wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lý 11 (2)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

3.

Công thức điện dung của tụ:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

4.

Công lực điện:

a)

A=qEdA=qEd

b)

A=qEA=qE

5.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

6.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

7.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


8.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

9.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

10.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

11.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

12.

Công suất của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

13.

Công của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

14.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

15.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

16.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

17.

Định luật Faraday

a)

m=1F.An.I.tm=\frac{1}{F}.\frac{A}{n}.I.t

b)

m=k. AnI.tm=k.\ \frac{A}{n}I.t

18.

Hạt tải điện trong kim loại

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

19.

Ghép nối tiếp n nguồn giống nhau thành một bộ nguồn (biết mỗi nguồn có suất điện động là ξ và điện trở trong r). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn được tính bằng

a)

nξ và nr

b)

ξ và r

20.

Điện tích của hạt proton là:

a)

-1,6.10-19C

b)

không mang điện

c)

1,6.10-19C

d)

1,6.1019C

21.

Hạt tải điện trong chất điện phân

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

22.

Hạt tải điện trong chất khí

a)

electron tự do

b)

ion âm và ion dương

c)

e, ion âm, ion dương

d)

e và lỗ trống

23.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

24.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:

a)

H=UNξ=RNRN+rH=\frac{U_N}{\xi}=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=ξUN=RN+rRNH=\frac{\xi}{U_N}=\frac{R_N+r}{R_N}  

25.

Hạt không mang điện là

a)

hạt nhân nguyên tử

b)

prôtôn

c)

nơtrôn

d)

electron

26.

Theo thuyết electron, vật nhiễm điện

a)

dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

âm là vật chí có các điện tích âm.

c)

dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

27.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần

28.

Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là 

a)

F=k. q1.q2r2F=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

b)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r}  

c)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=q1.q2k.rF=\frac{q_1.q_2}{k.r}  

29.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình thường khoảng

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

electron là hạt mang điện tích âm - 1,6.1019(C)1,6.10^{-19}\left(C\right)  

b)

electron là hạt mang có khối lượng 9,1.10319,1.10^{-31}  kg.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion.

d)

Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

31.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

Chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng đều là điện tích dương.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

32.

Trong hệ SI Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

Jun trên giấy (J/s).

b)

Vôn trên mét (V/m)

c)

Cu lông trên vôn (C/V)

d)

Niutown trên mét (N/m)

33.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMNU_{MN}  và hiệu điện thế U UNMU_{NM}  

a)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}  

b)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}  

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}  

d)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}  

34.

Tốc độ ở vị trí cân bằng

A. B. C. D.

a)

vMax = ωA\omega A

b)

vMax = - ωA-\omega A

c)

vMax = ω2A\omega2A

d)

vMax = ω2A-\omega2A

35.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
36.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

37.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là bao nhiêu?

(a)  

38.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là bao nhiêu?

(a)  

39.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

(a)  

40.

Cho 2 điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 9 V. Tính cường độ dòng điện qua R2.

(a)  

41.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,6 A. Hỏi nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng thêm 30 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là

a)

1,6 A

b)

1 A

c)

0,36 A

d)

900 A

42.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 12 Ω và R2 = 6 Ω. Điện trở toàn mạch bằng

a)

18 Ω

b)

4 Ω

c)

0,25 Ω

d)

6 Ω

43.

Khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện giảm đi 3 lần. Vậy hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn đã thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không xác định được.

44.

Biết điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở R1, R2 mắc song song với nhau là 10 Ω. Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 2,5 A. Tính U1.

a)

12 V

b)

3 V

c)

25 V

d)

30 V

45.

Cho 2 điện trở R1 và R2. Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là 100 Ω, và khi mắc song song thì điện trở tương đương của chúng là 16 Ω. Tìm R1. (Biết R1>R2)

(a)  

46.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

a)

Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

b)

Bằng tổngcác hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

c)

Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần .

d)

Luôn nhỏ hơn hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

47.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

U = U1 = U2 =... = Un.

c)

I = I1 = I2 = ... = In.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

48.

Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4 A. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω.

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.

d)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8 A.

49.

Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?

a)

I = I1 + I2 + ... + In.

b)

U = U1 = U2 = ... = Un.

c)

1 /R = 1 /R1 + 1 /R2 + ... + 1 /Rn

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

50.

Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω mắc song song, cường độ dòng điện qua R2 là 2A. Cường độ dòng điện ở mạch chính là

a)

4 A.

b)

6 A.

c)

8 A.

d)

10 A.

51.

Trong các mạch điện như hình vẽ, mạch nào có R1 và R2 mắc nối tiếp.

a)

Tất cả các mạch điện.

b)

Mạch điện 2 và 3

c)

Không có mạch nào.

d)

Mạch điện 1.

52.

Cho đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch là UAB = 24 V. Cường độ dòng điện trong mạch chính là 6 A. Biết R1 = 12 Ω, R2 = 8 Ω. Giá trị RX

a)

4 Ω

b)

8 Ω

c)

24 Ω

d)

12 Ω

53.

Cho các sơ đồ mạch điện sau. Giả sử R1 > R2.

Số chỉ Ampe kế nhỏ nhất ở sơ đồ mạch điện nào?

a)

Sơ đồ 1

b)

Sơ đồ 2

c)

Sơ đồ 3

d)

Sơ đồ 4

54.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế  

b)

Lực kế

c)

công tơ

d)

ampe kế

55.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

56.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

dự trữ điện tích của nguồn điện

b)

tạo ra điện tích dương trong một giây

c)

sinh công trong mạch điện

d)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

57.

Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ

a)

Hoá năng thành điện năng  

b)

Quan năng thành điện năng

c)

Cơ năng thành điện năng    

d)

 Nội năng thành điện năng

58.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V  

d)

9,6V

59.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

I = 3E/r

b)

I = E/3r

c)

I = 3E/2r

d)

I = 2E/3r

60.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 1Ω, E = 6V, r = 1Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

a)

0,5A

b)

2V

c)

1,5A

d)

1A

61.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nói. Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 1Ω, E = 6V, r = 1Ω. Hiệu điện thế hai cực của nguồn điện là

a)

5,5V

b)

4V

c)

5V

d)

4,5V

62.

Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 1Ω, R2 = 5Ω, R3 = 12Ω, E = 3V, r = 1Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 bằng

a)

2,4V

b)

0,4V

C. 1,2V

D. 9V

c)

1,2V

9V

d)

9V

63.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian