wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thông Tin Ứng Viên

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí dự tuyển của ứng viên?
1. Môn dạy học ứng tuyển______

2. Cấp ứng tuyển: TiH, THCS, THPT.

4 lines
2.

Họ và Tên ứng viên?

4 lines
3.

Ngày tháng năm sinh của ứng viên?

(a)  

4.

Giới tính ứng viên?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Khác

5.

Nơi sinh + Quê quán?

4 lines
6.

Ứng viên thuộc Dân tộc, Quốc tịch và Tôn giáo nào?

4 lines
7.

Số CCCD của ứng viên?

(a)  

8.

Ngày cấp CCCD?

(a)  

9.

Hộ khẩu thường trú của ứng viên?

4 lines
10.

Nơi ở hiện tại của ứng viên?

4 lines
11.

Nơi ở hiện tại của ứng viên là nhà hay ở trọ?

a)

Nhà

b)

Trọ

12.

Số điện thoại của ứng viên?

(a)  

13.

Email để liên lạc với ứng viên?

4 lines
14.

Văn bằng tốt nghiệp?

(Trường đào tạo_Hệ đào tạo_ ngày tốt nghiệp_xếp loại tốt nghiệp)
(nếu ứng viên có nhiều hơn 1 loại văn bằng xin hãy vui lòng liệt kê hết tương tự trình tự trên)

4 lines
15.

Các chứng chỉ bồi dưỡng?

a)

Tiếng Anh

b)

Tin Học

c)

Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm

d)

Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục

e)

Khác

16.

Các loại chứng chỉ khác ngoài câu hỏi phía trên?

Vui lòng ghi đầy đủ nếu chọn khác trong câu trắc nghiệm

Ghi "Không có" nếu đã chọn hết trong câu trắc nghiệm

4 lines
17.

Hiện đang theo học và có ý định theo học trong 2 năm tới:

a)

Đại học

b)

Thạc sĩ

c)

Văn Bằng 2

d)

Khác

e)

Không

18.

Nếu có ý định học tập trong 2 năm tới xin chọn thời gian, và hình thức đào tạo?

a)

KHÔNG

b)

Tối Thứ 2 đến Thứ 6

c)

Ngày thứ bảy, chủ nhật

d)

Trực tiếp

e)

Trực tuyến

19.

Thời điểm kết thúc chương trình học dự kiến? (nếu không có vui lòng ghi "Không có")

4 lines
20.

Thời gian làm việc, công tác?

a)

Theo tiết

b)

Toàn thời gian theo quy định

c)

Theo buổi

21.

Thời gian làm thêm ngoài giờ có thể của ứng viên?

a)

Tối từ thứ 2 đến thứ 6

b)

Chiều thứ 7 (thỉnh thoảng)

c)

Sáng chủ nhật (thỉnh thoảng)

d)

Chiều chủ nhật (thỉnh thoảng)

22.

Quá trình công tác của ứng viên

(trình bày tất cả các công việc đã từng làm, liên tiếp các năm cho đến hiện nay)

4 lines
23.

Phương tiện cá nhân phục vụ công việc của ứng viên?

a)

Xe máy

b)

Laptop và phụ kiện có liên quan

c)

Khác

24.

Trong câu trả lời phương tiện cá nhân của ứng viên nếu chọn khác vui lòng cụ thể hóa:
(nếu không chọn khác vui lòng điền "không có")

4 lines
25.

Ứng dụng của microsoft thầy/cô có thể sử dụng thành thạo? (vui lòng ghi cụ thể)

  1. 1. MS Teams 2. MS Word

  2. 3. MS Excel 4. MS PowerPoint

  3. 5. MS Visio 6. MS Outlook

  4. 7. MS ToDo 8. MS OneNote

4 lines
26.

Ứng dụng của Google thầy/ cô sử dụng thành thạo?

1. Google Search 2. Google Keep

3. Google Task 4. Google Calendar

5. Google Maps 6. Google Mail

7. Google Meet 8. Google Classroom

4 lines
27.

Một số ứng dụng thành thạo khác của thầy/ cô mà nhà tuyển dụng chưa được liệt kê?

4 lines
28.

Tài khoản mạng xã hội cá nhân hiện đang hoạt động của thầy/cô? (vui lòng ghi chi tiết)

1. Zalo 2. Facebook

3. Instargram 4. Tiktok

5. Messenger 6. Youtuber

7. Locket 8. Khác

4 lines
29.

Điểm mạnh/ điểm yếu của thầy/cô là gì?

4 lines
30.

Thầy/cô làm cách nào để giải tỏa áp lực?

4 lines
31.

Bằng từ ngữ ngắn gọn, mô tả một chút về cách làm việc của thầy/cô?

4 lines
32.

Kinh nghiệm của thầy/cô ở vị trí công việc này?

4 lines
33.

Mục tiêu nghề nghiệp của thầy/cô là gì?

4 lines
34.

Sở thích của thầy/cô là gì?

4 lines
35.

Khả năng chịu áp lực trong công việc của thầy/cô?

4 lines
36.

Nếu chúng tôi không chọn thầy/cô thì thầy/cô có gì để nói không?

4 lines
37.

Thầy/cô nghĩ sao về việc phải làm thêm giờ?

4 lines
38.

Điều gì ở đồng nghiệp cũ/ người quản lý cũ làm thầy/cô khó chịu?

4 lines
39.

Thầy/cô cảm thấy vị trí này thế nào khi so sánh với những vị trí khác mà thầy/cô đang ứng tuyển?

4 lines
40.

Nếu thầy/cô đã đi làm, tại sao thầy/cô lại nghỉ việc ở đơn vị cũ?

4 lines
41.

Kể một chút về cấp trên cũ hay đơn vị cũ của thầy/cô?

4 lines
42.

Nếu cấp trên của thầy/cô sai, hay cần góp ý thầy/cô sẽ làm gì?

4 lines
43.

Thầy/cô có câu hỏi nào dành cho chúng tôi không?

4 lines
44.

Thầy/cô mong đợi điều gì ở vị trí mới/ môi trường mới?

4 lines
45.

Thầy/cô mong muốn mức lương năm thứ 1 bao nhiêu?

(a)  

46.

Thầy/cô mong muốn mức lương năm thứ 5 bao nhiêu?

(a)  

47.

Tại sao thầy/cô muốn làm việc tại trường chúng tôi?

4 lines
48.

Thầy/cô sẽ cộng tác với trường bao lâu?

4 lines
49.

Thầy/cô muốn làm việc độc lập hay theo nhóm?

a)

Độc lập

b)

Nhóm

c)

Cả hai, tùy thời điểm, tình trạng công việc

50.

Môi trường làm việc như thế nào giúp thầy/cô thúc đẩy năng suất làm việc của thầy/cô nhiều nhất? Tại sao?

4 lines
51.

Khi nào thầy/cô cảm thấy hài lòng với công việc nhất?

4 lines
52.

Định hướng nghề nghiệp của thầy/cô trong 1 năm/ 3 năm tới sẽ như thế nào?

4 lines
53.

Những (5 tính từ) từ miêu tả chính xác về thầy/ cô nhất?

4 lines
54.

Những (5 động từ) từ miêu tả chính xác về thầy/ cô nhất?

4 lines
55.

Những (5 danh từ) từ miêu tả chính xác về thầy/ cô nhất?

4 lines