NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 1551-1600
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
忘
a)
VONG - Quên
b)
VỌNG - Hi vọng
2.
望
a)
VỌNG - Hi vọng
b)
VỌNG - Ngông cuồng, ảo tưởng
3.
妄
a)
VỌNG - Ngông cuồng, ảo tưởng
b)
MANG - Bận rộn
4.
忙
a)
MANG - Bận rộn
b)
MANH - Mù, đui
5.
盲
a)
MANH - Mù, đui
b)
MANG - Quả xoài, ngọn cỏ
6.
芒
a)
MANG - Quả xoài, ngọn cỏ
b)
MANG - Mờ mịt
7.
茫
a)
MANG - Mờ mịt
b)
BỐC - Xem bói
8.
卜
a)
BỐC - Xem bói
b)
BỔ - Bổ sung
9.
补
a)
BỔ - Bổ sung
b)
BỘC - Người hầu, đầy tớ
10.
仆
a)
BỘC - Người hầu, đầy tớ
b)
PHÁC - Lao vào, phả vào, đập, đập
11.
扑
a)
PHÁC - Lao vào, phả vào, đập, đập
b)
PHÁC - Chất phác
12.
朴
a)
PHÁC - Chất phác
b)
XỨ, XỬ - Nơi, chỗ, xử lý
13.
处
a)
XỨ, XỬ - Nơi, chỗ, xử lý
b)
TỊCH - Đêm, tối, chiều tối
14.
夕
a)
TỊCH - Đêm, tối, chiều tối
b)
NGOẠI - Bên ngoài
15.
外
a)
NGOẠI - Bên ngoài
b)
DANH - Tên
16.
名
a)
DANH - Tên
b)
MINH - Khắc, khắc sâu
17.
铭
a)
MINH - Khắc, khắc sâu
b)
TUẾ - Tuổi, năm
18.
岁
a)
TUẾ - Tuổi, năm
b)
UẾ - Ô uế
19.
秽
a)
UẾ - Ô uế
b)
LA - Cái lưới
20.
罗
a)
LA - Cái lưới
b)
LA - Tuần tra
21.
逻
a)
LA - Tuần tra
b)
LA - Củ cải, quả dứa
22.
夢
a)
LA - Củ cải, quả dứa
b)
LA - Lải nhải
23.
啰
a)
LA - Lải nhải
b)
ĐA - Nhiều
24.
多
a)
ĐA - Nhiều
b)
XỈ - Xa xỉ
25.
侈
a)
XỈ - Xa xỉ
b)
SỈ - Đôrêmon
26.
哆
a)
SỈ - Đôrêmon
b)
DI - Di chuyển
27.
移
a)
DI - Di chuyển
b)
TƯƠNG, TƯỚNG - Sẽ, tương lại, tướng quân
28.
将
a)
TƯƠNG, TƯỚNG - Sẽ, tương lại, tướng quân
b)
TƯỞNG - Khen, thưởng
29.
奖
a)
TƯỞNG - Khen, thưởng
b)
TƯỞNG - Mái chèo
30.
桨
a)
TƯỞNG - Mái chèo
b)
TƯƠNG - Nước tương
31.
酱
a)
TƯƠNG - Nước tương
b)
TƯƠNG - Chất lỏng đặc
32.
浆
a)
TƯƠNG - Chất lỏng đặc
b)
VŨ - Khiêu vũ
33.
舞
a)
VŨ - Khiêu vũ
b)
THUẤN - Nháy mắt
34.
瞬
a)
THUẤN - Nháy mắt
b)
GIÁNG, HÀNG - Giảm, hạ, rơi xuống, đầu hàng
35.
降
a)
GIÁNG, HÀNG - Giảm, hạ, rơi xuống, đầu hàng
b)
DẠ - Ban đêm
36.
夜
a)
DẠ - Ban đêm
b)
DỊCH - Dung dịch
37.
液
a)
DỊCH - Dung dịch
b)
DỊCH - Cái nách
38.
腋
a)
DỊCH - Cái nách
b)
SONG - Ống khói
39.
囪
a)
SONG - Ống khói
b)
SONG - Cửa sổ
40.
窗
a)
SONG - Cửa sổ
b)
KINH - Kinh doanh
41.
经
a)
KINH - Kinh doanh
b)
HÀNH - Thân cây, cọng
42.
茎
a)
HÀNH - Thân cây, cọng
b)
KÍNH - Đường kính, con đường, thẳng
43.
径
a)
KÍNH - Đường kính, con đường, thẳng
b)
KÍNH - Sức mạnh
44.
劲
a)
KÍNH - Sức mạnh
b)
CẢNH - Cổ
45.
颈
a)
CẢNH - Cổ
b)
KHINH - Nhẹ
46.
轻
a)
KHINH - Nhẹ
b)
KHINH - Khí hidro
47.
氢
a)
KHINH - Khí hidro
b)
CỬU - Lâu
48.
久
a)
CỬU - Lâu
b)
CỨU - Châm cứu
49.
灸
a)
CỨU - Châm cứu
b)
CỨU - Áy náy
50.
疚
a)
CỨU - Áy náy
b)
VONG - Quên
Reset
