Font size
S
M
L
XL
Worksheets3534 - Tín dụng doanh nghiệp P2
Total questions: 150
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Hãy chỉ ra các nội dung thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn vay vốn của khách hàng.
a)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự cùa khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sừ dụng vốn.
b)
Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thầm định khả năng tài chính để trả nợ;
c)
Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Đánh giá rủi ro về môi trường trong hoạt động cho vay (đối với các trường hợp phải đánh giá theo quy định).
d)
Tất cả đáp trên
2.
Hãy cho biết quy định về việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay.
a)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lạỉ, thẩm định lại một/một số hoặc toàn bộ kết quả thẩm định
b)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng.
c)
Bắt buộc đối với khoản vay từ 5 tỷ đồng trở lên.
d)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng.
3.
Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có)
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất cùa Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Bỉên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
4.
Thẩm định lại tại nơi phê duyệt vượt quyền thẩm quyền gồm các nội dung nào?
a)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định lại (nếu có) của Chi nhánh loại II với danh mục hồ sơ theo quy định; Đánh giá việc áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định.
b)
Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay qua Phòng Kế hoạch và Quản lý rủi ro (nếu thấy cần thiết); bộ phận Thẩm địnb/Phòng Thẩm định thực hiện rà soát kết quà xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng;
c)
Rà soát, đánh giá kết quà thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thủ các quy đinh liên quan đến hoạt động cấp tín dụng cùa NHNN và Agribank; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Đánh giá rủi ro về môi trường trong hoạt động cho vay (đối với các trường hợp phải đánh giá theo quy định); Các nội dung khác (nếu cần thiết).
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
5.
Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, một trong các nội dung thẩm định lại khoản vay là gì?
a)
Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thù các quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng cùa NHNN và Agribank.
c)
Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d)
Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
6.
Việc kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt của Chi nhánh loại II với danh mục hồ sơ theo quy định thuộc nhiệm vụ của ai tại Chi nhánh loại I?
a)
Người thẩm định lại
b)
Người kiểm soát khoản vay
c)
Người phê duyệt cho vay
d)
Cả 3 đáp án trên
7.
Người phê duyệt cho vay tại Chi nhánh loại I phê duyệt cho vay/không phê duyệt cho vay căn cứ vào hồ sơ, tàỉ liệu nào?
a)
Tờ trình của Chi nhánh loại II.
b)
Báo cáo thẩm định lại của Phòng Thẩm định/bộ phận Thầm định.
c)
Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại I (nếu có)
d)
Tất cả đáp án trên
8.
Hồ sơ trinh HĐTV phê duyệt khoản vay theo thẩm quyền bao gồm những tài liệu nào?
a)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại cùa Ban Thẩm định; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ khác (nếu có).
b)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Tờ trình của Tổng Gỉám dốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c)
Tờ trình cùa chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d)
Tờ trình của chi nhánh; Biên bản họp/Bảng tồng hợp ý kiến cùa Hội đồng tín dụng Trụ sờ chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
9.
Xử lý như thế nào khi Người quản lý nợ phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, vỉ phạm các thỏa thuận tại HĐTD?
a)
Ngườỉ quản lý nợ chỉ có trách nhiệm đề xuất người có thẩm quyền ngùng giải ngân để xừ lý theo HĐTD đã ký đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
b)
Người quản lý nợ có trách nhiệm đề xuất cấp có thẩm quyền ngừng giải ngân để xừ lý theo HĐTD đã ký (bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền).
c)
Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được cấp trên phê duyệt.
d)
Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
10.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân (trừ chủ DNTN) giải ngân vốn vay 1 lần.
c)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân (trừ chủ DNTN) giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
11.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phảỉ giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỳ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng Giám đốc chấp thuận).
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
12.
Giải ngân vốn đối ứng trung, dài hạn theo tỷ lệ khác, thực hiện theo văn bản chấp thuận của cấp có thẩm quyền nào?
a)
Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định
b)
Tồng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt.
c)
Tổng Giám đốc/Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
Tồng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt/Giám đốc Agribank nơi cho vay.
13.
Hãy cho biết quy định về quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn.
a)
Trường hợp chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết số tiền giải ngân theo hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại TCTD khác, Chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bàng văn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
b)
Trường hợp chúng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hài quan điện từ thì khách hàng phải cam kết số tiền giải ngân theo hóa đơn, tờ khai này chưa vay tại TCTD khác, Chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bằng vãn bản riêng.
c)
Trường hợp chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hài quan điện tủ' thì khách hàng phải cam kết số tiền giải ngân theo hóa đơn, tờ khai này sẽ không vay tại TCTD ldiác,Chi nhánh Agribank khác.
d)
Trường hợp chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hài quan điện tử thì khách hàng phải cam kết số tiền giải ngân theo hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại TCTD khác. Việc cam kết thực hiện bằng vãn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
14.
Khi hạch toán thế chấp/cầm cố tàỉ sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng, sờ hữu tài sản bảo đảm cho ai?
a)
Cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
Cho Người thẩm định.
c)
Cho Kiềm soát viên.
d)
Cho Người quản lý nợ.
15.
Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sừ dụng vốn khác, Agribank nơi cho vay:
a)
Không được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
b)
Được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
c)
Có thể xem xét cho vay từng lần trong trường hợp: (i) Nguồn thu để trà nợ chưa được tính vào trong phương án sử dụng vốn theo hạn mức quy mô nhỏ; (ii) Đáp ứng yêu cầu về bảo đảm tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
Được cho vay thêm 1 hạn mức quy mô nhỏ khác.
16.
Việc đãng ký/ đãng ký điều chình kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do ai thực hiện?
a)
Giao dịch viên
b)
Người quan hệ khách hàng
c)
Người thẩm định
d)
Người thẩm định lại
17.
Ai là người đôn đốc khách hàng trả nợ?
a)
Người thẩm định.
b)
Người thầm định lại.
c)
Người quản lý nợ.
d)
Giao dịch viên.
18.
Đối với khoản nợ bị quá hạn trả nợ, việc thu nơ thực hiện theo thứ tự nào?
a)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay, phí thu sau
b)
Nợ lãi trong hạn thu trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
Nợ phí thu trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
Nợ lãi quá hạn thu trước; gốc quá hạn, phí sau.
19.
Ai là người thực hiện thu nợ đối với khách hàng?
a)
Người thẩm định.
b)
Giao dịch viên; Kiểm soát viên.
c)
Người quan hệ khách hàng.
d)
Người quản lý nợ.
20.
Xác nhận giao dịch cuối ngày liên quan đến thu nợ cho vay do ai thực hiện?
a)
Giao dịch viên
b)
Kiểm soát viên
c)
Người kiểm soát khoản vay.
d)
Người quyết định cho vay
21.
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cơ cấu/không cơ cấu lại thời hạn trà nợ đối với khách hàng cãn cứ vào tài liệu nào?
a)
Căn cứ Báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Căn cứ Phương án cơ cấu lại thời hạn trả nợ của khách hàng
c)
Căn cứ hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sừ dụng vốn vay.
d)
Tất cả các đáp án trên.
22.
Ai là người thực hiện kiểm tra tại Agribank nơi cho vay?
a)
Người quản lý nợ trực tiếp kiểm tra, giám sát.
b)
Người kiểm soát khoản vay đôn đốc, giám sát việc thực hiện của Người quản lý nợ, có thể trực tiếp kiểm tra khi cần thiết.
c)
Giám dốc Agrìbank nơi cho vay chỉ đạo, kiểm tra việc kiểm tra, giám sát nợ vay.
d)
Tất cả các đáp án trên.
23.
Ai là người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trà nợ tại Agrỉbank nơi cho vay?
a)
Người quản lý nợ
b)
Người kiểm soát khoản vay
c)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
Tất cà đáp án trên.
24.
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay có quyền gì?
a)
Xem xét, quyết định việc tạm ngừng cho vay.
b)
Xem xét, quyết định việc tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Yêu cầu làm rõ thông tin.
25.
Khách hàng vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay, Agribank nơi cho vay có quyền gì?
a)
Xem xét, quyết định việc tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay.
b)
Xem xét, quyết định việc tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
Xem xét, quyết định chấm dứt cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Xem xét, quyết định tạm ngùng cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
26.
Ngày 01/07/2023, Ông Nguyễn Vãn A mua 1 căn nhà trị giá 2 tỷ đồng để ở (trong đó có vay của bà Nguyễn Thị B số tiền 500 triệu đồng, hẹn chậm nhất 30/11/2023 trả toàn bộ tiền vay). Ngày 05/11/2023, Ông A có nhu cầu vay Agribank số tiền 500 triệu đồng để trả nợ bà B. Theo anh (chị), nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Nhu cầu vay vốn của ông A thuộc nhu cầu vốn không được cho vay.
b)
Chi nhánh Agribank có thể xem xét quyết định cho vay bù đắp tài chính khi ông A đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định hiện hành.
c)
Chi nhánh Agribank chỉ được cho vay khi được Tổng Giám đốc chấp thuận bằng vãn bản.
d)
Tất cà đáp án trên đều đúng.
27.
Khách hàng là pháp nhân vay vốn tại Agribank bao gồm khách hàng nào sau đây?
a)
Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh.
b)
Hợp tác xã, liên hiệp họp tác xã theo quy định cùa Luật Họp tác xã.
c)
Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự.
d)
Tất cả các đáp án trên.
28.
Khách hàng là cá nhân vay vốn tại Agribank bao gồm khách hàng nào sau đây?
a)
Cá nhân, các cá nhân.
b)
Chù doanh nghiệp tư nhân.
c)
Các thành viên hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh, tổ họp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân.
d)
Tất cả các đáp án trên.
29.
Theo quy định hiện hành của Agribank, rủi ro tín dụng là gì?
a)
Khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Agribank do khách hàng không có khả năng trả được một phần nợ của mình theo thỏa thuận với Agribank.
b)
Khà năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Agribank do khách hàng không có khả năng trả được toàn bộ nợ của mình theo thỏa thuận với Agribank.
c)
Khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Agribank dù khách hàng có khả năng trả được nợ cùa mình theo thỏa thuận với Agrỉbank.
d)
Đáp án 1 hoặc 2
30.
Theo Quy định của Agribank, phí trả nợ trước hạn là gì?
a)
Khoản phí khách hàng phải trà cho Agribank khi khách hàng trả nợ gốc, lãi tại một thời điểm sớm hơn so vó’i kỳ hạn trả nợ.
b)
Khoản phí khách hàng phài trả cho Agribank khi khách hàng trả nợ gốc tại một thời điểm sớm hon so với kỳ hạn trả nợ, thời hạn cho vay được ghi trên HĐTD/Giấy nhận nợ.
c)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank kill khách hàng trả nợ lãi tại một thời điểm sớm hơn so với kỳ hạn trả nợ.
d)
Khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng trà nợ gốc tại một thời điểm sớm hơn so với thời hạn cho vay được ghi trên HĐTD.
31.
Khi các cá nhân vay vốn chung, chủ thể vay vốn giao kết Thỏa thuận cho vay theo cách thức nào?
a)
Cùng ký kết HĐTD và thống nhất cừ một cá nhân là đại diện tham gia giao dịch với Agribank như nhận tiền vay, báo cáo sử dụng tiền vay, trả nợ, phối hợp xử lý TSBĐ và các thỏa thuận khác trong HĐTD (việc thống nhất này phải được ghi rõ trong HĐTD)
b)
ủy quyền bằng văn bản cho một cá nhân là đại diện tham gia giao dịch với Agribank. Văn bản ủy quyền (Giấy ủy quyền/Hợp đồng ủy quyền) phải được chứng nhận tại cơ quan, tổ chức có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
32.
Nhận định nào sau đây là đúng về chủ thể giao kết Thỏa thuận cho vay trong trường hợp các cá nhân vay vốn chung?
a)
Cùng ký kết HĐTD và thống nhất cừ một cá nhân là đại diện tham gia giao dịch với Agribank
b)
ủy quyền một cá nhân là đại diện ký kết HĐTD với Agribank mà không cần vãn bản ủy quyền.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
33.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất về địa bàn cho vaý đặc thù? (chọn1 đáp'án -đúng nhất)
a)
Chi nhánh loại I được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc dịa . chỉ- kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh
b)
Chi nhánh loại II cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chì kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh
c)
Phòng giao dịch được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh
d)
Tất cả các đáp án trên.
34.
Trường hợp các thành viên ưong gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực.
b)
Vãn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực.
c)
Văn bản ủy quyền phải được chứng nhận tại cơ quan, tổ chức có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
Vãn bản ủy quyền phải được chứng nhận tại cơ quan có chức năng công chúng hoặc chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
35.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính Thành phố trực thuộc Trung ương có được cho vay đối với pháp nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không 9
a)
Được cho vay
b)
Không được cho vay
c)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận
d)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
36.
Hãy chỉ ra quy định về địa bàn cho vay đối với trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính tinh.
a)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hẩng pháp nhân, DNTN cỏ địa chỉ kinh doanh, khách hàng cá nhân có nơi cư trú/dịa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính cấp tỉnh dó
b)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, DNTN có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch trong toàn tỉnh.
c)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, DNTN có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh đó
d)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, cá nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh đó
37.
Khi cho vay ngoài địa bàn, Agribank nơi cho vay được thực hiện nghiệp vụ cấp tín dụng nào? 1
a)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay.
b)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh.
c)
Ngoài nghiệp vụ cho vay, Agrỉbank nơi cho vay được thực hiện các hình thức cấp tín dụng khác như bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C,... theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật có liên quan.
d)
Thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh.
38.
Tổng Giám đốc quy định lãi suất cho vay từng thời kỳ căn cứ vào cơ sở nào?
a)
Cung cầu vốn thị trường, mức độ tín nhiệm cùa khách hàng, quy định của Chính phủ, NHNN.
b)
Khả năng cung ứng vốn của Agribaiìk
c)
Phương án sử dụng vốn của khách hàng
d)
Mức độ rủi ro của ngành nghề kinh doanh
39.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất cho vay, lãì quá hạn, lãi chậm trả, phương pháp tính lãi và ghi vào HĐTD.
b)
Lãi suất quá hạn không vượt quầ^ 200% lãi suất chò 'yay trong hạn.
c)
Lãi suất chậm trả không vượt quá 5%/ năm. t
d)
Mọi trường hợp đều phài áp dụng lãi suất cho vay cố định
40.
Trường hợp áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh phài thỏa thuận các yếu tố làm căn cứ để xác định lãi suất điều chỉnh. Trường hợp các yếu tố xác định lãi suất điều chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi suất cho vay khác nhau thì Agribank nơi cho vay áp dụng mức lãi suất nào sau đây?
a)
Mức lãi suất cho vay bình quân
b)
Mức lãi suất cho vay thấp nhất
c)
Mức lãi suất cho vay quy định của Tổng Giám đốc
d)
Mức lãi suất cho vay cao nhất
41.
Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí đánh giá cỏ tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy dinh của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được thỏa thuận về múc lãi suất cho vay ngắn hạn bàng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi.' suất cho vay tối da theo quy định của Ngân hàng nhà nước?
a)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định cùa Chính phù về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
b)
Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá
c)
Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0
d)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện
42.
TGĐ Agribank ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động cho vay đúng quy định NHNN, bao gồm các loại phí nào sau đây?
a)
Plú trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan
b)
Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại vãn bản quy phạm pháp luật liên quan.
c)
Phí trả nợ trước hạn; Phí ừả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
d)
Phí trả nợ trước hạn; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
43.
‘Sau 'khỉ khoản vay đưực quyết định/phê duyệt; tại’ Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định như thế nào?
a)
iMgươi uiâiu Uịim uan giao toàn bộ hồ Sơ cho Người quản lý hờ; Người quản lý nợ bah'giao một số tài liệu cho giaợ dịch
b)
Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch vĩẻiì
c)
Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng
d)
Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay
44.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ phải lập Phiếu giao nhận hồ sơ.
b)
Sau'khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàmgiao hồ sơ giữa các cá ;' nhân/ bộ phận nghiệp vụ không phải lập phiếu giao nhận hồ sơ.
c)
Sau khi khoản vay được quyết địnb/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp VỤỉ Vrệợ_lập/không lập Phiếu giáo nhận hồ sơ do Giám đốc chi nhánh quy định.
d)
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ, việc iập/không iập Phiếu giao nhận hồ sơ do Agribank nơi cho vay quy định.
45.
Agribank quy định về sổ vay vốn như thế nào?
a)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay qua Tổ nhóm
b)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ.
c)
Sổ vay vốn phải áp dụng cho khách hàng vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ
d)
Sổ vay vốn áp dụng đối với khách hàng cá nhân vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ. Việc áp dụng hay-không áp dụng sổ vay vẻn do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
46.
Cho vay theo hạn mức là gì?
a)
Là việc Agribank xác định vả thỏa thuận với khách hàng hạn mức cho vay tối đa duy trì trong một khoảng thời gian nhất dị nil.
b)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận vói khách hàng số tiền giải ngân tối thiểu được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền giải ngân tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
d)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng hạn mức cho vay tối thiểu duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
47.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
Hạn mức cấp tín dụng ỉà hạn mức cho vay ngắn hạn.
b)
Hạn mức cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam (VND).
c)
Hạn mức cấp tín dụng bao gồm hạn mức cho vay ngắn hạn (hạn mức vay vốn) và hạn mức cấp tín dụng khác (bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C, chiết khấu và các hình thức cấp tín dụng theo quy định của pháp luật)
d)
Hạn mức cấp tín dụng bằng đô la Mỹ (USD).
48.
Đối với cho vay theo hạn mức. Agribank quy định thời han duy trì hạn mức như thế nào?
a)
Tối đa 12 tháng
b)
Tối đa 24 tháng.
c)
Đối với các khách hàng xếp hạng từ AI đến A8 theo HTXH tại thời điểm ngày cuối quý gần nhất tính đến thời điểm thẩm định, Agribank nơi cho vay được xem xét thời gian duy trì hạn mức tối đa 36 tháng. Các trường hợp còn lại (trừ khách hàng cá nhân vay theo hạn mức quy mô nhỏ), thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng
d)
Tối đa 48 tháng.
49.
Hãy chọn phương án đúng nhất đối với cho vay theo hạn mức.
a)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định trên hợp đồng tín dụng
b)
Thời hạn choyay, kỳ hạn nợ, thời hạrrbàơ V lãnh, mở L/C xác định theo từng lần giải ngân tại phụ lục hợp đồng
c)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ, thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C xác định theò’từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ, cam kết bảo lãnh, hồ sơ phát hành L/C và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức.
d)
Thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ, thời hạn hiệu ỉục của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C xác định theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ.
50.
Đối với cho vay theo hạn mức, Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như thế nào?
a)
Khách hàng đáp ứng đù các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại HĐTD trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
b)
Khách hàng sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại HĐTD trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp cỏ thẩm quyền (nếu cỏ); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định cùa Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
c)
Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại HĐTD trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu ’có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
d)
Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích; khách hàng không bị giảm xép hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
51.
Đối với cho vay theo hạn mức, thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức được quy định như thế nào?
a)
Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thầm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng. Thẩm quyền phê duyệt/quyết định gia hạn thời gian duy trì hạn mức được xác định theo thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm xem xét gia hạn.
b)
Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt.
c)
Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ.
d)
Tất cả đáp án trên đêu đúng.
52.
Đối với cho vay theo hạn mức, hãy chỉ ra quy định về việc ký kết hợp đồng hạn mức mới.
a)
Nếu có nhu cầu tiếp tục vay theo hạn mức mới, khách hàng gửi Agrỉbank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan
b)
Căn cứ vào nhu cầu vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức mới
c)
Sau khi xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức, Agribank nơi cho vay và khách hàng phải ký kết HĐTD mới. Toàn bộ dư nợ, số dư bào lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C và số dư của các hình thức cấp tín dụng khác của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang theo dõi tại HĐTD theo hạn mức mới.
d)
Tất cả các phương án trên
53.
Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu tiền?
a)
Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
b)
Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng.
c)
Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng.
d)
Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng.
54.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
Đối tượng áp dụng cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân là khách hàng cá nhân, các cá nhân có nhu cầu vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhu cầu đờỉ sống
b)
Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân là việc Agribank nơi cho vay thỏa thuận cho khách hàng vay một hạn mức dư nợ tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định
c)
Thời gian cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân bao gồm ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
55.
Cho vay theo hạn mức quy mô nhò áp dụng đối với cá nhân gồm loại cho vay nào?
a)
Cho vay ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
b)
Chỉ cho vay ngắn hạn..
c)
Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
d)
Cho vay trung hạn và dài hạn.
56.
Xác định hạn mức cho vay đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ căn cứ vào cơ sở nào?
a)
Quy mô, điều kiện sàn xuất, kinh doanh: diện tích đất và/hoặc mặt nước sản xuất, chuồng trại chăn nuôi, số lượng lao động,... Nhu cầu chi phí trong năm: chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (cãn cứ định mức kinh tế -kỹ thuật đối vói loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống
b)
Khả năng về vốn đối ứng của khách hàng và khả năng trả nợ của khách hàng (thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác).
c)
Tài sản bảo đàm (nếu có).
d)
Tất cả các phương án trên
57.
Đối vớỉ cho vay theo hạn mức: Việc gia hạn thời gian duy trì hạn mức cho vay được thực hiện trước hoặc trong thời gian bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn duy trì của hạn mức cho vay?
a)
10 ngày.
b)
15 ngày.
c)
20 ngày.
d)
30 ngày.
58.
Hãy chỉ ra tiêu chí để Agribank đánh giá khách hàng vay vốn có tình hình tài chính minh bạch, ỉành mạnh?
a)
xếp hạng khách hàng đạt từ AI đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn (khách hàng phải có quan hệ tín dụng với Agribank liên tục 36 tháng gần nhất tại thời điểm xét duyệt cho vay) và Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu (đối với pháp nhân, DNTN).
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn
d)
Tất cả các đáp án trên.
59.
Trường hợp giao tài sản cầm cố cho bên thứ ba cất giữ thì bên thứ ba phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản; Phải có đù điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
b)
Việc gừi giữ tài sàn phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (ba) bên gồm Agribank, bên cam co và bên nhận gùi giữ tài sản.
c)
Hợp đồng gừi giữ phài quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.
d)
Tất cả đáp án trên.
60.
Các biện pháp bào đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sàn, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bào lãnh.
61.
Tài sản gắn liền với đất theo quy định của Agribank bao gồm?
a)
Cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng.
b)
Nhà ở, công trình xây dựng thuộc dự án đầu tu* xây dựng nhà ở; nhà ở riêng lè theo Luật Nhà ờ.
c)
Công trình xây dựng khác hoặc vật khác gắn liền với đất theo quy định cùa pháp luật.
d)
Tất cà đáp án trên.
62.
Vật chính là gì?
a)
Là vật mang lại nguồn lợi chính cho chủ sủ' dụng.
b)
Là vật có thể khai thác công dụng theo tính năng không phụ thuộc vào vật/bộ phận khác.
c)
Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
d)
Là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng cho chủ sử dụng.
63.
Giấy tờ có giá bao gồm?
a)
Cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi.
b)
Hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ.
c)
Chúng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu.
d)
Cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ, giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật.
64.
Tài sàn bảo đảm được quy dinh tại Agribank bao gồm?
a)
Tàỉ sản bảo đảm chính thức.
b)
Tài sản bào đảm bổ sung.
c)
Tài sản bào đảm hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 và 2.
65.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ tài sàn bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của ƯBND cấp tỉnh):
a)
100%
b)
90%
c)
85%
d)
80%
66.
Theo Quy chế số 879/QC-HDTV-TD ngày 28/02/2021 của Hội đồng thành viên về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực cỏ hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
Từ thời điểm được công chứng, chứng thực.
b)
Từ thời điểm được đãng ký trong trường hợp pháp luật quy đỉnh biện pháp bảo đảm phải được đãng ký mới có hiệu lực.
c)
Công chứng hoặc chứng thực đối với họp đồng thế chấp tài sàn hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 và 2.
67.
Hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì?
a)
Hợp đồng cấp tín dụng vô hiệu.
b)
Hợp đồng cấp tín dụng không vô hiệu.
c)
Không làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
d)
Làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
68.
Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của HDTV Agribank, Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện nhưng các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm):
a)
Hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt.
c)
Hợp đồng bảo đảm vô hiệu.
d)
Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu.
69.
Những đơn vị tổ chức chính trị - xã hội nào được bảo đảm bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn để sản xuất, kinh doanh tại Agribank?
a)
Hội Nông dân Việt Nam.
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
d)
Tất cả đáp án trên.
70.
Theo quy định của Agribank, các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm?
a)
Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
b)
Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoà thuận hoặc theo quy định cùa pháp luật.
c)
Tài sàn được xừ lý để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xừ lý tài sản. Pháp luật quy định tài sản bảo đảm phải được xử lý để bên bào đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Bên có nghĩa vụ là pháp nhân được tổ chức lại mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy chế 879.
d)
Tất cả đáp án trên.
71.
Thẩm quyền xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đàm thực hiện dủ nghĩa vụ được bảo đảm thuộc thẩm quyền của?
a)
Agribank nơi cấp tín dụng.
b)
Tổng Giám đốc.
c)
Hội đồng xừ lý tài sàn bảo đảm Trụ sở chính.
d)
Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng.
72.
Đâu là tài liệu để làm căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm?
a)
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại.
b)
Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tồ chức có chức năng thẩm định giá
c)
Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban lành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật.
d)
Tất cà đáp án trên.
73.
Trường hợp nào sau đây thì một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ?
a)
Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bào đảm nhỏ hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bào đảm bằng tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
c)
Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bảo đàm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
d)
Giá tiị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
74.
Agribank nơi cấp tín dụng được quyết định xử lý TSBĐ trong trường hợp nào sau đây?
a)
Khi số tiền thu được từ xừ lý TSBĐ thực hiện đủ nghĩa vụ được bào đảm
b)
TSBĐ đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng.
c)
Khi số tiền thu được từ xử lý TSBĐ thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm hoặc TSBĐ đối với khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền của Agribank nơi cấp tín dụng.
d)
Cả 1 và 2
75.
Biện pháp cầm cố chấm dứt khi nào?
a)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối vớỉ tài sản cầm cố.
b)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
c)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
d)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
76.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phù (bằng đồng Việt Nam) có thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm?
a)
Mức cấp tín dụng tối đa 95% mệnh giá.
b)
Mức cấp tín dụng tối đa 90% mệnh giá.
c)
Mức cấp tín dụng tối đa 80% mệnh giá.
d)
Mức cấp tín dụng tối đa 75% mệnh giá.
77.
Trường hợp hợp đồng cấp tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì giải quyết thế nào?
a)
Neu các bên chưa thực hiện hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
Neu các bên đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng tlù hợp đồng bào đảm không chấm dứt.
c)
Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
d)
Tất cả đáp án ưên.
78.
Hãy chọn đáp án đúng nhất về điều kiện đối với TSBĐ?
a)
Tài sản phải thuộc quyền sờ hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ còn thời hạn/niên hạn sừ dụng theo quy định; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm;
b)
TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại QC SỐ 879/QC-HDTV-TD
c)
Tài sản được phép hoặc không bị cấm làm TSBĐ và được phép giao dịch theo quy định cùa pháp luật; không có tranh chấp; không có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền; đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính có liên quan đến TSBĐ.
d)
Tất cả đáp án trên.
79.
Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD, điều kiện của bên bảo lãnh là?
a)
Cỏ nãng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự
b)
Có khả năng tài chính đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
c)
Phải có TSBĐ để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh (trừ bảo lãnh của TCTD, cơ quan quản lý Ngân sách Nhà nước)
d)
Tất cả đáp án trên.
80.
Mức cấp tín dụng tối đa đối với TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trến 01 năm là
a)
95% mệnh giá.
b)
90% mệnh giá.
c)
85% mệnh giá.
d)
80% mệnh giá.
81.
Đơn vị tổ chức nào không được bảo đảm bằng tín chấp tại Agribank?
a)
Hội Nông dân Việt Nam.
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
ủy ban nhân dân cấp xã.
d)
Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
82.
Trường hợp giao tài sản cầm cố cho bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện gì sau đây?
a)
Được phép kinh doanh dịch vụ gừi, giữ tài sản; phải có đù điều kiện cất giữ, bào quàn và quản lý tài sản
b)
Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sàn bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.
c)
Việc gừi giữ tài sản phài được lập thành hợp đồng gồm Agribank, bên cam co và bên nhận gửi giữ tài sản.
d)
Tất cà đáp án trên.
83.
Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi pháp nhân được tổ chức lại mà vẫn còn hiệu lực thì?
a)
Các bên phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
b)
Các bên không phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
c)
Các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
d)
Các bên bắt buộc phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
84.
Hộ gia đình ông X mang 4 tài sản là quyền sử dụng đất đến để xin thế chấp vay vốn tại Agribank. Tài sàn được phép nhận thế chấp được nhận là?
a)
Đất tại khu công nghiệp A thuê từ 30/6/2002 thời hạn thuê còn lại đã được trả tiền thuê là 4 năm.
b)
Quyền sử dụng đất và Nhà xưởng gắn liền với đất thuê lại tại khu chế xuất B đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
c)
Quyền sừ dụng đất tại cụm công nghiệp c thuê đất từ 30/6/2002 chưa được cấp sổ.
d)
Đất thuê tại khu công nghiệp D trả tiền thuê đất hằng năm.
85.
Những trường hợp nào phải đăng ký biện pháp bảo đảm?
a)
Thế chấp: QSDĐ; tài sản gắn liền với đất; QSDĐ đồng thời với tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai; QSDĐ dồng thời với tài sàn gắn liền với đất hình thành trong tương lai
b)
Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật; cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
c)
Thế chấp tàu biển; phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt
d)
Tất cả đáp án trên.
86.
Việc kiểm tra đối với tài sản thế chấp là quyền đòi nợ được thực hiện
a)
03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
b)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
c)
09 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
87.
Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xừ lý TSBĐ đối với các khách hàng nào?
a)
Khách hàng còn dư nợ từ 02 tỳ đồng trở lên.
b)
Khách hàng còn dư nợ từ 05 tỷ đồng trờ lên.
c)
Khách hàng có dư nợ dưới 02 tỷ đồng.
d)
Khách hàng có dư nợ dưới 05 tỷ đồng.
88.
Chi phí XLTSBĐ được khấu trừ từ tiền thu được từ XLTSBĐ như thế nào?
a)
Sau khi thu hồi nợ.
b)
Trước kill thu hồi nợ.
c)
Tùy thuộc vào giá ưị thu hồi được khi XLTSBĐ.
d)
Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
89.
Trường hợp không có thỏa thuận về xử lý TSBĐ, thời hạn mà Agribank nơi cho vay gừi thông báo về việc xừ lý TSBĐ cho bên bảo đảm là?
a)
Trước ít nhất 10 ngày đối với động sản hoặc ửước ít nhất 15 ngày đối với bất động sàn tính đến thời điểm xử lýTSBĐ
b)
Trước ít nhất 15 ngày đối với động sàn hoặc trước ít nhất 30 ngày đối với bất động sàn tính đến thời điểm xừ lý TSBĐ
c)
Trước ít nhất 30 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 45 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử lýTSBĐ
d)
Trước ít nhất 45 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 60 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử ỉýTSBĐ
90.
Agribank xác định giá trị tài sản bằng phương pháp nào?
a)
Phương pháp so sánh.
b)
Phương pháp chi phí.
c)
Phương pháp thu nhập.
d)
Tất cả đáp án trên.
91.
Agrỉbank nơi cấp tín dụng được thỏa thuận với bên bảo đảm để bán tài sàn trong trường họp nào sau đây?
a)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (15 ngày đối vớỉ động sàn và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá cao hơn hoặc bằng với giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
b)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (15 ngày đối vớỉ động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá thấp hơn giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
c)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (10 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sàn với mức giá cao hơn hoặc bằng với giá của kỳ đấu giá không thành gàn nhất
d)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (10 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá thấp hơn giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
92.
Các nội dung chủ yếu của vãn bản thông báo về việc xử lý TSBĐ gồm?
a)
Lý do xử lý TSBĐ; Nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
Lý do xừ lý TSBĐ; Nghĩa vụ được bào đảm; Mô tả tài sản.
c)
Lý do xử lý TSBĐ; TSBĐ sẽ bị xử lý; Thời gian, địa điểm xừ lý TSBĐ.
d)
Lý do xử lý TSBĐ; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sàn; Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ.
93.
Thành phần Hội đồng XLTSBĐ tại Chi nhánh loại I, loại II gồm?
a)
Giám đốc/Phó Giám đốc; Trưởng bộ phận Quàn lý nợ có vấn đề
b)
Trưởng phòng Kế toán Ngân quỹ; Trưởng phòng Kiểm tra nội bộ/Cán bộ kiểm soát (nếu có)
c)
Cán bộ phụ trách pháp chế (nếu có); Giám đốc PGD (khoản vay tại PGD)
d)
Tất cà đáp án trên.
94.
Ngườỉ có thẩm quyền quyết định giao dịch bảo đảm và ký kết Hợp đồng bảo đảm là?
a)
Chủ sở hữu tài sàn
b)
Người sừ dụng tài sản
c)
Đại diện theo ủy quyền cùa chủ sở hữu, sử dụng tài sản
d)
Tất cả đáp án trên.
95.
Thành phần Hội đồng xừ lý TSBĐ tại Trụ sở chính bao gồm?
a)
Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế;
b)
Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng Ban Tài chính kế toán;
c)
Đại diện ủy ban quản lý rủi ro (đối với TSBĐ các khoản vay thuộc thẩm quyền của HĐTV).
d)
Tất cả đáp án trên.
96.
Xác định giá khởi điểm bán đấu giá TSBĐ theo thỏa thuận tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
Agribank thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ trong trường hợp giá khởi điểm không thấp hơn nghĩa vụ được bảo đảm;
b)
Agrìbank thỏa thuận với Bên bảo đảm thuê đơn vị có chức năng thẩm định giá để làm căn cứ xác định giá khởi điểm trong trường hợp giá khởi điểm dự kiến thấp hơn nghĩa vụ được bảo đảm,
c)
Agribank có thể thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất không có người đãng ký mua nhưng tối đa không quá 03 tháng. Giá khởi điểm của phiên đấu giá tiếp theo có thể thấp hơn tối đa 10% so với giá khởi điểm cùa phiên đấu giá gần nhất.
d)
Tất cả đáp án trên.
97.
Nhiệm vụ của Hội đồng xử lýTSBĐ?
a)
Rà soát để đề xuất Tổng Giám đỗc/Giám đốc Chi nhánh chấp thuận (đối với trường họp vượt thẩm quyền);
b)
Phê duyệt phương án xử lý TSBĐ đối với trường họp thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
c)
Nhiệm vụ khác quy định tại Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD
d)
Tất cả đáp án trên.
98.
Phiếu nhập kho Giấy chứng nhận TSBĐ, hồ sơ bảo đảm phải có chữ ký của những người nào sau đây?
a)
Đại diện Agribank nơi cấp tín dụng
b)
Bên bảo đảm
c)
Người có liên quan của Bên bảo đàm
d)
Cả 1 và 2
99.
Trường hợp bên thế chấp không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ đối với bên cầm giữ thì:
a)
Agribank có thể yêu cầu bên thế chấp thanh toán cho bên cầm giữ
b)
Agribank có thể xem xét thực hiện nghĩa vụ thay cho bên thế chấp để nhận lại tài sản thế chấp
c)
Agribank được tính nghĩa vụ đối với bên cầm giữ vào nghĩa vụ cùa bên thế chấp khi xừ lý tài sản.
d)
Tất cả đáp án trên.
100.
HĐTV phê duyệt việc Agribank nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm trong các trường họp nào?
a)
Trường hợp nắm giữ bất động sản do việc xử lý nợ vay theo khoản 3 Điều 132 Luật các TCTD,
b)
Agribank nơi cấp tín dụng phải có phương án cụ thể thực hiện việc bán, chuyển nhượng hoặc mua lại tài sản trong thời hạn tối đa 03 năm.
c)
Agribank nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ theo điểm a khoản 1 Điều 58 Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD thực hiện theo hướng dẫn của Tổng Giám đốc sau khi NHNN có hướng dẫn về việc thực hiện khoản 3 Điều 132 Luật các TCTD.
d)
Tất cả đáp án trên.
101.
Các trường hợp phải thông qua Tổ thẩm định TSBĐ (trừ TSBĐ là số dư ừên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, so dư tiền gừi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do Agribank phát hành):
a)
Tài sản của cá nhân, tài sản chung của nhiều cá nhân để bảo đàm nghĩa vụ cho cá nhân, nhiều cá nhân khác (trừ các trường hợp Bên bảo đảm là đồng sở hữu, đồng sử dụng tài sản hoặc có mối quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng với Người có nghĩa vụ được bảo đảm);
b)
Đối với mỗi tài sàn mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỳ đồng (nợ gốc) trở lên (trừ điểm a khoản này).
c)
Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 3 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên (trừ điểm a khoản này).
d)
Đáp án 1 và 2.
102.
Các trường hợp được giải chấp TSBĐ:
a)
Khách hàng và Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ (bao gồm toàn bộ hoặc theo phần).
b)
TSBĐ được xừ lý theo quy định.
c)
Rút bớt, thay thế TSBĐ.
d)
Tất cả đáp án trên.
103.
Các TSBĐ bắt buộc phải được thẩm định giá bởi tồ chức có chức năng thẩm định giá gồm?
a)
Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ đồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là đối tưọng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 127 Luật các TCTD.
b)
Một TSBĐ đàm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 100 tỷ đồng (gốc) trở lên.
c)
TSBĐ mà Agribank không tự định giá được hoặc bên bào đảm không thống nhất dược với kết quả xác định giá của Agribank.
d)
Tất cả đáp án trên.
104.
Thời hiệu mà Agribank có quyền yêu cầu thi hành án đấu giá tài sàn thi hành án sau khi Bản án có hiệu lực pháp luật nhưng Bên bảo đảm không tự nguyện thi hành án?
a)
Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 02 năm.
b)
Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 03 năm.
c)
Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 04 năm.
d)
Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 05 năm.
105.
Trường hợp Agribank nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm, thời gian để Agribank nơi cấp tín dụng có phương án để thực hiện bán, chuyển nhượng hoặc mua lại tài sản là?
a)
Tối đa 01 nãm.
b)
Tối đa 02 năm.
c)
Tối đa 03 năm.
d)
Tối đa 04 năm.
106.
Phạm vi bảo đảm nghĩa vụ (gốc) tối đa của cổ phiếu là bao nhiêu?
a)
02 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
b)
05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
c)
04 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 80 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
d)
05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
107.
Một trong những điều kiện để nhận TSBĐ là dự án đầu tư là?
a)
Dự án đầu tư phải được lập theo quy định của pháp luật đâu tư, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đãng ký đầu tư (trừ trường hợp dự án không phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký).
b)
Đối với dự án đàu tư có sử dụng đất phải có quyết định giao đất/hợp đồng thuê đất hoặc Giấy chứng nhặn quyền sừ dụng đất theo quy định pháp luật đất đai;
c)
Trường hợp dự án đang triển khai và đang hoàn thiện thù tục giao đất thì do Tổng giám đốc quyết định.
d)
Tất cả đáp án trên.
108.
Thời hạn hiệu lực của Giấy biên nhận thế chấp do Giám đốc Chi nhánh/PGĐ ký đối với TSBĐ là phương tiện giao thông là?
a)
Không quá 03 tháng
b)
Không quá 06 tháng
c)
Không quá 09 tháng
d)
Không quá 12 tháng
109.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Đối tượng khách hàng nào của Agribank được cơ cấu lại thời hạn trà nợ, giữ nguyên nhóm nợ?
a)
Là pháp nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
b)
Là pháp nhân và cá nhân gặp khỏ khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống.
c)
Là cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
d)
Đáp án 1 và 3
110.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Thẩm quyền cơ cấu lại thời hạn trả nợ giữ nguyên nhỏm nợ thực hiện theo quy định của?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên
c)
Giám đốc chi nhánh loại I
d)
Agribank nơi phê duyệt cho vay
111.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Cãn cứ để Agribank nơi cho vay quyết định và thỏa thuận với khách hàng về thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
Khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Mức độ khó khăn và khả năng trà nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Mức độ khó khăn và khà năng trả nợ của khách hàng.
d)
Tình hình sản xuất kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
112.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD, việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo được thực hiện trong khoảng thời gian nào?
a)
Kẻ từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 31/12/2023
b)
Từ ngày 24/4/2023 đến ngày 31/03/2024
c)
Kể từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 30/6/2024
d)
Từ ngày 24/4/2023 đến ngày 30/5/2024
113.
Thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD?
a)
Tối đa 12 tháng kể từ ngày Agribank nơi cho vay thực hiện cơ cấu lại thời hạn trà nợ
b)
Tối đa 12 tháng kể từ ngày đến hạn của so dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trà nợ
c)
Tối đa 12 tháng kể từ ngày cuối cùng của thời hạn cho vay
d)
Tối đa 6 tháng kể từ ngày đến hạn của số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
114.
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyD-NHNo-TD được thực hiện đến hết ngày nào?
a)
24/4/2024
b)
30/6/2024
c)
24/4/2025
d)
31/12/2023
115.
Số dư nợ của khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thỏa thuận?
a)
05 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
20 ngày
116.
Thỏa thuận cấp bào lãnh là gì?
a)
Là vãn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng.
b)
Là thôa thuận giữa Agribank (bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lãnh) với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng.
c)
Là vãn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng.
d)
Là vãn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng.
117.
Chọn dáp án đúng nhất về Người thẳm định lại?
a)
Người thuộc Phòng Khách hàng, Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định, Ban TĐPD/TTPD
b)
Người khác do người có thẩm quyền phân công, giao nhiệm vụ.
c)
Người thuộc Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định, phòng giao dịch
d)
Đáp án 1 và 2
118.
Chọn đáp án đúng nhất về Người kiềm soát bào lãnh?
a)
Trưởng/Phó Trường Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trường Ban/Trưởng/Phó trưởng nghiệp vụ thuộc Ban TĐPD, Trưởng/Phó trưởng phòng phê duyệt thuộc TTPD
b)
Người kiểm soát bào lãnh có thể là người thẩm định
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Trường/Phó trưởng Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trưởng Ban thuộc Ban TĐPD, Trường/Phó trường phòng phê duyệt thuộc TTPD
119.
Đối với trường hợp đồng tiền bảo lãnh là ngoại tệ, phí bảo lãnh được thu như thế nào?
a)
Các bên phải thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ.
b)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán cùa Agribank tại thời điểm thu phí hoặc tại thời điểm thông báo thu phí.
c)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỳ giá bán cùa Agribank tại thời điểm ký Thỏa thuận cấp bảo lãnh.
d)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đồi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm bất kỳ.
120.
Số dư bảo lãnh đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan được tính từ ngày nào?
a)
Ngày Agribank và khách hàng ký Cam kết bảo lãnh
b)
Ngày Cam kết bảo lãnh có hiệu lực
c)
Ngày phát hành Cam kết bảo lãnh
d)
Ngày Agribank và khách hàng ký thỏa thuận cấp bào lãnh
121.
Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank chấm dứt trong các trường họp nào?
a)
Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh chấm dứt; Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank đã được thực hiện theo đúng Cam kết bào lãnh.
b)
Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác theo thỏa thuận của bên nhận bảo lãnh và Agribank, các bên liên quan khác (nếu có); Cam kết bảo lãnh đã hết hiệu lực.
c)
Bên nhận bảo lãnh miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho Agribank; Theo thỏa thuận của các bên; Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả các đáp án trên.
122.
Số dư bảo lãnh đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan |bao gồm:
a)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh.
b)
Số dư phát hành cam kết xác nhận bảo lãnh.
c)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh đối ứng.
d)
Tất cà các đáp án trên.
123.
Agribank được bào lãnh đối với những trường hợp nào?
a)
Thành viên HĐTV, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Cha, mẹ của thành viên HĐTV, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tồng Giám đốc Agribank.
c)
Anh, chị, em của Thành viên HĐTV, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
d)
Vợ, chồng, con của thành viên HĐTV, thành viên Ban Kiểm soát, Tồng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
124.
Agríbank không bảo lãnh cho nghĩa vụ nào sau đây?
a)
Thanh toán trái phiếu của các doanh nghiệp phát hành với mục đích: cơ cấu lại các khoản nợ của chính doanh nghiệp phát hành.
b)
Góp vốn, mua cồ phần tại doanh nghiệp khác.
c)
Tăng quy mô vốn hoạt động.
d)
Tất cả các đáp án trên.
125.
Agribank không phát hành bảo lãnh không có tài sàn bào đảm, bào lãnh với điều kiện ưu đãi cho các đối tượng nào sau đây?
a)
Tô chức kiểm toán, kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
b)
Thanh tra viên đang thanh tra tại Agribank.
c)
Doanh nghiệp mà Agribank không nắm quyền kiểm soát.
d)
Đáp án 1 và 2.
126.
Trưởng hợp nào thì Agribank nơi cấp bảo lãnh không bắt buộc phải ký Thỏa thuận cấp bào lãnh?
a)
Phát hành bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
b)
Phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng.
c)
Phát hành bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai.
d)
Phát hành bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm.
127.
Trường hợp phát hành Cam kết bảo lãnh dưới hình thức Hợp dồng bảo lãnh, Agribank nơi cấp bảo lãnh trình cấp nào quyết định?
a)
Chù tịch Hội đồng thành viên.
b)
Trưởng ban TĐPD/Giám đốc TTPD.
c)
Hội đồng thành viên.
d)
Tổng Giám đốc.
128.
Giám đốc chi nhánh loại II được quyết định cấp bào lãnh đối với loại bảo lãnh nào?
a)
Bảo lãnh dự thầu
b)
Bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bào đảm thực hiện dự án đầu tư.
c)
Bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 và 2.
129.
Agribank được báo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai khi nào?
a)
Không bị cấm, tạm đình chỉ thực hiện bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai; Được NHNN công bố công khai có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai trong từng thời kỳ.
b)
Không bị cấm, hạn chế, đình chỉ, tạm đình chỉ thực hiện bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương laỉ.
c)
Được NHNN công bố công khai có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai trong từng thời kỳ trên Cổng thông tin điện tử của NHNN.
d)
Đáp án 2 và 3.
130.
Agribank nơi cấp bảo lãnh phát hành Cam kết bảo lãnh dưới hình thức nào?
a)
Thư bảo lãnh
b)
Hợp đồng bảo lãnh trong mọi trường hợp
c)
Đáp án 1 và 2.
d)
Thỏa thuận cấp bảo lãnh
131.
Thư bảo lãnh được phát hành bao gồm?
a)
01 bản gốc và 02 bản chính
b)
01 bản gốc và 03 bản chính
c)
03 bản chính
d)
01 bản chính và 03 bản sao y
132.
Đâu không phải là cấp phê duyệt bảo lãnh vượt thẩm quyền?
a)
Chủ tịch HĐTV
b)
Giám đốc chi nhánh loại I
c)
Tồng Giám đốc
d)
Trưởng Ban TĐPD/Giám đốc TTPD
133.
Đâu là Cấp quyết định bào lãnh tại Agribank nơi cấp bảo lãnh?
a)
Giám đốc phòng giao dịch
b)
Trưởng Ban TĐPD
c)
Giám đốc chi nhánh loại I; loại II
d)
Đáp án 2 và 3.
134.
Thời hạn quyết định cấp bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh đối với khoản bảo lãnh trung hạn?
a)
Tối đa 05 (nãm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
c)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
d)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
135.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ , thông tin hợp lệ tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh trung , dài hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng dược cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 15 (mười lãm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
c)
Tối đa 05 (nãm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
d)
Tối đa 7 (bảy) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
136.
Nhiệm vụ của người quan hệ khách hàng tại Agribank nơi cấp bảo lãnh là gì?
a)
Tiếp nhận nhu cầu bào lãnh, hướng dẫn khách hàng các yêu cầu đối với khách hàng cấp bào lãnh
b)
Tiếp nhận và khảo sát nhu cầu bào lãnh , hướng dẫn khách hàng các yêu cầu đối với khách hàng cấp bảo lãnh , hồ sơ, thủ tục đề nghị phát hành bảo lãnh
c)
Hướng dẫn khách hàng về mức phí áp dụng, các loại bảo lãnh và chính sách khách hàng của Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3
137.
Thời hạn quyết dị nil cấp bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh đối với khoản bào lãnh dài hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hộỉ đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 05 (nãm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 15 (mười lãm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 05 (năm) ngày làm việc.
c)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 03 (ba) ngày làm việc.
d)
Tối đa 15 (mười làm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 03 (ba) ngày làm việc.
138.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ , thông tin hợp lệ tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh ngắn hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 05 (nãm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 10 (mười) ngày lảm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 03 (ba) ngày làm việc.
c)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 05 (năm) ngày làm việc.
d)
Tối đa 07 (bày) ngày làm việc ; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 05 (nãm) ngày làm việc.
139.
Nhiệm vụ của người thẩm định tại Agribank nơi cấp bảo lãnh là gì?
a)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở thông tin, hồ sơ bảo lãnh, tài liệu.
b)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cấp bảo lãnh của Người quan hệ khách hàng), trường hợp cần thiết thu thập thông tin bổ sung.
c)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở hồ sơ bảo lãnh và Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cấp bảo lãnh của Người quan hệ khách hàng).
d)
Đáp án 1 và 2.
140.
Người quyết định bảo lãnh xem xét quyết định cấp bảo lãnh hay không cấp bào lãnh theo thẩm quyền căn cứ theo hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Hồ sơ khoản bảo lãnh, Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
b)
Hồ sơ khoản bảo lãnh, Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh; Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có).
c)
Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Đáp án 2 và 3.
141.
Hãy chỉ ra căn cứ để Agribank nơi cấp bảo lãnh xác định hạn mức bảo lãnh?
a)
Nhu cầu bảo lãnh của khách hàng; Khả năng tài chính của khách hàng; Mức độ tín nhiệm của khách hàng trong thực hiện nghĩa vụ được bảo lãnh.
b)
Giá trị tài sản bảo đảm (trường họp cấp bảo lãnh có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn tín dụng của Agribank.
c)
'Nhu cầu bảo lãnh của
d)
Đáp án 1 và 2.
142.
Agribank xem xét xác định và thỏa thuận với khách hàng thời gian duy trì hạn mức tối đa bao nhiêu tháng đối với các khách hàng xếp hạng từ AI đến A8 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ tại thời điểm ngày cuối quý gần nhất tính đến thời điểm thẩm định?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
36 tháng
d)
18 tháng
143.
Tại chi nhánh có Phòng Thẩm dịnli, Người quan hệ khách hàng gồm:
a)
Tối thiểu 02 (hai) người do lãnh đạo Phòng Khách hàng cử
b)
Tối thiểu 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
c)
Tối đa 02 (hai) người do lãnh đạo Phòng Khách hàng cử
d)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
144.
Tại chi nhánh có Bộ phận thẩm định/Phòng Thẩm định, Người thẩm định gồm:
a)
Tối thiểu 02 (hai) người do lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm dinh cừ
b)
Tối thiểu 02 (hai) người trong đó phải có lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định.
c)
Tố ỉ đa 02 (hai) người trong đó phải có lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định.
d)
Tối đa 02 (hai) người do lãnh đạo bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định củ’
145.
Hãy chỉ ra một trong những nội dung thẩm định lại hồ sơ vượt thẩm quyền tại Chi nhánh loại I
a)
Rà soát tính đầy đủ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh của Chi nhánh loại n.
b)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh, Báo cáo thẩm định lại (nếu có) của Chỉ nhánh loại II với danh mục hồ sơ theo quy định.
c)
Kiềm tra tính đầy đủ của hồ sơ trình phê duyệt, Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh, Báo cáo thầm định lại (nếu có) của Chi nhánh loại II.
d)
Rà soát tính đầy đủ cùa hồ sơ trình phê duyệt, Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh, Báo cáo thẩm định lại (nếu cỏ) của Chỉ nhánh loại II.
146.
Nhiệm vụ của người thẩm định lại hồ sơ vượt thẩm quyền tại Chi nhánh loại I
a)
Lập báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt thẩm quyền (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do).
b)
Lập báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại.
c)
Lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý /không đồng ý phê duyệt vượt thẩm quyền (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do ), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thầm định lại.
d)
Lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất , ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại.
147.
Để kiểm tra tính xác thực của Cam kết bào lãnh đối với hình thức gửi văn bản giấy. Bên nhận bảo lãnh , bên được bảo lãnh gửi vãn bản đề nghị kiểm tra tính xác thực đến địa chỉ nào sau đây?
a)
Agribank nơi cấp bảo lãnh
b)
Bất kỳ chi nhánh, Phòng giao dịch thuộc hệ thống Agrỉbank.
c)
Trụ sở chính Agribank
d)
Đáp án 1 và/hoặc 3.
148.
Tại Agribank nơi cấp bảo lãnh, người tiếp nhận, thu thập, đánh giá hồ sơ, thông tin về nhu cầu bảo lãnh của khách hàng là người nào?
a)
Người thẩm định
b)
Người quan hệ khách hàng
c)
Giao dịch viên
d)
Người kiểm soát bào lãnh
149.
Xét duyệt vượt thẩm quyền tại CN loại I : Trong quá trình thẩm định ỉại nếu thấy hồ sơ , thông tin chưa đáp ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Quy định 1981/QyĐ-NHNo-TDthì người thầm định lại yêu cầu Chi nhánh loại II bổ sung hồ sơ, thông tin khoản bảo lãnh tối đa mấy lần?
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
04 lần
150.
Thời gian bao lâu kể từ khi chi nhánh nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, Người quản lý bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra Hồ sơ đòi tiền, đối chiếu với các điêu kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tại Quy định về bảo lãnh của Agribank?
a)
01 ngày
b)
02 ngày
c)
03 ngày
d)
04 ngày
Reset
