wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA4

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. “Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:
a)
A. áp suất
b)
B. mức độ hỗn loạn phân tử hệ đang xét
c)
C. nhiệt độ
d)
D. năng lượng
2.
Câu 2. Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào làlớn nhất?
a)
A. Khí
b)
B. Rắn
c)
C.Lỏng
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
3.
Câu 3. Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Đâu là công thức đúng?
a)
A. ΔSO 298 phản ứng = (cSo 298C + dSo 298D) – (a So 298A + bSo 298B)
b)
B. ΔSO 298 phản ứng = (a So 298A+b S o 298B) - (cSo 298C + dSo 298D)
c)
C. ΔSO 298 phản ứng = a So 298A+b S o 298B - cSo 298C + dSo 298D
d)
D ΔSO 298 phản ứng = a So 298A+b S o 298B - cSo 298C + dSo 298D
4.
Câu 4. Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?
a)
A. Nhiệt dung riêng
b)
B. Nhiệt dung mol đẳng áp
c)
C. Entropi
d)
D. Áp suất
5.
Câu 5. Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Cho biết ΔGo 298 Phản ứng = -1250 kJ/mol. Hỏi ở 298 oC phản ứng diễn ra theo chiều nào?
a)
A. Chiều nghịch
b)
B. Chiều thuận
c)
C. Cân bằng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
6.
Câu 6. Cho biết mối quan hệ các đại lượng ΔS, T, ΔG, ΔH là:
a)
A. ΔG = T. ΔS – ΔH
b)
B. ΔG = T. ΔH – ΔS
c)
C. ΔG = ΔH– T. ΔS
d)
D. ΔG = ΔS – ΔH.T
7.
Câu 7. Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thănghoa gọi chung là:
a)
A. Quá trình thuận nghịch
b)
B. Quá trình chuyển pha
c)
C. Quá trình đoạn nhiệt
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
8.
Câu 8. Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k) 𝛥𝐺𝑠, 0 298(𝑘𝐽/𝑚𝑜𝑙) -228,59 0 0 Ở điều kiện 250C phản ứng xảy ra theo chiều nào?
a)
A. Chiều nghịch
b)
B. Cân bằng
c)
C. Chiều thuận
d)
D. Chưa thể kết luận, cần thêm dữ kiện nữa
9.
Câu 9. Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k) 𝛥𝐺𝑠, 0 298(𝑘𝐽/𝑚𝑜𝑙) -228,59 0 0 Tính ΔG của phản ứng ở 25oC?
a)
A. 457,18 kJ
b)
B. -483 kJ
c)
C. 241,5 kJ
d)
D. -241,5 kJ
10.
Câu 10. Cho phản ứng sau: 2NO2 = N2O4 Cho ΔGO s,298 (kJ/mol) của các chất là : -152,5 -220 Phản ứng diễn ra theo chiều nào?
a)
A. Chiều nghịch
b)
B. Chiều thuận
c)
C. Cân bằng
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
11.
Câu 11. Cho phản ứng: CaO(r) + CO2(k) = CaCO3r Biết: CaO(r) CO2(k) CaCO3r (G0 s,298K (kJ/ mol) - 604,2 - 394,38 - 1128,76 Ở 298K phản ứng trên diễn ra theo chiều nào?
a)
A. Chiều thuận
b)
B. Chiều nghịch
c)
C. Cân bằng
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
12.
Câu 12. Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Chưa thể kết luận
d)
D. Cả 3 đáp án trên
13.
Câu 13. Cho phản ứng : S(r) + O2(k) = SO2(k) Giả sử ở 298K giá trị entropi của từng chất là: S o 298S(r) S o 298O2(k) S o 298SO2(k) Đâu là công thức đúng?
a)
A. ΔSo 298 phản ứng = So 298SO2(k) – (So 298S(r) + S o 298O2(k) )
b)
B. ΔSo 298 phản ứng = So 298SO2(k) – (So 298S(r) - S o 298O2(k) )
c)
C. ΔSo 298 phản ứng = So 298SO2(k) + (So 298S(r) -S o 298O2(k) )
d)
D. ΔSo 298 phản ứng = (So 298S(r) + S o 298O2(k) ) – S o 298SO2(k)
14.
Câu 14. Cho phản ứng: SO(k) + 1/2O2(k) = SO2(k) Biết: SO(k) O2(k) SO2(k) (G0 s,298K (kJ/ mol) -53,47 0 -300,37 Ở 25oC phản ứng trên diễn ra theo chiều nào?
a)
A. Chiều thuận
b)
B. Chiều nghịch
c)
C. Cân bằng
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
15.
Câu 15. Cho phản ứng: NH4COONH2 ( CO2(k) + 2NH3(k) . Biết:NH4COONH2 CO2(k) NH3(k) (Gs,2980 (kJ/ mol) - 456,0 - 392,4 - 18,6
a)
A. -26,4 kJ
b)
B. 22,4 kJ
c)
C. 36,4 kJ
d)
D. 26,4 kJ
16.
Câu 16: (G2980 phản ứng = 2.(Gs,2980 ( NH3) + (Gs,2980 (CO2) -(Gs,2980(NH4COONH2 ) = 2.(- 18,6) - 392,4 + 456 = 26,4 (KJ) > 0 => Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thunhiệt, tự xảy ra khi nào
a)
A, (H0 pư < 0, (G0 pư < 0
b)
B, (H0 pư > 0, (G0 pư > 0
c)
C, (H0 pư > 0, (G0 pư < 0
d)
D, (H0 pư < 0, (G0 pư > 0
17.
Câu 17: Cho phản ứng: H2(k) + 1/2 O2(k) ⇄ H2O(h) H2O(h) H2(k) O2(k) Biết 𝛥𝐻𝑠, 0 298(𝑘𝐽/𝑚𝑜𝑙) -241,83 0 0 𝛥𝐺𝑠, 0 298(𝑘𝐽/𝑚𝑜𝑙) -228,59 0 0 Kết luận nào sau đây đúng ở điều kiện chuẩn
a)
A, Phản ứng thu nhiệt và xảy ra theo chiều thuận
b)
B, Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt
c)
C, Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt
d)
D, Phản ứng xảy ratheo chiều nghịch và thu nhiệt
18.
Câu 18: CO2(k) + 2NH3(k) = NH4COONH2 Biết 𝛥𝐺𝑠, 0 298(𝑘𝐽/𝑚𝑜𝑙) -394,4 -16,64 -458 Tính (G0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
a)
A, 46,96 (KJ)
b)
B, -46,96(KJ)
c)
C, 30,32(KJ)
d)
D, -30,32(KJ)
19.
Câu 19: Cho phản ứng: CH4(k) + H2O(k) = CO(k) + 3H2(k) Biết: CH4(k) H2O(k) CO (k) H2(k) S(298 (J.K-1 .mol-1 ) 186,2 188,7 197,9130,6 Tính (S 0 298 của phản ứng hóa học trên
a)
A, 214,8 (J/K)
b)
B, 256,8 (J/K)
c)
C, 264,5 (J/K)
d)
D, 424,6 (J/K)
20.
Câu 20: Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) ⇄ 2H2O(k) + 2SO2(l) Biết:H2S O2 H2O(k) SO2(l) (H0 s,298K (kJ/ mol) - 20,1 - 241,8 - 296,9 Kết luận nào sau đây đúng ở điều kiện chuẩnA, Phản ứng thu nhiệt
a)
A, Phản ứng thu nhiệt
b)
B, Phản ứng tỏa nhiệt
c)
C, Phản ứng không thay đổi nhiệt độ
d)
D, Chưa kết luận được phản ứng thu hay tỏa nhiệt
21.
Câu 21: Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) ⇄ 2H2O(k) + 2SO2(l) Biết:H2S O2 H2O(k) SO2(l) S 0 298K (J/mol.K) 203,6 205,1 145,7 284,1 Tính (S 0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
a)
A, 184,5(J/K)
b)
B, -162,9(J/K)
c)
C, 205,6(J/K)
d)
D, -156,8(J/K)
22.
Câu 22: Cho phản ứng: C2H4(k) + H2O(h) C2H5OH(h) với các số liệu sau: C2H4(k) H2O(h) C2H5OH(h) (G0 s,298K(kJ/ mol) 68,12 - 228,59 - 168,6 Tính (G0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
a)
A, 9,13 (KJ)
b)
B, -8,13 (KJ)
c)
C, 8,82(KJ)
d)
D, -9,13(KJ)
23.
Câu 23 Cho phản ứng: ( CaO(r) + CO2(k) = CaCO3 Biết: CaO(r)CO2(k) CaCO3 S 0 298K (J/mol.K) 39,7 213,77 88,7 Tính (S 0 298K của phản ứng. Cho biết ở 250C phản ứng xảy ra theo chiềunào?
a)
A. -164,77 (J/K)
b)
B. -194,65 (J/K)
c)
C. 164,56 (J/K)
d)
D. -325,6 (J/K)
24.
Câu 24 Cho phản ứng: CO2(k) + 2NH3(k) NH4COONH2 NH4COONH2 CO2(k) NH3(k) (H0 s,298(kJ/ mol) - 654,2 - 393,2 - 44,2 Kết luận nào sau đây đúng ở điều kiện chuẩn
a)
A, Phản ứng thu nhiệt
b)
B, Phản ứng không thay đổi nhiệt độ
c)
C, Chưa kết luận được thu hay tỏa nhiệt
d)
D, Phản ứng tỏa nhiệt
25.
Câu 25 Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k) Biết:N2 H2 NH3(k)(H0 s,298K (kJ/ mol) 0 0 - 45,98 Tính (H0 298K của phản ứng
a)
A, -45,98 (kJ)
b)
B, 45,98 (kJ)
c)
C, -91,96 (kJ)
d)
D, 91,96 (kJ)
26.
Câu 26 Cho phản ứng: 2NO2 ⇄ N2O4 Biết rằng: NO2 N2O4 S 0 298 (J/mol.K) 240,45304,30 Tính (S 0 298K của phản ứng
a)
A, -276,6 (J/K)
b)
B, -176,6 (J/K)
c)
C, -196,6 (J/K)
d)
D, -256,6 (J/K)
27.
Câu 27 Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứngtỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng
a)
A, (H0 pư < 0, (G0 pư < 0
b)
B, (H0 pư > 0, (G0 pư > 0
c)
C, (H0 pư > 0, (G0 pư < 0
d)
D, (H0 pư < 0, (G0 pư > 0
28.
Câu 28: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có (H0 pư > 0, (G0 pư < 0 Kết luận nào sau đây đúng
a)
A, Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt
b)
B, Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt
c)
C, Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt
d)
D, Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt
29.
Câu 29 Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có (H0 pư > 0, (G0 pư > 0Kết luận nào sau đây đúng
a)
A, Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt
b)
B, Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt
c)
C, Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt
d)
D, Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt
30.
Câu 30 Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứngtỏa nhiệt,
a)
A, (H0 pư < 0, (G0 pư < 0
b)
B, (H0 pư > 0, (G0 pư > 0
c)
C, (H0 pư > 0, (G0 pư < 0
d)
D, (H0 pư < 0, (G0 pư > 0
31.
Câu 2. Cho phản ứng aA + bB ⇄ c C + dD. Phản ứng thu nhiệt thì khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
a)
A. Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
b)
B. Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
c)
C. Phản ứng ở trạng thái cân bằng
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
32.
Câu 3. Cho phản ứng aA + bB ⇄ c C + dD. Khi tăng nồng độ chất C thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
a)
A. Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
b)
B. Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
c)
C. Phản ứng ở trạng thái cân bằng
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
33.
Câu 4. Cho phản ứng aA + bB ⇄ c C + dD. Phản ứng tỏa nhiệt thì tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
a)
A. Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
b)
B. Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
c)
C. Phản ứng ở trạng thái cân bằng
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
34.
Câu 5. Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ⇄ CO2(k) + H2(k) khi tăng áp suấtcân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
a)
A. Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
b)
B. Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
c)
C. Áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
35.
Câu 6. Cho phản ứng aA + bB ⇄ c C + dD. Khi tăng áp suất của hệ cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?
a)
A. Cân bằng dịch chuyển theo chiều làm giảm số phân tử khí của hệ
b)
B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí của hệ
c)
C. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra sản phẩm của phản ứng
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
36.
Câu 7. Cho phản ứng N2 (k) + 3 H2(k) ⇄ NH3(k)Biết phản ứng trên là phảnứng tỏa nhiệt, theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:
a)
A. Giảm nhiệt độ của hệ
b)
B. Tăng nhiệt độ của hệ
c)
C. Giữ nguyên nhiệt độ
d)
D. Nhiệt độ không ảnh hưởng
37.
Câu 8. Cho phản ứng N2 (k) + 3 H2(k) ⇄ 2NH3(k) Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:
a)
A. Tăng áp suất
b)
B. Giảm áp suất
c)
C. Giữ nguyên áp suất
d)
D. Áp suất không ảnh hưởng
38.
Câu 10: Cho phản ứng: CO(k) + Cl2(k) ⇄ COCl2(k). Xác định Kc biết nồng độ các chất tại trạng thái cân bằng như sau [CO] = [Cl2] = 2 (mol/lít) và [COCl2] = 1(mol/l).
a)
A. 0,22
b)
B. 0,25
c)
C. 0,24
d)
D. 0,27
39.
Câu 11: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k) ⇄ CO2(k) + H2(k) Tính Kc tại nhiệt độ 6500C biết nồng độ các chất tại trạng thái cân bằng như sau: [CO] = 2 mol.l-1 ; [H2O] = 0,5 mol.l -1 , [CO2] = 1 mol.l-1 ; [H2] = 3 mol.l -1
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
40.
Câu 12: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k) ⇄ CO2(k) + H2(k) Tính KP tại nhiệt độ 8500C Cho biết áp suất riêng phần của các chất tại trạng thái cân bằng như sau: [PCO] = 0,3 atm; [PH2O] = 1 atm; [H2] = 0,2 atm, [CO2] = 1,5 atm,
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 0,5
41.
Câu 13: Cho phương trình phản ứng: CO2(k) + H2(k) ⇄ CO(k) + H2O(k) Biết(G0 298,pư = - 53795,2 J/mol. Hãy tính hằng số cân bằng của phản ứng ở25oC biết R = 8,314 J/mol.K
a)
A. Kp = 1010
b)
B. Kp = 109,134
c)
C. Kp = 109,428
d)
D. Kp = 109,871
42.
Câu 14: Cho phản ứng: 2NO2 ⇄ N2O4 Biết Kp = 5 hãy tính giá trị (G0 298,pư của phản ứng?
a)
A. (G0 298,pư = -3987,5 J
b)
B. (G0 298,pư = - 3823,72 J
c)
C. (G0 298,pư = - 3923,74 J
d)
D. (G0 298,pư = - 3723,71 J
43.
Câu 15: Xét phản ứng: CH3COOC2H5 + NaOH ⇄ CH3COONa +C2H5OHBiết (G0 298 = - 6420,6 J/K. Tính hằng số cân bằng Kp củaphản ứng ở 25oC cho R = 8,314 J/mol.K
a)
A. Kp = 13,34
b)
B. Kp = 13,61
c)
C. Kp = 13,49
d)
D. Kp = 13,75
44.
Câu 16: Cho phản ứng: H2(k) + 1/2 O2(k) ⇄ H2O(h) H2O(h) H2(k) O2(k) Biết𝛥𝐺298 0 (𝑘𝐽/𝑚𝑜𝑙) -228,59 0 0 Tính hằng số cân bằng ở 250C.
a)
A. Kp = 1,25 x 1040
b)
B. Kp = 1,15 x 1040
c)
C. Kp = 1,34 x 1040
d)
D. Kp = 1,28 x 1040
45.
Câu 17: Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđrô là phản ứng thuậnnghịch: : N2 3H2 + p,t0 ,xt 2NH3 Biết nồng độ mol/l lúc cân bằng của các chất là: [N2] =0,01M; [H2] = 1,00M; [NH3] = 0,2M. Hằng số cân bằng của phản ứng:
a)
A. Kc = 4,9
b)
B. Kc = 4,6
c)
C. Kc = 4,5
d)
D. Kc = 4
46.
Câu 18 Cho phản ứng: CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k) Biết 𝛥𝐺298 0 = 142089,6 (J). Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 298K.
a)
A. Kp = e-57,35
b)
B. Kp = e-58,31
c)
C. Kp = e-59,35
d)
D. Kp = e-47,35
47.
Câu 19. Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k) , (H < 0 Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:
a)
A. Tăng nhiệt độ
b)
B. Giảm nhiệt độ
c)
C. Giảm áp suất
d)
D. Tăng nồng độ COCl2
48.
Câu 20: Khí HI được tạo thành theo phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k) Biết𝛥𝐺298,𝑝𝑢 0 (J/mol) = - 40463,4 J/mol; 8,314 J/mol.K Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 298K
a)
A. Kp = 107,36
b)
B. Kp = 107,89
c)
C. Kp = 107,98
d)
D. Kp = 107,09
49.
Câu 21: Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) là phản ứng tỏa nhiệt. Để được nhiều SO3 hơn thì cần chọn phương pháp nào:
a)
A. Giảm nhiệt độ
b)
B. Tăng áp suất
c)
C. Thêm O2.
d)
D. Cả ba phương pháp
50.
Câu 22: Khí HI được tạo thành theo phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k) Xác định KC biết nồng độ của các chất khi cân bằng như sau: [H2] = [I2] = 2 (mol/lít) và [HI] = 3 (mol/l)
a)
A. KC = 2,29
b)
B. KC = 2,28
c)
C. KC = 2,27
d)
D. KC = 2,25
51.
Câu 23: Hệ đã đạt trạng thái cân bằng khi:
a)
A. Hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng các sản phẩmkhông đổi
b)
B. Hàm lượng các chất phản ứng thay đổi hàm lượng các sản phẩmkhông đổi
c)
C. Hàm lượng các chất phản ứng không đổi hàm lượng các sản phẩmthay đổi
d)
D. Hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng các sản phẩmthayđổi
52.
Câu 24: Có thể xác định hằng số cân bằng dựa theo công thức nào sau đây:
a)
A. (G0 = - RT ln Kp
b)
B. (G0 = RT ln Kp
c)
C. (H0 = - RT ln Kp
d)
D. (H0 = RT ln Kp adf
53.
Câu 25: Nếu (H0 và (S 0 không thay đổi theo nhiệt độ và K1, K2 là hằng số cân bằng ở các nhiệt độ T1 và T2 thì ta có:
a)

A. 𝑙𝑛 𝐾2/𝐾1 = − 𝛥 𝐻0/𝑅 ( 1 /𝑇2 − 1/𝑇 1 )

b)

B. 𝑙𝑛 𝐾2 /𝐾1 = 𝛥𝐻0 /𝑅 (1/𝑇2 − 1/𝑇 1 )

c)

C. 𝑙𝑛 𝐾1 /𝐾2 = − 𝛥𝐻0/ 𝑅 ( 1/𝑇 2 − 1/𝑇 1 )/

d)

D. 𝑙𝑛 𝐾2/ 𝐾1 = − 𝛥 𝑅 𝐻0 ( 𝑇 1 1 − 𝑇 1 2 )

54.
Câu 26: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
a)
A. Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điềukiện.
b)
B. Xảy ra theo chiều từ trái sang phải
c)
C. Xảy ra theo chiều từ phải sang trái
d)
D. Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng.
55.
Câu 27: Cho phản ứng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k) có (G0 = - 4835 kJ Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 298K. Cho R = 8,314 J/mol.K
a)
A. KP= 100,847
b)
B. KP = 101,123
c)
C. KP = 101,313
d)
D. KP = 101,601
56.
Câu 28: Cho phản ứng FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k). Hằng số cân bằng Kp của phản ứng được tính theo công thức:
a)

A. 𝐾𝑝 = 𝑃𝐶𝑂 2/𝑃𝐶𝑂

b)

B. 𝐾𝑝 = 𝑃 CO/PCO2

c)

C. 𝐾𝑝 = 𝑃𝐹𝑒𝑂.𝑃𝐶𝑂 𝑃 2/ 𝐹𝑒.𝑃𝐶𝑂

d)

D.denta 𝐾𝑝 = 𝑃𝐹𝑒𝑂.𝑃𝐶𝑂/ 𝑃𝐹𝑒.𝑃𝐶𝑂2

57.
Câu 29: Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le. Chatelier một hệ đangở trạng thái cân bằng nếu chịu tác dụng bên ngoài như sự thay đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng chuyển dịch về phía:
a)
A. Làm giảm tác dụng bên ngoài đó
b)
B. Tăng tác dụng bên ngoài đó
c)
C. Không thay đổi chuyển dịch cân bằng
d)
D. Có thể tăng hoặc giảm sự tác dụng đó
58.
Câu 30: Hằng số cân bằng phụ thuộc vào:
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Nồng độ
c)
C. Chất xúc tác
d)
D. Áp suất
59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D