NEW
Font size
WorksheetsChương 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 41: Trong mối liên hệ tuyến tính, hệ số tương quan r không phản ánh:
A. Mức độ chặt chẽ của liên hệ
B. Tính chất của liên hệ
C. Ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân khác ngoài x đến tiêu thức kết quả y
D. Cả a và b
Câu 42: Giá trị của hệ số tương quan r = -0,95 chứng tỏ:
A. Liên hệ là ngược chiều và rất chặt chẽ
B. Liên hệ là ngược chiều và rất không chặt chẽ
C. Liên hệ cùng chiều và rất chặt chẽ
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 43: Trong mối liên hệ tuyến tính, giá trị của hệ số tương quan r:
A. Luôn dương
B. Luôn âm
C. Nằm trong đoạn [-1;1]
D. Không bao giờ bằng 0
Câu 44: Trong các mối liên hệ sau, đâu là mối liên hệ hàm số:
A. Ảnh hưởng của sự phát triển kinh tế với số vụ cháy nổ
B. Ảnh hưởng của vận tốc với quãng đường
C. Ảnh hưởng của giá xăng với giá các mặt hang khác
D. Ảnh hưởng của số giờ tự học với kết quả học tập
Câu 45: Trong các mối liên hệ sau, đâu là mối liên hệ tương quan:
A. Liên hệ giữa vận tốc và quãng đường
B. Liên hệ giữa bán kính và diện tích hình tròn
C. Liên hệ giữa công tác tập huấn an toàn PCCC&CNCH và số vụ cháy nổ
D. Liên hệ giữa nhiệt độ và thể tích chất khí
Câu 46: Trong các loại số tương đối sau, số nào được xem là chỉ số:
A. Số tương đối không gian
B. Số tương đối kết cấu
C. Số tương đối cường độ
D. Cả 3 loại trên
Câu 47: Biết tốc độ phát triển liên hoàn của các thời kỳ như sau: t2 = 1,2; t3 = 1,1; t4 = 1,25. Tính tốc độ phát triển định gốc T4?
A. 1,65
B. 1,46
C. 1,55
D. 1,68
Câu 48: Biết tốc độ phát triển định gốc năm thứ 2 T2 = 1,60; tốc độ phát triển định gốc năm thứ 3 T3 = 1,33. Tính tốc độ phát triển liên hoàn giữa hai thời kỳ đó?
A. 1,2
B. 1,3
C. 1,4
D. 1,5
Câu 49: Biết tốc độ phát triển trên định gốc T = 1,4. Tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc là:
A. 0,4
B. 0,25
C. 0,37
D. 0,3
Câu 50: Biết lượng tăng tuyệt đối liên hoàn năm thứ 2 d2 = 3,4; lượng tăng tuyệt đối liên hoàn năm thứ 3 d3 = 2,0. Lượng tăng tuyệt đối định gốc năm thứ 3 là:
A. 1,4
B. 5,4
C. 6,8
D. 1,7
Câu 51: Biết lượng tăng định gốc năm thứ 4 D4 = 7,8; lượng tăng tuyệt đối liên hoàn năm thứ 4 d4 = 1,3; lượng tăng tuyệt đối liên hoàn năm thứ 2 d2 = 3,2. Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn năm thứ 3 là:
A. 3,3
B. 5,9
C. 9,7
D. 12,3
Câu 52: Tính tốc độ phát triển bình quân số vụ cháy qua các năm của tỉnh A như sau: Năm thứ nhất: 26 vụ; Năm thứ hai: 34 vụ; Năm thứ ba: 42 vụ; Năm thứ tư: 56 vụ; Năm thứ năm: 58 vụ?
A. 1,222
B. 1,267
C. 2,222
D. 1,298
Câu 53: Tính tốc độ phát triển bình quân số vụ cháy qua các năm của tỉnh B như sau: Năm thứ nhất: 35 vụ; Năm thứ hai: 44 vụ; Năm thứ ba: 46 vụ; Năm thứ tư: 54 vụ; Năm thứ năm: 59 vụ?
A. 1,13
B. 1,139
C. 1,239
D. 1,783
Câu 54: Các lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn có mối quan hệ:
A. Quan hệ tổng
B. Quan hệ tích
C. Cả quan hệ tổng và tích
D. Không có mối quan hệ
Câu 55: Các tốc độ phát triển liên hoàn có mối quan hệ:
A. Quan hệ tổng
B. Quan hệ tích
C. Cả quan hệ tổng và tích
D. Không có mối quan hệ
Câu 56: Tốc độ phát triển là:
A. Số tuyệt đối
B. Số tương đối không gian
C. Số tương đối động thái
D. Số tương đối kết cấu
Câu 57: Lượng tăng (giảm) tuyệt đối là:
A. Số tuyệt đối
B. Số tương đối không gian
C. Số tương đối động thái
D. Số tương đối kết cấu
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là không đúng về tốc độ phát triển:
A. Tốc độ phát triển luôn dương
B. Tốc độ phát triển có thể dương hoặc âm
C. Tốc độ phát triển lớn hơn 1 chứng tỏ hiện tượng tăng lên
D. Tốc độ phát triển có thể bằng 1
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng về lượng tăng (giảm) tuyệt đối:
A. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối luôn dương
B. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối có thể dương hoặc âm
C. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối dương chứng tỏ hiện tượng giảm xuống
D. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối luôn khác 0
Câu 60: Chọn đáp án đúng nhất: Dãy số thời gian là:
A. Dãy các số liệu thống kê của hiện tượng nghiên cứu
B. Dãy các số liệu thống kê của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian tăng dần
C. Dãy các số liệu thống kê của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần
D. Dãy các số liệu thống kê của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian
