Worksheets29/5
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 7mins
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
phim chiến tranh
bản tin thời sự
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?
(a)
English in a Minute is a....?
talent show
animated film
channel
educational programme
This is a....?
talent show
comedy
films
viewer
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
kênh
(a)
lịch phát sóng
(a)
đài truyền hình quốc gia
(a)
đài truyền hình địa phương
(a)
chương trình về động vật
(a)
nhân vật chính
(a)
cạnh tranh
(a)
cuộc thi
(a)
người thi đấu
(a)
mang tính giáo dục
(a)
giáo dục
(a)
mang tính giải trí
(a)
người xem tv
(a)
người đọc bản tin
(a)
thông báo
(a)
sự thông báo
(a)
kênh
(a)
lịch phát sóng
(a)
đài truyền hình quốc gia
(a)
đài truyền hình địa phương
(a)
chương trình về động vật
(a)
nhân vật chính
(a)
cạnh tranh
(a)
cuộc thi
(a)
người thi đấu
(a)
mang tính giáo dục
(a)
giáo dục
(a)
mang tính giải trí
(a)
người xem tv
(a)
người đọc bản tin
(a)
thông báo
(a)
sự thông báo
(a)
Nghĩa của từ : action movie (n)
chương trình động vật
phim hành động
nhân vật
khán giả
Nghĩa của từ : animals programme (n)
chuyên viên quay phim
con hổ
nhân vật
chương trình động vật
nghĩa của từ: audience (n)
khán giả
chương trình trò chuyện
trò chơi truyền hình
phim lịch sử
Nghĩa của từ : cameraman (n)
máy quay
chuyên viên quay phim
phim tài liệu
phát thanh viên
Nghĩa : channel (n)
nhân vật
hài kịch
kênh
giám đốc
Nghĩa: character (n)
chương trình trò chuyện
trò chơi truyền hình
phát thanh viên
nhân vật
Nghĩa : chat show (n)
phóng vấn
chương trình
tán ngẫu
chương trình trò chuyện
Nghĩa : comedy (n)
hài kịch
vui vẻ
Phim truyền hình
phim chiếu rạp
Nghĩa: designer (n)
Nhân viên văn phòng
giám đốc
biên tập viên
nhà thiết kế
Nghĩa : director (n)
giám đốc
chuyên viên quay phim
nhà thiết kế
khách hàng
