wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ XƯƠNG

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Xương chẵn vùng hộp sọ

(a)  

2.

Lồi Củ Delta (ăn Delta) nằm ở mật nào xương cánh tay

4 lines
3.

Các cơ ở lớp sâu vùng mông (trừ cơ mông bé) có chung tác dụng gì?

4 lines
4.

Cơ vuông đùi bám tận vào: -- Đường ráp xương đùi - Mấu chuyển to xương đùi - Mấu chuyển bé xương đùi - Đường liên mấu sau

4 lines
5.

Các cơ ở lớp sâu vùng mông (trừ cơ mông bé) có chung tác dụng. - Xoay đùi vào trong -  Xoay đùi ra ngoài - Gấp đùi - Duỗi đùi

4 lines
6.

Nguyên ủy của cơ tháp vùng mông Hố chậu ngoài - Gai chậu  trước trên - Gai châu sau trên - Mặt bên xương cùng

4 lines
7.

Cơ sinh đôi trên có nguyên ủy bám vào - Ụ ngồi - Gai hông - Gai chậu trước trên Gai châu trước dưới

4 lines
8.

Lớp nông khu đùi trong gồm các cơ: Cơ khép bé, cơ khép nhỡ, cờ khép lớn - Cơ may, có thon, cơ lược - Cơ tứ đầu đùi, cơ nhị đầu đùi, cơ may - Cơ thon, cơ lược, cơ khép nhỡ

4 lines
9.

Khu đùi sau gồm có những cơ sau: - Cơ tứ đầu đùi, cơ thắt lưng chậu - Cơ nhị đầu đùi, cơ bám gaan, cơ bám mạc - Cơ đùi, cơ may, eo thon Cơ lược, cơ thon, cơ thị đầu đùi

4 lines
10.

Cơ may có nguyên ủy bám vào: - Gai châu sau trên - Gai châu trước trên -  Gai chậu sau dưới - Gai chậu trước dưới

4 lines
11.

Cơ may bám tận vào - Mấu chuyển to xương đùi Mấu chuyển nhỏ xương đùi Đường rấp xương đùi Mặt trong xương đùi

4 lines
12.

Động tác của cơ tay - Gấp cánh tay - Gấp cẳng tay vào cánh tay - Gấp cẳng chân vào đùi - Duỗi đùi

4 lines
13.

Cơ tứ đầu đùi được hợp bởi 4 cơ là: - Cơ thẳng dài trước, cơ đù trong, cơ đùi sau, cơ đùi ngoài - Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi sau -  Cơ thẳng đùi, cơ rộng trong, cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa - Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi ngoài

4 lines
14.

Bốn cơ của cơ tứ đầu đùi hợp thành một gân chung bám tận vào -Lồi củ trước đầu trên xương chày - Chỏm xương mác - Mặt trong đầu trên xương chạy - Mặt ngoài đầu trên xương chày

4 lines
15.

Động tác của cơ tứ đầu đùi - Gấp đùi vào bụng - Duỗi đùi - Gập cẳng chân Duỗi cẳng chân

4 lines
16.

Cơ thắt lưng chậu có nguyên ủy bám vào

4 lines
17.

Lỗ ống sống có chứa;

a)

Đĩa đệm

b)

Dây thần kinh

c)

Tủy sống

d)

Mỏm đốt sống

18.

Mặt trước của xương bả vai có

a)

Hố dưới vai

b)

Hồ trên gai

c)

Hố dưới gai

d)

Gai vai

19.

Xương cùng được kí hiệu là

a)

L

b)

D

c)

S

d)

C

20.

Xương thân mình bao gồm những xương chính sau:

a)

Xương cột sống, xường sườn, xương ức

b)

Xương cột sống, xương sườn, sương đòn

c)

Xương sườn, đốt sống cổ, đốt sống ngực

d)

Đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng và đốt sống cùng cụt

21.

Bốn xương lẻ ở hộp sọ gồm:

a)

Xương trán, xương sàng, xương đinh, xương chẩm

b)

Xương lệ, xương bướm, xương thái dương, xương đỉnh

c)

Xương bướm, xương chấm, xương trán, xương sàng

d)

Xườn đỉnh, xương gò má, xương chẩm, xương trán

22.

Hai xương chẵn vùng hộp sọ gồm:

a)

Xương trán, xương đỉnh

b)

Xương đỉnh, xương thái dương

c)

Xương chẩm, xương thái dương

d)

Xương bướm, xương sàng

23.

Xương chẵn vùng hộp sọ

a)

Xuơng trán

b)

Xương đỉnh

c)

Xương chẩm

d)

Xương bướm

24.

Góc trước trên của xương chậu là:

a)

Gai chậu trước trên

b)

Gai mu (cù mu)

c)

Gai chậu sau trên

d)

Ụ ngồi

25.

Thân đốt sống có hình dạng.

a)

Hình tròn

b)

Hình trụ

c)

Hình tam giác

d)

Hình lăng trụ

26.

Đốt sống cổ 1 KHÔNG có đặc điểm sau:

a)

Gọi là đốt đội

b)

Không có thân đốt

c)

Có mỏm răng

d)

Lỗ đốt sống rộng

27.

Xương đơn vùng sọ mặt

a)

Xương lệ

b)

Xương xoắn mũi dưới

c)

Xương lá mía

d)

Xương gò má

28.

Chi tiết nào KHÔNG phải của xương đùi

a)

Cổ giải phẩu

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Rãnh nhị đầu

d)

Mấu chuyển bỏ

29.

Mỏm đốt sống từ chỗ nối giữa cung đốt và thân xương đi ngang ra phía ngoài là

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm tiếp trên

d)

Mỏm tiếp duoi

30.

Xương nào trong những xương sau KHÔNG phải là xương dài:

a)

Xương cẳng tay

b)

Xương ức

c)

Xương đùi

d)

Xương cẳng chân

31.

Khi đốt sống chồng lên nhau tạo thành cột sống thì các lỗ đốt sống tạo thành:

a)

Cột sống

b)

tủy sống

c)

Dây thần kinh

d)

Lỗ ống sống

32.

Chi tiết nào KHÔNG phải của xương cánh tay.

a)

Cổ giải phẫu

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Rãnh nhị đầu

d)

Gai hông

33.

Đường ráp xương đùi là:

a)

Bờ trước của xương đùi

b)

Bờ sau của xương đùi

c)

Bờ trong của xương đùi

d)

Bờ ngoài của xương đùi

34.

Mỏm cùng vai của xương bả vai tiếp khớp với:

a)

Đầu trong của xương đòn .

b)

Đầu tiên của xương ức

c)

Đầu ngoài của xương đòn

d)

Đầu trên của xương cánh tay.

35.

Xương chẵn vùng hộp sọ.

a)

Xương thái dương

b)

Xương lệ

c)

Xương chẩm

d)

Xương gò má

36.

Hai xương chẵn vùng hộp sọ gồm:

a)

Xương trán,xương đỉnh

b)

Xương đỉnh,xương thái dương

c)

Xương chẩm,xương thái dương

d)

Xương bướm,xương sàng

37.

Ba bờ của xương bả vai:

a)

Bờ trên, bờ dưới, bờ ngoài

b)

Bờ trong, bờ ngoài, bờ sau

c)

Bờ trên, bờ trong, bờ ngoài

d)

Bờ trước, bờ sau, bờ trong.

38.

Xương lẻ vùng sọ mặt gồm

a)

Xương lệ, xương gò má, xương khẩu cái

b)

Xương xoăn mũi duới, xương mái, xương hàm dưới

c)

Xương lá mía, xương hàm dưới

d)

Xương khẩu cái, xương hàm trên, xương hàm dưới

39.

Ba mặt của xương đùi là:

a)

Mặt trước, mặt sau, mặt trong

b)

Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài

c)

Mặt trong, mặt ngoài, mặt sau

d)

Mặt trên, mặt dưới, mặt trong

40.

Lồi Củ Delta (ăn Delta) nằm ở mặt nào xương cánh tay.

a)

Mặt trước trong

b)

Mặt trước ngoài.

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

41.

Định hướng xương cánh tay:

a)

Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau

b)

Chỏm xương lên trên ra ngoài ,rãnh nhị đầu ra sau

c)

Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước

d)

Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra trước

42.

Lỗ đốt sống được tạo bởi

a)

Thân đất sống và cung đốt sống

b)

Cung đốt sống và mỏm gai

c)

Mỏm đốt sống và thân đốt sống

d)

cung đốt sống và mỏm ngang

43.

Mỏm đốt sống đi từ giữa mặt sau cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới là

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm tiếp trên

d)

Mỏm tiếp dưới

44.

Đặc điểm riêng của đốt sống ngực

a)

Thân đốt có diện khớp với xương sườn

b)

Mỏm ngang có lỗ c

45.

đi từ giữa mặt sau cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới là

a)

Mỏm ngang

b)

Mỏm gai

c)

Mỏm tiếp trên

d)

Mỏm tiếp dưới

46.

Định hướng xương bả vai

a)

ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra sau

b)

ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra sau

c)

ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra trước

d)

ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra trước

47.

Đặc điểm riêng của đốt sống cổ:

a)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn

b)

Lỗ đốt sống hẹp

c)

Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua

d)

Thân đốt sống dày

48.

Khuyết vai khuyết quạ thuộc bờ nào của xương bả vai

a)

Bờ trong

b)

Bờ dưới

c)

Bờ trên

d)

Bờ ngoài

49.

Định hướng xương đùi

a)

Chỏm xương lên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước

b)

Chỏm xương lên trên vào trong, đường rap xương đùi ra sau

c)

Chỏm xương lên trên ra ngoài, đường ráp xương đối ra sau

d)

Chỏm xương lên trên vào trong, đường ráp xương đùi ra ngoài

50.

Đặc điểm riêng của đốt sống ngực

a)

Thân đốt có diện khớp với xương sườn

b)

Mỏm ngang có lỗ cho dộng mạch đốt sống đi qua

c)

Mỏm gai ngắn năm ngang hướng ra sau

d)

Lỗ đốt sống hình tam giác.

51.

Đặc điểm riêng của đốt sống thắt lưng:

a)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn

b)

Lỗ đôt sống rỗng, mỏm gai chẻ đôi

c)

Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua

d)

Mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau

52.

Đặc điểm riêng của đốt sống ngực

a)

Thân đốt sống dẹt, bẻ ngang

b)

Mỏm ngang có lỗ

c)

Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn

d)

Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau

53.

Khớp háng được tạo bởi các phần 2 xương sau

a)

Ròng rọc xương cánh tay và hõm xích - ma lớn xương trụ và

b)

Chòm xương cánh tay và ổ chảo xương bả vai

c)

ổ cối của xương chậu và chỏm xương đùi

d)

Dầu dưới của xương chày và ròng rọc xương sên

54.

Ba mặt của xương cánh tay

a)

Mặt trước trong, mặt trước ngoài, mặt sau

b)

Mặt trước, mặt sau, mặt ngoài

c)

Mặt trong, mặt ngoài, mặt trước

d)

Mặt sau trong, mặt sau ngoài, mặt trước.

55.

Đặc điểm riêng của đốt sống cổ;

a)

Thân đốt sống dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẽ đôi và mỏm ngang có lỗ

b)

Thân dốt có diệu khớp với chỏm sườn, mỏm gai dài chúc xuống dưới

c)

Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác

d)

Mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ ��ốt sống hình tam giác

56.

Đốt sống cổ 2 KHÔNG có đặc điểm sau

a)

Gọi là đốt trục

b)

Không có thân đốt

c)

Có mỏm răng tạo nên một trục để đốt đội quay xung quanh

d)

Mỏm gai ngắn, to và tách đôi.

57.

Đốt sống cổ 2 KHÔNG có đặc điểm sau

a)

Gọi là đốt trục

b)

Không có thân đốt

c)

Có mỏm răng tạo nên mộ

58.

Cấu tạo chung của một đốt sống gồm:

a)

Thần đốt sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống, lỗ đốt sống

b)

Lỗ dối sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống

c)

Lỗ đốt sống, mỏm ngang, cung đốt sống, thân đốt sống

d)

Thân đốt sống, mỏm đốt sống, cung đốt sống, lỗ đốt sống

59.

Đầu trong của xương đòn tiếp khớp với:

a)

Thân xương ức

b)

Cán xương ức

c)

Mỏm cùng vai

d)

Đốt sống ngực số 1

60.

Bộ xương người chia ra làm ba phần:

a)

Xương đầu mặt, xương chi trên, xương chi dưới

b)

Xương đầu mặt, xương thân, xương chi dưới

c)

Xương thân, xương chi trên, xương chi dưới

d)

Xương đầu mặt, xương chân, xương bên

61.

Định hướng xương chậu

a)

Mào châu lên trên, ổ cối ra ngoài, gai hông ra trước.

b)

Mào chậu xuống dưới, ô cối ra ngoài, gai hông ra sau

c)

ụ ngồi xuống dưới, ở cối vào trong, gai hông ra sau.

d)

ụ ngồi xuống dưới, ổ cối ra ngoài, khuyết hông lớn ra sau

62.

Số lượng đốt sống cổ ở người bình thường:

a)

5 đốt sống

b)

6 đốt sống

c)

7 đốt sống

d)

8 đốt sống

63.

Cơ vùng cánh tay đi qua rãnh nhị đầu là:

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ tam đầu

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ cảnh tay trước

64.

Mỏm khủyu xưong trụ khớp với hố khuỷu ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác

a)

Gấp cánh tay

b)

Duỗi cánh tay

c)

Gấp cẳng tay

d)

Duỗi cẳng tay

65.

Thần kinh vận động các cơ bám da ở mặy là

a)

Dây thần kinh số III

b)

Dây thấn kinh số IV

c)

Dây thần kinh số V

d)

Dây thần kinh số VII

66.

Lồi cầu nhỏ xương cánh tay tiếp khớp với

a)

Chỏm xương quay

b)

Chỏm xương trụ

c)

Lồi củ xương quay

d)

Lồi củ xương trụ

67.

Cơ nào thuộc thuộc khu cánh tay sau

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ Delta

68.

Cơ là cơ vân ( cơ xương) trong nhữg cơ sau đây

a)

Cơ vùng mông

b)

Cơ dạ dày

c)

Cơ tử cung

d)

Cơ co tim

69.

Rãnh xoắn ở mặt sau xương cánh tay chứa

a)

Dây thần kinh trụ, động mạch cẳng tay

b)

Dây thần kinh quay. Động mạch cẳng tay

c)

Dây thần kinh quay, động mạch cánh tay sâu

d)

Dây thần kinh trụ, động rạch canh tay sâu

70.

Cơ vân có đặc điểm là:

a)

Bám vào da

b)

Bán vào gân

c)

Vận động theo ý muốn của con người

d)

Vận động không theo ý muốn

71.

Đầu dưới của xương cánh tay có những chi tiết chính sau

a)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyến bé, gờ liên mấu

b)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mấn động nhỏ, rãnh nhị đầu

c)

Hố quay, ròng rọc, hố vẹt. Hổ kh

72.

Nguyên ủy của cơ delta

a)

Diện dưới ổ chảo

b)

Mặt ngoài xương cánh tay

c)

Gai vai

d)

ăn Delta

73.

Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào

a)

Diện dưới ổ chảo

b)

Diệu trên ổ chảo

c)

Mỏm qu

74.

Động tác của cơ nhị đầu cánh tay

a)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

b)

Duổi cẳng tay

c)

khép cánh tay

d)

Gấp khuỷu tay

75.

Nguyên ủy của cơ qua cánh tay là

a)

Mỏm quạ xương vai

b)

Mỏm cùng vai xương vai

c)

Diện trên ổ chảo

d)

Củ lớn

76.

Mặt trong của xương chậu có:

a)

Hố chậu trong. Gờ vô danh (gở eo trên), lỗ bịt

b)

Hố chậu ngoài, Ổ cối, lỗ bịt

c)

Mào chậu, gai chậu trước trên

d)

Ngành ngôi - mu, gai hông

77.

Những cơ sau thuộc khu cánh tay trước.

a)

Cơ cánh tay trước, cơ Delta

b)

Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay

c)

Cơ tháp, cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ thon, cơ lược

78.

Mặt ngoài của xương chậu có:

a)

Hồ chậu trong, xơ và danh, lỗ bịt

b)

Mào chậu, gai chậu trước trên

c)

Ngành ngôi - mu, ghi hông

d)

Hố chậu ngoài, ổ cối, lỗ bịt

79.

Cơ vùng mông được chia làm bao nhiêu lớp?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

80.

Các cơ vùng mông sau đều bám tận vào mấu chuyển to xương đùi trừ cơ nào?

a)

Cơ mông bé

b)

Cơ vuông đùi

c)

Cơ sinh đôi trên, dưới

d)

Cơ bịt trong

81.

Đầu dưới của xương đùi có những chi tiết sau

a)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyến bé, gờ liên mấu

b)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mấn động nhỏ, rãnh nhị đầu

c)

Hố quay, ròng rọc, hố vẹt. Hổ kh

82.

Vị trí tiêm bắp sâu vùng mông là gì?

a)

¼ trên ngoài

b)

¼ tên trong

c)

¼ dưới ngoài

d)

¼ dưới trong

83.

Vành khăn của xương quay tiếp khớp với

a)

Lồi củ xương trụ

b)

Hõm xích - ma bé xương trụ

c)

Lồi củ xương quay

d)

Hõm xích - ma lớn xương trụ

84.

Nguyên ủy đầu dài cơ nhị đầu cánh tay bám vào

a)

Diền dưới ổ chảo

b)

Diện trên ổ chảo

c)

Mỏm quạ xương vai

d)

Mỏm cùng vai

85.

Động tác của cơ tứ đầu đùi

a)

Gấp đùi vào bụng

b)

Duỗi đùi

c)

Gập cẳng chân

d)

Duỗi cẳng chân

86.

Hõm xích ma lớn của xương trụ tiếp khớp với Lồi cầu xương cánh bay

a)

Ròng rọc xương cánh tay cánh tay

b)

Chỏm xương quay

c)

Lồi củ xương quay

87.

Cơ nào là cơ trơn trong những cơ sau:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ dạ dày

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ căng cân đùi

88.

Bờ sau của xương chậu có những chi tiết sau:

a)

Ngành ngồi - mu, ụ ngồi

b)

Gai chậu trước trên ,khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé. Phinh lược, diện lược,gai mu

c)

Mào chậu, gai chậu trước trên. Gai chậu sau trên

d)

Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, gai hông, khuyến lông bé, Ụ ngồi

89.

Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào

a)

Diền dưới ổ chảo

b)

Diện trên ổ chảo

c)

Mỏm quạ xương vai

d)

Mỏm cùng vai

90.

Xương cột sống bao gồm:

a)

12 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng ,1 khối xương cùng -cụt.

b)

7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngục, 7 đốt sông thắt lưng, 3-4 xương cùng cụt

c)

7 đốt sống cổ, 12 đòi sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 1 khối xương cùng, 1 khối xương cụt

d)

7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lung, 5 xương cùng

91.

Cơ căng cân đùi nguyên ủy bám vào đâu?

a)

Gai châu trước trên

b)

Mép ngoài mào chậu

c)

Gai châu trước trên và mép ngoài mào chậu

d)

Gai chậu sau trên

92.

Rãnh xoắn( rãnh thần kinh quay) nằm ở mặt nào xương cánh tay.

a)

Mặt trước trong

b)

Mặt trước ngoài

c)

mặt sau

d)

Mặt trước

93.

Cơ mông nhỡ có nguyên ủy bám vào đâu?

a)

Hố chậu ngoài và mào chậu

b)

Gai chậu trước trên

c)

Gai chậu sau trên

d)

Mặt sau xương cùng cụt

94.

Cơ thắt lưng chậu có nguyên ủy bám vào

a)

Mặt bên đốt sống thắt lưng

b)

Hố chậu ngoài

c)

Hố chậu trong

d)

Mặt bên đốt sống thắt lưng, hồ chậu trong

95.

Nguyên ủy của cơ delta:

a)

Diện trên ổ chảo

b)

Gai châu trước trên

c)

1/3 ngoài bờ trước xương đòn

d)

Mỏm khủyu xương trụ

96.

Cơ vùng mông được ứng dụng để tiêm bắp sâu

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỏ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ tháp

97.

Tác dụng của cơ Delta là gì?

a)

Dang cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cảnh tay

b)

Khép cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cánh tay

c)

Dang cánh tay, giơ cánh tay lên trên, khép cánh tay

d)

Khép cánh tay, đưa cánh tay xuống dưới, xoay trong cánh tay

98.

Tác dụng của cơ thắt lưng chậu

a)

Gấp đùi vào bụng

b)

Gấp cẳng chân vào bụng

c)

Duỗi đùi

d)

Duỗi cẳng chân

99.

Đầu trên của xương cánh tay có những chi tiết sau:

a)

Hõm xích ma lớn, hõm xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt

b)

Cổ giải phẫu, cô phẫu thuật, mẫu chuyến lớn, mẫu chuyển bề, gờ liên mẫu

c)

Cổ giải phẫu, mẫu động lớn (củ lớn), mẫu động nhỏ (cũ bẻ), rãnh nhị đầu

d)

Hố quay, ròng rọc, hồ vẹt, hố khuỷu, mỏm trên lỗi cầu, mỏm trên ròng rọc

100.

Có được ứng dụng để tiêm bắp ở chi trên là gì?

a)

Cơ delta, cơ quạ cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay, cơ cánh tay trước

c)

Cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay trước

d)

Cơ delta, cơ tam đầu cánh tay

101.

Nguyên ủy của cơ bán gần, bán mạc

a)

Gai châu trước trên

b)

Gai mu

c)

Ụ ngồi

d)

Gai chậu sau trên

102.

Tác dụng của cơ mông lớn

a)

Gấp, khép đùi, xoay đùi ra ngoài

b)

Căng mạc đùi, gập cẳng chân và dang đùi ra ngoài

c)

Duỗi, xoay đùi ra ngoài và nghiêng chậu hông

d)

Khép đùi,xoay đổi vào trong

103.

Ba bờ của xương cánh tay

a)

Bờ trước, bờ sau, bờ trong

b)

Bờ trước, bờ ngoài, bờ trong

c)

Bờ ngoai, bờ trong, bờ sau

d)

Bờ trước, bờ sau, bờ ngoài

104.

Bờ trước của xương chậu có những chi tiết sau:

a)

Ngành ngồi - mu, ụ ngồi

b)

Gai chậu trước trên ,khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé, phinh lược, diện lược,gai mu

c)

Mào chậu, gai chậu trước trên. Gai chậu sau trên

d)

Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, ga

105.

Nguyên ủy của cơ thon (cơ thẳng trong)

a)

Xương cảnh chậu

b)

Xương mu

c)

Xương cùng

d)

Xuơng đùi

106.

Bám tận của cơ thon

a)

Mặt trong đầu trên xương chày

b)

Lối củ đầu trên xương chày

c)

Chỏm xương mác

d)

Mắt cá trong

107.

Cơ thắt lưng chậu bám tận vào

a)

Mấu chuyển to xương đùi

b)

Mấu chuyển bé xương đùi

c)

Đường liên mấu chuyển

d)

Hố ngón tay

108.

Các cơ khu đùi sau đều có chung tác dụng là

a)

Gấp cẳng chân, gấp đùi

b)

Gấp cẳng chân, duỗi đùi

c)

Duỗi cẳng chân, gập đùi

d)

Duỗi cẳng chân, duỗi đùi

109.

Cơ căng cân đùi bám tận vào đâu?

a)

Lồi củ Gerdy đầu trên xương chảy

b)

Mấu chuyển to xương đùi

c)

Mẫu chuyển nhỏ xương đối

d)

Đướng ráp xương đùi

110.

Cơ vuông đùi bám tận vào đâu?

a)

Đường ráp xương đùi

b)

Mấu chuyển to xương đùi

c)

Mấu chuyển bé xương đùi

d)

Đường liên mấu sau

111.

Nguyên ủy của cơ mông lớn

a)

Hố chậu trong, mặt trước của xương cùng

b)

Hố chậu ngoài, mặt sau của xương cùng, mào châu

c)

Gai chậu trước trên và mép ngoài mào châu

d)

Gai châu trước dưới và xung quanh lỗ bịt

112.

Tác dụng của cơ thon (cơ thẳng trong)

a)

Gập, khép đùi và hơi xoay cẳng chân ra ngoài

b)

Duỗi đùi và hơi xoay đi vào trong

c)

Gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân vào trong

d)

Duỗi đùi và hơi xoay đùi ra ngoài

113.

Cơ khép bé có tác dụng

a)

Khép và xoay đùi vào trong

b)

Khép và xoay cẳng chân ra ngoài

c)

Khép và xoay cẳng chân vào trong

d)

Khép và xoay đùi ra ngoài

114.

Tác dụng chung của cơ lược và cơ khép nhờ

a)

Duỗi đủi, xoay đủi ra ngoài, nghiêng chậu hông

b)

Gập, khép và hơi xoay đùi vào trong

c)

Xoay đùi ra ngoài

d)

Gấp, khép và hơi xoay cẳng chân vào trong

115.

Đầu trên của xương trụ có những chi tiết sau

a)

Hõm xích ma lớn, hõm xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt

b)

Cổ giải phẩu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyển bé, gờ liên mẫdu

c)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mẫu động nho. Rãnh nhị đầu

d)

Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lối cầu, hố gian lồi cầu

116.

Mỏm vẹt xương trụ khớp với hố vẹt ở đầu dưới xương cánh tay trong Động tác:

a)

Gấp cánh tay

b)

Gấp cẳng tay

c)

Duỗi cánh tay

d)

Duỗi cẳng tay