wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm chính trị mụt

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1. Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào?

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Trong tự nhiên và xã hội

2.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

3.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

vận động, không gian

b)

vận động, thời gian

c)

đứng im, không gian

d)

không gian, thời gian

4.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

5.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập nên?


a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ănghen

d)

C.Mác, Ănghen và V.I.Lênin

6.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lenin thì vật chất là:

a)

Thế giới xung quanh

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Ý thức của Thượng Đế

c)

Bộ não người

d)

Thế giới khách quan

8.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

9.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

A. Bộ não người và thế giới khách qu

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

10.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động thấp nhất là:

a)

Hóa học

b)

Cơ học

c)

Hóa học

d)

Vật lý

11.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Xã hội

12.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im là:

a)

Vận động trong trạng thái cân bằng

b)

Nằm im trong trạng thái cân bằng

c)

Không vận động

d)

Trạng thái cân bằng

13.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im mang tính chất:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Bình thường, không có gì đặc biệt

14.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

15.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

16.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ “thực tại khách quan”?

a)

Vật chất

b)

Thế giới

c)

Ý thức    

d)

Phản ánh

17.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa

18.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

19.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể cụ thể cảm tính

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra

20.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

21.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành:

a)

2

b)

3

c)

4

22.

Các bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thượng đế

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là gì?

a)

vật chất

b)

vật thể

c)

ý thức

d)

do thượng

25.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

nhị nguyên

d)

duy vật siêu

26.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

duy vật

b)

duy tâm

c)

nhị nguyên

d)

duy vật siêu

27.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là…………….(1) dùng để chỉ……………………(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

(1)-vật thể cụ thể,(2)- hoạt động thực tiễn

b)

(1)-phạm trù triết học, (2)- một vật thể cụ thể

c)

(1)-vật thể cụ thể, (2)- tồn tại khách quan

d)

(1)-phạm trù triết học, (2)- thực tại khách quan

28.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Các - Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

G.Hêghen

29.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

3

b)

5

c)

6

30.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

31.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

32.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của mối liên hệ

a)

tuyệt đối

b)

khách quan

c)

đa dạng, phong phú

d)

phổ

33.

Các loại vận động sau đây: Chim bay, tàu chạy, sự dao động con lắc, thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, tồn tại phụ thuộc ý thức của con người

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

35.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

36.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im có quan hệ với vận động

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im

37.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một số dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở trong lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

38.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất xung quanh chúng ta

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực cuộc sống

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

39.

“Phép biện chứng.. là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” đây là định nghĩa của:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật chất phác

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Nguyên lý và quy luật

40.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu nguyên lý cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

41.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu quy luật cơ bản

a)

2

b)

1

c)

3

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

c)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

b)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

44.

Theo qui luật lượng – chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

điểm

45.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hóa

d)

Phủ định siêu hình

46.

Phủ  định biện chứng là :

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa

c)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

d)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

47.

Chất của sự vật là :

a)

Bất kỳ  thuộc tính nào của sự  vật

b)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

d)

Trình độ quy mô của sự vật

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

Do thần linh, thượng đế tạo ra

c)

Do lao động của con người tạo ra

d)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra

49.

“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ

b)

Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến,và sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển