Font size
WorksheetsTriết học
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
TH có những nguồn gốc hình thành nào
NG nhận thức và xã hội
NG tư duy và thực tiễn
NG lý luận và thực tiễn
NG thực tiễn và khoa học
Triết Học ra đời sớm nhất ở đâu
Ấn độ, Maya, Hy lạp
Hy lạp, ấn độ, trung quốc
Ai cập, hy lạp, trung quốc
Hy lạp, trung quốc, ai cập
hệ thống triết học nào quan niệm Triết học là "yêu mến sự thông thái"
TH hy lạp cổ đại
TH ấn Độ cổ đại
TH trung quốc cổ đại
TH cổ điển Đức
hệ thống triết học nào quan niệm Triết học là "chiêm ngưỡng" hàm ý là tri thức Dựa trên lý trí là con đường Suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải
TH hy lạp cổ đại
TH ấn Độ cổ đại
TH trung quốc cổ đại
TH cổ điển Đức
hệ thống triết học nào coi tất cả những tri thức mà con người có được từ tri thức thuộc Khoa học tự nhiên đến ngành như Toán học vật lý học thiên văn học là đối tượng của mình
TH hy lạp cổ đại
TH kinh viện
TH cổ điển Đức
TH mác
khi xã hội xuất hiện sự phân hóa giai cấp triết học có đặc điểm gì
Có tính giai cấp sâu sắc
K có tính giai cấp
Chỉ Th phương Tây mới có tính giai cấp
Tùy từng học thuyết cụ thể
thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm đúng triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về (1) và vị trí của (2) trong thế giới đó
(1) sự vật (2) hiện tượng
(1) thế giới (2) con người
(1) con người (2) con người
(1) tự nhiên, xã hội (2)con người
đối tượng của triết học là gì
các sự vật hiện tượng diễn ra trong tự nhiên xã hội và tư duy
các tri thức phổ biến của con người trong lịch sử
mối quan hệ của con người với thế giới tự nhiên
các quan hệ phổ biến và các quy luật chung của tự nhiên xã hội và tư duy
nền triết học kinh viện xuất hiện trong thời kỳ nào
thời kỳ cổ đại
thời kỳ trung cổ
thời kỳ hiện đại
Thời kỳ cận đại
thời kỳ phục hưng ở Tây Âu là vào khoảng thời gian nào
Tky XIV-XV
Tky XV-XVI
Tky XVII-XVIII
Tky XVII-XIX
Khoa học tự nhiên có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào
thời kỳ cổ đại
thời kỳ phong kiến
thời kỳ Phục Hưng
Thời kỳ trung cổ
tư tưởng triết học thời kỳ phục hưng có những đặc điểm gì
tính chất duy tâm
tính chất thần bí
tính chất duy vật
còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm
trường phái triết học nào xem thường vai trò của lý luận
chủ nghĩa duy tâm
chủ nghĩa duy tâm khách quan
chủ nghĩa duy vật siêu hình
chủ nghĩa kinh nghiệm
Trường phái triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời thực tiễn
Chủ nghĩa kinh viện
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật
Thời kì phục hưng là thời kì quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế xã hội nào
Từ cộng sản nguyên thủy sáng chiếm hữu nô lệ
Từ chiếm hữu nô lệ sang phong kiến
Từ phong kiến sang tư bản chủ nghĩa
Từ tư bản chủ nghĩa sang xã hội chủ nghĩa
Thế giới quan là gì
Là cách thức con người quan sát, tìm hiểu về thế giới
Là cảm nhận của con người về thế giới
Là hệ thống quan điểm của con người về thế giới
Là thái độ của con người về thế giới
Thành phần chủ yếu của thế giới quan
Tri thức
Niềm tin
Lý tưởng
Cả 3
TGQ chúng nhất được sự dụng trong mọi ngành khoa học và toàn bộ đời sống xã hội là
TGQ triết học
TGQ khoa học
TGQ tôn giáo
TGQ kinh nghiệm
Đỉnh cao của các loại TGQ đã từng có trong lịch sử là TGQ nào
TGQ khoa học
TGQ duy vật
TGQ duy vật biện chứng
TGQ siêu hình
Sắp xếp hình thức TGQ sau theo thứ tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất
Tôn giáo - thần thoại - triết học
Thần thoại -tôn giáo -triết học
Triết học -tôn giáo -thần thoại
Thần thoại -triết học - tôn giáo
Vấn đề cơ bản của triết học là gì
QH giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người
QH giữa vật chất với nhận thức của con người
QH giữa con người và nhận thức của con người về thế giới tự nhiên
Mqh giữa vật chất và ý thức, giữa tư duy và tồn tại
Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là
Vấn đề về con người và vai trò của con người trong thế giới
Vấn đề Mqh giữa vật chất và ý thức
Vấn đề Mqh giữa trời - đất - còn người
Tất cả đáp án
Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là
Khả năng quan sát thế giới của con người
Khả năng cải tạo thế giới khách quan của con người
Khả năng nhận thức thế giới của con người
Tất cả đáp án
Cơ sợ để phân chia các trường phái triết học trong lịch sử thành CNDV và CNDT
Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản trong triết học
Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
Quan điểm lý luận nhận thức
Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học
Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học đã chia triết học thành mấy lập trường cơ bản
2
3
4
5
Trường phái TH nào cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người
CN duy vật
CN duy tâm
CN hiện thực
CN hoài nghi
Trường phái triết học nào cho rằng ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên
CN duy vật
CN duy tâm
CN nhị nguyên
CN duy danh
Phương pháp nhìn nhận thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận trong thế giới đó về cơ bản ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại là trường phái nào
CNDV chất phác
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
Tất cả
Hình thức đầu tiên của CNDV trong lịch sử triết học là
CNDV mông muội
CNDV biện chứng
CNDV siêu hình
CNDV chất phác
CNDV đã trải qua mấy hình thức phát triển trong lịch sử
1
2
3
4
Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, CNDV chất phác đã
Đồng nhất VC với nguyên tử, phân tử
Đồng nhất vc vs vật thể
Đồng nhất VC vs một hay một số chất cụ thể của VC
Đồng nhất VC với khối lượng, thể tích
Thuyết khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người
Con ng k thể nhận thức được bản chất của sv, ht
Còn ng có thể nhận thức được thế giới, hiểu được bản chất của sv, ht
Còn ng k thể đạt được chân lý khách quan khi nhận thức thế giới
Còn người có thể nhận thức được bản thân mình nhưng k thể nhận thức được thế giới khách quan
Thuyết bất khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người
Còn ng có thể nhận thức và hiểu được bản chất của thế giới khách quan
Còn ng có thể nhận thức các quá trình bên ngoài và cả các yếu tố bản chất bên trong của SV, ht
Còn ng k thể nhận thức được thế giới, qt nhận thức của con ng chỉ là QT nhận thức về chính bản thân con người
Con ng k thể nhận thức được thế giới, KQ nhận thức của con ng chỉ là hình thức bề ngoài, hạn hẹp về đối tượng
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan niệm đúng: " phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái..... đối tượng với các mqh được xem xét"
Tĩnh tại
Phức hợp
Phát triển
Cô lập, tách rời
Điền: " phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng trong.......vốn có của nó
Các mối liên hệ phổ biến
Trạng thái tồn tại
Trạng thái tĩnh tại
Các đặc tính phổ biến
Các hình thức của phép biện chứng trong lịch sử
Phép biện chứng cổ đại, phép bc chất phác, phép bc siêu hình
Phép biện chứng cổ đại, phép bc cận đại, phép bc hiện đại
Phép biện chứng siêu hình, phép bc duy tâm, phép bc duy vật
Phép biện chứng tự phát, phép bc duy tâm, phép bc duy vật
Trong các quan niệm sau, quan niệm nào là sai
Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng
Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau
Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển
Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học
Phép biện chứng duy vật do ai sáng lập ra
Mác-ăngghen
Mác-Lênin
Ăng ghen-lênin
Mác- ăng ghen- lênin
Triết học Mác ra đời vào thời gian nào
Những năm 20 của TK XIX
Những năm 30 của TK XIX
Những năm 40 của TK XIX
những năm 50 của TK XIX
Quá trình ra đời và phát triển của triết học Mác-Lênin bao gồm mấy giai đoạn
2
3
4
5
Đk kte-xh nào sau đây được coi là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học mác
Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong đk cách mạng công nghiệp
Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị- XH độc lập
Mâu thuẫn đối kháng giữa gc tư sản và vô sản ngày càng gay gắt, không thể điều hòa được
Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
Tư tưởng lí luận nào được coi là nguồn gốc lý luận trực tiếp cho triết học mác
TH cổ điển Đức
Kinh tế chính trị học anh
CNXH không tưởng
TH cổ đại phương Tây
Điền: "Triết học Mác-Lênin là hệ thống quan điểm (1) về tự nhiên, XH và tư duy- thế giới quan và phương pháp luận (2) của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới
1-duy vật, 2-đúng đắn
1-biện chứng, 2-khoa học
1-duy vật siêu hình, 2-khoa học, đúng đắn
1-duy vật biện chứng, 2-khoa học, cách mạng
Đối tượng của triết học Mác-Lênin
Mqh giữa vật chất và ý thức trên lập trường CNDV
Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, XH và con người
Mqh giữa vc và ý thức, những quy luật vận động phát triển chung nhất của TN, XH và tư duy
Mqh giữa con người nói chung, của tư duy con người nói riêng với thế giới khách quan
TGQ nào xem xét tg dựa trên nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
TGQ khoa học
TGQ duy tâm
TGQ duy vật biện chứng
TGQ duy vật siêu hình
TGQ mà triết học Mác-Lênin đem lại thuộc hình thức tgq nào
TGQ duy vật biện chứng
TGQ duy vật
TGQ duy tâm
TGQ tôn giáo
Triết học đóng vai trò là
Toàn bộ TGQ
Toàn bộ nhân sinh quan, TGQ và phương pháp luận
Phương pháp cho con người nhận thức và cải tạo thế giới
Hạt nhân lý luận của TGQ
Vì sao nói TH là hạt nhân lý luận của TGQ
Vì TH chính là TGQ
Vì TH đóng vai trò cốt lõi trong các TGQ, có ảnh hưởng chi phối với các loại TGQ
Vì TGQ TH quy định TGQ và các quan niệm khác
tất cả đáp án
Khái niệm TH chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó là khái niệm nói về
Khoa học
Nhân sinh quan
Thế giới quan
Tôn giáo
Điền: " Triết học Mác-Lênin thực hiện chức năng phương pháp luận......cho nhận thức và hoạt động thực tiễn"
Duy vật biện chứng
Chung nhất, phổ biến nhất
Cách mạng
Lý tưởng
Quan niệm nào sau đây là qn đúng
TH Mác-Lênin là một học thuyết mở, luôn luôn được bổ sung và phát triển
TH Mác-Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh, k cần bổ sung và phát triển
TH Mác-Lênin là " khoa học của mọi khoa học"
TH Mác-Lênin là một học thuyết khép kín
2_ theo Lênin những phát minh của khoa học tn cuối tk XIX đầu tk XX đã làm tiêu tan cái gì
Tiêu tan vật chất nói chung
Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất
Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất
2_Quan điểm TH nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)
CNDT khách quan
CNDT chủ quan
CNDV siêu hình trước mác
CNDV biện chứng
Đâu k phải là câu trả lời của CNDV biện chứng về tính thống nhất vc của thế giới
Chỉ có 1tg duy nhất là thế giới vật chất
Mọi bộ phận của TG vc đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau
TGVC tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn,vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi
TGVC bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau
Trường phái TH phủ nhận sự tồn tại một TG duy nhất là TG vật chất
CNDT
CNDV siêu hình tk XVII-XVIII
CNDV ngây thơ, chất phác thời cổ đại
CNDV biện chứng
Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh TG VC sẽ rơi vào quan điểm TH nào
Thuyết không thể biết
CNDT
CNDV siêu hình trước mác
CNDV biện chứng
Coi tg vc là KQ của QT phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm của trường phái TH nào
CNDT khách quan
CNDT chủ quan
CNDV siêu hình trước mác
Nhị nguyên luận
Điền" VC là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con ng trong....., được...... của chúng ta chép lại, chụp ảnh, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào.....
Tinh thần
Ý niệm tuyệt đối
Ý thức
Cảm giác
Vật chất tồn tại thông qua những phương thức nào
Vận động, đứng im
Không gian, thời gian
Vận động, không gian, thời gian
Vận động, đứng im, không gian, thời gian
Có bao nhiêu hình thức vận động của vc
2
3
4
5
Trong các hình thức vận động của vc, theo ăngghe đâu là hình thức vận động thấp nhất
Cơ học
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Theo quan điểm của CNDV biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì
Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người
Lao động, thực tiễn xã hội
Bộ não ng và hoạt động của nó
Tgvc bên ngoài tác động vào bộ não
Có bao nhiêu nguồn gốc quyết định sự ra đời của ý thức
2
3
4
5
Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào
NL về sự tồn tại khách quan của vc
NL về sự vận động và đứng im của các sv
NL về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
NL về tính liên tục và tính gián đoạn của tg vc
Theo quan điểm của CNDV chủ quan, mỗi liên hệ giữa các SV do cái gì quyết định
Do lực lượng siêu tự nhiên ( thượng đế) quyết định
Do bản tính của tgvc
Do cảm giác của con người quyết định
Do bản tính của tgvc
Theo quan điểm của CNDV biện chứng mỗi liên hệ giữa các SV có tính chất gì
Tính ngẫu nhiên, chủ quan
Tính khách quan, phổ biến, đa dạng
Tính khách quan, nhưng k có tính phổ biến và đa dạng
Tất cả đáp án
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào
NL về sự phát triển
NL về mối liên hệ phổ biến
NL về sự tồn tại khách quan của tgvc
NL về sự đồng nhất của tg
Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển, điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào
NL về mối liên hệ phổ biến
NL về sự phát triển
NL về tính thống nhất VC của tg
Quan điểm chiết trung và ngụy biện
Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sv ntn
Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sv
Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái kia
Xem xét các gđ khác nhau của sv
Tất cả đáp án
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù
4
5
6
7
Điền: " cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ......"
Một sv, một qt riêng lẻ nhất định
Một đặc điểm chung của các sv
Nét đặc thù của một số các sv
Những mặt lặp lại trong nhiều sv
Điền: " cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ....."
Yếu tố, QH tồn tại phổ biến trong nhiều sv, ht
Những mặt, những thuộc tính, yếu tố, QH tồn tại phổ biến trong nhiều sv, ht
Những mặt trong nhiều sv
Những thuộc tính trong nhiều ht
Điền:" cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........"
Những mặt lặp lại trong nhiều sv
Một sv riêng lẻ
Những nét, những mặt chỉ có ở 1sv
Nét đặc thù của một số các sv
Điền:" nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ....,...."
Sự tác động của các sv với nhau
Sự quy định của các ht với nhau
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một SV,HT hay giữa các SV, HT vs nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định
Tất cả đáp án
Điền: " kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ........"
Hệ quả của nguyên nhân
KQ của nn
Những biến đổi xuất hiện do tương tác giữa những yếu tố mang tính nguyên nhân gây ra
Theo quan điểm của CNDV biện chứng, đâu là luận điểm sai
Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau
Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả
Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả
Cả b,c
Theo quan điểm của CNDV biện chứng, quan điểm nào đúng
Có thể coi nguyên nhân kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
Nguyên nhân sinh ra kết quả
Nguyên nhân, kết quả không cùng một kết cấu vc
Tất cả
Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào đúng
Có tất nhiên thuần túy tồn tại khách quan
Có ngẫu nhiên thuần túy tồn tại khách quan
Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau
Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể hiện cái tất nhiên
Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào sai
Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên
Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên
Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể hiện cái tất nhiên
Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau
Điền " nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ........."
Các mặt tạo nên sv
Các yếu tố tạo nên ht
Tổng thể các mặt, yếu tố tạo nên sv, ht
Tất cả
Điền: " hình thức làm phạm trù triết học dùng để chỉ......."
Phương thức tồn tại của sv
Phát triển của sv
Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sv, ht
Tất cả
Điền: " Quy luật là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất......."
Của sv, ht
Bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các đk phù hợp
Của các đối tượng khác nhau
Tất cả
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật
2
3
4
5
Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào
Khách quan
Phổ biến
Đa dạng
Tất cả
Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất, vận động và phát triển của sv ht là
Quy luật mâu thuẫn
Quy luật đấu tranh giải cấp
Quy luật lượng- chất
Quy luật phủ định của phủ định
Điền:" chất là khái niệm dùng để chỉ tính quy định........"
Vốn có của sv,ht
Sự thống nhất các thuộc tính tạo nên sv,ht
Khách quan vốn có của sv,ht; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sv,ht
Tất cả
Điền:" lượng là khái niệm dùng để chỉ tính quy định......."
Thuộc tính của các sv,ht
Trình độ phát triển của sv,ht
Vốn có của sv, HT về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính
Tất cả
Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào đúng
Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sv
Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là KQ của sự biến đổi về lượng
Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng
Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về về chất của sv
Theo quan điểm của CNDV biện chứng Luận điểm nào sai
Chất có tính quy định vốn có của sv
Chất là tổng hợp hữu cơ có các thuộc tính của sv nói lên sv là cái gì
Chất đồng nhất với thuộc tính
Chất là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính
Theo quan điểm của CNDV biện chứng luận điểm nào sai
Lượng là tính quy định vốn có của sv
Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sv
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Lượng tồn tại khách quan gắn liền vs sv
Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển của sv,ht
Ql lượng chất
Ql phủ định của phủ định
Ql thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
Ql đấu tranh giai cấp
Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập
Ràng buộc nhau
Nương tựa nhau
Phủ định, bài trừ nhau
Liên hệ nhau
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là
Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
Sự thống nhất của hai mặt đối lập
Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập
Sự bài trừ của các mặt đối lập
Theo qđ CNDV BC luận điểm nào sai
Trong mâu thuẫn bc thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau
Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định
Sự vđ và pt của sv là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập qđ
Cả a,c
Ql nào chỉ ra khuynh hướng pt của sv ht là tiến lên nhưng theo chu kì quanh co phức tạp
Ql lượng chất
Ql đấu tranh gc
Ql phủ định của phủ định
Ql mâu thuẫn
Theo qđ CNDV BC luận điểm nào sai
Phủ định bc có tính khách quan
Pđbc là KQ giải quyết những mâu thuẫn bên trong sv
Pđbc phụ thuộc vào ý thức của con người
Pđbc có tính kế thừa
"cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ" thuộc trường phái TH nào
Qđ BC duy vật
Qđ BC duy tâm
Qđ siêu hình
Qđ duy tâm khách quan
Điền: " thực tiễn là toàn bộ hoạt động vc........mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tn và xh
Của con người
Có mục đích
Cảm tính
Cảm tính có mục đích
Thực tiễn có mấy dạng hđ cơ bản
2
3
4
5
Gđ nthuc diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sv lên các giác quan của con người là
Nthuc lý tính
Nthuc lý luận
Nthuc khoa học
Nthuc cảm tính
Nthuc cảm tính bao gồm
Nthuc kinh nghiệm
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
KN, trị giác, kinh nghiệm
Phán đoán, biểu tượng, suy luận
Sự phản ánh trừu tượng khái quát những đặc điểm chung bản chất của các sv gọi là
Nthuc cảm tính
Nthuc lý tính
Nthuc kinh nghiệm
Nthuc khoa học
Nthuc lý tính bao gồm
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
KN, phán đoán, suy luận
Tri giác, biểu tượng, khái niệm
Nthuc kinh nghiệm
Thừa nhận sự tồn tại của sv ht nhưng phủ định đặc tính tồn tại khách quan của chúng là qđ TH nào
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
CNDT
Thuyết bất khả tri
Đồng nhất VC vs klg, gthich sự vđ của tg vc trên nền tảng cơ học, tách rời vc khỏi vđ, kgian,tgian là qn
CNDV thời cận đại
CNDV BC
CNDT
Thuyết bất khả tri
Các sv HT dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung thống nhất đó là _tính Vc_- tính tồn tại, độc lập k lệ thuộc vào ý thức là qn của
Hêghen
Lênin
Ăng ghen
Phoi ơ bắc
Điền: " Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ..... được đem lại v.v..
Yếu tố khách quan
Sv, ht
Thực tại khách quan
Sv khách quan
Vc chỉ tồn tại bằng cách vận động và chỉ thông qua vđ vc biểu hiện sự tồn tại của mình đây là qn
CNDT
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
Thuyết bất khả tri
Vận động của vc là vđ tự thân đây là qn
CNDV siêu hình
CNDT
CNDV biện chứng
Thuyết bất khả tri
Trong các hình thức vđ của VC hình thức vđ nào cao nhất
Vđ sinh học
Vđ xh
Vđ vật lý
Vđ hóa học
Tgian là thực tồn tại của VC vđ xét về mặt diễn biến, sự kế tiếp của các qt đây là qn
CNDT khách quan
CNDT chủ quan
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
Không gian là hình thức tồn tại của VC xét về mặt v.v.... đây là qn
CNDV siêu hình
CNDT
Thuyết khả tri luận
CNDV biện chứng
Chỉ có một tg duy nhất là tg vc có trước qđ ythuc con người đây là qn
CNDT
Thuyết bất khả tri
CNDV biện chứng
CNDV siêu hình
Ý thức là bản thể đầu tiên tồn tại vĩnh viễn v.v..... đây là qđ
CNDV SH
CNDT
CNDV BC
Thuyết hoài nghi luận
Ý thức xuất hiện là kq của qt tiến hóa lâu dài của giới TN, của lsu trái đất v.v..... đây là qđ
CNDV SH
Thuyết nhị nguyên luận
CNDV BC
CNDT
Nguồn gốc ra đời của ý thức là
Bộ óc người, lao động
Lđ, bộ óc ng
Ng TN, Ng xh
Ng TN, lao động
Ý thức bao gồm
Tri thức vô thức tình cảm
Tình cảm niềm tin tự ý thức
Tự ý thức tiềm thức vô thức
Niềm tin ý chí tri thức
Ý thức là tồn tại duy nhất tuyệt đối v..v...
CNDV BC
CNDV SH
CNDT
Thuyết NNL
Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động tạo của ý thức v.v....
Thuyết bất khả tri luận
CNDT
CNDV BC
CNDV SH
Trong nhận thức và hđ thực tiễn pk xuất phát từ thực tế khách quan đk tiền đề vc
Thuyết KTL
Thuyết NNL
CNDV BC
CNDT
Biện chứng là phương pháp xen xét những SV và v.v.....
CNDV SH
CNDT CQ
CNDT KQ
CNDV BC
