d)

chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bên trong chất lỏng

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự sôi?

a)

Nước sôi ở nhiệt độ 100C100^{\circ}C . Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước

b)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần

d)

Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng

49.

Sự sôi xảy ra ở

a)

nhiệt độ sôi trên 100C100^{\circ}C

b)

100C100^{\circ}C

c)

nhiệt độ sôi

d)

dưới 100C100^{\circ}C

50.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng

b)

Áp suất trong lòng của chất lỏng

c)

Khối lượng riêng của chất lỏng

d)

Khối lượng của chất lỏng

51.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước

a)

tăng dần

b)

không thay đổi

c)

giảm dần

d)

ban đầu tăng rồi sau đó giảm

52.

Ở nhiệt độ trong phòng, chỉ có thể có khí ôxi, không thể có ôxi lỏng vì

a)

ôxi là chất khí

b)

nhiệt độ trong phòng cao hơn nhiệt độ sôi của ôxi

c)

nhiệt độ trong phòng thấp hơn nhiệt độ sôi của ôxi

d)

nhiệt độ trong phòng bằng nhiệt độ bay hơi của ôxi

53.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100C100^{\circ}C

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100C100^{\circ}C

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100C100^{\circ}C

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100C100^{\circ}C

54.

Sự nóng chảy, sự đông đặc, và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định

b)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định

c)

Nhiệt độ giảm dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định

d)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định

55.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Gió thổi

b)

Lốc xoáy

c)

Mưa rơi

d)

Mây bay

56.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sự tạo thành mưa

b)

Sương đọng trên lá cây

c)

Sự tạo thành sương mù

d)

Sự tạo thành hơi nước

57.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện?

a)

Sự bay hơi của nước

b)

Sự đông đặc của nước

c)

Sự ngưng tụ của nước

d)

Sự nóng chảy của nước

58.

Sự bay hơi của chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định và không kèm theo sự ngưng tụ. Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh

b)

Xảy ra ở mọi nhiệt độ và luôn kèm theo sự ngưng tụ. Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi nhanh do tốc độ bay hơi tăng nhanh hơn tốc độ ngưng tụ

c)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định và luôn kèm theo sự ngưng tụ. Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi nhanh do tốc độ bay hơi tăng nhanh hơn tốc độ ngưng tụ

d)

Xảy ra ở mọi nhiệt độ và không kèm theo sự ngưng tụ

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì

60.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là

a)

sự nóng chảy

b)

sự sôi

c)

sự đông đặc

d)

sự bay hơi

61.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất?

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự hóa hơi

d)

Sự ngưng tụ

62.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình

a)

thăng hoa

b)

nóng chảy

c)

ngưng tụ

d)

đông đặc

63.

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên, băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?Em chưa

a)

Quá trình nóng chảy

b)

Quá trình đông đặc

c)

Sự sôi

d)

Sự bay hơi

64.

Hiện tượng có hạt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sớm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự bay hơi của nước

b)

Sự ngưng tụ của nước

c)

Sự đông đặc của nước

d)

Sự nóng chảy của nước

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng