Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

O10.Tổng hợp

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàm số y=2x2y=2x^2 tại x=-2 là:

a)

4

b)

-4

c)

8

d)

-8

2.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a ≠\ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

3.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x ∈\in R

d)

x ≠\ne 0

4.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

5.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=−x2 y=-x^2\ là:

a)

A (−1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(−1;−1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;−1)D\left(1;-1\right)  

6.

Hàm số y=ax2(a≠0)y=ax^2\left(a\ne0\right) xác định với mọi giá trị của x thuộc tập hợp RR . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cho hàm số y=(3−m)x2y=\left(3-m\right)x^2 với m≠3.m\ne3. Hàm số nghịch biến với mọi x<0x<0 khi:

a)

m≥3m\ge3  

b)

m≤3m\le3  

c)

m>3m>3  

d)

m<3.m<3.  

8.

Hàm số y=(1−2)x+3y=\left(1-\sqrt[]{2}\right)x+3  là hàm số

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Là hàm số bậc nhất

d)

b=1−3b=1-\sqrt[]{3}  

9.

Hàm số y=3−x y=3-x\  có hệ số a, b bằng:

a)

a=3; b=−1a=3;\ b=-1  

b)

a=3, b=−xa=3,\ b=-x  

c)

b=3; a=−xb=3;\ a=-x  

d)

a=−1; b=3a=-1;\ b=3  

10.

Đồ thị hàm số y=2x+4y=2x+4  được biểu diễn ở hình nào?

a)
b)
c)
d)
11.

Hàm số y=2x+1y=2x+1  đi qua điểm nào sau đây

a)

A(0, 0)

b)

B(4,8)

c)

C(10; 21)

d)

D(-2; -4)

12.

Hàm số y=(m−2)x+4y=\left(m-2\right)x+4   đi qua điểm A(1; 2)A\left(1;\ 2\right)   thì giá trị của m bằng

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

13.

Hàm số y=(2m−4)x y=\left(2m-4\right)x\  đồng biến khi

a)

m=2m=2  

b)

m≤2m\le2  

c)

m>2m>2  

d)

m≥2m\ge2  

14.

Hàm số y=4x+8y=4x+8  có tính chất:

a)

Là một đường thẳng

b)

Là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm (0, 4) và trục hoành tại điểm (-2; 0)

c)

Là một đường thẳng cắt trục hoành

d)

Là một đường thẳng cắt trục tung

15.

Cho hàm số : y=f(x) = 2x+3

f(0)=

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

a)

y=x2+1y=x^2+1  

b)

y=1xy=\frac{1}{x}  

c)

y=-2x+3

d)

y=x+1y=\sqrt[]{x}+1  

17.

Cho hàm số y=x+1. Với y = 0 thì x =

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

18.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

a)

y= 2x+1

b)

y=-x+3

c)

y=0x+4

d)

y=-1

19.

đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b nào sao đây để a>

a)
b)
20.

đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b nào sao đây để a<0

a)

b)

21.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

22.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

23.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m−2)x2+3x−2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

−2x+3−x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

24.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

0x2 - 2x + 11 = 0

25.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

26.

Phương trình x2−5=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

27.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

−7-7  

b)

−8-8  

c)

99  

d)

88  

28.

Phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=−2;x2=−3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=−2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=−3x_1=2;x_2=-3  

29.

Cho phương trình  x2−3x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

30.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x2−4x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x2−5x+3=0x^2-5x+3=0

31.

Phương trình  x2−mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Hệ số c của phương trình x2−7x+18=12x^2-7x+18=12  là

a)

18

b)

-18

c)

0

d)

6

33.

Phương trình x2−3x−2=0x^2-3x-2=0   có Δ\Delta  bằng:

(a)  

34.

Phương trình −2x2−x+1=0-2x^2-x+1=0  có  Δ\Delta  bằng:

(a)  

35.

Phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=−2;x2=−3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=−2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=−3x_1=2;x_2=-3  

36.

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

a)

x2+4x+4=0x^2+4x+4=0

b)

x2−x−1=0x^2-x-1=0

c)

x2−x+4=0x^2-x+4=0

d)

3x2−5x−1=03x^2-5x-1=0

37.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x2−4x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x2−5x+3=0x^2-5x+3=0

38.

CĂN BẬC HAI CỦA 9 LÀ

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

81

39.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

40.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

41.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

42.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

43.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

44.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

45.

x=a thıˋ \sqrt{x}=a\ thì\  

a)

a≥0a\ge0  

b)

a<0a<0  

c)

a>0a>0  

d)

a=0

46.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

−23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

−49.-\frac{4}{9}.  

47.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

48.

Căn bậc hai học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

49.

Căn bậc hai số học của 0,81 là

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

50.

Căn bậc hai số học của 81 là

a)

9

b)

9 và -9

c)

-9

d)

6561

51.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

52.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

62.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

63.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

64.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2−AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2−BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

65.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

66.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

67.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

68.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BH⋅CHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

69.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

70.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

71.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

72.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

73.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

74.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

75.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

76.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

77.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

99

b)

1,51,5

c)

8181

d)

22

78.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:

a)

AB . BC = AC . AH

b)

AB . AC = BC . BH

c)

AB . AH = BC . AC

d)

AB . AC = BC . AH

79.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

80.

Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao. Gọi M và N là hình chiếu của H lên AB và AC thì:

a)

BC . AM = AH . AN

b)

AB . AM = AC . AN

c)

AB . AM = AC . BC

d)

AB . AN = AC . AM

81.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

82.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

83.

Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống

Nếu độ dài cung  AmBAmB  bằng  5π3 cm\frac{5\pi}{3}\ cm  thì số đo cung  AmBAmB  bằng  … °\ldots\ \degree  

(a)  

84.

Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

85.

Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

86.

Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

87.

Đường kính của một đường tròn là 20m, thì độ dài của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

20Πcm20\Pi cm  

88.

Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

89.

Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l≈12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l≈31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l≈15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

90.

Đường kính hình tròn là 10cm. Vậy bán kính hình tròn bằng bao nhiêu?

a)

5cm

b)

5m

c)

10cm

d)

10m

91.

Cho hình 1,  nếu số đo cung AD bằng 1000, số đo cung BC bằng 300, số đo góc AED bằng:

a)

700

b)

350

c)

1300

d)

650

92.

Cho hình 1,  nếu số đo góc AOD bằng 1100, số đo góc BOC bằng 300, số đo góc AED bằng:

a)

400  

b)

800  

c)

900  

d)

1100  

93.
a)

250 

b)

350 

c)

1450 

d)

500  

94.
a)

300     

b)

500     

c)

600     

d)

1000     

95.
a)

200  

b)

400  

c)

800  

d)

1600  

96.
a)

700

b)

1000

c)

1800

d)

2900

97.
a)

400   

b)

800   

c)

1600   

d)

1800   

98.
a)

500 

b)

600 

c)

800 

d)

1000 

99.
a)

600

b)

700

c)

300

d)

1400

100.
a)

200  

b)

400  

c)

800  

d)

1600  

101.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK ≤\le  3cm

102.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

103.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

104.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

105.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

106.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

107.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

108.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

109.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

110.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

111.

Số tâm đối xứng của đường tròn là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

112.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?

a)

A. Điểm M nằm ngoài đường tròn

b)

B. Điểm M nằm trên đường tròn

c)

C.Điểm M nằm trong đường tròn

d)

D. Điểm M không thuộc đường tròn

113.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B .

c)

C. Chân đường cao hạ từ A

d)

D. Trung điểm của BC

114.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

115.

Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định được mấy đường tròn?

a)

3

b)

vô số

c)

1

d)

0

e)

tất cả đều sai

116.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

117.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

118.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

119.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

120.

Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là:

a)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.

b)

Hình gồm các điểm cách điểm R một khoảng bằng O.

c)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng nhỏ hơn R.

d)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng lớn hơn R.