wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Bán kính của hình tròn dài ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng nhau

c)

bằng một nửa

d)

Con không biết :(

2.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

3.

Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?

a)

A. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần đường kính nhân 3,14

b)

B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân 3,14

c)

C. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14

d)

D. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân đường kính rồi nhân 3,14

4.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

5.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

6.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

7.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

C = d x 2 x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = d x 3,14

8.

"C" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính hình tròn

b)

Chu vi hình tròn

c)

Đường kính hình tròn

d)

Diện tích hình tròn

9.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

10.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Chu vi của hình tròn

d)

Diện tích của hình tròn

11.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

12.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

13.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

14.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm

a)

0,5024 (dm)

b)

0,5042 (dm2)

c)

0,5024 (dm2)

d)

0,5004 (dm2)

15.

Diện tích hình tròn có đường kính d = 12 cm

a)

452,16 (cm2)

b)

113,04 (cm2)

c)

452,16 (dm2)

d)

113,04 (dm2)

16.

Tính diện tích của một hình tròn biết đường kính của hình tròn đó dài 22cm.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn đó là: (a)   cm2 .

17.

Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.

Trả lời:

Diện tích hình tròn là: (a)   cm2.

18.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Từ một khu đất có diện tích 1280m2 người ta đào một cái hồ hình bán nguyệt (nửa hình tròn) có bán kính 12m nằm ở bên trong khu đất đó. Hỏi diện tích phần đất còn lại của khu đất là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Diện tích phần đất còn lại của khu đất là: .............m2.

a)

1053,98

b)

1053

c)

1035,92

d)

1053,92

20.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

21.

Tính diện tích của hình dưới đây:

Trả lời:

Diện tích của hình trên là: (a)   cm2.

22.

Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2 .

23.

Tính diện tích của phần được tô màu trong hình trên, biết hình tròn lớn có bán kính 14cm, hình tròn nhỏ có bán kính 8cm.

Trả lời:

Diện tích của phần được tô màu là: (a)   cm2.

24.

Tính diện tích của phần tô màu trong hình , biết hình tròn có bán kính 20cm.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2.

486

25.

Có một viên gạch hoa hình vuông có cạnh 30cm như hình vẽ trên. Hãy tính diện tích phần không được tô màu của viên gạch hoa?

Trả lời:

Diện tích phần không được tô màu là: (a)   cm2.

26.

Có bao nhiêu bán kính trong hình tròn trên ?

a)

8 bán kính

b)

4 bán kính

c)

1 bán kính

d)

Không có bán kính nào cả

27.

Chu vi hình tròn là gì?

a)

Là chiều dài của đường kính

b)

Là toàn bộ phần nằm bên trong của hình tròn

c)

Là chiều dài của bán kính

d)

Là độ dài của một đường tròn

28.

"d" là kí hiệu của gì?

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

29.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Diện tích của hình tròn

d)

Chu vi của hình tròn

30.

Chu vi của hình tròn có đường kính d = 2,5 dm là:

(a)  

31.

Chu vi của một bánh xe ô tô có đường kính 0,75m là:

a)

1,5m

b)

4,71m

c)

2,355m

d)

0,5625m

32.

Đường kính của một hình tròn có chu vi C = 15,7m

a)

7,85m

b)

2,5m

c)

5m

d)

Không có đáp án đúng

33.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

34.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm

a)

0,5024 (dm)

b)

0,5042 (dm2)

c)

0,5024 (dm2)

d)

0,5004 (dm2)

35.

Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.

Trả lời:

Diện tích hình tròn là: (a)   cm2.

36.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

37.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

39.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

40.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

41.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

42.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

43.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

44.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

45.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

46.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

47.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

48.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

49.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

51.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

52.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

53.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

54.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

55.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

56.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

57.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh, bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

b)

B. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh

c)

C. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh

d)

D. 6 mặt, 8 cạnh, 12đỉnh

58.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

59.

Hình hộp chữ nhật gồm những kích thước nào ?

a)

A. Chiều dài, chiều rộng.

b)

B. Chiều dài, chiều rộng, đáy bé.

c)

C. Chiều dài, chiều rộng, đáy lớn.

d)

D. Chiều dài, chiều rộng, chiều cao.

60.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×hB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times h

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

61.

Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ?

a)

A. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy tổng chiều dài và chiều rộng nhân với 2 rồi nhân với chiều cao.

b)

B. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

c)

C. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

D. A và B đúng, C sai

62.

Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

A. Stp=Sxq + S2 đaˊyA.\ S_{tp}=S_{xq}\ +\ S_{2\ đáy}

b)

B. Stp=SxqS2 đaˊyB.\ S_{tp}=\frac{S_{xq}}{S_{2\ đáy}}

c)

C. Stp=S2 đaˊySxqC.\ S_{tp}=\frac{S_{2\ đáy}}{S_{xq}}

d)

D. Stp=Sxq ×S2 đaˊyD.\ S_{tp}=Sxq\ \times S_{2\ đáy}

63.

Muốn tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ?

a)

A. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích một đáy (Sđáy).

b)

B. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích 6 mặt và diện tích hai đáy (S2đáy).

c)

C. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy (S2đáy).

d)

D. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích 6 mặt và diện tích một đáy (Sđáy).

64.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 39dm2

b)

B. 78dm2

c)

C. 240dm2

d)

D. 128dm2

65.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 79dm2

b)

B. 80dm2

c)

C. 118dm2

d)

D. 158dm2

66.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

67.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

69.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

70.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

71.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

72.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

73.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

74.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

75.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

76.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

77.

Một đội bóng đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Như vậy, tỉ số phần trăm các trận thắng của đội là :

a)

A. 12%

b)

B. 32%

c)

C. 40%

d)

D. 60%

78.

  Phân số 58\frac{5}{8}  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
                                                                    

a)

A. 0,625 %  

b)

 B. 6,25 %  

c)

C. 62,5 %  

d)

 D. 625 %

79.

Diện tích của một hình tròn là 78,5 m2. Tính bán kính của hình tròn đó?

a)

25 m

b)

5m

c)

10m

d)

3,14m

80.

3,2 m3 = .....  dm33,2\ m^3\ =\ .....\ \ dm^3  

a)

3200

b)

32000

c)

2300

d)

23000

81.

 3 45 ha = ...... ha\ 3\ \frac{4}{5}\ ha\ =\ ......\ ha  

a)

0,7

b)

3,7

c)

0,8

d)

3,8

82.

0,05 dm3 = .....   cm30,05\ dm^3\ =\ .....\ \ \ cm^3  

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

83.

75 tấn 6 tạ = ....... kg

a)

756

b)

7560

c)

75600

d)

756000

84.

14 the^ˊ kỉ = ..... na˘m\frac{1}{4}\ thế\ kỉ\ =\ .....\ năm  

a)

4

b)

20

c)

50

d)

25

85.

7 ngày 6 giờ = ..... giờ

a)

168

b)

174

c)

186

d)

147

86.

9 giờ 20 phút = ..... giây

a)

32400

b)

1200

c)

33600

d)

63300

87.

Tính chu vi hình tròn biết bán kính 5m

a)

31,4 m

b)

3,14m

c)

314m

d)

3140m

88.

Tính diện tích hình tròn có đường kính 8dm

a)

50,24 dm

b)

502,4 dm 2

c)

5024cm2

d)

200,96 dm2

89.

Diện tích xung quanh của hình lập phương là 36ha. Tính thể tích hình lập phương?

a)

27 dm3

b)

27000dam3

c)

270ha

d)

2700ha

90.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là 96cm2. Tính thể tích hình lập phương?

a)

16 cm3

b)

64 cm3

c)

16dm3

d)

0,064 dm3

91.

Cứ 100 m2 thu hoạch được 50 kg thóc. Với diện tích thửa ruộng là 15dam2 thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?

a)

72 kg

b)

75 kg

c)

750 kg

d)

7500 kg

92.

cho a = 25; b = 100 tính tỉ số phần trăm của a và b

a)

25

b)

25%

c)

250%

d)

2500%

93.

Tìm 25% của 100 kg là....

a)

25 kg

b)

250 kg

c)

2500 kg

d)

25 000 kg

94.

Tính: 3,45 x 100 : 0,001

a)

345

b)

3450

c)

34500

d)

345000

95.

125% của khối là 125 học sinh. Hỏi khối đó có bao nhiêu học sinh?

a)

125 học sinh

b)

25 học sinh

c)

156 học sinh

d)

100 học sinh

96.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật biết chiều dài 3,5m; chiều rộng là 2m; chiều cao 15dm.

a)

10500dm3

b)

10,5m3

c)

12m3

d)

12dm3