WorksheetsO10.Tổng hợp
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 24mins
Giá trị của hàm số y=2x2 tại x=-2 là:
4
-4
8
-8
Cho hàm số y = a x2 ( với a = 0). Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0
Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:
x < 0
x > 0
x ∈ R
x = 0
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2 tại x0 =-2 là
28
14
21
-28
Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=−x2 là:
A (−1;1)
B(−1;−1).
C(1;1).
D(1;−1)
Hàm số y=ax2(a=0) xác định với mọi giá trị của x thuộc tập hợp R . Khẳng định trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho hàm số y=(3−m)x2 với m=3. Hàm số nghịch biến với mọi x<0 khi:
m≥3
m≤3
m>3
m<3.
Hàm số y=(1−2)x+3 là hàm số
Đồng biến
Nghịch biến
Là hàm số bậc nhất
b=1−3
Hàm số y=3−x có hệ số a, b bằng:
a=3; b=−1
a=3, b=−x
b=3; a=−x
a=−1; b=3
Đồ thị hàm số y=2x+4 được biểu diễn ở hình nào?
Hàm số y=2x+1 đi qua điểm nào sau đây
A(0, 0)
B(4,8)
C(10; 21)
D(-2; -4)
Hàm số y=(m−2)x+4 đi qua điểm A(1; 2) thì giá trị của m bằng
1
-1
0
2
Hàm số y=(2m−4)x đồng biến khi
m=2
m≤2
m>2
m≥2
Hàm số y=4x+8 có tính chất:
Là một đường thẳng
Là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm (0, 4) và trục hoành tại điểm (-2; 0)
Là một đường thẳng cắt trục hoành
Là một đường thẳng cắt trục tung
Cho hàm số : y=f(x) = 2x+3
f(0)=
5
4
3
2
Hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
y=x2+1
y=x1
y=-2x+3
y=x+1
Cho hàm số y=x+1. Với y = 0 thì x =
1
-1
0
2
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
y= 2x+1
y=-x+3
y=0x+4
y=-1
đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b nào sao đây để a>
đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b nào sao đây để a<0
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Điều kiện để phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm là:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?
(m−2)x2+3x−2=0
−2x+3−x2=0
2x2+3x=4+2x2
4+3x3=2x2
Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 7x = 0
x2 + 8 = 0
0x2 - 2x + 11 = 0
Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0
a=3; b=2; c=2
a=3; b= - 2; c=2
a=3; b=2; c=0
a=3; b=2x; c=2
Phương trình x2−5=0 có các hệ số:
a = 1; b = 0; c = -5
a = 1; b = 0; c = 5
a = 1; b = -5; c = 0
a = 1; b = 5; c = 0
Phương trình 2x2+x+1=0 có Δ=...
−7
−8
9
8
Phương trình x2−5x+6=0 có hai nghiệm là
x1=−2;x2=−3
x1=2;x2=3
x1=−2;x2=3
x1=2;x2=−3
Cho phương trình x2−3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:
Δ>0
Δ<0
Δ=0
Không xác định được
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
x2+x+1=0
4x2+1=0
x2−4x+4=0
x2−5x+3=0
Phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm x=2 khi m bằng
4
3
2
1
Hệ số c của phương trình x2−7x+18=12 là
18
-18
0
6
Phương trình x2−3x−2=0 có Δ bằng:
(a)
Phương trình −2x2−x+1=0 có Δ bằng:
(a)
Phương trình x2−5x+6=0 có hai nghiệm là
x1=−2;x2=−3
x1=2;x2=3
x1=−2;x2=3
x1=2;x2=−3
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
x2+4x+4=0
x2−x−1=0
x2−x+4=0
3x2−5x−1=0
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
x2+x+1=0
4x2+1=0
x2−4x+4=0
x2−5x+3=0
CĂN BẬC HAI CỦA 9 LÀ
3
-3
3 và -3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9=undefined
C. 9>undefined
D. Không so sánh được.
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
Số nào không có căn bậc hai
0
4
3
-25
x=a thıˋ
a≥0
a<0
a>0
a=0
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai học của 9 là:
-3
3
81
Căn bậc hai số học của 0,81 là
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
Căn bậc hai số học của 81 là
9
9 và -9
-9
6561
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.
BC2 = AB2 + AC2
AH2 = HB. HC
AB2 = BH. BC
A, B, C đều đúng
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:
AB2 = AC2 + CB2
AH2 = HB. BC
AB2 = BH. BC
Không câu nào đúng
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5
2
2,6
2,4
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là
Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:
25
20
15
12
Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
AH2 = BH.BC
AH2 = AB.AC
AB2 = AH.BC
Cả A,B,C đều sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?
AH2 = BH.CH
AB.AC = BC.AH
AC2 = BH.BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết
36
6
6,5
18
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?
12 cm
14 cm
7 cm
10 cm
Cho
Cả 3 câu trên đều sai
Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
4cm.
Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
Trong hình vẽ bên, BH là
cạnh góc vuông của tam giác ABC
hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC
đường cao của tam giác ABM
đường vuông góc kẻ từ H đến AB
Xem hình trên:
Độ dài cạnh CH bằng?
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:
AB . BC = AC . AH
AB . AC = BC . BH
AB . AH = BC . AC
AB . AC = BC . AH
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?
2
3.6
4
0.8
Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao. Gọi M và N là hình chiếu của H lên AB và AC thì:
BC . AM = AH . AN
AB . AM = AC . AN
AB . AM = AC . BC
AB . AN = AC . AM
Độ dài của một đường tròn là
Độ dài cung
Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống
Nếu độ dài cung
(a)
Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?
A.
B.
C.
D.
Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?
A.
B.
C.
D. Đáp án khác
Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:
A. 4 lần
B. 8 lần.
C. không thay đổi
D. 2 lần
Đường kính của một đường tròn là 20m, thì độ dài của đường tròn đó là:
Độ dài cung tròn
A.
B.
C.
D.
Độ dài cung
A.
B.
C.
D. Đáp án khác
Đường kính hình tròn là 10cm. Vậy bán kính hình tròn bằng bao nhiêu?
5cm
5m
10cm
10m
Cho hình 1, nếu số đo cung AD bằng 1000, số đo cung BC bằng 300, số đo góc AED bằng:
700
350
1300
650
Cho hình 1, nếu số đo góc AOD bằng 1100, số đo góc BOC bằng 300, số đo góc AED bằng:
400
800
900
1100
250
350
1450
500
300
500
600
1000
200
400
800
1600
700
1000
1800
2900
400
800
1600
1800
500
600
800
1000
600
700
300
1400
200
400
800
1600
Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì
OK > 3cm
OK < 3cm
OK = 3cm
OK
Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì
OA = BC
OA > BC
OA < BC
AB = OC
Một đường tròn được xác định khi biết:
một điểm thuộc đường tròn
hai điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm thuộc đường tròn
Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....
đi qua 3 đỉnh của tam giác đó
đi qua 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao 3 đường cao của tam giác
Giao 3 đường trung tuyến của tam giác
Giao 3 đường trung trực của tam giác
Giao 3 đường phân giác của tam giác
Đường tròn có
1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng
Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì
OK < R
OH > R
OK > OH
OH = OK
Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu
Tại điểm A
Tại điểm B
Trung điểm của AB
Trên đường trung trực của đoạn AB
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:
Đường tròn tâm A, bán kính 5cm
Đường tròn tâm 5, bán kính A cm
Hình tròn tâm A, bán kính 5cm
Tâm A, bán kính 5
Số tâm đối xứng của đường tròn là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm ngoài đường tròn
B. Điểm M nằm trên đường tròn
C.Điểm M nằm trong đường tròn
D. Điểm M không thuộc đường tròn
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?
A. Điểm A
B. Điểm B .
C. Chân đường cao hạ từ A
D. Trung điểm của BC
Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........
A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm
B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.
C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.
D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.
Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định được mấy đường tròn?
3
vô số
1
0
tất cả đều sai
Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?
1
Vô số
2
4
Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?
bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.
bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.
bằng nửa cạnh huyền.
bằng 4cm.
Đường tròn được xác định khi
Biết tâm và bán kính của đường tròn.
Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.
Biết ba điểm không thẳng hàng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........
A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm
B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.
C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.
D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.
Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là:
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.
Hình gồm các điểm cách điểm R một khoảng bằng O.
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng nhỏ hơn R.
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng lớn hơn R.
