Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2010, đ��� đánh số trang tự động vào văn bản, thực hiện như thế nào?

4 lines
2.

Trong microsoft Word 2010, để xóa hàng trong bảng, thực hiện như thế nào?

4 lines
3.

Trong Microsoft word 2010, để chèn thêm cột vào phía bên trái vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?

4 lines
4.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng Tabs, thực hiện như thế nào?

4 lines
5.

Trong Microsoft Word 2010, để nén chữ sát vào nhau, thực hiện như thế nào?

4 lines
6.

Tổ hợp phím Ctrl + M dùng để:

4 lines
7.

Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã Unicode?

4 lines
8.

Trong Word, các đường gạch lượn sóng màu xanh và đỏ tự động xuất hiện bên dưới một số đoạn văn bản có ý nghĩa gì?

4 lines
9.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + ] dùng để?

4 lines
10.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đ

4 lines
11.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa một comment trong văn bản, người ta thực hiện:

4 lines
12.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện:

4 lines
13.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi chương trình

4 lines
14.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để hủy bỏ lệnh khôi phục thao tác trước?

4 lines
15.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để dán khối văn bản đang chọn

4 lines
16.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để mở tệp tin đã có trong máy?

4 lines
17.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ đậm cho khối văn bản đã chọn?

4 lines
18.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để lưu tệp tin?

4 lines
19.

Trong Microsoft Word 2010, để kiểm tra nhanh trước khi in, thực hiện như thế nào?

4 lines
20.

Khi soạn thảo bằng Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản thẳng lề phải?

4 lines
21.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một hộp văn bản, thực hiện

4 lines
22.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để gạch chân một khối văn bản đã chọn?

a)

a. Ctrl+B

b)

b. Ctrl+A

c)

c. Ctrl+U

d)

d. Ctrl+G

23.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để khôi phục lại thao tác trước?

a)

a. Ctrl + Z

b)

b. Ctrl + X

c)

c. Ctrl + V

d)

d. Ctrl + Y

24.

Trong Microsoft Word 2010, dùng tổ hợp phím nào để lưu tệp tin?

a)

a. Ctrl+O

b)

b. Ctrl+A

c)

c. Shift+S

d)

d. Ctrl+S

25.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím tổ hợp nào để tạo chữ đậm cho một khối văn bản đã chọn?

a)

a. Ctrl + B

b)

b. Ctrl + A

c)

c. Ctrl + U

d)

d. Ctrl + I

26.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản vào giữa dòng?

a)

a.Ctrl + Shift + 1

b)

b. Ctrl + R

c)

c. Ctrl + Alt + J

d)

d. Ctrl + E

27.

Khi soạn thảo bằng MS Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh con trỏ về cuối dòng hiện tại?

a)

A. End

b)

B. Ctrl + Home

c)

C. Ctrl + End

d)

D. Home

28.

Trong Microsoft 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến dòng đầu tiên của văn bản?

a)

a. Ctrl+Home

b)

b. Home

c)

c. Ctrl+G

d)

d. Ctrl+N

29.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím nào để đóng một tệp tin đang mở?

a)

A. Alt + F4

b)

B. Ctrl + Shift + F4

c)

C. Ctrl + F4

d)

D. Shift + F4

30.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để đánh chỉ số trên (m2)?

a)

a. Ctrl + Shift + + (hoặc ghi là=)

b)

b. Shift + =

c)

c. Ctrl + Alt =

d)

d. Ctrl + Shift + F

31.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để chèn thời gian hiện tại vào văn bản?

a)

a. Ctrl+Shift+T

b)

b. Alt+Shift+T

c)

c. Ctrl+Shift+D

d)

d. Ctrl+Alt+G

32.

Trong Microsoft Word 2010, để nén chữ sát vào nhau, thực hiện như thế nào?

a)

a. Home/ Font/ Character Spacing/ Spacing/ Normal

b)

b. Home/ Font/ Character Spacing/ Spacing/ Expanded

c)

c. Home/Font/ Advanced/ Spacing/ Condensed

d)

d. Page Layout/ Page Setup/ Size

33.

Trong Microsoft Word 2010, khi nào cần phải mở thẻ Page Layout?

a)

a. Ghi tệp văn bản

b)

b. Định dạng trang in

c)

c. Thay đổi kiểu chữ

d)

d. Thay đổi cấu hình máy in

34.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bỏ đường kẻ của bảng biểu, muốn hiển thị lại, thực hiện như thế nào?

a)

a. Layout\ View Gridlines

b)

b. Ctrl + Alt + U

c)

c. View\ Gridlines

d)

d. Design\ Border

35.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím nào để lưu tệp tin

a)

A. F10

b)

B. F2

c)

C. F12

d)

D. F5

36.

Trong Microsoft Word 2010, khi nút Save không hiển thị trên màn hình, làm thế nào để hiển thị lại?

a)

a. File\ Word Options\ Display\ Object anchors\ OK

b)

b. File\ Word Options\ Save\ Show on Toolbar\ OK

c)

c. File\ Word Options\ Customize\ Save\ Add\ OK

d)

d. Cả ba cách trên đều đúng

37.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để mở hộp thoại Font chữ?

a)

a. Ctrl+Shift+H

b)

b. Ctrl+R

c)

c. Ctrl+D

d)

d. Ctrl+E

38.

Trong Microsoft Word 2010, đánh số trang tự động vào văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Insert\Page Break

b)

Insert\Index and Tables

c)

Insert\Page Numbers

d)

File\Page Setup

39.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa cột trong bảng, thực hiện như thế nào?

a)

a. Table\ Delete Columns

b)

b. Insert\ Delete Columns

c)

c. Layout\ Delete\ Delete Columns

d)

d. Home\ Delete Column

40.

Khi soạn thảo bằng MS Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh con trỏ về cuối dòng hiện tại?

a)

A. End

b)

B. Ctrl + Home

c)

C. Ctrl + End

d)

D. Home

41.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ nghiêng cho một khối văn bản đã được chọn?

a)

a. Ctrl+B

b)

b. Ctrl+A

c)

c. Ctrl+U

d)

d. Ctrl+I

42.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng số trang cho văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

a. Home/ Paragraph/ Format Page Number

b)

b. Page Layout/ Page Setup/ Format Page Numbers

c)

c. Insert/ Page Number/ Format Page Numbers

d)

d. Insert/ Page Break/ Format Page Numbers

43.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím nào để ghép hai đoạn văn bản thành một đoạn văn bản?

a)

a. Tab

b)

b. Page Down

c)

c. Delete

d)

d. Page Up

44.

Trong microsoft word 2010, với một văn bản gồm hai trang, để định dạng trang 1 in đứng, trang 2 in ngang, thực hiện như thế nào ?

a)

Tách trang 1 và trang 2 thành hai tệp khác nhau

b)

In trang đứng trước,sau đó xoay trang 2 nằm ngang và in tiếp

c)

Đặt con trỏ vào đầu trang 2,vào Page layout\Page Setup\Margins\Landscape\Apply to\This Point forward\OK

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

45.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để chèn ngày tháng hiện tại vào văn bản?

a)

Ctrl +Shift +T

b)

Alt +Shift +D

c)

Ctrl +Shift +D

d)

Ctrl + Alt +N

46.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản thẳng lề trái?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + Alt + J

d)

Ctrl + E

47.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn các đoạn văn bản không nằm kề nhau, thực hiện thế nào?

a)

a. Nháy chuột chọn đoạn văn bản đầu, rồi nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào đoạn văn bản cuối

b)

b. Nháy chuột chọn đoạn văn bản đầu, rồi nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột chọn từng đoạn văn bản

c)

c. Nháy chuột chọn đoạn văn bản đầu, rồi nhấn giữ phím Alt và nháy chuột chọn từng đoạn văn bản

d)

d. Nháy chuột chọn đoạn văn bản đầu, rồi nhấn giữ phím Tab và nháy chuột chọn từng đoạn văn bản

48.

Trong MS Word 2010, để bảo vệ văn bản không cho thay đổi nhưng cho phép sao chép (Copy) nội dung, thực hiện thế nào?

a)

A. Review/ Protect Document/ Filling in forms/ nhập mật khẩu/ OK

b)

B. Vào File/ Save (Save as)/ Tools/ General Options, nhập mật khẩu/OK

c)

C. Review/ Protect Document/ Comments/ nhập mật khẩu/ OK

d)

D. Review/ Protect Document/ Tracked Changes/ nhập mật khẩu/OK

49.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để căn đoạn văn bản thẳng đều hai bên lề?

a)

Ctrl + Shift + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + E

50.

Trong Microsoft Word 2010, để in trang văn bản ở vị trí con trỏ đang đứng, thực hiện như thế nào?

a)

File\Print\All\OK

b)

File\Print\Print Current page\OK

c)

File\Print\print\page\OK

d)

File\Print\print\page\Selection\OK

51.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khổ giấy in, thực hiện như thế nào?

a)

a. Page Layout\ Size

b)

b. Page Layout\ Page Setup\ Paper\ Paper size

c)

c. Page Layout\ paragraph\ Size

d)

d. Cả hai phương án a và b đều đúng

52.

Trong Microsoft Word 2010, để xem văn bản trước khi in, thực hiện như thế nào?

a)

View\Print Layout

b)

View\Zoom

c)

Home\Preview

d)

File\Print

53.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng đậm, thực hiện như thế nào?

a)

a. Ctrl+B+I

b)

b. Ctrl+B

c)

c. Ctrl+I

d)

d. Cả ba cách trên đều sai

54.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím tổ hợp phím tắt nào để chèn chỉ số dưới (H20)?

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + Alt + =

c)

Ctrl + Shift + =

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

55.

Trong MS Word 2010, để chuyển chữ thường thành chữ hoa cho nhóm kí tự đã chọn, thực hiện như thế nào?

a)

A. Home/ Change Case (trong nhóm Font)/ Lowercase

b)

B. Home/ Change Case (trong nhóm Font)/ Uppercase

c)

C. Home/ Change Case (trong nhóm Font)/ Sentence case

d)

D. Home/ Change Case (trong nhóm Font)/ Toggle case

56.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để huỷ bỏ lệnh khôi phục thao tác trước?

a)

a. Ctrl+Z

b)

b. Ctrl+X

c)

c. Ctrl+V

d)

d. Ctrl+Y

57.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để chọn toàn bộ văn bản?

a)

a. Ctrl + A

b)

b. Alt + A

c)

c. Alt + F

d)

d. Ctrl + F

58.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng vị trí gáy văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

a. Page Layout\ Page setup\ Margins\ Gutter Position

b)

b. Page Layout\ Margins\ Custom Margins\ Gutter Position

c)

c. Page Layout\ Paragraph\ Margins\ Gutter

d)

d. Cả hai phương án a và b đều đúng

59.

Khi in văn bản ở MS Word 2010, ta nhập vào mục Pages như thế nào để in được các trang từ 10 đến 20

a)

A. 10-20

b)

B. 10;20

c)

C. 10,20

d)

D. 10 to 20

60.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định thực hiện như thế nào?

a)

A. File\Word options\Save\Default file location

b)

B. File\Save\Default File Location

c)

C. Home\Option\Save\Default file location

d)

D. File]option\Save\Default file location

61.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khoảng cách gáy văn bản, thực hiện bằng cách nào?

a)

a. Page Layout\Page Setup\Margins\Gutter position

b)

b. Page Layout\Page Setup\Margins\Gutter

c)

c. Page Layout\Paragraph\Margins\Gutter

d)

c.Cả ba phương án trên đều đúng

62.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khoảng cách giữa các đoạn văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

a. Page Layout\ Spacing

b)

b. Home\ Paragraph\ Spacing

c)

c. Page Layout\ Paragraph\ Spacing

d)

d. Cả ba phương án đều đúng

63.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến một trang văn bản?

a)

a. Ctrl+Home

b)

b. Home

c)

c. Ctrl+G

d)

d. Ctrl+N

64.

Trong Microsoft Word 2010, để căn dòng đầu tiên của tất cả các đoạn lùi về bên phải, thực hiện như thế nào?

a)

a. Home\ Paragraph\ Line spacing\ First Line

b)

b. Home\ Paragraph \Indentation \First Line

c)

c. Home \Paragraph\ Spacing\ First Line

d)

d. Home\ Paragraph\ Special\ First Line

65.

Tệp tin nào dưới đây được tạo ra từ Microsoft Word 2010?

a)

Quyetdinh.doc

b)

Quyetdinh.docx

c)

Quyetdinh.xls

d)

Cả a và b đều đúng

66.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm hàng vào phía trên vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện thế nào?

a)

a. Table\ Insert Rows Above

b)

b. Table\ Insert Rows Below

c)

c. Layout\ Insert Above

d)

d. Layout\ Insert Below

67.

Để xóa tất cả định dạng căn lề đoạn văn bản, khoảng cách giữa các paragraph… sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl + Q

b)

B. Ctrl + Z

c)

C. Ctrl + Y

d)

D. Ctrl + R

68.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào được dùng để sao chép định dạng văn bản?

a)

Alt + C

b)

Shift + C

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Shift + C

69.

Bạn đang làm việc với Microsoft Word 2010, font chữ đang sử dụng có cỡ chữ là 12, để tăng cỡ chữ lên 14 ta thực hiện thao tác:

a)

A. Ctrl + Shift + >

b)

B. Ctrl + Shift + <

c)

C. Ctrl + Shift + ]

d)

D. Ctrl + Shift + [

70.

Phím tắt Ctrl + K dùng để?

a)

A. Kiểm tra chính tả

b)

B. Đóng file

c)

C. Tìm kiếm

d)

D. Tạo liên kết (link)

71.

Trong MS Word 2010, để thiết lập định dạng mặc định khi ghi tệp, thực hiện như thế nào?

a)

A. File/ Options/ Save/ Save files in this format

b)

B. File/ Option/ Save/ Save files in this format

c)

C. View/ Option/ Save/ Save files in this format

d)

D. Home/ Save/ Save files in this format

72.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép định dạng văn bản ta thực hiện:

a)

Nhắp biểu tượng Copy trên thanh công cụ

b)

Vào Edit\Copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

d)

Nhấp vào biểu tượ

73.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi từ kiểu chữ thường sang toàn bộ in hoa, người ta thực hiện:

a)

Vào Home 🡪 Change Case 🡪 UPPERCASE

b)

Vào Home 🡪 Change Case 🡪 lowercase

c)

Vào Home 🡪 Change Case 🡪 Capitalize Each Word

d)

Vào Home 🡪 Change Case 🡪 Sentence Case

74.

Trong Microsoft Word 2010, muốn hiển thị thước kẻ người dùng vào:

a)

Page Layout/View Ruler

b)

Review/Ruler

c)

Insert/Ruler

d)

View/Ruler

75.

Trong Word 2010, khi làm một luận án, luận văn … chức năng nào cho phép tạo danh sách tài liệu tham khảo?

a)

A. Table of content

b)

B. Footnote

c)

C. Citations & Bibliograp

76.

Trong Word 2010, khi làm một luận án, luận văn … chức năng nào cho phép tạo danh sách tài liệu tham khảo?

a)

Table of content

b)

Footnote

c)

Citations & Bibliography

d)

Index

77.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng nào cho phép hiển thị các sửa đổi của văn bản để sau này tác giả có quyền chấp nhận hoặc không chấp nhận?

a)

A. Tracking

b)

B. Track Changes

c)

C. Comment

d)

D. Thesaurus

78.

Trong Microsoft Word 2010, để nhóm các đối tượng thành một nhóm, thực hiện như thế nào?

a)

A. Nhấn chuột phải vào các đối tượng đã chọn\Draw\TextWrapping

b)

B. Nhấn chuột phải vào các đối tượng đã chọn|Grouping\Group

c)

C. Nhấn chuột phải vào các đối tượng đã chọn\Draw\Group

d)

D. Nhấn chuột phải vào các đối tượng đã chọn\Grouping\Ungroup

79.

Trong soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word, nếu sử dụng font .VnTime muốn gõ tiếng việt có dấu phải lựa chọn bảng mã nào?

a)

A. Unicode

b)

B. TCVN3 (ABC)

c)

C. Vietware X

d)

D. VISCII

80.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để chèn thời gian hiện hành vào văn bản

a)

Ctrl+Shift+T

b)

Alt+Shift+T

c)

Ctrl+Shift+D

d)

Ctrl+Alt+G

81.

Khi làm việc với Table trong Microsoft Word 2010, để trở về ô cuối cùng của dòng hiện hành thì sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. Alt + Home

b)

B. Alt + End

c)

C. Ctrl + End

d)

D. Shift + End

82.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Font?

a)

Ctrl+Shift+H

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+D

d)

Ctrl+E

83.

Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên một màn hình, người ta thực hiện:

a)

Vào View -> Two Pages

b)

Vào View -> Arrange All

c)

Vào View -> Split

d)

Vào View -> Switch Windows

84.

Trong Word, để chọn dòng văn bản ta thực hiện:

a)

A. Ctrl + nhấp chuột vào biên trái của dòng

b)

B. Nhấp chuột vào biên phải của dòng

c)

C. Nhấp chuột vào biên trái của dòng

d)

D. Shift + nhấp chuột vào biên phải của dòng

85.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép định dạng văn bản ta thực hiện:

a)

A. Nhắp biểu tượng Copy trên thanh công cụ

b)

B. Vào Edit\Copy

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

d)

D. Nhấp vào biểu tượng Format Painter trên thanh công cụ Home

86.

Trong Microsoft Word 2010, để hạn chế một đoạn văn bản có một vài dòng lẻ nằm ở trang khác ta thao tác thế nào?

a)

Home\Paragraph\Line and Page Breaks\Page break before

b)

Page layout\Paragraph\Line and Page Breaks\Keep lines together

c)

Insert\Paragraph\Line and Page Breaks\Keep with next

d)

Home\Paragraph\Line and Page Breaks\Widows\Orphan control

87.

Trong Microsoft Word 2010, muốn gạch chân hai nét cho đoạn văn bản ta bấm tổ hợp phím nào sau khi đã chọn đoạn văn bản?

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+Shift+W

c)

Alt+D

d)

Ctrl+Shift+D

88.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển văn bản thường sang bảng, sau khi chọn các dòng văn bản cần chuyển, thì thực hiện thao tác nào?

a)

Home\Table\Convert Text to Table

b)

Page Layout\Table\Convert Text to Table

c)

Insert\Table\Convert Text to Table

d)

View\Table\Convert Text to Table

89.

Trong Microsoft Word 2010, muốn điền mục lục các trang của tài liệu bằng tự động, người ta thực hiện

a)

Vào References -> Mark Citation

b)

Vào References -> Insert Caption

c)

Vào References -> Table of Contents

d)

Vào References -> Insert Footnote

90.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào dùng để ghép hai đoạn văn bản (paragraph) thành một đoạn

a)

Tab

b)

Delete

c)

Page Down

d)

Page Up

91.

Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + P

92.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển nhanh đến một trang văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Home

b)

Home

c)

Ctrl + G

d)

Ctrl+P

93.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngày tháng hiện hành vào văn bản ta thực hiện thế nào?

a)

Ctrl+Shift+T

b)

Alt+Shift+D

c)

Ctrl+Shift+D

d)

Ctrl+Alt+N

94.

Trong Microsoft Word 2010, để bật thanh thước kẻ (ruler), người ta thực hiện:

a)

Vào References -> Check vào mục Ruler

b)

Vào View -> Check vào mục Ruler

c)

Vào Review -> Check vào mục Ruler

d)

Vào Home -> Check vào mục Ruler

95.

Trong Microsoft Word 2010, muốn tách bảng, người ta thực hiện:

a)

Vào Layout -> Split Cells

b)

Vào Layout -> Split Table

c)

Vào Layout -> Merge Cells

d)

Vào Layout -> Insert Below

96.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Object -> Text from File

b)

Vào Insert -> Text Box

c)

Vào Insert -> Quick Parts -> Field

d)

Vào Insert -> Symbol

97.

Trong Microsoft Word 2010, để chỉnh khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện hành và đoạn văn bản phía trên ta thực hiện theo cách nào dưới đây:

a)

A. Home\paragraph\Spacing\Line Spacing

b)

B. Home\paragraph\Spacing\After

c)

C. Home\paragraph\Spacing\Before

d)

D. Cả ba đáp án đều sai

98.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

99.

Trong Microsoft Word 2010, hỗ trợ việc sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào

a)

*.doc, *.htm, *.zip

b)

*.doc, *.dot, *.htm, *.txt

c)

*.doc, *.jpeg, *.dat, *.avi

100.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện giãn khoảng cách Single thành 1.5 lines, thực hiện như thế nào?

a)

a. Shift + 5

b)

b. Alt + 5

c)

c. Ctrl + 5

d)

d. 5

101.

Trong Microsoft Word 2010, Header and Footer có chức năng gì?

a)

a. Chèn dòng chữ, ngày tháng, đường dẫn đến địa chỉ lưu giữ tệp tin

b)

b. Chèn số trang tự động cho văn bản

c)

c. Chèn tiêu đề trên, dưới, trang chẵn, trang lẻ khác nhau

d)

d. Cả ba phương án trên đều đúng

102.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Styles -> Clear Formatting

b)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Nhấn phím Backspace

103.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:

a)

Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

b)

Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

c)

Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

d)

Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

104.

Trong Microsoft Word 2010, để in từ trang 2 đến trang 10, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Print -> Pages nhập 2-10

b)

Vào File -> Print -> Pages nhập 2.10

c)

Vào File -> Print -> Pages nhập 2,10

d)

Vào File -> Print -> Pages nhập 2/10

105.

Trong Microsoft Word 2010, về đoạn văn bản (Paragraph), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Là đoạn văn được kết thúc bằng dấu chấm (.)

b)

Là một đoạn văn được kết thúc bằng phím (Enter)

c)

Là một văn bản kết thúc bằng một trang giấy

d)

Là một văn bản tập hợp nhiều dòng và kết thúc bằng dấu ngắt section

106.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để đóng một tệp tin đang mở?

a)

Ctrl + F4

b)

Shift + F4

c)

Ctrl + Shift + F4

d)

Alt + F4

107.

Trong Microsoft Word 2010, khi muốn đặt chế động lưu văn bản tự động sau một thời gian nhất định, người ta thực hiện trong mục:

a)

Vào File -> Option -> Save

b)

Vào Home -> Option -> Save

c)

Vào View -> Option -> Save

d)

Vào Review -> Option -> Save

108.

Trong Microsoft Word 2010, footnote dùng để chú thích các thuật ngữ, vậy footnote được trình bày ở vị trí nào:

a)

Cuối từ cần chú thích

b)

Cuối trang

c)

Cuối văn bản

d)

Cuối Paragraph

109.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, muốn lưu văn bản với định dạng của Word 2003 (.doc) ta làm cách nào sau đây:

a)

A. File/Save As, Tại mục Save As Type chọn: Word Document

b)

B. File/Save As, Tại mục Save As Type chọn: Word 97 - 2003 Document

c)

C. File/Save As, Tại mục Save As Type chọn: Word Template

d)

D. Tất cả đều đều sai

110.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng trang cho văn bản thực hiện như thế nào?

a)

Insert\Page Number

b)

Home\Paragraph

c)

Insert\Page Break

d)

Layout\Page Setup

111.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Shift + Home

112.

Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + [

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + Shift + ]

d)

Ctrl + [

113.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện giãn khoảng cách các dòng thành 1.5 lines ta thực hiện thế nào?

a)

Bấm nút Line and Paragraph Spacing trong nhóm Paragraph, chọn 1.5

b)

Bấm Ctrl+5

c)

Vào Home\Paragraph, mục Line spacing chọn 1.5 lines

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

114.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ đậm có gạch chân?

a)

Ctrl + I + U

b)

Ctrl + B + U

c)

Ctrl + B + G

d)

Ctrl + B + I

115.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được:

a)

Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của bảng

b)

Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh bitmap

c)

Thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét (hay còn gọi là đường nét rời)

d)

Định dạng đĩa cứng

116.

Trong Microsoft 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển khối văn bản đang chọn?

a)

Ctrl + z

b)

Ctrl + x

c)

Ctrl + c

d)

Ctrl + v

117.

Trong Microsoft Word 2010, để ẩn/hiện thanh ruy-băng trên màn hình làm việc của phần mềm, thực hiện thế nào?

a)

Ribbon Display Option\Show Tabs and Command

b)

Ribbon Display Option \Minimize the Ribbon

c)

Customize Quick Access Toolbar\Restore the Ribbon

d)

Customize Quick Access Toolbar\Show Above the Ribbon

118.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm hàng vào phía dưới vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Insert Row Below

d)

Insert Row Above

119.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng đậm?

a)

Ctrl + B + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U + B

120.

Trong Microsoft Word 2010, để in các trang 1,4,8 trong văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

File\Print\Page, chọn 1,4,8\Print

b)

Fil

121.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để gạch chân một khối văn bản đang chọn?

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + U

122.

Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh tỉ lệ hiển thị văn bản, sử dụng công cụ nào?

a)

Preview

b)

Zoom

c)

Print Preview

d)

Print Layout

123.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển chữ thường thành chữ hoa trong nhóm ký tự đã chọn, thực hiện như thế nào?

a)

Toggle case

b)

Uppercase

c)

Sentence case

d)

Lowercase

124.

Trong Microsoft Word 2010, để bảo vệ văn bản không cho mở xem nội dung, thực hiện như thế nào?

a)

Review\Protect Document\Tracked Changes\nhập mật khẩu\OK

b)

Review\Protect Document\Comments\nhập mật khẩu\OK

c)

File\Save (Save as)\Tools\General Options\nhập mật khẩu\Save

d)

Review\Protect Document\Filling informs\nhập mật khẩu\OK

125.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để ngắt dòng trong một đoạn văn bản?

a)

Shift + Tab

b)

Shift + Delete

c)

Shift + Enter

d)

Shift + Home

126.

Trong Microsoft Word 2010, để in các trang 1,4,8 trong văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Page, chọn 1,4,8

b)

Current Page

c)

Selection

d)

1-4-8

127.

Trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?

a)

Layout\Insert Above

b)

Layout\Insert Below

c)

Table\Insert Row Below

d)

Table\Insert Row Above

128.

Trong Microsoft Word 2010, khi nào mở thẻ Page Layout?

a)

Định dạng trang in

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Ghi tệp văn bản

d)

Thay đổi cấu hình máy in

129.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng phím nào để tách một đoạn văn bản thành hai đoạn văn bản?

a)

Enter

b)

Delete

c)

Home

d)

Tab

130.

Trong Microsoft Word 2010, để giãn khoảng cách giữa các chữ, thực hiện như thế nào?

a)

Home\Font\Character Spacing\Spacing\Condensed

b)

Page Layout\Page Setup\Size

c)

Home\Font\Character Spacing\Spacing\Normal

d)

Home\Font\Character Spacing\Spacing\Expanded

131.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn thêm cột vào phía bên trái vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào?

a)

Insert Columns Left

b)

Insert Right

c)

Insert Columns Right

d)

Insert Left

132.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bảng, thực hiện như thế nào?

a)

Table\Delete Table

b)

Layout\Delete\Delete Table

c)

Table\Delete\Delete Table

d)

Home\Delete\Delete Table

133.

Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Không thể chèn ghi chú (Comment) vào văn bản Word

b)

B. Word không có chức năng dịch tài liệu kể cả khi online

c)

C. Nếu mở văn bản ở chế độ Compatibility Mode thì không thể chèn Equation vào văn bản

d)

D. Chức năng trộn thư (Mail Merge) không thể lấy dữ liệu nguồn (Recipients) từ Excel

134.

Trong Microsoft Word 2010, để khắc phục lỗi chữ bị thưa?

a)

File\Option\Advanced\hủy dấu kiểm trong mục User smart cut and paste\OK

b)

File\Option\Display\hủy bỏ dấu kiểm trong các ô của các nhãn\OK

c)

Home\Font\Character Spacing\OK

d)

File\Option\Save\đánh dấu vào ô kiểm Allow fast Saves\OK

135.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập mục lưu văn bản mặc định, thực hiện như thế nào?

a)

File\Save\Default file location

b)

Office Button\Option\Save\Default file location

c)

Home\Option\Save\Default file location

d)

File\Option\Save\Default local file location

136.

Trong Microsoft Word 2010, để theo dõi sự thay đổi nội dung văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Allow only this type of editing in the document\Comments

b)

Allow only this type of editing in the document\ Tracked changes

c)

Allow only this type of editing in the document\ Filling in forms

d)

Allow only this type of editing in the document\ No changes (read only)