WorksheetsHỆ XƯƠNG
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 36mins
Xương chẵn vùng hộp sọ
(a)
Lồi Củ Delta (ăn Delta) nằm ở mật nào xương cánh tay
Các cơ ở lớp sâu vùng mông (trừ cơ mông bé) có chung tác dụng gì?
Cơ vuông đùi bám tận vào: -- Đường ráp xương đùi - Mấu chuyển to xương đùi - Mấu chuyển bé xương đùi - Đường liên mấu sau
Các cơ ở lớp sâu vùng mông (trừ cơ mông bé) có chung tác dụng. - Xoay đùi vào trong - Xoay đùi ra ngoài - Gấp đùi - Duỗi đùi
Nguyên ủy của cơ tháp vùng mông Hố chậu ngoài - Gai chậu trước trên - Gai châu sau trên - Mặt bên xương cùng
Cơ sinh đôi trên có nguyên ủy bám vào - Ụ ngồi - Gai hông - Gai chậu trước trên Gai châu trước dưới
Lớp nông khu đùi trong gồm các cơ: Cơ khép bé, cơ khép nhỡ, cờ khép lớn - Cơ may, có thon, cơ lược - Cơ tứ đầu đùi, cơ nhị đầu đùi, cơ may - Cơ thon, cơ lược, cơ khép nhỡ
Khu đùi sau gồm có những cơ sau: - Cơ tứ đầu đùi, cơ thắt lưng chậu - Cơ nhị đầu đùi, cơ bám gaan, cơ bám mạc - Cơ đùi, cơ may, eo thon Cơ lược, cơ thon, cơ thị đầu đùi
Cơ may có nguyên ủy bám vào: - Gai châu sau trên - Gai châu trước trên - Gai chậu sau dưới - Gai chậu trước dưới
Cơ may bám tận vào - Mấu chuyển to xương đùi Mấu chuyển nhỏ xương đùi Đường rấp xương đùi Mặt trong xương đùi
Động tác của cơ tay - Gấp cánh tay - Gấp cẳng tay vào cánh tay - Gấp cẳng chân vào đùi - Duỗi đùi
Cơ tứ đầu đùi được hợp bởi 4 cơ là: - Cơ thẳng dài trước, cơ đù trong, cơ đùi sau, cơ đùi ngoài - Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi sau - Cơ thẳng đùi, cơ rộng trong, cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa - Cơ đùi trước, cơ đùi trong, cơ đùi ngoài
Bốn cơ của cơ tứ đầu đùi hợp thành một gân chung bám tận vào -Lồi củ trước đầu trên xương chày - Chỏm xương mác - Mặt trong đầu trên xương chạy - Mặt ngoài đầu trên xương chày
Động tác của cơ tứ đầu đùi - Gấp đùi vào bụng - Duỗi đùi - Gập cẳng chân Duỗi cẳng chân
Cơ thắt lưng chậu có nguyên ủy bám vào
Lỗ ống sống có chứa;
Đĩa đệm
Dây thần kinh
Tủy sống
Mỏm đốt sống
Mặt trước của xương bả vai có
Hố dưới vai
Hồ trên gai
Hố dưới gai
Gai vai
Xương cùng được kí hiệu là
L
D
S
C
Xương thân mình bao gồm những xương chính sau:
Xương cột sống, xường sườn, xương ức
Xương cột sống, xương sườn, sương đòn
Xương sườn, đốt sống cổ, đốt sống ngực
Đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng và đốt sống cùng cụt
Bốn xương lẻ ở hộp sọ gồm:
Xương trán, xương sàng, xương đinh, xương chẩm
Xương lệ, xương bướm, xương thái dương, xương đỉnh
Xương bướm, xương chấm, xương trán, xương sàng
Xườn đỉnh, xương gò má, xương chẩm, xương trán
Hai xương chẵn vùng hộp sọ gồm:
Xương trán, xương đỉnh
Xương đỉnh, xương thái dương
Xương chẩm, xương thái dương
Xương bướm, xương sàng
Xương chẵn vùng hộp sọ
Xuơng trán
Xương đỉnh
Xương chẩm
Xương bướm
Góc trước trên của xương chậu là:
Gai chậu trước trên
Gai mu (cù mu)
Gai chậu sau trên
Ụ ngồi
Thân đốt sống có hình dạng.
Hình tròn
Hình trụ
Hình tam giác
Hình lăng trụ
Đốt sống cổ 1 KHÔNG có đặc điểm sau:
Gọi là đốt đội
Không có thân đốt
Có mỏm răng
Lỗ đốt sống rộng
Xương đơn vùng sọ mặt
Xương lệ
Xương xoắn mũi dưới
Xương lá mía
Xương gò má
Chi tiết nào KHÔNG phải của xương đùi
Cổ giải phẩu
Mấu chuyển lớn
Rãnh nhị đầu
Mấu chuyển bỏ
Mỏm đốt sống từ chỗ nối giữa cung đốt và thân xương đi ngang ra phía ngoài là
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm tiếp trên
Mỏm tiếp duoi
Xương nào trong những xương sau KHÔNG phải là xương dài:
Xương cẳng tay
Xương ức
Xương đùi
Xương cẳng chân
Khi đốt sống chồng lên nhau tạo thành cột sống thì các lỗ đốt sống tạo thành:
Cột sống
tủy sống
Dây thần kinh
Lỗ ống sống
Chi tiết nào KHÔNG phải của xương cánh tay.
Cổ giải phẫu
Mấu chuyển lớn
Rãnh nhị đầu
Gai hông
Đường ráp xương đùi là:
Bờ trước của xương đùi
Bờ sau của xương đùi
Bờ trong của xương đùi
Bờ ngoài của xương đùi
Mỏm cùng vai của xương bả vai tiếp khớp với:
Đầu trong của xương đòn .
Đầu tiên của xương ức
Đầu ngoài của xương đòn
Đầu trên của xương cánh tay.
Xương chẵn vùng hộp sọ.
Xương thái dương
Xương lệ
Xương chẩm
Xương gò má
Hai xương chẵn vùng hộp sọ gồm:
Xương trán,xương đỉnh
Xương đỉnh,xương thái dương
Xương chẩm,xương thái dương
Xương bướm,xương sàng
Ba bờ của xương bả vai:
Bờ trên, bờ dưới, bờ ngoài
Bờ trong, bờ ngoài, bờ sau
Bờ trên, bờ trong, bờ ngoài
Bờ trước, bờ sau, bờ trong.
Xương lẻ vùng sọ mặt gồm
Xương lệ, xương gò má, xương khẩu cái
Xương xoăn mũi duới, xương mái, xương hàm dưới
Xương lá mía, xương hàm dưới
Xương khẩu cái, xương hàm trên, xương hàm dưới
Ba mặt của xương đùi là:
Mặt trước, mặt sau, mặt trong
Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài
Mặt trong, mặt ngoài, mặt sau
Mặt trên, mặt dưới, mặt trong
Lồi Củ Delta (ăn Delta) nằm ở mặt nào xương cánh tay.
Mặt trước trong
Mặt trước ngoài.
Mặt sau
Mặt trước
Định hướng xương cánh tay:
Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau
Chỏm xương lên trên ra ngoài ,rãnh nhị đầu ra sau
Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước
Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra trước
Lỗ đốt sống được tạo bởi
Thân đất sống và cung đốt sống
Cung đốt sống và mỏm gai
Mỏm đốt sống và thân đốt sống
cung đốt sống và mỏm ngang
Mỏm đốt sống đi từ giữa mặt sau cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới là
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm tiếp trên
Mỏm tiếp dưới
Đặc điểm riêng của đốt sống ngực
Thân đốt có diện khớp với xương sườn
Mỏm ngang có lỗ c
đi từ giữa mặt sau cung đốt sống chạy ra sau và xuống dưới là
Mỏm ngang
Mỏm gai
Mỏm tiếp trên
Mỏm tiếp dưới
Định hướng xương bả vai
ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra sau
ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra sau
ổ chảo lên trên ra ngoài, gai vai ra trước
ổ chảo lên trên vào trong, gai vai ra trước
Đặc điểm riêng của đốt sống cổ:
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn
Lỗ đốt sống hẹp
Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua
Thân đốt sống dày
Khuyết vai khuyết quạ thuộc bờ nào của xương bả vai
Bờ trong
Bờ dưới
Bờ trên
Bờ ngoài
Định hướng xương đùi
Chỏm xương lên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước
Chỏm xương lên trên vào trong, đường rap xương đùi ra sau
Chỏm xương lên trên ra ngoài, đường ráp xương đối ra sau
Chỏm xương lên trên vào trong, đường ráp xương đùi ra ngoài
Đặc điểm riêng của đốt sống ngực
Thân đốt có diện khớp với xương sườn
Mỏm ngang có lỗ cho dộng mạch đốt sống đi qua
Mỏm gai ngắn năm ngang hướng ra sau
Lỗ đốt sống hình tam giác.
Đặc điểm riêng của đốt sống thắt lưng:
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn
Lỗ đôt sống rỗng, mỏm gai chẻ đôi
Mỏm ngang có lỗ cho động mạch đốt sống đi qua
Mỏm gai ngắn nằm ngang hướng ra sau
Đặc điểm riêng của đốt sống ngực
Thân đốt sống dẹt, bẻ ngang
Mỏm ngang có lỗ
Thân đốt có diện khớp với chỏm sườn, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn
Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau
Khớp háng được tạo bởi các phần 2 xương sau
Ròng rọc xương cánh tay và hõm xích - ma lớn xương trụ và
Chòm xương cánh tay và ổ chảo xương bả vai
ổ cối của xương chậu và chỏm xương đùi
Dầu dưới của xương chày và ròng rọc xương sên
Ba mặt của xương cánh tay
Mặt trước trong, mặt trước ngoài, mặt sau
Mặt trước, mặt sau, mặt ngoài
Mặt trong, mặt ngoài, mặt trước
Mặt sau trong, mặt sau ngoài, mặt trước.
Đặc điểm riêng của đốt sống cổ;
Thân đốt sống dẹt, bè ngang, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai chẽ đôi và mỏm ngang có lỗ
Thân dốt có diệu khớp với chỏm sườn, mỏm gai dài chúc xuống dưới
Thân đốt sống dày, mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ đốt sống hình tam giác
Mỏm gai nằm ngang hướng ra sau, lỗ ��ốt sống hình tam giác
Đốt sống cổ 2 KHÔNG có đặc điểm sau
Gọi là đốt trục
Không có thân đốt
Có mỏm răng tạo nên một trục để đốt đội quay xung quanh
Mỏm gai ngắn, to và tách đôi.
Đốt sống cổ 2 KHÔNG có đặc điểm sau
Gọi là đốt trục
Không có thân đốt
Có mỏm răng tạo nên mộ
Cấu tạo chung của một đốt sống gồm:
Thần đốt sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống, lỗ đốt sống
Lỗ dối sống, mỏm đốt sống, gai đốt sống
Lỗ đốt sống, mỏm ngang, cung đốt sống, thân đốt sống
Thân đốt sống, mỏm đốt sống, cung đốt sống, lỗ đốt sống
Đầu trong của xương đòn tiếp khớp với:
Thân xương ức
Cán xương ức
Mỏm cùng vai
Đốt sống ngực số 1
Bộ xương người chia ra làm ba phần:
Xương đầu mặt, xương chi trên, xương chi dưới
Xương đầu mặt, xương thân, xương chi dưới
Xương thân, xương chi trên, xương chi dưới
Xương đầu mặt, xương chân, xương bên
Định hướng xương chậu
Mào châu lên trên, ổ cối ra ngoài, gai hông ra trước.
Mào chậu xuống dưới, ô cối ra ngoài, gai hông ra sau
ụ ngồi xuống dưới, ở cối vào trong, gai hông ra sau.
ụ ngồi xuống dưới, ổ cối ra ngoài, khuyết hông lớn ra sau
Số lượng đốt sống cổ ở người bình thường:
5 đốt sống
6 đốt sống
7 đốt sống
8 đốt sống
Cơ vùng cánh tay đi qua rãnh nhị đầu là:
Cơ nhị đầu
Cơ tam đầu
Cơ quạ cánh tay
Cơ cảnh tay trước
Mỏm khủyu xưong trụ khớp với hố khuỷu ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác
Gấp cánh tay
Duỗi cánh tay
Gấp cẳng tay
Duỗi cẳng tay
Thần kinh vận động các cơ bám da ở mặy là
Dây thần kinh số III
Dây thấn kinh số IV
Dây thần kinh số V
Dây thần kinh số VII
Lồi cầu nhỏ xương cánh tay tiếp khớp với
Chỏm xương quay
Chỏm xương trụ
Lồi củ xương quay
Lồi củ xương trụ
Cơ nào thuộc thuộc khu cánh tay sau
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ Delta
Cơ là cơ vân ( cơ xương) trong nhữg cơ sau đây
Cơ vùng mông
Cơ dạ dày
Cơ tử cung
Cơ co tim
Rãnh xoắn ở mặt sau xương cánh tay chứa
Dây thần kinh trụ, động mạch cẳng tay
Dây thần kinh quay. Động mạch cẳng tay
Dây thần kinh quay, động mạch cánh tay sâu
Dây thần kinh trụ, động rạch canh tay sâu
Cơ vân có đặc điểm là:
Bám vào da
Bán vào gân
Vận động theo ý muốn của con người
Vận động không theo ý muốn
Đầu dưới của xương cánh tay có những chi tiết chính sau
Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyến bé, gờ liên mấu
Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mấn động nhỏ, rãnh nhị đầu
Hố quay, ròng rọc, hố vẹt. Hổ kh
Nguyên ủy của cơ delta
Diện dưới ổ chảo
Mặt ngoài xương cánh tay
Gai vai
ăn Delta
Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào
Diện dưới ổ chảo
Diệu trên ổ chảo
Mỏm qu
Động tác của cơ nhị đầu cánh tay
Gấp cẳng tay vào cánh tay
Duổi cẳng tay
khép cánh tay
Gấp khuỷu tay
Nguyên ủy của cơ qua cánh tay là
Mỏm quạ xương vai
Mỏm cùng vai xương vai
Diện trên ổ chảo
Củ lớn
Mặt trong của xương chậu có:
Hố chậu trong. Gờ vô danh (gở eo trên), lỗ bịt
Hố chậu ngoài, Ổ cối, lỗ bịt
Mào chậu, gai chậu trước trên
Ngành ngôi - mu, gai hông
Những cơ sau thuộc khu cánh tay trước.
Cơ cánh tay trước, cơ Delta
Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay
Cơ tháp, cơ tam đầu cánh tay
Cơ thon, cơ lược
Mặt ngoài của xương chậu có:
Hồ chậu trong, xơ và danh, lỗ bịt
Mào chậu, gai chậu trước trên
Ngành ngôi - mu, ghi hông
Hố chậu ngoài, ổ cối, lỗ bịt
Cơ vùng mông được chia làm bao nhiêu lớp?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Các cơ vùng mông sau đều bám tận vào mấu chuyển to xương đùi trừ cơ nào?
Cơ mông bé
Cơ vuông đùi
Cơ sinh đôi trên, dưới
Cơ bịt trong
Đầu dưới của xương đùi có những chi tiết sau
Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyến bé, gờ liên mấu
Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mấn động nhỏ, rãnh nhị đầu
Hố quay, ròng rọc, hố vẹt. Hổ kh
Vị trí tiêm bắp sâu vùng mông là gì?
¼ trên ngoài
¼ tên trong
¼ dưới ngoài
¼ dưới trong
Vành khăn của xương quay tiếp khớp với
Lồi củ xương trụ
Hõm xích - ma bé xương trụ
Lồi củ xương quay
Hõm xích - ma lớn xương trụ
Nguyên ủy đầu dài cơ nhị đầu cánh tay bám vào
Diền dưới ổ chảo
Diện trên ổ chảo
Mỏm quạ xương vai
Mỏm cùng vai
Động tác của cơ tứ đầu đùi
Gấp đùi vào bụng
Duỗi đùi
Gập cẳng chân
Duỗi cẳng chân
Hõm xích ma lớn của xương trụ tiếp khớp với Lồi cầu xương cánh bay
Ròng rọc xương cánh tay cánh tay
Chỏm xương quay
Lồi củ xương quay
Cơ nào là cơ trơn trong những cơ sau:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ dạ dày
Cơ mông lớn
Cơ căng cân đùi
Bờ sau của xương chậu có những chi tiết sau:
Ngành ngồi - mu, ụ ngồi
Gai chậu trước trên ,khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé. Phinh lược, diện lược,gai mu
Mào chậu, gai chậu trước trên. Gai chậu sau trên
Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, gai hông, khuyến lông bé, Ụ ngồi
Nguyên ủy đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay bám vào
Diền dưới ổ chảo
Diện trên ổ chảo
Mỏm quạ xương vai
Mỏm cùng vai
Xương cột sống bao gồm:
12 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng ,1 khối xương cùng -cụt.
7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngục, 7 đốt sông thắt lưng, 3-4 xương cùng cụt
7 đốt sống cổ, 12 đòi sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, 1 khối xương cùng, 1 khối xương cụt
7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lung, 5 xương cùng
Cơ căng cân đùi nguyên ủy bám vào đâu?
Gai châu trước trên
Mép ngoài mào chậu
Gai châu trước trên và mép ngoài mào chậu
Gai chậu sau trên
Rãnh xoắn( rãnh thần kinh quay) nằm ở mặt nào xương cánh tay.
Mặt trước trong
Mặt trước ngoài
mặt sau
Mặt trước
Cơ mông nhỡ có nguyên ủy bám vào đâu?
Hố chậu ngoài và mào chậu
Gai chậu trước trên
Gai chậu sau trên
Mặt sau xương cùng cụt
Cơ thắt lưng chậu có nguyên ủy bám vào
Mặt bên đốt sống thắt lưng
Hố chậu ngoài
Hố chậu trong
Mặt bên đốt sống thắt lưng, hồ chậu trong
Nguyên ủy của cơ delta:
Diện trên ổ chảo
Gai châu trước trên
1/3 ngoài bờ trước xương đòn
Mỏm khủyu xương trụ
Cơ vùng mông được ứng dụng để tiêm bắp sâu
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỏ
Cơ mông bé
Cơ tháp
Tác dụng của cơ Delta là gì?
Dang cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cảnh tay
Khép cánh tay, giơ cánh tay lên trên, xoay cánh tay
Dang cánh tay, giơ cánh tay lên trên, khép cánh tay
Khép cánh tay, đưa cánh tay xuống dưới, xoay trong cánh tay
Tác dụng của cơ thắt lưng chậu
Gấp đùi vào bụng
Gấp cẳng chân vào bụng
Duỗi đùi
Duỗi cẳng chân
Đầu trên của xương cánh tay có những chi tiết sau:
Hõm xích ma lớn, hõm xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt
Cổ giải phẫu, cô phẫu thuật, mẫu chuyến lớn, mẫu chuyển bề, gờ liên mẫu
Cổ giải phẫu, mẫu động lớn (củ lớn), mẫu động nhỏ (cũ bẻ), rãnh nhị đầu
Hố quay, ròng rọc, hồ vẹt, hố khuỷu, mỏm trên lỗi cầu, mỏm trên ròng rọc
Có được ứng dụng để tiêm bắp ở chi trên là gì?
Cơ delta, cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay, cơ cánh tay trước
Cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay trước
Cơ delta, cơ tam đầu cánh tay
Nguyên ủy của cơ bán gần, bán mạc
Gai châu trước trên
Gai mu
Ụ ngồi
Gai chậu sau trên
Tác dụng của cơ mông lớn
Gấp, khép đùi, xoay đùi ra ngoài
Căng mạc đùi, gập cẳng chân và dang đùi ra ngoài
Duỗi, xoay đùi ra ngoài và nghiêng chậu hông
Khép đùi,xoay đổi vào trong
Ba bờ của xương cánh tay
Bờ trước, bờ sau, bờ trong
Bờ trước, bờ ngoài, bờ trong
Bờ ngoai, bờ trong, bờ sau
Bờ trước, bờ sau, bờ ngoài
Bờ trước của xương chậu có những chi tiết sau:
Ngành ngồi - mu, ụ ngồi
Gai chậu trước trên ,khuyết mẻ lớn, gai chậu trước dưới, khuyết mẻ bé, phinh lược, diện lược,gai mu
Mào chậu, gai chậu trước trên. Gai chậu sau trên
Gai chậu sau trên, gai chậu sau dưới, khuyết hông lớn, ga
Nguyên ủy của cơ thon (cơ thẳng trong)
Xương cảnh chậu
Xương mu
Xương cùng
Xuơng đùi
Bám tận của cơ thon
Mặt trong đầu trên xương chày
Lối củ đầu trên xương chày
Chỏm xương mác
Mắt cá trong
Cơ thắt lưng chậu bám tận vào
Mấu chuyển to xương đùi
Mấu chuyển bé xương đùi
Đường liên mấu chuyển
Hố ngón tay
Các cơ khu đùi sau đều có chung tác dụng là
Gấp cẳng chân, gấp đùi
Gấp cẳng chân, duỗi đùi
Duỗi cẳng chân, gập đùi
Duỗi cẳng chân, duỗi đùi
Cơ căng cân đùi bám tận vào đâu?
Lồi củ Gerdy đầu trên xương chảy
Mấu chuyển to xương đùi
Mẫu chuyển nhỏ xương đối
Đướng ráp xương đùi
Cơ vuông đùi bám tận vào đâu?
Đường ráp xương đùi
Mấu chuyển to xương đùi
Mấu chuyển bé xương đùi
Đường liên mấu sau
Nguyên ủy của cơ mông lớn
Hố chậu trong, mặt trước của xương cùng
Hố chậu ngoài, mặt sau của xương cùng, mào châu
Gai chậu trước trên và mép ngoài mào châu
Gai châu trước dưới và xung quanh lỗ bịt
Tác dụng của cơ thon (cơ thẳng trong)
Gập, khép đùi và hơi xoay cẳng chân ra ngoài
Duỗi đùi và hơi xoay đi vào trong
Gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân vào trong
Duỗi đùi và hơi xoay đùi ra ngoài
Cơ khép bé có tác dụng
Khép và xoay đùi vào trong
Khép và xoay cẳng chân ra ngoài
Khép và xoay cẳng chân vào trong
Khép và xoay đùi ra ngoài
Tác dụng chung của cơ lược và cơ khép nhờ
Duỗi đủi, xoay đủi ra ngoài, nghiêng chậu hông
Gập, khép và hơi xoay đùi vào trong
Xoay đùi ra ngoài
Gấp, khép và hơi xoay cẳng chân vào trong
Đầu trên của xương trụ có những chi tiết sau
Hõm xích ma lớn, hõm xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt
Cổ giải phẩu, cổ phẫu thuật, mấu chuyển lớn, mấu chuyển bé, gờ liên mẫdu
Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mẫu động nho. Rãnh nhị đầu
Lồi cầu ngoài, lồi cầu trong, mỏm trên lối cầu, hố gian lồi cầu
Mỏm vẹt xương trụ khớp với hố vẹt ở đầu dưới xương cánh tay trong Động tác:
Gấp cánh tay
Gấp cẳng tay
Duỗi cánh tay
Duỗi cẳng tay
