wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stem 2

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Một học sinh chế tạo xe mô hình chạy bằng dây thun. Để xe chạy xa nhất, em nên:

a)
B. Dùng dây thun càng dày càng tốt
b)
C. Tăng số vòng quay dây thun trước khi thả
c)
A. Dùng dây thun mảnh và ngắn
d)
D. Dán bánh xe thật chặt với mặt sàn
2.

Để thiết kế cầu bằng que gỗ chắc chắn, lực tác dụng lên mỗi que nên:

a)
B. Phân bố đều theo nguyên tắc lực căng và nén
b)
A. Tập trung vào một điểm giữa cầu
c)
C. Chỉ cần quan tâm trọng lượng xe đi qua
d)
D. Giảm chiều dài của cầu là được
3.

 Muốn làm đồng hồ mặt trời chính xác, cần biết yếu tố nào sau đây?

a)
C. Vĩ độ địa lý nơi đặt đồng hồ
b)
G. Áp suất không khí
c)
F. Nhiệt độ trung bình hàng năm
d)
E. Độ cao của địa điểm
4.

 Trong thiết kế túi khí ô tô, hiện tượng vật lý nào được sử dụng để giảm chấn thương?

a)
A. Định luật Archimedes
b)
B. Định luật Coulomb
c)
D. Định luật Bernoulli
d)
C. Định luật bảo toàn động lượng
5.

Hai người có khối lượng khác nhau muốn ngồi bập bênh cân bằng. Ta cần:

a)
Đặt người nhẹ ở xa trục quay
b)
Đặt người nặng gần trục quay hơn người nhẹ
c)
A. Đặt người nặng ở xa trục quay
d)
Người nhẹ ngồi cùng độ cao với người nặng
6.

Trong mạch điện sử dụng pin AA, muốn tiết kiệm năng lượng, ta nên:

a)
A. Dùng dây dẫn ngắn
b)
D. Dùng nhiều bóng đèn nối tiếp
c)
C. Chọn đèn có công suất nhỏ phù hợp điện áp
d)
B. Dùng bóng đèn có công suất lớn
7.

 Dây điện của bàn là thường to vì:

A. Để truyền nhiệt tốt hơn
B. Giảm điện trở, hạn chế tỏa nhiệt gây cháy
C. Để dễ lắp ráp
D. Tăng tính thẩm mỹ

a)
A. Để truyền điện tốt hơn
b)
C. Để dễ bảo trì
c)
D. Tăng độ bền
d)
B. Giảm điện trở, hạn chế tỏa nhiệt gây cháy
8.

Trong máy phát điện mini, công suất phát ra phụ thuộc vào:

A. Kích thước trục quay
B. Vật liệu lõi dây
C. Số vòng dây và tốc độ quay nam châm
D. Màu sắc của cuộn dây

a)
D. Màu sắc của cuộn dây
b)
A. Kích thước trục quay
c)
C. Số vòng dây và tốc độ quay nam châm
d)
B. Vật liệu lõi dây
9.

Hệ thống đèn khẩn cấp dùng năng lượng tái tạo nên sử dụng:

a)
E. Đèn pin sạc
b)
F. Năng lượng gió
c)
G. Nhiên liệu sinh học
d)
C. Tấm pin mặt trời + ắc quy
10.

Khi sét đánh gây hỏng thiết bị vì:

a)
A. Thiết bị không được bảo trì
b)
C. Do thiết bị quá cũ
c)
B. Dòng điện sét rất lớn phá hủy mạch
d)
D. Thiết bị không tương thích với điện áp
11.

Kính tiềm vọng hoạt động nhờ:

a)
C. Thấu kính phân kỳ ánh sáng
b)
A. Phản xạ toàn phần trong không khí
c)
D. Tán xạ ánh sáng qua gương trong suốt
d)
B. Gương phản xạ ánh sáng theo định luật phản xạ
12.

 Hiện tượng vật dưới nước bị lệch vị trí khi nhìn từ trên gọi là:

a)
D. Giao thoa ánh sáng
b)
C. Khúc xạ ánh sáng
c)
A. Phản xạ ánh sáng
d)
B. Tán sắc ánh sáng
13.

Để ảnh chiếu qua máy chiếu thấu kính rõ nét nhất, cần:

a)
A. Đặt vật sát thấu kính
b)
C. Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự và chỉnh đúng khoảng cách
c)
B. Chọn kính phân kỳ
d)
D. Dùng ánh sáng mờ
14.

 Cầu vồng hình thành do hiện tượng:

a)
G. Nhiễu xạ ánh sáng qua kính
b)
E. Tán sắc ánh sáng mặt trời
c)
F. Phản xạ ánh sáng trên bề mặt nước
d)
A. Tán sắc và phản xạ bên trong giọt nước
15.

 Kính chống chói nên sử dụng:

a)
B. Kính phản chiếu để tạo hiệu ứng
b)
C. Kính màu sáng để giảm độ tối
c)
D. Kính trong để tăng độ sáng
d)
A. Vật liệu có chiết suất cao và phủ lớp chống phản xạ
16.

 Để giữ nhiệt cho nước lâu nguội, nên chọn vật liệu:

a)
C. Cách nhiệt tốt như xốp, bông thủy tinh
b)
B. Tỏa nhiệt mạnh
c)
A. Dẫn nhiệt tốt
d)
D. Có màu tối
17.

 Nồi nhôm đun nước nhanh hơn nồi đất vì:

a)
A. Nhôm có màu sáng hơn
b)
C. Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn
c)
B. Nồi đất nặng hơn
d)
D. Nhôm không bị gỉ sét
18.

Có thể đo bước sóng lò vi sóng bằng:

a)
C. Socola/marshmallow + lò vi sóng và thước đo khoảng nóng chảy
b)
D. Gương cầu
c)
A. Nhiệt kế thủy ngân
d)
B. Máy đo điện áp
19.

Khi nhiệt độ tăng, điện trở kim loại cũng tăng vì:

a)
B. Hạt nhân kim loại rung mạnh hơn, cản trở chuyển động electron
b)
D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến điện trở
c)
C. Kim loại trở nên dẫn điện hơn
d)
A. Các electron di chuyển nhanh hơn
20.

 Laser không dùng làm đèn pha vì:

a)
D. Phát ra âm thanh lớn
b)
B. Có màu xanh
c)
C. Chùm sáng quá hẹp và không tỏa rộng
d)
A. Nó quá sáng
21.

Trong mô hình xe phản lực sử dụng khí nén từ ống hút hoặc bóng bay, nguyên lý vật lý chính nào được sử dụng?

a)
D. Định luật Coulomb
b)
B. Định luật bảo toàn năng lượng
c)
A. Định luật Bernoulli
d)
C. Định luật III Newton (phản lực)
22.

 Khi thổi bóng bay và gắn lên xe để tạo phản lực, xe chuyển động theo hướng nào?

a)
B. Chỉ chuyển động lên trên
b)
C. Ngược hướng với dòng khí thoát ra
c)
D. Cùng hướng với dòng khí thoát ra
d)
A. Không chuyển động
23.

 Để xe phản lực chạy nhanh hơn, ta nên:

a)
C. Thêm nhiên liệu vào xe
b)
B. Dùng bánh xe nhỏ hơn
c)
A. Sử dụng động cơ mạnh hơn
d)

D. dùng bóng bay có dung tích lớn hơn

24.

Lực cản chính làm giảm tốc độ xe phản lực là:

a)
D. Lực cản từ động cơ
b)
B. Ma sát lăn và lực cản không khí
c)
C. Lực đẩy từ gió
d)
A. Lực cản từ mặt đất
25.

Khi thiết kế khung xe, để xe chạy ổn định hơn, ta nên:

a)
C. Hạ trọng tâm và cân bằng đều hai bên
b)
Làm xe nặng hơn để tăng độ bám đường
c)
Tăng chiều cao của xe
d)
Gắn bánh xe lớn hơn bánh xe nhỏ
26.

 Nếu xe phản lực lệch hướng khi chạy, nguyên nhân có thể là:

a)
B. Trọng lượng xe quá nặng
b)
C. Hướng dòng khí thoát ra bị lệch
c)
A. Lực đẩy quá mạnh
d)
D. Có đủ ma sát với mặt đất
27.

Để điều chỉnh độ sáng của đèn học, ta có thể sử dụng:

a)
B. Đèn LED
b)
A. Điện trở thay đổi (chiết áp)
c)
C. Pin sạc
d)
D. Bộ điều khiển từ xa
28.

Khi tăng điện trở trong mạch, cường độ dòng điện sẽ:

a)
A. Giảm xuống
b)
C. Giảm đi
c)
D. Không thay đổi
d)
B. Tăng lên
29.

 Loại đèn phù hợp cho đèn học, tiết kiệm điện và bền là:

a)
D. Đèn LED
b)
Đèn compact
c)
Đèn neon
d)
Đèn thủy ngân
30.

Vì sao đèn học cần có khả năng điều chỉnh độ sáng?

a)
B. Để phù hợp với mắt người trong từng điều kiện ánh sáng
b)
C. Để tạo không gian ấm cúng
c)
D. Để giảm độ chói mắt
d)
A. Để tăng cường độ sáng
31.

Nếu muốn lắp đèn học chạy bằng năng lượng mặt trời, ta cần thêm:

a)
B. Ắc quy hoặc pin sạc + tấm pin năng lượng
b)
D. Cảm biến hồng ngoại
c)
C. Quạt gió
d)
A. Biến áp
32.

Khi thiết kế đèn học có tính năng cảm biến ánh sáng, cảm biến dùng là:

a)
C. Quang trở
b)
A. Cảm biến nhiệt độ
c)
B. Cảm biến độ ẩm
d)
D. Cảm biến áp suất
33.

Máy phát điện mini hoạt động dựa trên nguyên lý:

a)
A. Nhiễu xạ âm thanh
b)
C. Dòng điện đi qua chất cách điện
c)
B. Từ thông biến thiên tạo ra dòng điện cảm ứng
d)
D. Phóng điện trong chất rắn
34.

Bộ phận tạo từ thông trong máy phát điện là:

a)
B. Nam châm
b)
C. Tụ điện
c)
A. Pin
d)
D. Quạt
35.

 Để tăng hiệu quả phát điện, nên:

a)
D. Làm máy phát nặng nhất có thể
b)
B. Quay nam châm nhanh hơn
c)
A. Dùng cuộn dây có nhiều vòng
d)
C. Dùng dây kim loại
36.

Tại sao khi quay tay quay, đèn sáng?

a)
F. Vì tay quay tạo ra nhiệt
b)
G. Vì có pin dự phòng trong máy
c)
E. Vì đèn đã được bật sẵn
d)
A. Vì có dòng điện được tạo ra nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ
37.

Dòng điện được tạo ra trong cuộn dây khi:

a)
B. Cuộn dây được làm bằng nhựa
b)
A. Nam châm di chuyển ra khỏi cuộn dây
c)
D. Dây được nối với nguồn điện không ổn định
d)
C. Từ thông qua cuộn dây thay đổi
38.

Nếu đèn không sáng khi quay nam châm, nguyên nhân có thể là:

a)
D. Không có sự biến thiên từ thông
b)
C. Dây đồng bị đứt
c)
B. Quay quá chậm
d)
A. Nam châm không đủ mạnh
39.

Dòng điện sinh ra trong máy phát điện là:

a)
B. Dòng điện xoay chiều
b)
Dòng điện tĩnh
c)
Dòng điện một chiều
d)
Dòng điện không đổi
40.

Để lưu trữ điện từ máy phát điện mini, ta nên dùng:

a)
B. Bình ắc quy hoặc pin sạc
b)
D. Biến trở
c)
C. Cuộn cảm
d)
A. Tụ điện
41.

 Nếu xe phản lực lăn được xa hơn khi đặt trên mặt bàn trơn, hiện tượng vật lý nào giải thích điều này?

a)
G. Độ cao của mặt bàn giảm
b)
A. Ma sát nhỏ hơn giúp xe bảo toàn động lượng tốt hơn
c)
F. Tốc độ xe tăng
d)
E. Lực cản không khí tăng
42.

Khi dùng hai bóng bay cùng lúc gắn vào mô hình xe, điều gì xảy ra?

a)
A. Xe chạy nhanh hơn
b)
C. Xe có lực đẩy lớn hơn nếu khí xả đồng đều
c)
B. Xe không di chuyển
d)
D. Xe bay lên trời
43.

Vật liệu nào phù hợp nhất để làm thân xe phản lực mô hình nhẹ và bền?

a)
E. Nhựa PVC
b)
C. Bìa cứng hoặc xốp
c)
F. Thép không gỉ
d)
G. Bê tông nhẹ
44.

Phản lực tạo ra từ bóng bay thuộc loại lực nào?

a)
A. Lực tiếp xúc
b)
D. Lực không tiếp xúc
c)
C. Lực ma sát
d)
B. Lực hấp dẫn
45.

Để xe phản lực chạy ổn định theo đường thẳng, cần đảm bảo:

a)
B. Trục bánh xe thẳng, đối xứng và tâm lực thẳng hàng
b)
D. Không cần bánh lái phía trước
c)
C. Xe nhẹ hơn
d)
A. Lực đẩy nhỏ hơn trọng lực
46.

Nếu muốn kiểm tra mối quan hệ giữa khối lượng và quãng đường xe đi, em nên:

a)
D. Sử dụng xe có kích thước khác
b)
B. Thay đổi tốc độ xe
c)
C. Thay đổi số lượng vật nặng gắn vào xe
d)
A. Đổi loại xe
47.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỷ lệ:

a)
C. Tỷ lệ thuận với điện áp, nghịch với điện trở
b)
Không phụ thuộc vào điện áp
c)
Tỷ lệ thuận với công suất
d)
Tỷ lệ nghịch với điện áp
48.

Nếu đèn học sử dụng nguồn pin, nên chọn điện áp pin:

a)
A. Gấp 3 lần điện áp định mức
b)
B. Nhỏ hơn định mức
c)
C. Gần đúng với điện áp định mức của bóng đèn
d)
D. Càng cao càng tốt
49.

Để tăng tuổi thọ bóng đèn LED, nên:

a)
A. Tắt mở liên tục
b)
B. Luôn để ở mức sáng cao nhất
c)
D. Bỏ quạt tản nhiệt
d)
C. Giảm cường độ khi không cần thiết và tản nhiệt tốt
50.

Bộ phận giúp thay đổi điện trở bằng tay gọi là:

a)
B. Chiết áp
b)
D. Mạch điện
c)
C. Transistor
d)
A. Điện trở biến đổi
51.

Đèn học tốt về vật lý cần có các đặc điểm nào sau đây?

a)
D. Nhiệt độ màu thấp dưới 2000K
b)
C. Ánh sáng đỏ mạnh
c)
A. Sáng chói, ánh sáng xanh
d)
B. Ánh sáng phù hợp, không nhấp nháy, điều chỉnh được
52.

Loại mạch nào có thể được dùng để điều chỉnh sáng bằng nút bấm thay vì xoay chiết áp?

a)
Mạch điều chỉnh tần số
b)
Mạch lọc tín hiệu
c)
Mạch phát sóng
d)

A.Mạch cảm biến chạm

53.

Vật liệu dùng làm lõi cuộn dây nên có tính chất:

a)
C. Dẫn từ tốt như sắt non
b)
D. Có từ tính mạnh
c)
B. Dẫn điện tốt như đồng
d)
A. Cách điện kém
54.

Nếu tăng số vòng cuộn dây trong máy phát điện, hiện tượng nào xảy ra?

a)
A. Dòng điện không thay đổi
b)
C. Cuộn dây bị hỏng
c)
D. Tăng điện áp trong mạch
d)
B. Dòng điện tăng (nếu từ thông không đổi)
55.

Trong máy phát điện mini, nếu sử dụng nam châm vĩnh cửu mạnh hơn thì:

a)
A. Không tạo ra dòng điện
b)
C. Gây cháy mạch
c)
D. Gây nhiễu sóng vô tuyến
d)
B. Tạo dòng điện mạnh hơn (nếu các yếu tố khác không đổi)
56.

Một cuộn dây nối với bóng đèn. Khi đưa nam châm lại gần rồi rút ra, ta thấy bóng đèn:

a)
Sáng khi nam châm ở xa
b)
B. Sáng lên khi từ thông thay đổi
c)
Sáng lên liên tục khi có nam châm
d)
Chỉ sáng khi nam châm chạm vào
57.

Tốc độ quay của rotor ảnh hưởng thế nào đến dòng điện cảm ứng?

a)
Quay nhanh → dòng điện không đổi
b)
Quay chậm → dòng điện mạnh hơn
c)
Quay nhanh → không tạo ra dòng điện
d)
B. Quay nhanh → dòng điện mạnh hơn
58.

 Máy phát điện hoạt động tốt nhất khi trục quay có chuyển động:

a)
Quay ngược
b)
Tịnh tiến không đều
c)
Quay theo chiều ngang
d)
B. Quay đều
59.

Nếu bóng đèn trong mô hình không sáng, nhưng có thể có điện, ta nên kiểm tra bằng:

a)
C. Vôn kế hoặc đèn LED nhạy
b)
F. Đồng hồ đo tần số
c)
G. Thiết bị phát sóng
d)
E. Đo điện trở
60.

Loại nam châm nào thích hợp cho máy phát mini hiệu quả cao?

a)
Nam châm bằng nhựa
b)
B. Nam châm đất hiếm (neodymium)
c)
Nam châm vĩnh cửu thông thường
d)
Nam châm ferrite
61.

 Khi lượng khí trong bóng bay càng lớn, lực đẩy phản lực sẽ:

a)
C. Tăng lên
b)
A. Tăng lên nhanh chóng
c)
B. Không thay đổi đáng kể
d)
D. Tăng lên rồi giảm xuống
62.

Mục đích của việc gắn bánh xe cho mô hình xe phản lực là:

a)
A. Làm xe nặng hơn
b)
B. Tạo ma sát lớn hơn
c)
D. Làm xe chạy chậm lại
d)
C. Giảm ma sát trượt và chuyển thành ma sát lăn
63.

Tại sao xe có thể tự chuyển động mà không cần lực kéo trực tiếp từ tay?

a)
A. Do lực hấp dẫn
b)
B. Nhờ năng lượng mặt trời
c)
C. Nhờ phản lực từ luồng khí thoát ra
d)
D. Nhờ ma sát
64.

Nếu xe không chạy được sau khi thả bóng bay, nguyên nhân có thể là:

a)
A. Không có xăng trong xe
b)
B. Lốp xe bị xẹp
c)
C. Khí thoát ra bị rò lệch, lực đẩy không cân bằng
d)
D. Đường quá dốc
65.

Tại sao khi tăng khối lượng xe lên quá nhiều, xe lại không di chuyển?

a)
A. Lực ma sát không đủ lớn để di chuyển
b)
C. Xe bị hỏng động cơ
c)
B. Lực phản lực không đủ lớn để thắng quán tính
d)
D. Lốp xe quá cứng
66.

Công cụ nào giúp đo quãng đường xe chạy để kiểm tra hiệu quả thiết kế?

a)
G. Thước kẻ
b)
E. Bảng tính
c)
A. Đồng hồ
d)

F. Thước dây hoặc thước mét

67.

Cảm biến ánh sáng (LDR) hoạt động như thế nào?

a)
Chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao
b)
Không phản ứng với ánh sáng
c)
Tăng điện trở khi ánh sáng giảm
d)
A. Giảm điện trở khi ánh sáng tăng
68.

Khi đèn được bật quá lâu mà không có tản nhiệt, hiện tượng gì dễ xảy ra?

a)
A. Dòng điện giảm dần
b)
C. Mạch điện ngừng hoạt động
c)
D. Đèn phát ra tiếng kêu
d)
B. Bóng đèn nóng lên và hư hỏng
69.

Đơn vị đo công suất điện tiêu thụ của đèn là:

a)
D. Hertz
b)
C. Joule
c)
A. Ampere
d)
B. Watt
70.

 Nếu muốn thiết kế đèn có thể điều chỉnh qua ứng dụng điện thoại, cần thêm gì?

a)
A. Cảm biến ánh sáng
b)
C. Pin sạc
c)
D. Mạch điều khiển
d)
B. Bluetooth module hoặc Wi-Fi
71.

Để ánh sáng đèn học không gây mỏi mắt, nên chọn:

a)
C. Ánh sáng xanh lá
b)
A. Ánh sáng vàng chói
c)
B. Ánh sáng trắng mát 4000–5000K
d)
D. Ánh sáng mờ
72.

Khi từ thông qua một cuộn dây thay đổi, hiện tượng nào xảy ra?

a)
B. Tạo dòng điện cảm ứng trong cuộn dây
b)
A. Dòng điện chạy vào
c)
C. Tạo từ trường trong cuộn dây
d)
D. Dòng điện ngừng lại
73.

Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến điện áp tạo ra trong máy phát điện mini?

a)
B. Cường độ ánh sáng
b)
G. Khối lượng máy phát điện
c)
F. Nhiệt độ môi trường
d)
E. Độ dài dây dẫn
74.

 Để đèn LED sáng ổn định trong máy phát điện mini, cần:

a)
C. Dùng mạch ổn áp hoặc tụ điện
b)
D. Giảm trọng lượng nam châm
c)
B. Tăng tốc độ quay
d)
A. Sử dụng đèn LED có công suất cao hơn
75.

 Trong mô hình máy phát điện đơn giản, bộ phận sinh dòng điện trực tiếp là:

a)
C. Cuộn dây + từ thông biến thiên
b)
A. Pin điện
c)
D. Động cơ điện
d)
B. Tụ điện
76.

Vì sao nên dùng dây đồng trong cuộn dây?

a)
A. Vì dễ tìm
b)
D. Vì có màu đẹp
c)
B. Vì dẫn điện tốt
d)
C. Vì nhẹ
77.

Nếu chỉ dùng nam châm mà không quay được, dòng điện có thể tạo ra không?

a)
Không, cần từ trường ổn định
b)
D. Có, nếu rung nam châm
c)
Có, nếu đặt nam châm trong chân không
d)
Có, nếu dùng điện áp cao
78.

Dụng cụ nào giúp đo điện áp sinh ra từ máy phát điện mini?

a)
A. Đồng hồ đo dòng
b)
B. Vôn kế
c)
C. Nhiệt kế điện
d)
D. Ampe kế
79.

 Nếu học sinh thiết kế máy phát điện và thấy đèn LED chỉ chớp nháy, nguyên nhân có thể là:

a)
B. Tốc độ quay không đều
b)
C. Nam châm quá mạnh
c)
A. Dòng điện quá yếu
d)
D. Dây đồng quá dài
80.

Trong mạch đèn học sử dụng dòng điện một chiều, khi tăng điện trở tổng trong mạch, điều gì xảy ra?

a)
A. Dòng điện không thay đổi → đèn sáng bình thường
b)
C. Điện áp giảm → đèn sáng yếu hơn
c)
D. Tăng điện trở không ảnh hưởng đến dòng điện
d)
B. Dòng điện giảm → đèn sáng yếu hơn
81.

Chiết áp dùng trong mạch đèn học có vai trò gì?

a)
A. Ổn định điện áp
b)
B. Tăng cường độ sáng
c)
C. Thay đổi điện trở để điều chỉnh độ sáng
d)
D. Làm mạch ngắt điện
82.

Khi thiết kế đèn học DC điều chỉnh được sáng tối, nên chọn bóng đèn loại nào sau đây?

a)
B. Đèn LED 220V
b)
A. Bóng đèn halogen 12V
c)
D. Đèn LED 24V
d)
C. Đèn LED DC 5V–12V
83.

Đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)
A. Joule
b)
C. Ampere
c)
B. Tesla
d)
D. Farad
84.

 Công thức tính công suất tiêu thụ điện của đèn là:

a)
P = I × R
b)
P = U - I
c)
C. P = U × I
d)
P = R / I
85.

Để điều chỉnh độ sáng mượt hơn thay vì chiết áp cơ, có thể dùng linh kiện gì?

a)
D. Mạch điện tử đơn giản
b)
C. Diode phát sáng
c)
A. Biến áp điều chỉnh
d)
B. Transistor hoặc mạch điều xung (PWM)
86.

 Đặc điểm nào sau đây của đèn LED giúp tiết kiệm năng lượng?

a)
B. Không phát sáng
b)
D. Chỉ hoạt động ở nhiệt độ thấp
c)
A. Tiêu thụ điện năng cao
d)
C. Hiệu suất phát sáng cao, tiêu thụ ít điện
87.

Nếu dùng pin 9V làm nguồn, nhưng bóng đèn chỉ dùng 5V, ta nên:

a)
B. Thêm điện trở giảm áp hoặc module giảm áp
b)
D. Đổi sang dòng một chiều để sử dụng
c)
C. Tăng thêm bóng đèn để phù hợp với nguồn
d)
A. Nối trực tiếp mà không thay đổi gì
88.

 Lợi ích của việc dùng nguồn điện một chiều (DC) trong đèn học là:

a)
D. Tiêu tốn nhiều năng lượng
b)
A. Không thể sử dụng với thiết bị điện tử
c)
B. Chỉ phù hợp cho đèn LED
d)
C. An toàn hơn, dễ điều khiển độ sáng
89.

Thành phần không thể thiếu để đèn hoạt động ổn định trong thời gian dài là:

a)
A. Pin sạc
b)
C. Quạt làm mát
c)
D. Bóng đèn LED
d)
B. Tụ điện lọc nguồn
90.

Nếu đèn LED không sáng khi cấp nguồn đúng điện áp, nguyên nhân KHÔNG thể là:

a)
D. Đèn LED cần dòng điện xoay chiều
b)
E. Đèn LED cần điện áp thấp hơn
c)
F. Đèn LED không tương thích với nguồn điện
d)
G. Đèn LED bị che khuất bởi vật cản
91.

Khi giảm điện trở trong mạch đèn LED, điều gì xảy ra?

a)
A. Cường độ dòng điện tăng
b)
B. Điện áp giảm
c)
D. Đèn sáng yếu hơn
d)
C. Dòng điện tăng, đèn sáng mạnh hơn
92.

Cách hiệu quả nhất để kiểm tra mức tiêu thụ điện của đèn học là:

A. Dùng nhiệt kế
B. Dùng đồng hồ vạn năng đo dòng và áp
C. Quan sát độ sáng
D. Ước lượng bằng mắt thường

a)
C. Sử dụng đèn pin để kiểm tra
b)
B. Dùng đồng hồ vạn năng đo dòng và áp
c)
D. Đo bằng thước kẻ
d)
A. Dùng máy đo độ ẩm
93.

Tại sao không nên cấp quá điện áp định mức cho đèn LED DC?

A. Không ảnh hưởng gì
B. Làm sáng mạnh hơn
C. Làm giảm tuổi thọ hoặc cháy đèn
D. Làm đèn không sáng

a)
A. Tăng hiệu suất ánh sáng
b)
B. Làm đèn nhấp nháy
c)
C. Làm giảm tuổi thọ hoặc cháy đèn
d)
D. Làm đèn phát ra tiếng ồn
94.

Linh kiện điện tử dùng để điều khiển độ sáng bằng điều biến xung (PWM) là:

A. Điện trở
B. Chiết áp
C. Transistor hoặc IC điều khiển
D. Diode chỉnh lưu

a)
C. Transistor hoặc IC điều khiển
b)
D. Diode chỉnh lưu
c)
B. Chiết áp
d)
A. Điện trở
95.

Nếu muốn đèn LED sáng mạnh hơn nhưng không thay đổi điện áp, ta có thể:

a)
D. Thay bóng LED bằng bóng halogen
b)
C. Thay điện trở nhỏ hơn
c)
A. Dùng dây dẫn lớn hơn
d)
B. Thay bóng có công suất lớn hơn và giảm điện trở hạn dòng
96.

Một học sinh thiết kế đèn học điều chỉnh sáng nhưng đèn lúc sáng lúc tắt. Nguyên nhân có thể là:

a)
A. Mạch điện bị hỏng
b)
C. LED bị cháy
c)
D. Dòng điện quá yếu
d)
B. Chiết áp lỏng, tiếp xúc kém
97.

Cảm biến ánh sáng (quang trở) có thể giúp đèn học làm gì?

a)
A. Sáng hơn vào ban đêm
b)
D. Tăng độ sáng liên tục
c)
C. Giảm độ sáng khi trời tối
d)
B. Tự động tắt khi đủ ánh sáng môi trường
98.

 Khi thử nghiệm, đèn sáng yếu bất thường dù điện áp cấp đúng. Nguyên nhân phù hợp là:

a)
A. Sử dụng dây điện quá dài
b)
C. Dây nhôm làm đèn sáng hơn
c)
B. Dây nối nhỏ gây sụt áp
d)
D. Lỗi từ bóng đèn trong mạch
99.

Khi thiết kế mạch đèn học gồm 2 mạch song song, ưu điểm chính của sơ đồ mạch này là gì?

a)
C. Các mạch hoạt động độc lập, khi 1 mạch hỏng thì mạch kia vẫn hoạt động
b)
D. Các mạch chỉ hoạt động khi có điện áp cao
c)
A. Tiết kiệm điện năng
d)
B. Cường độ dòng điện giảm khi thêm mạch
100.

Nếu công tắc S1 điều khiển mạch 1 (gồm 2 LED + 1 điện trở), khi bật S1 và tắt S2, mạch sẽ hoạt động thế nào?

a)
B. Chỉ 2 LED của mạch 1 sáng
b)
Tất cả LED đều sáng
c)
Chỉ 1 LED của mạch 1 sáng
d)
Cả 4 LED đều tắt
101.

Lý do cần sử dụng điện trở nối tiếp với LED trong mỗi mạch là gì?

A. Làm LED sáng hơn
B. Giảm điện áp để bảo vệ LED
C. Dẫn điện đều hơn
D. Giúp tiết kiệm pin

a)
A. Làm LED sáng hơn
b)
C. Dẫn điện đều hơn
c)
B. Giảm điện áp để bảo vệ LED
d)
D. Giúp tiết kiệm pin
102.

 Sơ đồ mạch gồm hai nhánh song song mỗi nhánh có 2 LED mắc nối tiếp. Điều gì xảy ra nếu 1 LED trong mạch bị đứt?

a)
B. Cả 2 mạch đều tắt
b)
D. Tất cả LED sẽ sáng mạnh hơn
c)
C. Mạch chứa LED bị đứt sẽ không sáng, mạch còn lại vẫn hoạt động
d)
A. Mạch đó vẫn sáng bình thường
103.

Cường độ dòng điện trong mạch tổng khi cả 2 công tắc S1 và S2 đều bật sẽ như thế nào?

A. Gấp đôi khi chỉ 1 công tắc bật
B. Bằng một nửa
C. Không thay đổi
D. Giảm về 0

a)

A. Gấp đôi khi chỉ 1 công tắc bật

b)

B. Bằng một nửa

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Giảm về 0

104.

 Khi bật S1 nhưng LED không sáng, nguyên nhân KHÔNG PHẢI là:

a)

A. LED mắc ngược cực

b)

B. Công tắc bị hỏng

c)

C. Điện trở bị cháy

d)

D. Công tắc S2 đang tắt

105.

Trong mạch song song, nếu ta dùng điện trở quá lớn cho mỗi nhánh, hiện tượng nào xảy ra?

a)
A. Dòng điện giảm xuống mức tối đa
b)
B. LED không sáng
c)
C. Dòng điện bị giảm, LED sáng yếu
d)
D. Dòng điện ổn định, LED tắt
106.

Vì sao thiết kế này giúp tiết kiệm năng lượng so với đèn học truyền thống?

a)

A. Do dùng ít điện trở

b)

B. Vì dòng điện không truyền qua dây

c)

C. LED siêu sáng có hiệu suất phát sáng cao và ít tiêu thụ điện

d)

D. Vì dùng dòng xoay chiều

107.

 Sử dụng loại nguồn nào là phù hợp nhất cho mạch này?

a)
B. Nguồn điện 110V
b)
D. Nguồn điện mặt trời
c)
A. Pin 9V hoặc bộ sạc DC 5V–12V
d)
C. Pin sạc laptop
108.

Khi thiết kế vỏ đèn học này, học sinh nên ưu tiên tiêu chí nào sau đây?

a)
D. Dùng chất liệu nhựa không dẫn điện
b)
A. Chống nước nhưng không chịu va đập
c)
C. Gọn nhẹ, an toàn, dễ sửa chữa và tránh hở điện
d)
B. Thiết kế quá nặng và cồng kềnh
109.

 Khói được tạo ra trong một số máy bắn khói đơn giản là sản phẩm của:

a)
C. Sự ngưng tụ của khí nitơ
b)
B. Sự bay hơi của hỗn hợp glycerin và nước
c)
A. Quá trình đốt cháy hoàn toàn khí O₂
d)
D. Phản ứng của axit với bazo
110.

Khi khói đi qua một ống hẹp và bị đẩy ra ngoài không khí, hiện tượng nào sau đây giúp khói tạo thành luồng rõ ràng?

a)
A. Nhiễu xạ
b)
B. Khúc xạ
c)
D. Sự phát xạ nhiệt
d)
C. Dòng chảy tầng (laminar flow)
111.

Để điều khiển máy bắn khói tự động, vi điều khiển nào sau đây thường được sử dụng nhất trong các dự án STEM học sinh?

a)
B. Arduino Uno
b)
Intel Atom
c)
BeagleBone Black
d)
Raspberry Pi 4 Model B
112.

Trong mô hình máy bắn khói điều khiển từ xa, module nào sau đây thường được sử dụng để truyền tín hiệu không dây?

a)
C. Cảm biến ánh sáng
b)
A. Wi-Fi module
c)
B. Bluetooth HC-05
d)
D. Module GPS
113.

Bộ phận nào sau đây đóng vai trò đẩy khói ra khỏi buồng chứa trong máy bắn khói mini?

a)
B. Quạt DC
b)
D. Đèn chiếu sáng
c)
C. Quạt AC
d)
A. Cảm biến nhiệt độ
114.

Trong thiết kế kỹ thuật, yêu cầu “tối ưu hóa luồng khí” trong máy bắn khói giúp đạt được mục tiêu gì?

a)
C. Tăng hiệu quả và định hướng khói tốt hơn
b)
E. Tăng độ bền của máy
c)
G. Tăng kích thước của máy
d)
F. Giảm lượng khói phát ra
115.

Vật liệu nào sau đây phù hợp nhất để in 3D vỏ máy bắn khói do có khả năng chịu nhiệt tương đối tốt?

a)
D. Gỗ
b)
B. Nylon
c)
A. ABS
d)
C. PETG
116.

 Nếu máy bắn khói có thể đẩy ra khói với vận tốc trung bình 1 m/s, và đường kính miệng ống là 4 cm, thể tích khói ra mỗi giây (xấp xỉ) là bao nhiêu?
A. 12.57 cm³/s
B. 125.7 cm³/s
C. 0.1257 m³/s
D. 502.4 cm³/s

a)
B. 125.7 cm³/s
b)
50 cm³/s
c)
100 cm³/s
d)
200 cm³/s
117.

Để đảm bảo an toàn khi thiết kế máy bắn khói hoạt động bằng điện áp 12V, dòng điện tối đa qua thiết bị không nên vượt quá:

a)
5 A
b)

10 A

c)
0.5 A
d)
B. 1 A
118.

Nếu học sinh muốn tạo khói liên tục trong 5 phút với lượng tiêu hao dung dịch là 2 ml/phút, thì cần chuẩn bị tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch khói?

a)
C. 10 ml
b)
3 ml
c)
5 ml
d)

15 ml

119.

Hơi nước trong khói chủ yếu được tạo ra do:

a)
B. Sự phân hủy của thực vật
b)
C. Sự bay hơi hỗn hợp nước – glycerin hoặc propylene glycol
c)
A. Sự bay hơi của nước biển
d)
D. Sự ngưng tụ của hơi nước trong không khí
120.

Trong quá trình tạo khói, hiện tượng nào sau đây giúp hạt khói trở nên nhìn thấy được?

a)
E. Sự phát xạ ánh sáng
b)
F. Sự phân tán ánh sáng
c)
G. Sự truyền ánh sáng
d)
A. Sự phản xạ ánh sáng
121.

Để khói không tan nhanh trong không khí, cần đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

A. Khói có nhiệt độ cao hơn không khí

b)

B. Khói có hạt lớn và chuyển động chậm

c)

C. Dùng hóa chất độc hơn

d)

D. Không cần điều kiện gì đặc biệt

122.

Trong một số loại máy khói chuyên dụng, người ta thường sử dụng nhiệt trở để:

a)
C. Làm nóng dung dịch tạo khói
b)
B. Làm lạnh không khí
c)
A. Đốt cháy nước
d)
D. Tạo ra điện năng
123.

Trong dung dịch tạo khói, glycerin có tác dụng chính là:
A. Dẫn điện
B. Tạo màu
C. Tạo hơi đậm đặc khi bay hơi
D. Chống cháy

a)
B. Tạo bọt khí
b)
A. Tăng độ nhớt
c)
C. Tạo hơi đậm đặc khi bay hơi
d)
D. Tăng nhiệt độ
124.

 Để điều khiển thời gian hoạt động của máy bắn khói, học sinh có thể lập trình trên:

a)
E. Microsoft Word
b)
B. Arduino IDE
c)
F. Photoshop
d)
G. Final Cut Pro
125.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng để vẽ mô hình 3D in vỏ máy bắn khói?

a)
C. Tinkercad
b)
AutoCAD
c)
Photoshop
d)
SketchUp
126.

Trong thiết kế máy, nếu muốn khói thoát ra theo 1 hướng cố định, cần thêm:
A. Ống dẫn định hướng
B. Dây đèn led
C. Mạch ổn áp
D. Dây điện mềm

a)
A. Ống dẫn định hướng
b)
B. Quạt làm mát
c)
C. Bộ lọc không khí
d)
D. Đèn chiếu sáng
127.

Một máy bắn khói an toàn là khi:

a)
B. Có lớp cách nhiệt và thông gió hợp lý
b)
D. Tạo mùi thơm để thu hút
c)
C. Có ít khói càng tốt
d)
A. Có công suất nhỏ hơn 1000W
128.

 Để khói đi xa và mạnh hơn, bộ phận nào cần được tối ưu nhất?

a)
A. Dung dịch khói
b)
C. Đèn LED chiếu sáng
c)
D. Vỏ máy
d)
B. Quạt đẩy và miệng ống dẫn
129.

Nếu công suất nhiệt trở là 24W, hoạt động liên tục trong 5 phút, năng lượng tiêu thụ là:

a)
7200 J
b)
9600 J
c)
4800 J
d)
3600 J
130.

Nếu dòng điện là 2A, điện áp là 12V, công suất tiêu thụ là:

a)
10W
b)
18W
c)
30W
d)
24W
131.

 Muốn tạo một hệ thống khói bắn ra mỗi 10 giây một lần trong 2 phút, cần lập trình bao nhiêu chu kỳ?

a)
A. 10
b)
C. 20
c)
D. 24
d)
B. 12
132.

Để đảm bảo mô hình cân bằng khi đặt quạt và buồng đốt lệch tâm, học sinh cần chú ý đến:

a)
A. Đối trọng và tâm khối lượng
b)
B. Màu sắc đẹp
c)
D. Kết nối wifi
d)
C. Thêm bánh xe
133.

 Máy bắn khói thủ công tạo lực đẩy khói bằng cách nào sau đây?

a)

A. Làm nóng dung dịch bằng điện trở

b)

B. Tạo áp lực không khí trong buồng kín rồi đẩy ra

c)

C. Dùng nam châm đẩy khói

d)

D. Dùng sóng siêu âm để làm rung khí

134.

 Khi nén không khí trong một buồng kín, theo định luật Boyle, điều gì xảy ra?

a)
A. Thể tích giảm, áp suất tăng
b)
C. Nhiệt độ giảm
c)
A. Thể tích không thay đổi, áp suất tăng
d)
B. Thể tích tăng, áp suất giảm
135.

Thiết bị nào dưới đây có nguyên lý giống máy bắn khói cơ học?

a)
B. Kim tiêm
b)
D. Đồng hồ báo thức
c)
C. Quạt điện
d)
A. Bút bi
136.

Để tăng khoảng cách khói bay ra, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Tăng nhiệt độ khói

b)

B. Tăng áp suất ban đầu trong buồng

c)

C. Làm ống dẫn dài hơn

d)

D. Tăng độ ẩm

137.

 Trong mô hình đơn giản, khói có thể được tạo ra từ:

a)

A. Dầu ăn đun nóng

b)

B. Cồn bay hơi hoặc hơi nước từ dung dịch glycerin

c)

C. Muối ăn và giấm

d)

D. Nước đá khô

138.

D. Nước đá khôNếu sử dụng khói sẵn từ nguồn bên ngoài (như nhang, sáp thơm), mục đích của máy là:

a)
C. Tập trung và đẩy khói theo hướng
b)
A. Đốt nhiên liệu
c)
B. Hút không khí
d)
D. Làm mát không khí
139.

 Để khói không bay loãng ra môi trường ngay khi thoát ra, nên:
A. Dùng ống dẫn dài và nhỏ
B. Cho thêm chất tẩy
C. Làm nguội khói
D. Thêm ánh sáng

a)
D. Giảm áp suất không khí
b)
C. Làm nguội khói
c)
B. Thêm nước vào khói
d)

A. Dùng ống dẫn dài và nhỏ

140.

Phần quan trọng nhất tạo ra lực đẩy khói trong máy cơ học là:

a)
G. Hệ thống làm mát
b)
F. Nhiên liệu
c)
E. Bộ phận điều khiển
d)
A. Buồng chứa khí và cơ cấu nén (piston hoặc màng cao su)
141.

Nếu dùng màng cao su bịt đầu một ống nhựa và kéo rồi thả, hiện tượng xảy ra là:
A. Màng rung → tạo âm thanh
B. Không khí bên trong bị đẩy mạnh ra
C. Ống bị vỡ
D. Không khí lọt vào trong

a)

A. Màng rung → tạo âm thanh

b)

B. Không khí bên trong bị đẩy mạnh ra

c)

C. Ống bị vỡ

d)

D. Không khí lọt vào trong

142.

Khi chọn vật liệu làm ống dẫn khí, cần đảm bảo yếu tố:

a)
A. Dễ uốn
b)
B. Nặng và cồng kềnh
c)
D. Chỉ cần rẻ tiền
d)
C. Cứng, chịu áp suất và kín khí
143.

Để máy hoạt động lặp lại được nhiều lần, cơ chế nén nào hiệu quả nhất?

a)
B. Dùng lò xo đẩy piston trở lại vị trí ban đầu
b)
C. Kéo dây thun liên tục
c)
A. Đập bằng búa lớn
d)
D. Sử dụng pin để cung cấp năng lượng
144.

 Nếu buồng chứa có thể tích 300 cm³, bị nén còn 100 cm³, thì áp suất khí bên trong so với ban đầu sẽ:

a)
C. Tăng gấp 3
b)
Giảm 1/2
c)
Tăng gấp 4
d)
Giảm gấp 2
145.

 Một học sinh dùng xi lanh 60 ml, và bắn khói ra qua ống nhỏ 1 cm². Nếu tốc độ đẩy là 0.5 m/s, thể tích khói ra trong 2 giây là:
A. 1 ml
B. 10 ml
C. 100 ml
D. 200 ml

a)
50 ml
b)
75 ml
c)
150 ml
d)
100 ml
146.

Khi nén khí trong buồng để đẩy khói, năng lượng dùng được gọi là:

a)
A. Động năng do chuyển động
b)
B. Nhiệt năng từ môi trường
c)
D. Quang năng từ ánh sáng
d)
C. Thế năng đàn hồi (cơ năng)