wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn chương trình sau: int a = 3; int b= (a < 0 ? 1 : 0); try { label1.Text = Convert.ToString (a / b); } catch { label1.Text = "0"; } Cho biết kết quả hiển thị trên label1.

a)

0

b)

1

c)

3

d)

Chương trình báo lỗi

2.

Cho biết giá trị của biến sum trong đoạn chương trình sau: int [] arrInt = { 2, 3, 6, 4, 7 }; int sum = 0; for (int i = 0; i < arrInt.Length; i++) { if (arrInt[i] % 2 != 0) break; sum += arrInt[i]; }

a)

2

b)

5

c)

10

d)

12

3.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int index = 6;

int val = 44;

int[] a = new int[5];

try { a[index] = val ;

}

catch(IndexOutOfRangeException e)

{

Console.Write("Index out of bounds ");

}

Console.Write("Remaining program");

a)

Giá trị 44 được gán cho phần tử a[6]

b)

Chương trình xuất ra: Index out of bounds

c)

Chương trình xuất ra: Remaining program

d)

Chương trình xuất ra: Index out of bounds

4.

Phát biểu nào sau đây là chính xác

a)

intMyArr  là một jagged array hai chiều, mỗi phần tử là một mảng

b)

intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa hai phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều

c)

intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa hai phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều

d)

intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa ba phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều

5.

Khai báo nào sau đây tương đương với: string file = "C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";

a)

string file = @"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";

b)

string file = ~"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";

c)

string file = !"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";

d)

string file = #"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";

6.

Cho biết giá trị biến sum trong đoạn chương trình sau:

int []arrInt = { 2, 3, 6, 4, 7 };

int i = 0, sum =0;

do {

sum += arrInt [i];

}

while (arrInt[i] % 2 != 0 && i< arrInt.Length );

a)

0

b)

2

c)

10

d)

12

7.

Cho đoạn chương trình sau:

char ch = Convert.ToChar (68);

string s = "";

switch (ch) {

case 'A': case 'a':

s = "case A | case a";

break;

case 'B':

case 'b':

s = "case B | case b";

break;

case 'C':

case 'c':

case 'D':

case 'd':

s = "case D | case d";

break;

}

Cho biết nội dung của biến s.

a)

case A | case a

b)

case B | case b

c)

case D | case d

d)

Lỗi biên dịch

8.

Thuộc tính SizeMode nào sau đây cho phép giữ nguyên kích thước ảnh trong PictureBox?

a)

Nomal, Zoom

b)

AutoSize, StretchImage

c)

Zoom, CenterImage

d)

Normal, AutoSize

9.

Cho các khai báo như sau:

int i = 0;

int sum = 0;

Đoạn chương trình nào sau đây tương đương với:

do {

sum += i ; i += 1;

} while (i <= 10);

a)

do {

sum += i ;

} until (i <= 10);

b)

for (i = 0; i <= 10 ; i++) sum += i ;

c)

while (i <= 11) {

sum += i ;

i += 1;

}

d)

do while ( i <= 10) {

sum += i ;

i += 1;

}

10.

Giả sử ta đã khai báo một class có tên là Book để quản lý thông tin về một quyển sách. Muốn thiết lập một danh sách gồm 500 quyển sách, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

Book store = new Book;

for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)

store[i] = new Book();

b)

store[] Book = new Book[500];

for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)

store[i] = new Book();

c)

Book[] store = new Book[500];

for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)

store[i] = new Book();

d)

Book[] store = new Book[500];

for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)

store[i] = Book(i);

11.

Hãy cho biết kết quả label1 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết):

string s1 = "ThanhPhoHoChiMinh";

int index = s1.LastIndexOf("H",

StringComparison.OrdinalIgnoreCase);

label1.Text = index.ToString();

a)

17

b)

16

c)

2

d)

1

12.

Với đoạn chương trình sau:

String s1, s2;

s1 = "Hi";

s2 = "Hi";

Các phát biểu nào sau đây là đúng:

1. Đối tượng String không thể được tạo mà không dùng từ khóa new

2. Chỉ có một đối tượng được tạo

3. s1 và s2 cùng tham chiếu đến một đối tượng

4. Hai đối tượng sẽ được tạo, một được trỏ đến bởi s1, một được trỏ đến bởi s2

a)

4

b)

2 3

c)

3 4

d)

1 2 4

13.

Đoạn chương trình nào sau đây cho phép vẽ một hình tròn có đường viền màu đỏ giữa Form

a)

Graphics g = this.CreateGraphics();

            Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50,

ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100);

            g.DrawEllipse(Brushes.Red, rect);

b)

Graphics g = this.CreateGraphics();

            Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50,

            ClientRectangle.Width / , ClientRectangle.Height / 2);

            Pen p = new Pen(Brushes.Red);

            g.DrawEllipse(p, rect);

c)

Graphics g = this.CreateGraphics();

            Size s = new Size(100, 100);

Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50,

ClientRectangle.Height / 2 - 50, s.Width,s.Height );

Pen p = new Pen(Brushes.Red);

g.FillEllipse (p, rect);

d)

Graphics g = this.CreateGraphics();

Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50,

ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100);

Pen p = new Pen(Brushes.Red);

g.DrawEllipse(p, rect);

14.

Cho đoạn chương trình sau: private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { int x; Random rd = new Random(); x = rd.Next(); label1.Text = x.ToString(); } Cho biết kết quả xuất ra trong label1 sau khi nhấn nút button1

a)

Số thực ngẫu nhiên từ 1

b)

Số thực ngẫu nhiên từ 0

c)

Số nguyên ngẫu nhiên từ 1

d)

Số nguyên ngẫu nhiên từ 0

15.

Các lớp tập hợp nào sau đây cho phép truy cập các phần tử dựa vào khóa (key)?

1. Map

2. Stack

3. BitArray

4. HashTable

5. SortedList

a)

1 2

b)

2 3

c)

1 2 3

d)

4 5

16.

Cho đoạn chương trình sau:

public void Swap (ref int a, ref int b) {

int tmp = a;

a = b;

b = tmp;

}

public void Print() {

int a = 3, b = 5;

Swap(ref a, ref b);

label1.Text = a.ToString()+ " , " + b.ToString();

}

Cho biết kết quả hiển thị trên label1 trong phương thức Print()

a)

3 5

b)

5 3

c)

3 3

d)

5 5

17.

Cho đoạn chương trình sau:

Random r = new Random();

int n = r.Next (5);

bool b = false;

if (n >= 5) b = true;

Cho biết giá trị của biến b.

a)

True

b)

False

c)

Lỗi cú pháp

d)

Kết quả không xác định

18.

Cho đoạn chương trình sau:

Stack st = new Stack();

st.Push ("hello");

st.Push (8.2);

st.Push (5);

st.Push ('b');

st.Push (true);

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Các phần tử khác kiểu dữ liệu như “hello”, 8.2, 5, ‘b’ không thể cùng lưu trữ trong đối tượng Stack

b)

Kiểu dữ liệu luận lý không thể lưu trữ trong đối tượng Stack

c)

Để lưu trữ các kiểu dữ liệu khác nhau trong đối tượng Stack, phải sử dụng phương thức PushAnyType() thay cho phương thức Push()

d)

Đoạn chương trình trên hoàn toàn khả thi

19.

Giả sử có khai báo như sau: string path = @ 'D:\Data';

Phương thức Directory.GetFiles(path) được dùng để:

a)

Lấy đường dẫn tuyệt đối của tất cả các tập tin (kể cả phần mở rộng) trong thư mục D:\Data

b)

Lấy đường dẫn tuyệt đối của tất cả các tập tin (không có phần mở rộng) trong thư mục D:\Data

c)

Lấy tên các tập tin (kể cả phần mở rộng) trong thư mục D:\Data.

d)

Lấy tên các tập tin (không có phần mở rộng) trong thư mục D:\Data

20.

Để lấy về danh sách các thư mục con trong ổ đĩa D, cú pháp nào sau đây đúng?

a)

string dirs = Directory.GetDirectories ("D:\\");

b)

string dirs [] = Directory.GetDirectories (@"D:\");

c)

string [] dirs = Directory.GetDirectories ("D:\\");

d)

Directory [] dir = Directory.GetDirectories (@"D:\");

21.

Các thuộc tính nào sau đây của lớp Rectangle là thuộc tính cho phép xác định kích thước đối tượng hình chữ nhật

a)

Top, Left, Width, Height

b)

Size, Location, Left, Right

c)

Size, Width, Height

d)

Location, Width, Height

22.

Giả sử trong cùng một namespace có các lớp sau:

class A {

            public static int count = 5;

}

class B {

            public int Count() {

                        return ++A.count;

            }

}

public partial class Form1 : Form {

            private void Form1_Load(object sender, EventArgs e) {

                        B b = new B();

                        label1.Text =b.Count().ToString());

            }

}

Cho biết kết quà hiển thị trên label1.

a)

0

b)

5

c)

6

d)

Chương trình thông báo lỗi

23.

Chọn kết quả sau khi nhấn nút button1, nhập “abc” vào textBox1, và nhập giá trị 123 vào textBox2:

private void button1_Click(object sender, EventArgs e) {

            double a, b, kq;

            try  {

                        a = Convert.ToDouble(textBox1.Text);

                        b = Convert.ToDouble(textBox2.Text);

                        kq = a / b;

             }

            catch (Exception p) {

                        MessageBox.Show(p.Message);

            }

  }  

a)

Chương trình báo lỗi chia cho 0

b)

Chương trình báo lỗi nhập liệu không đúng

c)

Chương trình chạy bình thường

d)

Chương trình dừng và làm treo (block) máy tính

24.

Giả sử có một Button có thuộc tính Text = “1”. Biến cố Click() sau thực hiện điều gì? protected void Button_Click(object sender, EventArgs e) {

            Button btn = (Button)sender;

            btn.Text = (Int32.Parse(btn.Text) + 1).ToString();

}

a)

Tạo một điều khiển Button mới, thiết lập thuộc tính Text cho button là “2”

b)

Không thể thực thi đoạn mã trên vì trình biên dịch không hỗ trợ chuyển kiểu của sender thành Button

c)

Không thể thực thi đoạn mã trên vì không thể chuyển chuỗi thành số

d)

Cập nhật thuộc tính Text của điều khiển Button vừa được click thành “2”

25.

Lớp Brush nào sau đây cho phép tạo một cọ tô có nền là một ảnh

a)

A. HatchBrush

b)

B. LinearGradientBrush

c)

C. PathGradientBrush

d)

D. TextureBrush

26.

Để tạo một đối tượng Color từ các giá trị màu Red, Green, Blue, ta sử dụng phương thức nào sau đây?

a)

A. Color.FromName

b)

B. Color.FromArgb

c)

C. Color.FromRgb

d)

D. Color.FromKnownColor

27.

Khi con trỏ chuột đi vào một điều khiển (control), biến cố (sự kiện) nào sau đây được phát sinh?

a)

A. MouseHover

b)

B. MouseDown

c)

C. MouseMove

d)

D. MouseEnter

28.

Thuộc tính PasswordChar của TextBox dùng để:

a)

A. Thiết lập password cho project hiện hành

b)

B. Thay thế ký tự nhập vào TextBox thành ký tự đại diện

c)

C. Nhập đúng password mới sử dụng được TextBox

d)

D. Thiết lập password cho ứng dụng đang viết

29.

Cho khai báo mảng như sau:

int[][][] intMyArr = new int[2][][];

Phát biểu nào sau đây là chính xác

a)

intMyArr là một jagged array hai chiều, mỗi phần tử là một mảng

b)

intMyArr là một jagged array hai chiều, mỗi phần tử là một mảng ba chiều.

c)

intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa hai phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều

d)

intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa ba phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều

30.

Thuộc tính nào sau đây của lớp Graphics cho phép thiết lập phạm vi bản vẽ?

a)

Clip

b)

Bounds

c)

ClipBounds

d)

PageUnit

31.

Các lớp tập hợp nào sau đây cho phép truy cập các phần tử dựa vào khóa (key)?

a)

Map

b)

Stack

c)

BitArray

d)

HashTable

e)

SortedList

32.

Các phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

1. Nếu chương trình không nắm bắt ngoại lệ thì CLR sẽ thực hiện điều đó

b)

2. Tất cả các ngoại lệ đều có thể nắm bắt bởi đối tượng Exception

c)

3. CLRExceptions là lớp cơ sở của tất cả các lớp ngoại lệ khác

d)

4. Mỗi khối try bắt buộc phải sử dụng kết hợp với khối finally

33.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về kiểu dữ liệu Stack?

a)

1. Stack lưu trữ một danh sách kiểu LIFO

b)

2. Stack lưu trữ một danh sách kiểu FIFO

c)

3. Tất cả các phần tử trong Stack phải có cùng kiểu dữ liệu

d)

4. Các phần tử trong Stack có thể không cùng kiểu dữ liệu

34.

Cho một mảng số nguyên arrInt. Lệnh nào sau đây cho phép sắp xếp mảng arrInt có thứ tự tăng dần?

a)

arrInt.Sort ( )

b)

Array.Sort (arrInt)

c)

Int.Sort (arrInt)

d)

Ba đáp án trên đều đúng

35.

Các lớp tập hợp nào sau đây cho phép truy cập các phần tử dựa vào chỉ số (vị trí phần tử)?

a)

Stack

b)

Queue

c)

BitArray

d)

ArrayList

e)

HashTable

36.

Hãy  cho  biết  kết  quả  hiển  thị  lên  label1  sau đoạn chương trình sau:

int count = 0;

int[] a = new int[8];

a[0] = 3; a[1] = 5; a[2] = 2; a[3] = 9; a[4] = 8;

Array.Sort(a);

foreach (int i in a) if (i % 2 == 0) count++;

label1.Text = count.ToString();

a)

A. 2

b)

B. 10

c)

C. 8

d)

D. 5

37.

Thế nào là một khối lệnh xử lý ngoại lệ try .. catch .. finaly?

a)

Có thể không sử dụng catch

b)

Có thể không sử dụng finaly

c)

Bắt buộc phải có đủ try, catch, finaly

d)

Bắt buộc phải có finaly

38.

Đoạn lệnh nào sau đây dùng để hiển thị toàn bộ ổ đĩa của máy thành các items của comboBox1?

a)

string[] drives = Directory.GetLogicalDrives(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);

b)

string[] drives = Environment.GetDrivesFolderPath(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);

c)

string[] drives = Environment.GetFiles(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);

d)

Tất cả đều đúng

39.

Với đoạn chương trình sau, kết quả hiển thị trên label1 là gì? String s1="Kicit"; label1.Text = s1.IndexOf ('c') + " "; label1.Text += s1.Length.ToString ();

a)

3 6

b)

2 5

c)

3 5

d)

2 6

40.

Giả sử có một Button có thuộc tính Text = '1'. Biến cố Click() sau thực hiện điều gì?

a)

Tạo một điều khiển Button mới, thiết lập thuộc tính Text cho button là '2'

b)

Không thể thực thi đoạn mã trên vì trình biên dịch không hỗ trợ chuyển kiểu của sender thành Button

c)

Không thể thực thi đoạn mã trên vì không thể chuyển chuỗi thành số

d)

Cập nhật thuộc tính Text của điều khiển Button vừa được click thành '2'

41.

Hãy cho biết kết quả label1 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết): string s1 = "ThanhPhoHoChiMinh"; int index = s1.LastIndexOf("H", StringComparison.OrdinalIgnoreCase); label1.Text = index.ToString();

a)

A. 17

b)

B. 16

c)

C. 2

d)

D. 1

42.

Tangle cho phép thay đổi vị trí của đối tượng hình chữ nhật

a)

Contains: kiểm tra 1 điểm có nằm trong HCN -> loại

b)

Inflate: thay đổi kích thước HCN -> loại

c)

Offset

d)

Ba đáp án trên đều sai

43.

Thành phần nào trong .NET Framework cung cấp tập hợp các lớp mở rộng có thể sử dụng trong các ngôn ngữ lập trình .Net

a)

NET class libraries

b)

Common Language R

44.

Các control nào sau đây có thuộc tính Items?

a)

ListBox, ComboBox, RadioButton

b)

ListBox, ComboBox, TreeView

c)

ListBox, ComboBox, ListView

d)

ListBox, ComboBox, ImageList

45.

Thuộc tính nào sau đây trả về vị trí phần tử được chọn trong ListBox?

a)

A. SelectedItem

b)

B. SelectedIndex

c)

C. SelectedText

d)

D. A và B

46.

Để định dạng văn bản xuất, cần cung cấp đối số nào cho phương thức DrawString của lớp Graphics

a)

FormatString

b)

StringFormat

c)

FormatFlags

d)

FlagsFormat

47.

Phương thức nào sau đây của lớp Convert cho phép chuyển kiểu dữ liệu sang byte

a)

A. ToSingle

b)

B. ToByte

c)

C. ToChar

d)

D. ToDateTime

48.

Giá trị của thuộc tính SelectionMode nào sau đây của Listbox cho phép chọn nhiều phần tử mà không cần sử dụng phím Ctrl, Shift?

a)

None

b)

One

c)

MultiSimple

d)

MultiExtended

49.

Các lớp ngoại lệ gồm có:

a)

A. Exception, StackMemoryException, DivideByZeroException, OutOfMemoryException

b)

B. StackMemoryException, DivideByZeroException, OutOfMemoryException, InvalidOperationException

c)

C. Exception, StackMemoryException, DivideByZeroException, InvalidOperationException

d)

D. Exception, DivideByZeroException, OutOfMemoryException, InvalidOperationException

50.

Các thuộc tính nào sau đây của đối tượng Rectangle là thuộc tính chỉ đọc

a)

Left, Right

b)

Top, Bottom

c)

Right, Bottom

d)

Top, Left

51.

Thuộc tính nào của lớp Pen cho phép tạo một bút vẽ đứt nét

a)

A. PenStyle

b)

B. DashStyle

c)

C. HatchStyle

d)

D. LineStyle

52.

Thuộc tính nào sau đây xác định tọa độ điểm góc trên, bên trái của đối tượng Rectangle?

a)

Top

b)

Left

c)

Size

d)

Location

53.

Các thuộc tính nào sau đây của đối tượng Rectangle cho phép thiết lập kích thước hình chữ nhật?

a)

Left, Right, Top, Bottom

b)

Size, Width, Height

c)

Left, Right, Width, Height

d)

X, Y, Width, Height

54.

Thuộc tính nào sau đây xác định tọa độ điểm góc trên, bên trái của đối tượng Rectangle?

a)

A. Top

b)

B. Left

c)

C. Size

d)

D. Location

55.

Để tạo một MDI Form, cần thiết lập thuộc tính nào sau đây có giá trị là true?

a)

A. isMdiContainer

b)

B. MdiParent

c)

C. MdiChildren

d)

D. 3 đáp án trên đều sai

56.

Đoạn chương trình nào sau đây cho phép vẽ một hình tròn có nền màu đỏ

a)

Graphics g = this.CreateGraphics(); g.FillEllipse(Brushes.Red , new Rectangle(50, 20, 30, 30));

b)

Graphics g = this.CreateGraphics(); SolidBrush redBr = new SolidBrush(Color.Red); g.FillEllipse(redBr, 50, 20, 30, 30);

c)

Graphics g = this.CreateGraphics(); g.FillEllipse(new SolidBrush(Color.FromArgb(255,0,0)),50, 20, 30, 30);

d)

Ba đáp án trên đều đúng

57.

Phát biểu nào sau đây về tên biến là chính xác?

a)

Tên biến có thể bắt đầu với một ký tự chữ và sau đó có thể là các chữ cái, chữ số (0-9) hay gạch dưới.

b)

Ký tự đầu tiên của tên biến không được sử dụng ký tự số

c)

Hai phát biểu trên đều đúng

d)

Hai phát biểu trên đều sai

58.

Phương thức nào sau đây cho phép thêm chuỗi 'mystring' vào combobox có tên là combobox1

a)

combobox1.Add ('mystring')

b)

combobox1.Insert ('mystring')

c)

combobox1.Items.Add ('mystring')

d)

combobox1.Items.Insert ('mystring')

59.

Giá trị nào của thuộc tính DropDownStyle của ComboBox chỉ cho phép chọn một phần tử có sẵn trong ComboBox mà không thể nhập giá trị vào từ bàn phím?

a)

Simple

b)

DropDown

c)

DropDownList

d)

Ba đáp án trên đều sai

60.

Phương thức nào sau đây của lớp Graphics có thể vẽ được một hình chữ nhật?

a)

DrawLines

b)

DrawPolygon

c)

DrawRectangle

d)

Ba đáp án trên đều đúng

61.

sau đây cho phép vẽ một hình tròn có đường viền màu đỏ giữa Form

a)

Graphics g = this.CreateGraphics(); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100); g.DrawEllipse(Brushes.Red, rect);

b)

Graphics g = this.CreateGraphics(); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, ClientRectangle.Width / , ClientRectangle.Height / 2); Pen p = new Pen(Brushes.Red); g.DrawEllipse(p, rect);

c)

Graphics g = this.CreateGraphics(); Size s = new Size(100, 100); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, s.Width,s.Height ); Pen p = new Pen(Brushes.Red); g.FillEllipse (p, rect);

d)

Graphics g = this.CreateGraphics(); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100); Pen p = new Pen(Brushes.Red); g.DrawEllipse(p, rect);

62.

.NET Framework là:

a)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng trên máy tính, các ứng dụng và dịch vụ web

b)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng Web

c)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng phân tán

d)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các dịch vụ Web

63.

Hãy chọn phát biểu chính xác nhất sau đây

a)

Một chương trình viết bằng C# có thể chạy trên bất kỳ máy tính nào

b)

Một chương tr��nh viết bằng C# có thể chạy trên hệ điều hành Linux

c)

Một chương trình viết bằng C# chỉ có thể chạy trên hệ điều hành Windows

d)

Một chương trình viết bằng C# chỉ có thể chạy trên máy có hỗ trợ Common Language Runtime (CLR)

64.

Để lấy về danh sách các file trong ổ đĩa D, cú pháp nào sau đây đúng?

a)

string files [ ] = Directory.GetFiles ('D:\');

b)

string files = Directory.GetFiles (@'D:\');

c)

File [ ] files = Directory.GetFiles ('D:\');

d)

string [ ] files = Directory.GetFiles (@'D:\');

65.

Để nhắc người sử dụng lưu dữ liệu trước khi đóng Form, ta viết code trong sự kiện nào

a)

FormClosed

b)

FormClosing

c)

Activated

d)

Leave

66.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

A. Các phần tử khác kiểu dữ liệu như 'hello', 8.2, 5, 'b' không thể cùng lưu trữ trong đối tượng Stack

b)

B. Kiểu dữ liệu luận lý không thể lưu trữ trong đối tượng Stack

c)

C. Để lưu trữ các kiểu dữ liệu khác nhau trong đối tượng Stack, phải sử dụng phương thức PushAnyType() thay cho phương thức Push()

d)

D. Đoạn chương trình trên hoàn toàn khả thi

67.

Lớp Brush nào sau đây cho phép tạo một cọ tô có duy nhất một màu

a)

SolidBrush

b)

TextureBrush

c)

Brushes

d)

TextureBrush

68.

Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo một mảng có hai dòng và ba cột:

1. int[ , ] a;

    a = new int[2, 3]{{7, 1, 3},{2, 9, 6}};

2. int[ , ] a;

    a = new int[2, 3]{};

3.  int[ , ] a = {{7, 1, 3}, {2, 9,6 }};

4.  int[ , ] a;

    a = new int[1, 2];

a)

2, 2, 3

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

2, 4

69.

Thành phần nào trong .NET Framework được sử dụng để giải phóng các tham chiếu không cần thiết trong bộ nhớ heap?

a)

CLR

b)

Garbage Collector

c)

Class Loader

d)

CTS

70.

Đoạn chương trình nào sau đây là đúng khi khai báo một mảng số nguyên 5 phần tử, sau đó tăng kích thước mảng đó lên 10 phần tử?

a)

int[] a = new int[5]; int[] a = new int[10];

b)

int[] a = int[5]; int[] a = int[10];

c)

int[] a = new int[5]; a.Length = 10 ;

d)

int[] a = new int[5]; a = new int[10];

71.

Để lấy về danh sách các thư mục con trong ổ đĩa D, cú pháp nào sau đây đúng?

a)

A. string dirs = Directory.GetDirectories ("D:\");

b)

B. string dirs [] = Directory.GetDirectories (@"D:\");

c)

C. string [] dirs = Directory.GetDirectories ("D:\");

d)

D. Directory [] dir = Directory.GetDirectories (@"D:\");

72.

Cú pháp nào sau đây là đúng khi chuyển một đối tượng kiểu String sang int?

a)

1. String s = "123"; int i; i = (int)s;

b)

2. String s = "123"; int i; i = int.Parse(s);

c)

3. String s = "123"; int i; i = Int32.Parse(s);

d)

4. String s = "123"; int i; i = Convert.ToInt32(s);

73.

Để thiết lập menu cho form, ta dùng:

a)

A. ToolStrip

b)

B. MenuStrip

c)

C. MenuControl

d)

D. ContextMenuStrip

74.

Với đối tượng PictureBox runtime có thuộc tính Name là "NewPic" (được tạo khi chương trình đang thực thi) thì để đưa chúng hiển thị lên form ta cần dùng cú pháp nào sau đây:

a)

A. Items.Add(NewPic);

b)

B. Control.Add(NewPic);

c)

C. Controls.Add(NewPic);

d)

D. Controls.Items.Add(NewPic);

75.

Một khối try có thể có bao nhiêu catch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

76.

Thành phần nào trong .NET Framework cung cấp tập hợp các lớp mở rộng có thể sử dụng trong các ngôn ngữ lập trình .Net

a)

NET class libraries

b)

Common Language Runtime

c)

Component Object Model

d)

Common Type System

77.

Đoạn chương trình nào sau đây cho phép copy nội dung của một chuỗi sang một chuỗi khác

a)

String s1 = 'String'; String s2; s2 = s2.StringCopy(s1);

b)

String s1 = 'String'; String s2; s2 = String.Concat(s1, s2);

c)

String s1 = 'String'; String s2; s2 = String.Copy(s1);

d)

String s1 = 'String'; String s2; s2 = s1.Replace();

78.

Đoạn lệnh nào sau đây dùng để hiển thị toàn bộ ổ đĩa của máy thành các items của comboBox1 (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết):

a)

string[] drives = Environment.GetLogicalDrives(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);

b)

string[] drives = Environment.GetDrivesFolderPath(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);

c)

string[] drives = Environment.GetFiles(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);

d)

Tất cả đều đúng.

79.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

class là kiểu dữ liệu tham biến, được lưu trong vùng nhớ Heap

b)

class là kiểu dữ liệu giá trị được lưu trong vùng nhớ Stack

c)

class là kiểu dữ liệu giá trị, được lưu trong vùng nhớ Heap

d)

class là kiểu dữ liệu tham biến, được lưu trong vùng nhớ Stack

80.

.NET Framework là:

a)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng trên máy tính, các ứng dụng và dịch vụ web

b)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng Web

c)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng phân tán

d)

Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các dịch vụ Web

81.

Để tạo một bút vẽ (Pen) màu đỏ độ dày 2, đoạn chương trình nào sau đây đúng?

a)

Pen pen = new Pen(2, Color.Red);

b)

Pen pen = new Pen(Brush.Red, 2);

c)

Pen pen = new Pen(Color.FromArgb (255, 0, 0), 2);

d)

Pen pen = new Pen ( 2, Brushes.Red);

82.

Hãy cho biết kết quả đoạn chương trình sau đây (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết): int a, b; bool kq; a = 3; b = 2; kq = a > b ? true : false; MessageBox.Show(kq.ToString());

a)

Lỗi cú pháp

b)

3

c)

True

d)

False

83.

Phát biểu nào sau đây là chính đúng:

a)

Một mảng chỉ chấp nhận kiểu dữ liệu là số nguyên

b)

Thuộc tính Rang của mảng là tổng số các phần tử trong mảng-> Rang: thuộc tính số chiều (1, 2, nhiều chiều) của mảng

c)

Thuộc tính Length của mảng là số chiều của mảng-> Length: thuộc tính chiều dài của mảng

d)

Giá trị mặc định của mỗi phần tử trong mảng số nguyên là 0

84.

Với đối tượng PictureBox runtime có thuộc tính Name là "NewPic" (được tạo khi chương trình đang thực thi) thì để đưa chúng hiển thị lên form ta cần dùng cú pháp nào sau đây?

a)

Items.Add(NewPic)

b)

Control.Add(NewPic)

c)

Controls.Add(NewPic)

d)

Controls.Items.Add(NewPic)

85.

Loại biến nào sau đây trong C# có thể lưu trực tiếp một giá trị

a)

Biến kiểu giá trị

b)

Biến kiểu tham chiếu

c)

Biến kiểu con trỏ

d)

Cả ba loại trên đều được

86.

Để kiểm tra 1 CheckBox có được người dùng chọn hay không ta kiểm tra bằng thuộc tính nào?

a)

CheckState

b)

UnChecked

c)

Click

d)

Checked

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các điều khiển Button, LinkButton và ImageButton tạo ra biến cố cache.

b)

Các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton, và CheckBox tạo biến cố cached

c)

Các điều khiển Button, TextBox, DropDownList, ListBox tạo ra biến cố postback.

d)

Các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton, và CheckBox tạo biến cố postback

88.

Hãy cho biết kết quả hiển thị lên label1 sau đoạn chương trình sau: int count = 0; int[] a = new int[8]; a[0] = 3; a[1] = 5; a[2] = 2; a[3] = 9; a[4] = 8; Array.Sort(a); foreach (int i in a) if (i % 2 == 0) count++; label1.Text = count.ToString();

a)

2

b)

10

c)

8

d)

5

89.

Để thực hiện các thao tác làm việc với tập tin và thư mục ta cần khai báo namespace nào sau đây:

a)

System.Drawing

b)

System.IO

c)

System.Drawing.Drawing2D

d)

System.Text

90.

Câu lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì? $a = array(5, 3, 7, 6, 8); Foreach ($a as $key => $value) Echo $key . ' => ' . $value . '; ';

a)

Hiển thị chuỗi "5 => 0; 3 => 1; 7 => 2; 6 => 3; 8 => 4;"

b)

Hiển thị chuỗi "0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;"

c)

Lỗi cú pháp, do trị của biến $value chưa được khởi tạo.

d)

Lỗi cú pháp, do PHP không chấp nhận toán tử => trong câu lệnh.

91.

Để cho phép Textbox nhập vào dưới dạng nhiều dòng thì ta thiết lập thuộc tính nào?

a)

Maxlength = INT_MAX

b)

MultiLine = true

c)

ScrollBars = Both

d)

WordWrap = true

92.

Câu lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì? $a = 100; $b = '100'; if($a == $b) echo 'a bằng b.
'; else echo 'a khác b.
';

a)

Hiển thị chuỗi "a bằng b".

b)

Hiển thị chuỗi "a khác b".

c)

Không th

93.

Để đảo ngược mảng số nguyên arr lưu trữ các số nguyên thì cú pháp nào sau đây hợp lệ:

a)

Array.Reverse();

b)

arr.Reverse(Array);

c)

arr.Reverse();

d)

Array.Reverse(arr);

94.

Cú pháp nào sau đây dùng để vẽ 1 hình chữ nhật có viền màu đỏ, vị trí tọa độ (20, 20), width = 100 và height = 50:

a)

e.Graphics.DrawRectangle(Pens.Red, 10, 10, 100, 50);

b)

e.Graphics.DrawRectangle(Pens.Red, 10, 10, 50, 100);

c)

e.Graphics.FillRectangle(Pens.Red, 10, 10, 100, 50);

d)

e.Graphics.DrawRectangle(Color.Red, 10, 100, 10, 50);