Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm từ cố định (Collocation) - Do

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Do (some/a lot of...) work
a)
làm việc, làm các nhiệm vụ, phàn việc
b)
gây tổn hại tới ai/cái gì
c)
làm tóc, móng
d)
luyện tập, tập thể dục
2.
Do a course
a)
tham gia một khóa học
b)
làm việc, làm các nhiệm vụ, phàn việc
c)
gây tổn hại tới ai/cái gì
d)
làm tóc, móng
3.
Do a deal
a)
thỏa thuận
b)
tham gia một khóa học
c)
làm việc, làm các nhiệm vụ, phàn việc
d)
gây tổn hại tới ai/cái gì
4.
Do a degree in sth
a)
học để lấy bằng (lĩnh vực gì)
b)
thỏa thuận
c)
tham gia một khóa học
d)
làm việc, làm các nhiệm vụ, phàn việc
5.
Do a good/bad job of sth
a)
làm cái gì tốt/không tốt
b)
học để lấy bằng (lĩnh vực gì)
c)
thỏa thuận
d)
tham gia một khóa học
6.
Do a project on sth
a)
làm dự án về vấn đề gì
b)
làm cái gì tốt/không tốt
c)
học để lấy bằng (lĩnh vực gì)
d)
thỏa thuận
7.
Do an experiment
a)
làm thí nghiệm
b)
làm dự án về vấn đề gì
c)
làm cái gì tốt/không tốt
d)
học để lấy bằng (lĩnh vực gì)
8.
Do an impression of sb/sth
a)
bắt chước ai/cái gì
b)
làm thí nghiệm
c)
làm dự án về vấn đề gì
d)
làm cái gì tốt/không tốt
9.
Do business with sb/sth
a)
mua bán, kinh doanh với ai/cái gì
b)
bắt chước ai/cái gì
c)
làm thí nghiệm
d)
làm dự án về vấn đề gì
10.
Do crossword
a)
chơi trò giải ô chữ
b)
mua bán, kinh doanh với ai/cái gì
c)
bắt chước ai/cái gì
d)
làm thí nghiệm
11.
Do exercises
a)
tập thể dục
b)
chơi trò giải ô chữ
c)
mua bán, kinh doanh với ai/cái gì
d)
bắt chước ai/cái gì
12.
Do gymnastics
a)
tập thể dục (dụng cụ)
b)
tập thể dục
c)
chơi trò giải ô chữ
d)
mua bán, kinh doanh với ai/cái gì
13.
Do yoga
a)
tập yoga
b)
tập thể dục (dụng cụ)
c)
tập thể dục
d)
chơi trò giải ô chữ
14.
Do harm to
a)
gây hại
b)
tập yoga
c)
tập thể dục (dụng cụ)
d)
tập thể dục
15.
Do good to
a)
có lợi
b)
gây hại
c)
tập yoga
d)
tập thể dục (dụng cụ)
16.
Do homework/housework
a)
làm bài tập về nhà/việc nhà
b)
có lợi
c)
gây hại
d)
tập yoga
17.
Do honor to sb/sth
a)
thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ, tôn vinh đối với ai/cái gì
b)
làm bài tập về nhà/việc nhà
c)
có lợi
d)
gây hại
18.
Do sb an honor = Do sb the honor of doing sth
a)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc làm gì
b)
thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ, tôn vinh đối với ai/cái gì
c)
làm bài tập về nhà/việc nhà
d)
có lợi
19.
Do one’s best
a)
nỗ lực, cố gắng hết sức
b)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc làm gì
c)
thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ, tôn vinh đối với ai/cái gì
d)
làm bài tập về nhà/việc nhà
20.
Do one’s duty
a)
thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của mình
b)
nỗ lực, cố gắng hết sức
c)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc làm gì
d)
thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ, tôn vinh đối với ai/cái gì
21.
Do one’s makeup
a)
trang điểm
b)
thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của mình
c)
nỗ lực, cố gắng hết sức
d)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc làm gì
22.
Do research
a)
nghiên cứu
b)
trang điểm
c)
thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của mình
d)
nỗ lực, cố gắng hết sức
23.
Do sb a favor
a)
giúp đỡ ai, thường là khi được người đó yêu cầu
b)
nghiên cứu
c)
trang điểm
d)
thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của mình
24.
Do sb a good turn
a)
giúp, hỗ trợ, mang lại ích lợi cho ai
b)
giúp đỡ ai, thường là khi được người đó yêu cầu
c)
nghiên cứu
d)
trang điểm
25.
Do sb good
a)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống của ai
b)
giúp, hỗ trợ, mang lại ích lợi cho ai
c)
giúp đỡ ai, thường là khi được người đó yêu cầu
d)
nghiên cứu
26.
Do sb wrong
a)
đối xử tệ, độc ác với ai
b)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống của ai
c)
giúp, hỗ trợ, mang lại ích lợi cho ai
d)
giúp đỡ ai, thường là khi được người đó yêu cầu
27.
Do sport
a)
chơi thể thao, tập thể thao (những môn cá nhân, không dùng bóng, không cạnh tranh)
b)
đối xử tệ, độc ác với ai
c)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống của ai
d)
giúp, hỗ trợ, mang lại ích lợi cho ai
28.
Do sth for a living
a)
làm công việc gì, làm gì để kiểm sống
b)
chơi thể thao, tập thể thao (những môn cá nhân, không dùng bóng, không cạnh tranh)
c)
đối xử tệ, độc ác với ai
d)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống của ai
29.
Do sums
a)
thực hiện phép tính toán
b)
làm công việc gì, làm gì để kiểm sống
c)
chơi thể thao, tập thể thao (những môn cá nhân, không dùng bóng, không cạnh tranh)
d)
đối xử tệ, độc ác với ai
30.
Do the cleaning
a)
dọn dẹp, lau chùi nói chung, thường là ở trong nhà
b)
thực hiện phép tính toán
c)
làm công việc gì, làm gì để kiểm sống
d)
chơi thể thao, tập thể thao (những môn cá nhân, không dùng bóng, không cạnh tranh)
31.
Do the cooking
a)
nấu nướng, nấu ăn
b)
dọn dẹp, lau chùi nói chung, thường là ở trong nhà
c)
thực hiện phép tính toán
d)
làm công việc gì, làm gì để kiểm sống
32.
Do the dishes = do the washing- up
a)
rửa bát
b)
nấu nướng, nấu ăn
c)
dọn dẹp, lau chùi nói chung, thường là ở trong nhà
d)
thực hiện phép tính toán
33.
Do the flowers
a)
cắm hoa
b)
rửa bát
c)
nấu nướng, nấu ăn
d)
dọn dẹp, lau chùi nói chung, thường là ở trong nhà
34.
Do the ironing
a)
là, ủi quần áo
b)
cắm hoa
c)
rửa bát
d)
nấu nướng, nấu ăn
35.
Do the needful
a)
làm điều cần làm
b)
là, ủi quần áo
c)
cắm hoa
d)
rửa bát
36.
Do the shopping = go shopping
a)
đi mua sắm
b)
làm điều cần làm
c)
là, ủi quần áo
d)
cắm hoa
37.
Do the washing = Do the/one’s laundry
a)
giặt giũ
b)
đi mua sắm
c)
làm điều cần làm
d)
là, ủi quần áo
38.
Do time
a)
ngồi tù
b)
giặt giũ
c)
đi mua sắm
d)
làm điều cần làm
39.
Do well/badly by sb
a)
đồi đãi, đối xử với ai tốt/không tốt
b)
ngồi tù
c)
giặt giũ
d)
đi mua sắm
40.
Do workout/exercise
a)
luyện tập, tập thể dục
b)
đồi đãi, đối xử với ai tốt/không tốt
c)
ngồi tù
d)
giặt giũ
41.
Do your hair/nails
a)
làm tóc, móng
b)
luyện tập, tập thể dục
c)
đồi đãi, đối xử với ai tốt/không tốt
d)
ngồi tù
42.
Do/cause damage to sb/sth
a)
gây tổn hại tới ai/cái gì
b)
làm tóc, móng
c)
luyện tập, tập thể dục
d)
đồi đãi, đối xử với ai tốt/không tốt