Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Lý Sóng Cơ

Total questions: 123

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

4 lines
2.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi nào?

4 lines
3.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

4 lines
4.

Trong dao động điều hoà, vật ở vị trí có li độ bằng không.

4 lines
5.

Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

4 lines
6.

Động năng trong dao động điều hoà biến đổi theo thời gian.

4 lines
7.

Cơ năng của dao động điều hoà bằng.

4 lines
8.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.

4 lines
9.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.

4 lines
10.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

4 lines
11.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k, khối lượng m, l là độ giãn của lò xo khi ở vị trí cân bằng, g là gia tốc trọng trường. Hệ thức tính chu kì của con lắc lò xo là:

4 lines
12.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng.

4 lines
13.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng coi chiều dài của con lắc không đổi thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

4 lines
14.

Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3. Biểu thức nào sau đây

4 lines
15.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã.

4 lines
16.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc.

4 lines
17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

4 lines
18.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào.

4 lines
19.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

4 lines
20.

Vị trí cân bằng của vật là vị trí

4 lines
21.

Trong dao động điều hòa thì vận tốc và li độ lệch pha nhau một góc là

4 lines
22.

Trong dao động điều hòa thì vận tốc và gia tốc lệch pha nhau một góc

4 lines
23.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

4 lines
24.

Vật dao động điều hòa theo phương trình xA cos( t)(A 0)   . Pha ban đầu của vật là

4 lines
25.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x5 cos( t) 1(cm)   . Vị trí cân bằng của vật

4 lines
26.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

(a)  

27.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là

4 lines
28.

Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa thì

4 lines
29.

Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa thì A. li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng của lò xo B. vị trí cân bằng là vị trí lò xo không biến dạng C. Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất D. Lực đàn hồi là một đại lượng điều hòa

4 lines
30.

Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  thì chu kì dao động riêng của con lắc phụ thuộc vào A. chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xo B. góc , khối lượng vật và độ cứng lò xo C. góc  và độ cứng lò xo D. chỉ vào góc  và độ cứng lò xo

4 lines
31.

Con lắc đơn gắn với Trái Đất dao động với biên độ nhỏ (bỏ qua lực cản) là A. một dao động tắt dần B. dao động tắt dần C. một dao động tự do D. dao động duy trì

4 lines
32.

Một vật dao động điều hòa. Trường hợp nào có thể xảy ra? Khi qua vị trí cân bằng nó có A. vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B. vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0 C. vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại D. vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại

4 lines
33.

Con lắcđơn dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lực đóng vai trò là lực hồi phục có giá trị là A. mg Fs l   B. ml Fs g   C. gl Fs m   D. Fmgls 

4 lines
34.

Lực hồi phục của con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ bé là A. trọng lực B. lực căng dây C. lực quán tính D. tổng hợp giữa trọng lực và lực căng dây

4 lines
35.

Chọn phát biểu đúng? Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa A. gồm gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến B. luôn hướng về vị trí cân bằng C. luôn ngược tỉ lệ với li độ và ngược pha với li độ D. bằng 0 tại vị trí cân bằng

4 lines
36.

Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy. So với khi thang máy đứng yên thì khi thang máy chuyển động theo ph

4 lines
37.

Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ S0 là

4 lines
38.

Dao động cơ học là

a)

A. chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng.

b)

B. chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.

c)

C. chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng.

d)

D. chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng.

39.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là gì?

a)

vmin = ωA

b)

vmin = 0

c)

vmin = - ωA

d)

vmin = - ω^2A

40.

Dao động điều hoà là:

a)

A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. chuyển động có quỹ đạo là hình sin.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn, bỏ qua lực cản của môi trường

a)

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

42.

Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào:

a)

chiều dài l

b)

gia tốc trọng trường g

c)

khối lượng vật nặng m

d)

vĩ độ địa lí

43.

Tần số của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

biên độ dao động

b)

khối lượng vật nặng

c)

Biên độ dao động

d)

gia tốc rơi tự do

44.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

A. lực tác dụng đổi chiều.

b)

B. lực tác dụng bằng không.

c)

C. lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

45.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

46.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

47.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng coi chiều dài của con lắc không đổi thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

48.

Một con lắc đơn được treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60° rồi buông, bỏ qua ma sát. Chuyển động của con lắc là:

a)

chuyển động thẳng đều

b)

dao động tuần hoàn

c)

chuyển động tròn đều

d)

dao động điều hoà

49.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc.

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

50.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần

51.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng

52.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

53.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

A. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

54.

Hệ thức tính chu kì của con lắc lò xo là:

a)

kT2/m = π

b)

1mT/2k = π

c)

lT2/gΔ = π

d)

gT2/l = πΔ

55.

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc α0. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, ta có biểu thức:

a)

2glv(α-α0)

b)

2glv(α0-α)

c)

α = α + ω^2v^2

d)

2vglα = α -

56.

Con lắc đơn chiều dài không đổi, dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc

b)

trọng lượng của con lắc

c)

tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc

d)

khối lượng riêng của con lắc

57.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

58.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

A. vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

B. gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

C. vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

59.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần.

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

60.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằngcủa viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

A. mg l (1 - cosα)

b)

B. mg l (1 - sinα)

c)

C. mg l (3 - 2cosα)

d)

D. mg l (1 + cosα)

61.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

63.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động và chiều dài dây treo.

b)

B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

C. gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động.

d)

D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động.

64.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

65.

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi trên mặt đất, nếu ta đưa đồng hồ lên độ cao h coi nhiệt độ không đổi thì:

a)

đồng hồ chạy chậm

b)

đồng hồ chạy nhanh

c)

đồng hồ vẫn chạy đúng

d)

không thể xác định được

66.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là gì?

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω^2A

c)

vmax = - ωA

d)

vmax = - ω^2A

67.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua :

a)

vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất.

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

c)

vị trí mà lực đàn hồi bằng không.

d)

vị trí cân bằng.

68.

Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

dao động của con lắc là dao động tuần hoàn.

b)

dao động của con lắc là dao động điều hoà.

c)

thời gian thực hiện một dao động càng lớn khi biên độ càng lớn.

d)

số dao động thực hiện được trong một giây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng k.

69.

Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà là hình chiếu của nó.

a)

Biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.

b)

Vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.

c)

Tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

d)

Li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.

70.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5A

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2A

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A

d)

Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

71.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà. Biên độ dao động phụ thuộc vào:

a)

độ cứng của lò xo

b)

khối lượng vật nặng

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

gia tốc của sự rơi tự do

72.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

73.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.

74.

Dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang. Chọn phát biểu sai:

a)

lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

lực đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

c)

lực đàn hồi phụ thuộc vào li độ.

d)

lực đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

75.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang. Chọn phát biểu đúng:

a)

độ lớn của lực đàn hồi tỉ lệ với khối lượng m của vật nặng.

b)

lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x.

c)

lực đàn hồi luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

d)

lực đàn hồi luôn ngược chiều với vectơ gia tốc.

76.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng.

b)

lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng của quả nặng.

c)

lực căng dây lớn nhất khi con lắc ở vị trí biên.

d)

lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của quả nặng.

77.

Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

A. chiều dài l.

b)

B. gia tốc trọng trường g.

c)

C. khối lượng vật nặng m.

d)

D. vĩ độ địa lí.

78.

Một con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

T2 = T3 < T1

b)

T2 = T1 = T3

c)

T2 < T1 < T3

d)

T2 > T1 > T3

79.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hơp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

80.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì điều gì xảy ra?

a)

Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

Độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

81.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω^2A

c)

vmax = -ωA

d)

vmax = 4A

82.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

83.

Một con lắc đơn được cho dao động với biên độ nhỏ. Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

toạ độ của vật nghiệm đúng phương trình: xA cos( t)=ω + φ.

b)

vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài của con lắc.

c)

hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ.

d)

gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường.

84.

Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với.

a)

dao động điều hoà

b)

dao động riêng

c)

dao động tắt dần

d)

với dao động cưỡng bức

86.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡ

87.

Chọn phát biểu sai về dao động tuần hoàn

a)

là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi

b)

là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi

c)

giai đoạn giữa 2 dao đ

88.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hypebol

89.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.

91.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

92.

Dao động cơ đổi chiều khi

a)

lực tác dụng đổi chiều

b)

lực tác dụng bằng 0

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

93.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào

94.

Chọn phát biểu sai? Vận tốc trong dao động điều hòa là đại lượng

a)

biến thiên điều cùng tần số cùng pha với li độ

b)

bằng 0 khi vật có tọa độ cực đại

c)

đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

d)

đổi dấu khi qua vị trí cân bằng

95.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

96.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai.

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

97.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li độ là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

98.

Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy. So với khi thang máy đứng yên thì khi thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng lên trên chậm dần đều có gia tốc thì chu kì con lắc

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rồi giảm

d)

không đổi

99.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi

a)

vật ở vị trí cao nhất

b)

vật ở vị trí thấp nhất

c)

vật qua vị trí cân bằng

d)

vị trí lò xo không biến dạng

100.

Chọn phát biểu sai?

a)

Tại biên vận tốc triệt tiêu

b)

Khi đi về vị trí cân bằng thì tốc độ của vật tăng

c)

Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng

d)

Khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật đạt giá trị cực đại

101.

Nhận xét nào sau đây là không đúng.

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

102.

Trong dao động điều hòa biên độ của vật. Chọn phát biểu sai

a)

là giá trị cực đại của tọa độ vật

b)

luôn dương

c)

bằng nửa quỹ đạo chuyển động của vật

d)

phụ thuộc vào kích thích ban đầu

103.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

104.

Trong dao động điều hòa với xA cos( t)   quanh vị trí cân bằng. Chọn đáp án đúng?

a)

pha ban đầu cùng với biên độ xác định li độ của vật

b)

 là pha dao động tại thời điểm t

c)

 là tần số góc, là tốc độ biến thiên của li độ

d)

A là biên độ, là giá trị của x khi chất điểm ở vị trí biên dương

105.

Chọn câu sai?

a)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì

b)

Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì.

c)

Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian

d)

Tần số tăng thì chu kì vật giảm

106.

Chọn phát biểu sai?

a)

Dao động của con lắc đơn với góc lệch nhỏ là một dao động điều hòa

b)

Dao động điều hòa của con lắc lò xo gồm vật nặng gắn vào một đầu lò xo là dao động riêng

c)

Dao động của hệ con lắc lò xo và trái đất được xem là một dao động riêng

d)

Mỗi dao động tự do của một hệ dao động có tần số khác nhau

107.

ối lượng vật giảm 2 lần, trọng lượng vật giảm 4 lần. Thì chu kì dao động bé của con lắc

a)

tăng

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

108.

Vật dao động điều hòa với tần số góc . Thế năng của vật

a)

Biến thiên đh với tần số góc 2

b)

Biến thiên đh với tần số góc 

c)

là đại lượng bảo toàn

d)

Biến thiên đh với tần số góc 2

109.

Chọn câu đúng? Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn cùng pha với lực kéo về

b)

luôn cùng pha với li độ

c)

đạt giá trị nhỏ nhất khi li độ bằng 0

d)

chậm pha so với vận tốc

110.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Chọn phát biểu sai?

a)

Thế năng tại vị trí thấp nhất là cực đại

b)

Thế năng tại vị trí cao nhất là cực đại

c)

Thế năng của vật đây là thế năng đàn hồi

d)

Thế năng tại vị trí cân bằng là cực tiểu

111.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa

a)

vận tốc sớm pha so với li độ

b)

gia tốc ngược pha với li độ

c)

vận tốc chậm pha so với li độ

d)

gia tốc vuông pha so với vận tốc

112.

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng con lắc

b)

trọng lượng con lắc

c)

tỉ số trọng lượng và khối lượng

d)

khối lượng riêng của con lắc

113.

Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có các đường sức từ theo phương thẳng đứng hướng lên. So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rồi giảm

d)

không đổi

114.

Trong dao động điều hòa thì động năng và thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số và

a)

luôn cùng pha

b)

luôn ngược pha

c)

luôn

115.

Chọn phát biểu sai? Vận tốc trong dao động điều hòa là đại lượng

a)

biến thiên điều cùng tần số cùng pha với li độ

b)

bằng 0 khi vật có tọa độ cực đại

c)

đạt giá trị cực đại khi vật qua v

116.

Con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài lên 4 lần, khối lượng vật giảm 2 lần, trọng lượng vật giảm 4 lần. Thì chu kì dao động bé của con lắc

a)

tăng lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

117.

Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng

a)

chỉ là thế năng đàn hồi

b)

cả thế năng trọng trường và đàn hồi

c)

chỉ là thế năng trọng trường

d)

không có thế năng

118.

Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong không khí thì nó dao động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ

a)

tăng lên

b)

không đổi

c)

tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường

d)

giảm xuống

119.

Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian

a)

với chu kì T/2

b)

với chu kì T

c)

không đổi

d)

theo hàm dạng sin

120.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là

a)

lực đàn hồi của lò xo

b)

lực quán tính của vật

c)

tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực

d)

trọng lực

121.

Cơ năng của vật dao động điều hòa với tần số góc 

a)

Biến thiên đh với tần số góc 2

b)

Biến thiên đh với tần số góc 

c)

là đại lượng bảo toàn

d)

Biến thiên đh với tần số góc 2

122.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là .

a)

va = Aω

b)

va = A/2ω

c)

va = 2Aω

d)

a = 2Av/ω

123.

Khi đưa đồng hồ quả lắc lên cao (coi nhiệt độ không đổi) thì đồng hồ sẽ

a)

chạy nhanh

b)

chạy chậm

c)

vẫn chạy đúng

d)

vừa chạy nhanh vừa chạy chậm