NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 4. Câu hỏi biết, hiểu
Total questions: 33
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình trên nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình là nội dung của quyền nào dưới đây?
a)
Bình đẳng giữa vợ và chồng.
b)
Bình đẳng giữa cha mẹ và các con.
c)
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.
d)
Bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình.
2.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong hôn nhân?
a)
Vợ có ít quyền và nghĩa vụ hơn chồng.
b)
Vợ có nhiều quyền và nghĩa vụ hơn chồng.
c)
Vợ, chồng khác biệt về quyền và nghĩa vụ.
d)
Vợ, chồng bình dẳng về quyền và nghĩa vụ.
3.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ
a)
khác nhau.
b)
ngang nhau.
c)
phụ thuộc vào nhau.
d)
tương đương với nhau.
4.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?
a)
Phân biệt đối xử trong các quan hệ.
b)
Tôn trọng lẫn nhau trong các quan hệ.
c)
Dân chủ và công bằng trong các quan hệ.
d)
Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong các quan hệ.
5.
Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan hệ
a)
tài sản.
b)
thừa kế.
c)
sở hữu.
d)
pháp luật.
6.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
Vợ, chồng luôn giữ gìn danh dự cho nhau.
b)
Vợ, chồng có quyền định đoạt tài sản riêng của nhau,
c)
Vợ, chồng không cần thoả thuận về nơi cư trú.
d)
Vợ, chồng không cần tôn trọng quyền tự do tôn giáo của nhau.
7.
Bình đẳng giữa vợ và chồng đối với tài sản chung được hiểu là vợ, chồng
a)
có quyền chiếm hữu, khai thác và trao đổi.
b)
có quyền sở hữu, sử dụng và đem cho.
c)
có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt.
d)
có quyền sở hữu, khai thác và đem cho.
8.
Tài sản riêng của vợ và chồng được hiểu là tài sản mà
a)
vợ chồng cùng nhau làm ra trong thời kì hôn nhân.
b)
mỗi người được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân.
c)
vợ chồng được cha mẹ cho chung trong thời kì hôn nhân.
d)
vợ chồng thu nhập được từ tài sản chung trong thời kĩ hôn nhân.
9.
Tòa án giải quyết cho li hôn theo yêu cầu của một bên nếu có căn cứ về việc vợ, chồng có hành, vi bạo lực gia đình làm cho mục đích của hôn nhân không đạt được là biểu hiện của
a)
bất bình đẳng giữa vợ và chồng.
b)
bình đẳng giữa vợ và chồng.
c)
bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình.
d)
bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình.
10.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa ông bà và cháu được hiểu là mối quan hệ
a)
một chiều giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu.
b)
hai chiều giữa ông bà nội, ông bà ngoại và các cháu.
c)
phụ thuộc giữa cháu với ông bà nội, ông bà ngoặi.
d)
ràng buộc giữa tất cả các con, các cháu đối với ông bà.
11.
Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được hiểu là mọi người đều có quyền
a)
xin việc, giao kết hợp đồng và làm việc ở mọi nơi.
b)
được làm mọi việc như nhau không phân biệt lứa tuổi.
c)
làm yiệc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp.
d)
chuyển đổi công việc mà không cần căn cứ vào khả năng.
12.
Nhà nước và người sử dụng lao động sẽ có chính sách ưu đãi đối với người lao động
a)
có hiểu biết nhất định về nghề nghiệp.
b)
có trinh độ chuyên môn, kĩ thuật cao.
c)
có bằng tốt nghiệp đại học.
d)
có thâm niên công tác ữong nghề.
13.
Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Giao kèo lao động.
c)
Hợp đồng lao động.
d)
Cam kết lao động.
14.
Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động là biểu hiện nào dưới đây giữa người lao động và người sử dụng lao động?
a)
Sự cam kết.
b)
Sự giao kèo.
c)
Sự hợp tác.
d)
Sự thoả thuận.
15.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trong kinh doanh được thực hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Sản xuất.
b)
Cạnh tranh.
c)
Cung cầu.
d)
Kinh tế.
16.
Khi thực hiện bình đẳng trong kinh doanh, mọi công dân đều có quyền
a)
tự do kinh doanh mọi mặt hàng.
b)
lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
c)
thay đổi địa chỉ đăng kí kinh doanh.
d)
mở rộng sản xuất, kinh doanh theo ý mình.
17.
Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh?
a)
Tự chủ kinh doanh.
b)
Chủ động tìm kiếm thị trường.
c)
Nộp thuế và bảo vệ môi trường.
d)
Khai thác thị trường.
18.
Mục đích của việc tạo ra một môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng trên cơ sở pháp luật là
a)
xây dựng nền kinh tế ổn định.
b)
tăng cường hợp tác giữa các doanh nghiệp.
c)
thúc đẩy kinh doanh phát triển.
d)
tạo tiền đề cho thực hiện quyền của cá nhân, tổ chức.
19.
Hành vi nào dưới đây không thể hiện quan hệ bình đẳng giữa vợ và chồng theo quy định của pháp luật?
a)
Mỗi lần uống rượu say, anh A thường đánh đập vợ.
b)
Anh B luôn tạo điều kiện cho vợ đi học để nâng cao trình độ.
c)
Khi con ốm, vợ chồng anh c thay nhau nghỉ làm để chăm sóc con.
d)
Vợ chồng anh D bàn bạc, thống nhất về thời gian sinh con thứ 2.
20.
Tài sản nào dưới đây phải đăng kí quyền sở hữu của cả vợ và chồng?
a)
Tất cả tài sản trong gia đình.
b)
Tất cả tài sản chung mà pháp luật quy định.
c)
Tất cả tài sản được thừa kế riêng và chung.
d)
Tất cả tài sản do vợ hoặc chồng làm ra.
21.
Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con.
b)
Tôn trọng ý kiến của con.
c)
Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
d)
Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển.
22.
Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện bình đẳng giữa cha mẹ với con?
a)
Cha mẹ có sự phân biệt đối xử giữa các con.
b)
Cha mẹ luôn chăm sóc và giáo dục con.
c)
Cha mẹ ngược đãi, hành hạ, xúc phạm con.
d)
Cha mẹ lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên.
23.
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi thực hiện bình đẳng giữa anh, chị, em với nhau?
a)
Anh, chị có quyền sai em làm các công việc nặng nhọc.
b)
Anh, chị yêu thương và đùm bọc em trong mọi công việc.
c)
Anh, chị dạy dỗ em học tập khi không còn cha mẹ nuôi dưỡng.
d)
Anh, chị giúp đỡ em trong mọi công việc ở gia đình.
24.
Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa các anh, chị, em trong gia đình?
a)
Anh, chị có bổn phận yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ các em.
b)
Anh, chị có quyền phân biệt đối xử giữa các em.
c)
Anh, chị có nghĩa vụ đùm bọc và nuôi dưỡng em.
d)
Anh, chị có nghĩa vụ cùng em giữ gìn truyền thống tốt đẹp của gia đình.
25.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của hợp đồng lao động?
a)
về thời gian đi du lịch.
b)
về việc làm có trả công.
c)
về điều kiện lao động.
d)
về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.
26.
Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động?
a)
Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.
b)
Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
c)
Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện làm việc.
d)
Ưu tiên nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ.
27.
Việc kí kết hợp đồng lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
c)
Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
d)
Tích cực, chủ động, tự quyết.
28.
Việc giao kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động nhằm mục tiêu gì trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của hai bên?
a)
Tạo cơ sở pháp lí.
b)
Tạo hành lang pháp lí.
c)
Tạo khung pháp lí.
d)
Tạo điều kiện pháp lí.
29.
Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?
a)
Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một việc.
b)
Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.
c)
Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.
d)
Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.
30.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Mọi cá nhân, tổ chức chỉ được kinh doanh một ngành nhất định.
b)
Mọi cá nhân, tổ chức có thể cạnh tranh, chèn ép nhau.
c)
Mọi cá nhân, tổ chức đều phải thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
Mọi cá nhân, tổ chức không cần cố định địa chỉ đăng kí kinh doanh.
31.
Khẳng định nào dưới đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
b)
Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh.
c)
Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
d)
Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh.
32.
Khẳng định nào dưới đây là không đúng khi các doanh nghiệp thực hiện bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Có quyền chủ động mở rộng quy mô sản xuất.
b)
Có quyền chủ động tìm kiếm thị trường đầu tư.
c)
Có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
d)
Có quyền tự ý chấm dứt hợp đồng.
33.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bình đẳng trong kinh doanh đối với người kinh doanh?
a)
Thuận lợi trong tiếp cận thông tin.
b)
Thuận lợi trong tìm kiếm thị trường.
c)
Thuận lợi trong tranh chấp nguồn vốn.
d)
Thuận lợi trong khai thác nguồn lao động.
Reset
