wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

TH có những nguồn gốc hình thành nào

a)

NG nhận thức và xã hội

b)

NG tư duy và thực tiễn

c)

NG lý luận và thực tiễn

d)

NG thực tiễn và khoa học

2.

Triết Học ra đời sớm nhất ở đâu

a)

Ấn độ, Maya, Hy lạp

b)

Hy lạp, ấn độ, trung quốc

c)

Ai cập, hy lạp, trung quốc

d)

Hy lạp, trung quốc, ai cập

3.

hệ thống triết học nào quan niệm Triết học là "yêu mến sự thông thái"

a)

TH hy lạp cổ đại

b)

TH ấn Độ cổ đại

c)

TH trung quốc cổ đại

d)

TH cổ điển Đức

4.

hệ thống triết học nào quan niệm Triết học là "chiêm ngưỡng" hàm ý là tri thức Dựa trên lý trí là con đường Suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải

a)

TH hy lạp cổ đại

b)

TH ấn Độ cổ đại

c)

TH trung quốc cổ đại

d)

TH cổ điển Đức

5.

hệ thống triết học nào coi tất cả những tri thức mà con người có được từ tri thức thuộc Khoa học tự nhiên đến ngành như Toán học vật lý học thiên văn học là đối tượng của mình

a)

TH hy lạp cổ đại

b)

TH kinh viện

c)

TH cổ điển Đức

d)

TH mác

6.

khi xã hội xuất hiện sự phân hóa giai cấp triết học có đặc điểm gì

a)

Có tính giai cấp sâu sắc

b)

K có tính giai cấp

c)

Chỉ Th phương Tây mới có tính giai cấp

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể

7.

thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm đúng triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về (1) và vị trí của (2) trong thế giới đó

a)

(1) sự vật (2) hiện tượng

b)

(1) thế giới (2) con người

c)

(1) con người (2) con người

d)

(1) tự nhiên, xã hội (2)con người

8.

đối tượng của triết học là gì

a)

các sự vật hiện tượng diễn ra trong tự nhiên xã hội và tư duy

b)

các tri thức phổ biến của con người trong lịch sử

c)

mối quan hệ của con người với thế giới tự nhiên

d)

các quan hệ phổ biến và các quy luật chung của tự nhiên xã hội và tư duy

9.

nền triết học kinh viện xuất hiện trong thời kỳ nào

a)

thời kỳ cổ đại

b)

thời kỳ trung cổ

c)

thời kỳ hiện đại

d)

Thời kỳ cận đại

10.

thời kỳ phục hưng ở Tây Âu là vào khoảng thời gian nào

a)

Tky XIV-XV

b)

Tky XV-XVI

c)

Tky XVII-XVIII

d)

Tky XVII-XIX

11.

Khoa học tự nhiên có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào

a)

thời kỳ cổ đại

b)

thời kỳ phong kiến

c)

thời kỳ Phục Hưng

d)

Thời kỳ trung cổ

12.

tư tưởng triết học thời kỳ phục hưng có những đặc điểm gì

a)

tính chất duy tâm

b)

tính chất thần bí

c)

tính chất duy vật

d)

còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm

13.

trường phái triết học nào xem thường vai trò của lý luận

a)

chủ nghĩa duy tâm

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa kinh nghiệm

14.

Trường phái triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời thực tiễn

a)

Chủ nghĩa kinh viện

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

15.

Thời kì phục hưng là thời kì quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế xã hội nào

a)

Từ cộng sản nguyên thủy sáng chiếm hữu nô lệ

b)

Từ chiếm hữu nô lệ sang phong kiến

c)

Từ phong kiến sang tư bản chủ nghĩa

d)

Từ tư bản chủ nghĩa sang xã hội chủ nghĩa

16.

Thế giới quan là gì

a)

Là cách thức con người quan sát, tìm hiểu về thế giới

b)

Là cảm nhận của con người về thế giới

c)

Là hệ thống quan điểm của con người về thế giới

d)

Là thái độ của con người về thế giới

17.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Cả 3

18.

TGQ chúng nhất được sự dụng trong mọi ngành khoa học và toàn bộ đời sống xã hội là

a)

TGQ triết học

b)

TGQ khoa học

c)

TGQ tôn giáo

d)

TGQ kinh nghiệm

19.

Đỉnh cao của các loại TGQ đã từng có trong lịch sử là TGQ nào

a)

TGQ khoa học

b)

TGQ duy vật

c)

TGQ duy vật biện chứng

d)

TGQ siêu hình

20.

Sắp xếp hình thức TGQ sau theo thứ tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại -tôn giáo -triết học

c)

Triết học -tôn giáo -thần thoại

d)

Thần thoại -triết học - tôn giáo

21.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì

a)

QH giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

b)

QH giữa vật chất với nhận thức của con người

c)

QH giữa con người và nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

d)

Mqh giữa vật chất và ý thức, giữa tư duy và tồn tại

22.

Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là

a)

Vấn đề về con người và vai trò của con người trong thế giới

b)

Vấn đề Mqh giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề Mqh giữa trời - đất - còn người

d)

Tất cả đáp án

23.

Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là

a)

Khả năng quan sát thế giới của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới khách quan của con người

c)

Khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

Tất cả đáp án

24.

Cơ sợ để phân chia các trường phái triết học trong lịch sử thành CNDV và CNDT

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản trong triết học

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

Quan điểm lý luận nhận thức

d)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

25.

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học đã chia triết học thành mấy lập trường cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trường phái TH nào cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người

a)

CN duy vật

b)

CN duy tâm

c)

CN hiện thực

d)

CN hoài nghi

27.

Trường phái triết học nào cho rằng ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên

a)

CN duy vật

b)

CN duy tâm

c)

CN nhị nguyên

d)

CN duy danh

28.

Phương pháp nhìn nhận thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận trong thế giới đó về cơ bản ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại là trường phái nào

a)

CNDV chất phác

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDV biện chứng

d)

Tất cả

29.

Hình thức đầu tiên của CNDV trong lịch sử triết học là

a)

CNDV mông muội

b)

CNDV biện chứng

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV chất phác

30.

CNDV đã trải qua mấy hình thức phát triển trong lịch sử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, CNDV chất phác đã

a)

Đồng nhất VC với nguyên tử, phân tử

b)

Đồng nhất vc vs vật thể

c)

Đồng nhất VC vs một hay một số chất cụ thể của VC

d)

Đồng nhất VC với khối lượng, thể tích

32.

Thuyết khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người

a)

Con ng k thể nhận thức được bản chất của sv, ht

b)

Còn ng có thể nhận thức được thế giới, hiểu được bản chất của sv, ht

c)

Còn ng k thể đạt được chân lý khách quan khi nhận thức thế giới

d)

Còn người có thể nhận thức được bản thân mình nhưng k thể nhận thức được thế giới khách quan

33.

Thuyết bất khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người

a)

Còn ng có thể nhận thức và hiểu được bản chất của thế giới khách quan

b)

Còn ng có thể nhận thức các quá trình bên ngoài và cả các yếu tố bản chất bên trong của SV, ht

c)

Còn ng k thể nhận thức được thế giới, qt nhận thức của con ng chỉ là QT nhận thức về chính bản thân con người

d)

Con ng k thể nhận thức được thế giới, KQ nhận thức của con ng chỉ là hình thức bề ngoài, hạn hẹp về đối tượng

34.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan niệm đúng: " phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái..... đối tượng với các mqh được xem xét"

a)

Tĩnh tại

b)

Phức hợp

c)

Phát triển

d)

Cô lập, tách rời

35.

Điền: " phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng trong.......vốn có của nó

a)

Các mối liên hệ phổ biến

b)

Trạng thái tồn tại

c)

Trạng thái tĩnh tại

d)

Các đặc tính phổ biến

36.

Các hình thức của phép biện chứng trong lịch sử

a)

Phép biện chứng cổ đại, phép bc chất phác, phép bc siêu hình

b)

Phép biện chứng cổ đại, phép bc cận đại, phép bc hiện đại

c)

Phép biện chứng siêu hình, phép bc duy tâm, phép bc duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát, phép bc duy tâm, phép bc duy vật

37.

Trong các quan niệm sau, quan niệm nào là sai

a)

Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng

b)

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

c)

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

d)

Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học

38.

Phép biện chứng duy vật do ai sáng lập ra

a)

Mác-ăngghen

b)

Mác-Lênin

c)

Ăng ghen-lênin

d)

Mác- ăng ghen- lênin

39.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào

a)

Những năm 20 của TK XIX

b)

Những năm 30 của TK XIX

c)

Những năm 40 của TK XIX

d)

những năm 50 của TK XIX

40.

Quá trình ra đời và phát triển của triết học Mác-Lênin bao gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Đk kte-xh nào sau đây được coi là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học mác

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong đk cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị- XH độc lập

c)

Mâu thuẫn đối kháng giữa gc tư sản và vô sản ngày càng gay gắt, không thể điều hòa được

d)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

42.

Tư tưởng lí luận nào được coi là nguồn gốc lý luận trực tiếp cho triết học mác

a)

TH cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học anh

c)

CNXH không tưởng

d)

TH cổ đại phương Tây

43.

Điền: "Triết học Mác-Lênin là hệ thống quan điểm (1) về tự nhiên, XH và tư duy- thế giới quan và phương pháp luận (2) của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới

a)

1-duy vật, 2-đúng đắn

b)

1-biện chứng, 2-khoa học

c)

1-duy vật siêu hình, 2-khoa học, đúng đắn

d)

1-duy vật biện chứng, 2-khoa học, cách mạng

44.

Đối tượng của triết học Mác-Lênin

a)

Mqh giữa vật chất và ý thức trên lập trường CNDV

b)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, XH và con người

c)

Mqh giữa vc và ý thức, những quy luật vận động phát triển chung nhất của TN, XH và tư duy

d)

Mqh giữa con người nói chung, của tư duy con người nói riêng với thế giới khách quan

45.

TGQ nào xem xét tg dựa trên nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

a)

TGQ khoa học

b)

TGQ duy tâm

c)

TGQ duy vật biện chứng

d)

TGQ duy vật siêu hình

46.

TGQ mà triết học Mác-Lênin đem lại thuộc hình thức tgq nào

a)

TGQ duy vật biện chứng

b)

TGQ duy vật

c)

TGQ duy tâm

d)

TGQ tôn giáo

47.

Triết học đóng vai trò là

a)

Toàn bộ TGQ

b)

Toàn bộ nhân sinh quan, TGQ và phương pháp luận

c)

Phương pháp cho con người nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Hạt nhân lý luận của TGQ

48.

Vì sao nói TH là hạt nhân lý luận của TGQ

a)

Vì TH chính là TGQ

b)

Vì TH đóng vai trò cốt lõi trong các TGQ, có ảnh hưởng chi phối với các loại TGQ

c)

Vì TGQ TH quy định TGQ và các quan niệm khác

d)

tất cả đáp án

49.

Khái niệm TH chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó là khái niệm nói về

a)

Khoa học

b)

Nhân sinh quan

c)

Thế giới quan

d)

Tôn giáo

50.

Điền: " Triết học Mác-Lênin thực hiện chức năng phương pháp luận......cho nhận thức và hoạt động thực tiễn"

a)

Duy vật biện chứng

b)

Chung nhất, phổ biến nhất

c)

Cách mạng

d)

Lý tưởng

51.

Quan niệm nào sau đây là qn đúng

a)

TH Mác-Lênin là một học thuyết mở, luôn luôn được bổ sung và phát triển

b)

TH Mác-Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh, k cần bổ sung và phát triển

c)

TH Mác-Lênin là " khoa học của mọi khoa học"

d)

TH Mác-Lênin là một học thuyết khép kín

52.

2_ theo Lênin những phát minh của khoa học tn cuối tk XIX đầu tk XX đã làm tiêu tan cái gì

a)

Tiêu tan vật chất nói chung

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

53.

2_Quan điểm TH nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)

a)

CNDT khách quan

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDV siêu hình trước mác

d)

CNDV biện chứng

54.

Đâu k phải là câu trả lời của CNDV biện chứng về tính thống nhất vc của thế giới

a)

Chỉ có 1tg duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của TG vc đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau

c)

TGVC tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn,vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

TGVC bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

55.

Trường phái TH phủ nhận sự tồn tại một TG duy nhất là TG vật chất

a)

CNDT

b)

CNDV siêu hình tk XVII-XVIII

c)

CNDV ngây thơ, chất phác thời cổ đại

d)

CNDV biện chứng

56.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh TG VC sẽ rơi vào quan điểm TH nào

a)

Thuyết không thể biết

b)

CNDT

c)

CNDV siêu hình trước mác

d)

CNDV biện chứng

57.

Coi tg vc là KQ của QT phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm của trường phái TH nào

a)

CNDT khách quan

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDV siêu hình trước mác

d)

Nhị nguyên luận

58.

Điền" VC là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con ng trong....., được...... của chúng ta chép lại, chụp ảnh, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào.....

a)

Tinh thần

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Ý thức

d)

Cảm giác

59.

Vật chất tồn tại thông qua những phương thức nào

a)

Vận động, đứng im

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động, không gian, thời gian

d)

Vận động, đứng im, không gian, thời gian

60.

Có bao nhiêu hình thức vận động của vc

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Trong các hình thức vận động của vc, theo ăngghe đâu là hình thức vận động thấp nhất

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

62.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não ng và hoạt động của nó

d)

Tgvc bên ngoài tác động vào bộ não

63.

Có bao nhiêu nguồn gốc quyết định sự ra đời của ý thức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào

a)

NL về sự tồn tại khách quan của vc

b)

NL về sự vận động và đứng im của các sv

c)

NL về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

NL về tính liên tục và tính gián đoạn của tg vc

65.

Theo quan điểm của CNDV chủ quan, mỗi liên hệ giữa các SV do cái gì quyết định

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên ( thượng đế) quyết định

b)

Do bản tính của tgvc

c)

Do cảm giác của con người quyết định

d)

Do bản tính của tgvc

66.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng mỗi liên hệ giữa các SV có tính chất gì

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng

c)

Tính khách quan, nhưng k có tính phổ biến và đa dạng

d)

Tất cả đáp án

67.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào

a)

NL về sự phát triển

b)

NL về mối liên hệ phổ biến

c)

NL về sự tồn tại khách quan của tgvc

d)

NL về sự đồng nhất của tg

68.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển, điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào

a)

NL về mối liên hệ phổ biến

b)

NL về sự phát triển

c)

NL về tính thống nhất VC của tg

d)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

69.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sv ntn

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sv

b)

Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái kia

c)

Xem xét các gđ khác nhau của sv

d)

Tất cả đáp án

70.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

71.

Điền: " cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ......"

a)

Một sv, một qt riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sv

c)

Nét đặc thù của một số các sv

d)

Những mặt lặp lại trong nhiều sv

72.

Điền: " cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ....."

a)

Yếu tố, QH tồn tại phổ biến trong nhiều sv, ht

b)

Những mặt, những thuộc tính, yếu tố, QH tồn tại phổ biến trong nhiều sv, ht

c)

Những mặt trong nhiều sv

d)

Những thuộc tính trong nhiều ht

73.

Điền:" cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........"

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sv

b)

Một sv riêng lẻ

c)

Những nét, những mặt chỉ có ở 1sv

d)

Nét đặc thù của một số các sv

74.

Điền:" nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ....,...."

a)

Sự tác động của các sv với nhau

b)

Sự quy định của các ht với nhau

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một SV,HT hay giữa các SV, HT vs nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định

d)

Tất cả đáp án

75.

Điền: " kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ........"

a)

Hệ quả của nguyên nhân

b)

KQ của nn

c)

Những biến đổi xuất hiện do tương tác giữa những yếu tố mang tính nguyên nhân gây ra

76.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, đâu là luận điểm sai

a)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

Cả b,c

77.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng, quan điểm nào đúng

a)

Có thể coi nguyên nhân kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân, kết quả không cùng một kết cấu vc

d)

Tất cả

78.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào đúng

a)

Có tất nhiên thuần túy tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần túy tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau

d)

Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể hiện cái tất nhiên

79.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào sai

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể hiện cái tất nhiên

d)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau

80.

Điền " nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

Các mặt tạo nên sv

b)

Các yếu tố tạo nên ht

c)

Tổng thể các mặt, yếu tố tạo nên sv, ht

d)

Tất cả

81.

Điền: " hình thức làm phạm trù triết học dùng để chỉ......."

a)

Phương thức tồn tại của sv

b)

Phát triển của sv

c)

Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sv, ht

d)

Tất cả

82.

Điền: " Quy luật là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất......."

a)

Của sv, ht

b)

Bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các đk phù hợp

c)

Của các đối tượng khác nhau

d)

Tất cả

83.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào

a)

Khách quan

b)

Phổ biến

c)

Đa dạng

d)

Tất cả

85.

Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất, vận động và phát triển của sv ht là

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật đấu tranh giải cấp

c)

Quy luật lượng- chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

86.

Điền:" chất là khái niệm dùng để chỉ tính quy định........"

a)

Vốn có của sv,ht

b)

Sự thống nhất các thuộc tính tạo nên sv,ht

c)

Khách quan vốn có của sv,ht; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sv,ht

d)

Tất cả

87.

Điền:" lượng là khái niệm dùng để chỉ tính quy định......."

a)

Thuộc tính của các sv,ht

b)

Trình độ phát triển của sv,ht

c)

Vốn có của sv, HT về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính

d)

Tất cả

88.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào đúng

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sv

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là KQ của sự biến đổi về lượng

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

d)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về về chất của sv

89.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng Luận điểm nào sai

a)

Chất có tính quy định vốn có của sv

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ có các thuộc tính của sv nói lên sv là cái gì

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Chất là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính

90.

Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào sai

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sv

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sv

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền vs sv

91.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển của sv,ht

a)

Ql lượng chất

b)

Ql phủ định của phủ định

c)

Ql thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Ql đấu tranh giai cấp

92.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Liên hệ nhau

93.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự bài trừ của các mặt đối lập

94.

Theo qđ CNDV BC luận điểm nào sai

a)

Trong mâu thuẫn bc thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

c)

Sự vđ và pt của sv là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập qđ

d)

Cả a,c

95.

Ql nào chỉ ra khuynh hướng pt của sv ht là tiến lên nhưng theo chu kì quanh co phức tạp

a)

Ql lượng chất

b)

Ql đấu tranh gc

c)

Ql phủ định của phủ định

d)

Ql mâu thuẫn

96.

Theo qđ CNDV BC luận điểm nào sai

a)

Phủ định bc có tính khách quan

b)

Pđbc là KQ giải quyết những mâu thuẫn bên trong sv

c)

Pđbc phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Pđbc có tính kế thừa

97.

"cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ" thuộc trường phái TH nào

a)

Qđ BC duy vật

b)

Qđ BC duy tâm

c)

Qđ siêu hình

d)

Qđ duy tâm khách quan

98.

Điền: " thực tiễn là toàn bộ hoạt động vc........mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tn và xh

a)

Của con người

b)

Có mục đích

c)

Cảm tính

d)

Cảm tính có mục đích

99.

Thực tiễn có mấy dạng hđ cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Gđ nthuc diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sv lên các giác quan của con người là

a)

Nthuc lý tính

b)

Nthuc lý luận

c)

Nthuc khoa học

d)

Nthuc cảm tính

101.

Nthuc cảm tính bao gồm

a)

Nthuc kinh nghiệm

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

KN, trị giác, kinh nghiệm

d)

Phán đoán, biểu tượng, suy luận

102.

Sự phản ánh trừu tượng khái quát những đặc điểm chung bản chất của các sv gọi là

a)

Nthuc cảm tính

b)

Nthuc lý tính

c)

Nthuc kinh nghiệm

d)

Nthuc khoa học

103.

Nthuc lý tính bao gồm

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

KN, phán đoán, suy luận

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Nthuc kinh nghiệm

104.

Thừa nhận sự tồn tại của sv ht nhưng phủ định đặc tính tồn tại khách quan của chúng là qđ TH nào

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

CNDT

d)

Thuyết bất khả tri

105.

Đồng nhất VC vs klg, gthich sự vđ của tg vc trên nền tảng cơ học, tách rời vc khỏi vđ, kgian,tgian là qn

a)

CNDV thời cận đại

b)

CNDV BC

c)

CNDT

d)

Thuyết bất khả tri

106.

Các sv HT dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung thống nhất đó là _tính Vc_- tính tồn tại, độc lập k lệ thuộc vào ý thức là qn của

a)

Hêghen

b)

Lênin

c)

Ăng ghen

d)

Phoi ơ bắc

107.

Điền: " Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ..... được đem lại v.v..

a)

Yếu tố khách quan

b)

Sv, ht

c)

Thực tại khách quan

d)

Sv khách quan

108.

Vc chỉ tồn tại bằng cách vận động và chỉ thông qua vđ vc biểu hiện sự tồn tại của mình đây là qn

a)

CNDT

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDV biện chứng

d)

Thuyết bất khả tri

109.

Vận động của vc là vđ tự thân đây là qn

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDT

c)

CNDV biện chứng

d)

Thuyết bất khả tri

110.

Trong các hình thức vđ của VC hình thức vđ nào cao nhất

a)

Vđ sinh học

b)

Vđ xh

c)

Vđ vật lý

d)

Vđ hóa học

111.

Tgian là thực tồn tại của VC vđ xét về mặt diễn biến, sự kế tiếp của các qt đây là qn

a)

CNDT khách quan

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

112.

Không gian là hình thức tồn tại của VC xét về mặt v.v.... đây là qn

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDT

c)

Thuyết khả tri luận

d)

CNDV biện chứng

113.

Chỉ có một tg duy nhất là tg vc có trước qđ ythuc con người đây là qn

a)

CNDT

b)

Thuyết bất khả tri

c)

CNDV biện chứng

d)

CNDV siêu hình

114.

Ý thức là bản thể đầu tiên tồn tại vĩnh viễn v.v..... đây là qđ

a)

CNDV SH

b)

CNDT

c)

CNDV BC

d)

Thuyết hoài nghi luận

115.

Ý thức xuất hiện là kq của qt tiến hóa lâu dài của giới TN, của lsu trái đất v.v..... đây là qđ

a)

CNDV SH

b)

Thuyết nhị nguyên luận

c)

CNDV BC

d)

CNDT

116.

Nguồn gốc ra đời của ý thức là

a)

Bộ óc người, lao động

b)

Lđ, bộ óc ng

c)

Ng TN, Ng xh

d)

Ng TN, lao động

117.

Ý thức bao gồm

a)

Tri thức vô thức tình cảm

b)

Tình cảm niềm tin tự ý thức

c)

Tự ý thức tiềm thức vô thức

d)

Niềm tin ý chí tri thức

118.

Ý thức là tồn tại duy nhất tuyệt đối v..v...

a)

CNDV BC

b)

CNDV SH

c)

CNDT

d)

Thuyết NNL

119.

Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động tạo của ý thức v.v....

a)

Thuyết bất khả tri luận

b)

CNDT

c)

CNDV BC

d)

CNDV SH

120.

Trong nhận thức và hđ thực tiễn pk xuất phát từ thực tế khách quan đk tiền đề vc

a)

Thuyết KTL

b)

Thuyết NNL

c)

CNDV BC

d)

CNDT

121.

Biện chứng là phương pháp xen xét những SV và v.v.....

a)

CNDV SH

b)

CNDT CQ

c)

CNDT KQ

d)

CNDV BC