wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu Thầu Qua Mạng

Total questions: 104

Worksheet time: 5hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Pháp lý về đấu thầu qua mạng

4 lines
2.

Điểm mốc của quy định pháp luật

4 lines
3.

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

4 lines
4.

Quy định chung

4 lines
5.

Hướng dẫn cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu

4 lines
6.

Chứng thư số (CTS) sử dụng trên Hệ thống là chứng thư số được cấp cho tổ chức

4 lines
7.

Xét duyệt hồ sơ

4 lines
8.

Đăng nhập Hệ thống

4 lines
9.

Đăng ký

4 lines
10.

Nộp hồ sơ

4 lines
11.

Đơn đăng ký kèm QĐ thành lập, hoặc GCN ĐKDN/ĐKHKD/HTX/liên hiệp HTX, tổ hợp tác (nếu chưa có tên trên HT TTQGVĐKDN) Cá nhân: đơn đăng ký; bản chụp hộ chiếu hoặc tài liệu tương đương với cá nhân mang quốc tịch nước ngoài Xét duyệt trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu. Thông báo KQ xử lý qua Hệ thống/thư điện tử

4 lines
12.

Thông tin cập nhật bao gồm Bổ sung, sửa đổi thông tin đã đăng ký. Bổ sung, sửa đổi vai trò trong hoạt động đấu thầu. Chấm dứt, tạm ngừng, khôi phục trạng thái tham gia. Tổ chức, cá nhân cố ý đăng tải thông tin quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Luật Đấu thầu mà nội dung thông tin này không có thật thì bị khóa tài khoản trong thời hạn 12 tháng. CĐT thuê tư vấn đấu thầu làm bên mời thầu: CĐT phải đăng tải KHLCNT, KQLCNT trên Hệ thống. Trường hợp tư vấn đấu thầu, tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản của mình đăng tải thông tin thay cho CĐT thì sẽ bị khóa tài khoản trong thời hạn 06 tháng

4 lines
13.

Tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức TGHT Khóa, mở khóa; thiết lập lại mật khẩu, hình thức xác thực, thiết bị xác thực đăng nhập cho Tài khoản nghiệp vụ Chủ đầu tư Bên mời thầu Nhà thầu Cơ sở đào tạo Đơn vị QLĐT

4 lines
14.

Giá trị pháp lý VBĐT có giá trị theo quy định của PL về giao dịch điện tử, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giảng dạy

4 lines
15.

Tổ chức TGHT đăng ký thành công trên Hệ thống được quyền truy xuất tình trạng VBĐT của mình và các thông tin khác trên Hệ thống. Thông tin về lịch sử giao dịch được sử dụng để giải quyết tranh chấp (nếu có) về việc gửi, nhận VBĐT trên Hệ thống.

4 lines
16.

Lưu giữ văn bản điện tử. Thời điểm gửi, nhận VBĐT được xác định căn cứ theo thời gian thực ghi lại trên Hệ thống, VBĐT đã gửi thành công được lưu giữ trên Hệ thống.

4 lines
17.

Sử dụng văn bản điện tử. Tổ chức, cá nhân thực hiện việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giải ngân không được yêu cầu cung cấp văn bản giấy khi việc tra cứu, truy xuất VBĐT tương ứng có thể thực hiện trên Hệ thống, trừ trường hợp cần kiểm tra, xác nhận bằng văn bản gốc.

4 lines
18.

Chủ động cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác đối với các thông tin đã kê khai trên Hệ thống. Trường hợp nhà thầu tự thực hiện việc chỉnh sửa trên Hệ thống, Hệ thống sẽ lưu lại toàn bộ các thông tin trước và sau khi nhà thầu thực hiện chỉnh sửa.

4 lines
19.

Thông tin về nhà thầu. Số liệu về báo cáo tài chính hằng năm.

4 lines
20.

Thông tin về nhà thầu. Thông tin về các hợp đồng đã và đang thực hiện.

4 lines
21.

Thông tin về nhà thầu. Thông tin về nhân sự chủ chốt.

4 lines
22.

Thông tin về nhà thầu. Thông tin về máy móc, thiết bị.

4 lines
23.

Thông tin uy tín của nhà thầu.

4 lines
24.

Chủ động cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu được xác thực bằng chữ ký số của nhà thầu. Đính kèm các văn bản, tài liệu để chứng minh tính xác thực về năng lực, kinh nghiệm; Văn bản, tài liệu đính kèm sẽ được lưu trữ và quản lý trên Hệ thống.

4 lines
25.

Nhà thầu không trung thực nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào thì bị coi là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Đấu thầu.

4 lines
26.

Trường hợp số liệu về báo cáo tài chính trên Hệ thống đã được cập nhật từ Hệ thống Thuế điện tử và Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì nhà thầu không phải kê khai số liệu về báo cáo tài chính.

4 lines
27.

Đối với số liệu báo cáo tài chính từ năm 2021 trở đi, trường hợp nhà thầu phát hiện Hệ thống chưa cập nhật số liệu so với Hệ thống Thuế điện tử thì nhà thầu sửa đổi cho phù hợp với số liệu đã báo cáo với cơ quan thuế. Hệ thống sẽ lưu lại các phiên bản sửa đổi thông tin của nhà thầu.

4 lines
28.

Thông tin Thời gian đăng tải Tài liệu đính kèm Lưu ý Quy định Dự án, KHLCNT KHLCNT: ≤05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với KHLCNT Quyết định phê duyệt KHLCNT KHLCNT do Chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống Điều 11 TBMQT, TBMST E- TBMQT, E- TBMST Theo tiến độ tổ chức LCNT và phù hợp với thời gian đã phê duyệt trong KHLCNT Việc sửa đổi, hủy TBMQT, TBMST, E-TBMQT, E-TBMST chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nộp hồ sơ.

4 lines
29.

Danh sách ngắn ≤ 05 ngày làm việc, kể từ ngày được phê duyệt Quyết định phê duyệt danh sách ngắn Điều 14

4 lines
30.

CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU https://muasamcong.mpi.gov.vn/ Thông tin Thời gian đăng tải Tài liệu đính kèm Lưu ý Quy định TBMT E- TBMT Theo tiến độ tổ chức LCNT và phù hợp với thời gian đã phê duyệt trong KHLCNT Theo mẫu TBMT, E-TBMT Việc sửa đổi, hủy chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nộp hồ sơ Điều 15 KQLCNT ≤ 05 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt KQLCNT • Quyết định phê duyệt KQLCNT • Báo cáo đánh giá E-HSDT đối với lựa

4 lines
31.

Trong trường hợp không có nhà thầu nộp hồ sơ, điều 15 KQLCNT quy định gì?

4 lines
32.

Theo điều 18, khi cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu, hồ sơ bảng giấy có giá trị pháp lý không?

4 lines
33.

NT gửiđềnghịlàmrõqua Hệthốngtốithiểu03 ngàylàmviệctrướcngàyđóngthầu;

4 lines
34.

Việcsửađổihồsơtuânthủ thờigianquyđịnhtạiđiểm m khoản1 Điều12 của LuậtĐấuthầu.

4 lines
35.

NT gửiđềnghịlàmrõthôngqua Hệthống(03 ngàylàmviệc (đốivớiđấuthầutrongnước), tốithiểu05 ngàylàmviệc(đối vớiđấuthầuquốctế) trướcngàyđóngthầu.)

4 lines
36.

TrườnghợptổchứcHNTĐT, BMT đăngtảigiấymờithamdự HNTĐT trênHệthống. BiênbảntraođổiđăngtảitrênHệthống trongthờigiantốiđa02 ngàylàmviệc, kểtừngàykếtthúc HNTĐT.

4 lines
37.

BMT đăngtảivănbảnlàmrõtrênHệthốngtốithiểu02 ngàylàmviệctrướcngàycóthờiđiểm đóngthầu;

4 lines
38.

Nộidung làmrõhồsơkhôngđượctráivớinộidung củahồsơđãđượcphêduyệt.

4 lines
39.

Mẫu hồ sơ kế hoạch hình thức ĐTRR, ĐTHC, CHCT 1 túi

4 lines
40.

Mẫu hồ sơ kế hoạch hình thức ĐTRR, ĐTHC 2 túi

4 lines
41.

Mẫu hồ sơ kế hoạch mẫu hồ sơ gói thầu xây lắp, hàng hóa, phí tư vấn

a)

6A

b)

6B

42.

Mẫu hồ sơ kế hoạch gói thầu tư vấn

4 lines
43.

Mẫu hồ sơ kế hoạch gói thầu thuốc

4 lines
44.

Trường hợp E-HSMT có các nội dung dẫn đến hạn chế sự tham gia của NT hoặc tạo lợi thế cho một hoặc một số NT gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, vi phạm quy định tại điểm khoản 6 Điều 16 và khoản 3 Điều 44 Luật Đấu thầu thì nội dung này bị coi là vô hiệu, không phải là căn cứ để đánh giá HSDT

4 lines
45.

Trường hợp thuê tư vấn để thực hiện vai trò của BMT, TCG để đăng tải thông tin, lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, đơn vị thuê thực hiện theo HDSD

4 lines
46.

Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, nếu năng lực và kinh nghiệm của NT khi nộp E-HSDT có sự thay đổi so với khi tham dự sơ tuyển thì NT phải cập nhật lại năng lực và kinh nghiệm của mình.

4 lines
47.

Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

4 lines
48.

Áp dụng cho gói thầu: hạng hóa, phí tư vấn, phương thức 1 GĐ 1 túi, sử dụng phương pháp 'giá thấp nhất', các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào

4 lines
49.

Trình, thẩm định và phê duyệt KQ LCNT

4 lines
50.

Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (cố định trên Hệ thống)

4 lines
51.

Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu Webform

4 lines
52.

Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT Đính kèm

4 lines
53.

Chương IV: Biểu mẫu dự thầu Webform + Đính kèm

4 lines
54.

Chương V: Phạm vi cung cấp Webform + Đính kèm

4 lines
55.

Chương VI: Điều kiện chung của HĐĐính kèm

4 lines
56.

Chương VII: Điều kiện cụ thể của HĐĐính kèm

4 lines
57.

Chương VIII: Biểu mẫu hợp đồng Đính kèm

4 lines
58.

E-HSMT trên Hệ thống là cơ sở để lập, đánh giá E-HSDT. Đấu thầu thuốc qua mạng Thông tin trong file đính kèm E-HSMT webform là cơ sở để lập, đánh giá E-HSDT. Thông tin Webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. QUY ĐỊNH VỀ LCNT QUA MẠNG (tt) QUY ĐỊNH VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG. Giấy phép bán hàng/Giấy ủy quyền bán hàng của NSX, đại lý phân phối/Giấy chứng nhận quan hệ đối tác... (Mẫu HH) Hàng hóa thông dụng Hàng hóa đặc thù, phức tạp. Thông thường, Thông dụng, Sẵn có trên thị trường, Đã được tiêu chuẩn hóa, Được bảo hành theo quy định của NSX, đặc thù, phức tạp cần bảo đảm tính khả thi và gắn với trách nhiệm của NSX trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (lắp đặt, bảo trì, đào tạo và các dịch vụ liên quan khác). Chủ đầu tư quy định nội dung sau: “Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nộp Giấy ủy quyền nhà thầu phải có phép hoặc Giấy hàng ... E-HSMT Xuất trình trước khi ký kết hợp đồng. Không đính kèm không là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu QUY ĐỊNH VỀ LCNT QUA MẠNG (tt) Bên mời thầu Nhà thầu Yêu cầu. Nhân sự chủ chốt Yêu cầu về nhân sự chủ chốt (Gói thầu HH, XL, PTV) Yêu cầu làm rõ, thay đổi, bổ sung. Không đáp ứng hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự. Làm rõ, thay đổi, bổ sung ≥3 ngày làm việc. Đối với mỗi nhân sự không đáp ứng, nhà thầu chỉ được thay thế một lần. Nhà thầu không có nhân sự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT bị loại. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm tối thiểu nhân sự thực hiện công việc hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. Số năm kinh nghiệm được tính

4 lines
59.

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm tối thiểu nhân sự thực hiện công việc hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự.

4 lines
60.

Yêu cầu về thiết bị chủ yếu gói thầu PTV, XL (nếu có)

4 lines
61.

Đánh giá E-HSDT (Đ27-NĐ 24/2024/NĐ-CP)

4 lines
62.

QuytrìnhĐánhgiáE-HSDT

4 lines
63.

Hệ thống tự động xếp hạng nhà thầu theo giá thấp nhất

4 lines
64.

Quy trình đánh giá E-HSDT

4 lines
65.

Hệ thống tự động xếp hạng nhà thầu theo giá thấp nhất Áp dụng cho gói thầu: hạng hóa, phí tư vấn phương thức 1 GĐ 1 túi sử dụng thấp nhất. Các phương pháp giá thầu, E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào đánh giá tự cách hợp lệ đánh giá tính hợp lệ của bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh. Đánh giá lịch sử không hoàn thành hợp đồng, TH nghĩa vụ thuế, KQ hoạt động tài chính, DTBQ hằng năm. Đánh giá tính hợp lệ E-HSDT. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. Đánh giá về kỹ thuật đánh giá Hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất, nhân sự chủ chốt, thiết bị chủ yếu (PTV) đánh giá kỹ thuật. Bên mời thầu thực hiện

4 lines
66.

Danh sách ngắn NT thay đổi tự cách tham dự thầu NT gửi văn bản đến BMT BMT chấp thuận NT đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm trong E-HSDT

4 lines
67.

Hệ thống đánh giá tự động NT không kê khai thông tin hoặc kê khai không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng E-HSMT

4 lines
68.

Hệ thống đánh giá NT không đạt Thông tin NT cam kết, kê khai trong E-HSDT không trung thực, làm sai lệch kết quả đánh giá E-HSDT Tổ chuyên gia không thể sửa đổi kết quả đánh giá thành đạt NT sẽ bị coi là có hành vi gian lận

4 lines
69.

Hợp đồng tương tự NT kê khai, đính kèm trong E-HSDT không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT BMT yêu cầu NT làm rõ, bổ sung trong thời gian ≥ 03 ngày làm việc NT làm rõ, bổ sung hợp đồng khác từ HSNL của nhà thầu trên Hệ thống NT không có hợp đồng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thín nhà thầu bị loại

4 lines
70.

NT không kê khai t

4 lines
71.

Trong thời gian bao lâu làm việc NT cần làm rõ, bổ sung hợp đồng khác từ HSNL của nhà thầu trên Hệ thống?

4 lines
72.

NT không kê khai thông tin trong biểu mẫu về ưu đãi hàng hóa sản xuất trong nước, NT sẽ không được hưởng ưu đãi. Điều này sẽ bị xử lý theo quy định nào?

4 lines
73.

Tổ trưởng TCG chịu trách nhiệm về sự thống nhất giữa bản báo cáo scan đính kèm và bản báo cáo bằng giấy. Điều này sẽ bị xử lý theo quy định nào?

4 lines
74.

NT làm rõ E-HSDT. Điều này sẽ bị xử lý theo quy định nào?

4 lines
75.

Nhà thầu được ký kết HĐ. Nhà thầu kê khai không trung thực. Điều này sẽ bị xử lý theo quy định nào?

4 lines
76.

The contractor will be processed according to the provisions of which article of the Bidding Law?

4 lines
77.

What is the time frame for the validity of the Bid Security?

4 lines
78.

How should the Bid Security be submitted if the value is less than 20 million VND?

4 lines
79.

How can the contractor submit the Bid Guarantee electronically?

4 lines
80.

What are the two ways in which the contractor can divide the Bid Security?

4 lines
81.

Quyền quyết định lựa chọn bảo đảm dự thầu đó được sử dụng cho phần nào trong số các phần màn hà thầu tham dự?

4 lines
82.

Điều gì được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế áp dụng đối với năm tài chính trước năm Y (năm Y-1)?

4 lines
83.

Tiêu chuẩn đánh giá các gói thầu là gì?

4 lines
84.

Thực hiện nghĩa vụ thuế Doanh thu bình quân hàng năm như thế nào?

4 lines
85.

Doanh thu bình quân hằng năm = tổng doanh thu từng năm (không bao gồm thuế VAT) / số năm.

4 lines
86.

Nhà thầu thành lập không đủ số năm theo yêu cầu của E-HSMT => tính trên số năm nhà thầu thành lập.

4 lines
87.

Được trích xuất từ hồ sơ năng lực của nhà thầu; số liệu trích xuất chưa cập nhật thì cập nhật.

4 lines
88.

Trường hợp E-HSMT phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính (năm Y) và trước hoặc trong ngày cuối cùng của tháng thứ 3, nộp BCTC các năm trước năm Y.

4 lines
89.

Hộ kinh doanh không bắt buộc phải nộp BCTC nhưng phải cung cấp tài liệu chứng minh doanh thu tương ứng với nghĩa vụ thuế.

4 lines
90.

NT là sản xuất, vừa là cung cấp: Kê khai năng lực sản xuất + kinh nghiệm thực hiện HĐTT.

4 lines
91.

Việc đánh giá kinh nghiệm của nhà thầu: HĐ cung cấp hàng hoá tương tự; năng lực sản xuất.

4 lines
92.

Là hàng hoá có cùng mã Chương, mã Nhóm trong Hệ thống hải hòa mô tả và mã hoá hàng hoá (HS–Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hoá do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS).

4 lines
93.

The HS code is based on which system?

4 lines
94.

What does the HS code stand for?

4 lines
95.

What is the minimum percentage of total value required to be met for a contract to be considered valid?

4 lines
96.

What are the two ways to determine the contractor's price according to the specifications of the contract?

4 lines
97.

What are the two methods for including taxes and fees in the contract price?

4 lines
98.

ungcấpđầyđủHH:ítnhất01hợpđồngđãhoànthành,cógiátrịđápứngtốithiểulà Y(hoặcY/1,4nếuthuộctrườnghợpMSTThoặcmuasắmhànghóacósốlượng,khối lượngmờithầulớn)hoặc (II)CócáchạngmụchànghóatươngtựđãthựchiệntrongcácHĐkhácnhau(cóthểđã hoànthànhhoặcđangthựchiện,chưanghiệmthu,thanhlý)bảođảmgiátrịcủatừng hạngmụcđãthựchiệntốithiểu70%giátrịtừnghạngmụcđangxét(hoặc50%nếu MSTThoặcsốlượng,khốilượngmờithầulớn). Hoànthành:hợpđồngđãđượcnghiệmthuhoặcthanhlý/hạngmụcđãđượcnghiệmthu trongkhoảngthờigianquyđịnhThờiđiểmxácnhậnhoànthànhlàthờiđiểmnghiệm thuhànghóa,khôngcăncứvàothờiđiểmkýkếthợpđồng.

4 lines
99.

MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ MẪU E-HSMT (tt) MẪU E-HSMT XÂY LẮP Nguồnlựctàichính Camkếttíndụngtheocácyêucầutrong BảngTCĐG; Camkếtcungcấptíndụngbổsung sauthờiđiểmđóngthầusẽkhôngđược xemxét,đánhgiá Bảncamkếtcungcấptíndụngbaogồm cácđiềukiệnđểđượcngânhàngcấptín dụngtheoquyđịnhcủaphápluậtvềtín dụngvẫnđượcchấpnhận;bêncạnh việcsửdụngcamkếtcungcấptíndụng, nhàthầuvẫnphảikêkhaithôngtintheo MẫuTT Doanhthubìnhquânhàng năm DoanhthutừngnămđượctínhtheoBCTC(chưabao gồmVAT). Doanhthubìnhquânhằngnăm=tổngdoanhthutừng năm(khôngbaogồmthuếVAT)/sốnăm. NhàthầuthànhlậpkhôngđủsốnămtheoyêucầucủaE- HSMT=>tínhtrênsốnămmànhàthầuthànhlập. Đượctríchxuấttừhồsơnănglựccủanhàthầu;sốliệu tríchxuấtchưacậpnhậtthìcậpnhật. TrườnghợpE-HSMTpháthànhsaungàykếtthúcnămtài chính(nămY)vàtrướchoặctrongngàycuốicùngcủa thángthứ3,nộpBCTCcácnămtrướcnămY Hộkinhdoanhkhông

4 lines
100.

Mẫu hồ sơ kế hoạch phí tư vấn

a)

5A

b)

5B

c)

5C

101.

Mẫu hồ sơ kế hoạch xây lắp hàng hóa

a)

4A

b)

4B

c)

4C

102.

Cách nào được sử dụng để chào thầu theo cách 1 hoặc cách 2?

a)

Không tách thuế, phí trong giá chào từng hạng mục

b)

Tách thuế, phí trong giá chào từng hạng mục

103.

Quy mô hợp đồng tương tự được đánh giá như thế nào?

a)

Việc đánh giá về quy mô của hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu

b)

Chỉ yêu cầu 1 hợp đồng, giá trị tối thiểu là Y

104.

Quy định nào về mẫu E-HSMT cho hàng hóa được nêu trong văn bản?

a)

Vào thời điểm trao hợp đồng, Chủ đầu tư có quyền tăng hoặc giảm khối lượng dịch vụ

b)

Tùy chọn mua thêm