Font size
WorksheetsĐề 1
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Cho đoạn chương trình sau: int a = 3; int b= (a < 0 ? 1 : 0); try { label1.Text = Convert.ToString (a / b); } catch { label1.Text = "0"; } Cho biết kết quả hiển thị trên label1.
0
1
3
Chương trình báo lỗi
Cho biết giá trị của biến sum trong đoạn chương trình sau: int [] arrInt = { 2, 3, 6, 4, 7 }; int sum = 0; for (int i = 0; i < arrInt.Length; i++) { if (arrInt[i] % 2 != 0) break; sum += arrInt[i]; }
2
5
10
12
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int index = 6;
int val = 44;
int[] a = new int[5];
try { a[index] = val ;
}
catch(IndexOutOfRangeException e)
{
Console.Write("Index out of bounds ");
}
Console.Write("Remaining program");
Giá trị 44 được gán cho phần tử a[6]
Chương trình xuất ra: Index out of bounds
Chương trình xuất ra: Remaining program
Chương trình xuất ra: Index out of bounds
Phát biểu nào sau đây là chính xác
intMyArr là một jagged array hai chiều, mỗi phần tử là một mảng
intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa hai phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều
intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa hai phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều
intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa ba phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều
Khai báo nào sau đây tương đương với: string file = "C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";
string file = @"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";
string file = ~"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";
string file = !"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";
string file = #"C:\MyFolder\MySubFolder\MyFile.txt";
Cho biết giá trị biến sum trong đoạn chương trình sau:
int []arrInt = { 2, 3, 6, 4, 7 };
int i = 0, sum =0;
do {
sum += arrInt [i];
}
while (arrInt[i] % 2 != 0 && i< arrInt.Length );
0
2
10
12
Cho đoạn chương trình sau:
char ch = Convert.ToChar (68);
string s = "";
switch (ch) {
case 'A': case 'a':
s = "case A | case a";
break;
case 'B':
case 'b':
s = "case B | case b";
break;
case 'C':
case 'c':
case 'D':
case 'd':
s = "case D | case d";
break;
}
Cho biết nội dung của biến s.
case A | case a
case B | case b
case D | case d
Lỗi biên dịch
Thuộc tính SizeMode nào sau đây cho phép giữ nguyên kích thước ảnh trong PictureBox?
Nomal, Zoom
AutoSize, StretchImage
Zoom, CenterImage
Normal, AutoSize
Cho các khai báo như sau:
int i = 0;
int sum = 0;
Đoạn chương trình nào sau đây tương đương với:
do {
sum += i ; i += 1;
} while (i <= 10);
do {
sum += i ;
} until (i <= 10);
for (i = 0; i <= 10 ; i++) sum += i ;
while (i <= 11) {
sum += i ;
i += 1;
}
do while ( i <= 10) {
sum += i ;
i += 1;
}
Giả sử ta đã khai báo một class có tên là Book để quản lý thông tin về một quyển sách. Muốn thiết lập một danh sách gồm 500 quyển sách, cú pháp nào sau đây là đúng?
Book store = new Book;
for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)
store[i] = new Book();
store[] Book = new Book[500];
for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)
store[i] = new Book();
Book[] store = new Book[500];
for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)
store[i] = new Book();
Book[] store = new Book[500];
for (int i = 0; i < store.Lenght; i++)
store[i] = Book(i);
Hãy cho biết kết quả label1 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết):
string s1 = "ThanhPhoHoChiMinh";
int index = s1.LastIndexOf("H",
StringComparison.OrdinalIgnoreCase);
label1.Text = index.ToString();
17
16
2
1
Với đoạn chương trình sau:
String s1, s2;
s1 = "Hi";
s2 = "Hi";
Các phát biểu nào sau đây là đúng:
1. Đối tượng String không thể được tạo mà không dùng từ khóa new
2. Chỉ có một đối tượng được tạo
3. s1 và s2 cùng tham chiếu đến một đối tượng
4. Hai đối tượng sẽ được tạo, một được trỏ đến bởi s1, một được trỏ đến bởi s2
4
2 3
3 4
1 2 4
Đoạn chương trình nào sau đây cho phép vẽ một hình tròn có đường viền màu đỏ giữa Form
Graphics g = this.CreateGraphics();
Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50,
ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100);
g.DrawEllipse(Brushes.Red, rect);
Graphics g = this.CreateGraphics();
Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50,
ClientRectangle.Width / , ClientRectangle.Height / 2);
Pen p = new Pen(Brushes.Red);
g.DrawEllipse(p, rect);
Graphics g = this.CreateGraphics();
Size s = new Size(100, 100);
Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50,
ClientRectangle.Height / 2 - 50, s.Width,s.Height );
Pen p = new Pen(Brushes.Red);
g.FillEllipse (p, rect);
Graphics g = this.CreateGraphics();
Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50,
ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100);
Pen p = new Pen(Brushes.Red);
g.DrawEllipse(p, rect);
Cho đoạn chương trình sau: private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { int x; Random rd = new Random(); x = rd.Next(); label1.Text = x.ToString(); } Cho biết kết quả xuất ra trong label1 sau khi nhấn nút button1
Số thực ngẫu nhiên từ 1
Số thực ngẫu nhiên từ 0
Số nguyên ngẫu nhiên từ 1
Số nguyên ngẫu nhiên từ 0
Các lớp tập hợp nào sau đây cho phép truy cập các phần tử dựa vào khóa (key)?
1. Map
2. Stack
3. BitArray
4. HashTable
5. SortedList
1 2
2 3
1 2 3
4 5
Cho đoạn chương trình sau:
public void Swap (ref int a, ref int b) {
int tmp = a;
a = b;
b = tmp;
}
public void Print() {
int a = 3, b = 5;
Swap(ref a, ref b);
label1.Text = a.ToString()+ " , " + b.ToString();
}
Cho biết kết quả hiển thị trên label1 trong phương thức Print()
3 5
5 3
3 3
5 5
Cho đoạn chương trình sau:
Random r = new Random();
int n = r.Next (5);
bool b = false;
if (n >= 5) b = true;
Cho biết giá trị của biến b.
True
False
Lỗi cú pháp
Kết quả không xác định
Cho đoạn chương trình sau:
Stack st = new Stack();
st.Push ("hello");
st.Push (8.2);
st.Push (5);
st.Push ('b');
st.Push (true);
Phát biểu nào sau đây là chính xác?
Các phần tử khác kiểu dữ liệu như “hello”, 8.2, 5, ‘b’ không thể cùng lưu trữ trong đối tượng Stack
Kiểu dữ liệu luận lý không thể lưu trữ trong đối tượng Stack
Để lưu trữ các kiểu dữ liệu khác nhau trong đối tượng Stack, phải sử dụng phương thức PushAnyType() thay cho phương thức Push()
Đoạn chương trình trên hoàn toàn khả thi
Giả sử có khai báo như sau: string path = @ 'D:\Data';
Phương thức Directory.GetFiles(path) được dùng để:
Lấy đường dẫn tuyệt đối của tất cả các tập tin (kể cả phần mở rộng) trong thư mục D:\Data
Lấy đường dẫn tuyệt đối của tất cả các tập tin (không có phần mở rộng) trong thư mục D:\Data
Lấy tên các tập tin (kể cả phần mở rộng) trong thư mục D:\Data.
Lấy tên các tập tin (không có phần mở rộng) trong thư mục D:\Data
Để lấy về danh sách các thư mục con trong ổ đĩa D, cú pháp nào sau đây đúng?
string dirs = Directory.GetDirectories ("D:\\");
string dirs [] = Directory.GetDirectories (@"D:\");
string [] dirs = Directory.GetDirectories ("D:\\");
Directory [] dir = Directory.GetDirectories (@"D:\");
Các thuộc tính nào sau đây của lớp Rectangle là thuộc tính cho phép xác định kích thước đối tượng hình chữ nhật
Top, Left, Width, Height
Size, Location, Left, Right
Size, Width, Height
Location, Width, Height
Giả sử trong cùng một namespace có các lớp sau:
class A {
public static int count = 5;
}
class B {
public int Count() {
return ++A.count;
}
}
public partial class Form1 : Form {
private void Form1_Load(object sender, EventArgs e) {
B b = new B();
label1.Text =b.Count().ToString());
}
}
Cho biết kết quà hiển thị trên label1.
0
5
6
Chương trình thông báo lỗi
Chọn kết quả sau khi nhấn nút button1, nhập “abc” vào textBox1, và nhập giá trị 123 vào textBox2:
private void button1_Click(object sender, EventArgs e) {
double a, b, kq;
try {
a = Convert.ToDouble(textBox1.Text);
b = Convert.ToDouble(textBox2.Text);
kq = a / b;
}
catch (Exception p) {
MessageBox.Show(p.Message);
}
}
Chương trình báo lỗi chia cho 0
Chương trình báo lỗi nhập liệu không đúng
Chương trình chạy bình thường
Chương trình dừng và làm treo (block) máy tính
Giả sử có một Button có thuộc tính Text = “1”. Biến cố Click() sau thực hiện điều gì? protected void Button_Click(object sender, EventArgs e) {
Button btn = (Button)sender;
btn.Text = (Int32.Parse(btn.Text) + 1).ToString();
}
Tạo một điều khiển Button mới, thiết lập thuộc tính Text cho button là “2”
Không thể thực thi đoạn mã trên vì trình biên dịch không hỗ trợ chuyển kiểu của sender thành Button
Không thể thực thi đoạn mã trên vì không thể chuyển chuỗi thành số
Cập nhật thuộc tính Text của điều khiển Button vừa được click thành “2”
Lớp Brush nào sau đây cho phép tạo một cọ tô có nền là một ảnh
A. HatchBrush
B. LinearGradientBrush
C. PathGradientBrush
D. TextureBrush
Để tạo một đối tượng Color từ các giá trị màu Red, Green, Blue, ta sử dụng phương thức nào sau đây?
A. Color.FromName
B. Color.FromArgb
C. Color.FromRgb
D. Color.FromKnownColor
Khi con trỏ chuột đi vào một điều khiển (control), biến cố (sự kiện) nào sau đây được phát sinh?
A. MouseHover
B. MouseDown
C. MouseMove
D. MouseEnter
Thuộc tính PasswordChar của TextBox dùng để:
A. Thiết lập password cho project hiện hành
B. Thay thế ký tự nhập vào TextBox thành ký tự đại diện
C. Nhập đúng password mới sử dụng được TextBox
D. Thiết lập password cho ứng dụng đang viết
Cho khai báo mảng như sau:
int[][][] intMyArr = new int[2][][];
Phát biểu nào sau đây là chính xác
intMyArr là một jagged array hai chiều, mỗi phần tử là một mảng
intMyArr là một jagged array hai chiều, mỗi phần tử là một mảng ba chiều.
intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa hai phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều
intMyArr là một jagged array ba chiều, chứa ba phần tử, mỗi phần tử là một jagged array hai chiều
Thuộc tính nào sau đây của lớp Graphics cho phép thiết lập phạm vi bản vẽ?
Clip
Bounds
ClipBounds
PageUnit
Các lớp tập hợp nào sau đây cho phép truy cập các phần tử dựa vào khóa (key)?
Map
Stack
BitArray
HashTable
SortedList
Các phát biểu nào sau đây là chính xác?
1. Nếu chương trình không nắm bắt ngoại lệ thì CLR sẽ thực hiện điều đó
2. Tất cả các ngoại lệ đều có thể nắm bắt bởi đối tượng Exception
3. CLRExceptions là lớp cơ sở của tất cả các lớp ngoại lệ khác
4. Mỗi khối try bắt buộc phải sử dụng kết hợp với khối finally
Phát biểu nào sau đây là chính xác về kiểu dữ liệu Stack?
1. Stack lưu trữ một danh sách kiểu LIFO
2. Stack lưu trữ một danh sách kiểu FIFO
3. Tất cả các phần tử trong Stack phải có cùng kiểu dữ liệu
4. Các phần tử trong Stack có thể không cùng kiểu dữ liệu
Cho một mảng số nguyên arrInt. Lệnh nào sau đây cho phép sắp xếp mảng arrInt có thứ tự tăng dần?
arrInt.Sort ( )
Array.Sort (arrInt)
Int.Sort (arrInt)
Ba đáp án trên đều đúng
Các lớp tập hợp nào sau đây cho phép truy cập các phần tử dựa vào chỉ số (vị trí phần tử)?
Stack
Queue
BitArray
ArrayList
HashTable
Hãy cho biết kết quả hiển thị lên label1 sau đoạn chương trình sau:
int count = 0;
int[] a = new int[8];
a[0] = 3; a[1] = 5; a[2] = 2; a[3] = 9; a[4] = 8;
Array.Sort(a);
foreach (int i in a) if (i % 2 == 0) count++;
label1.Text = count.ToString();
A. 2
B. 10
C. 8
D. 5
Thế nào là một khối lệnh xử lý ngoại lệ try .. catch .. finaly?
Có thể không sử dụng catch
Có thể không sử dụng finaly
Bắt buộc phải có đủ try, catch, finaly
Bắt buộc phải có finaly
Đoạn lệnh nào sau đây dùng để hiển thị toàn bộ ổ đĩa của máy thành các items của comboBox1?
string[] drives = Directory.GetLogicalDrives(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);
string[] drives = Environment.GetDrivesFolderPath(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);
string[] drives = Environment.GetFiles(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);
Tất cả đều đúng
Với đoạn chương trình sau, kết quả hiển thị trên label1 là gì? String s1="Kicit"; label1.Text = s1.IndexOf ('c') + " "; label1.Text += s1.Length.ToString ();
3 6
2 5
3 5
2 6
Giả sử có một Button có thuộc tính Text = '1'. Biến cố Click() sau thực hiện điều gì?
Tạo một điều khiển Button mới, thiết lập thuộc tính Text cho button là '2'
Không thể thực thi đoạn mã trên vì trình biên dịch không hỗ trợ chuyển kiểu của sender thành Button
Không thể thực thi đoạn mã trên vì không thể chuyển chuỗi thành số
Cập nhật thuộc tính Text của điều khiển Button vừa được click thành '2'
Hãy cho biết kết quả label1 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết): string s1 = "ThanhPhoHoChiMinh"; int index = s1.LastIndexOf("H", StringComparison.OrdinalIgnoreCase); label1.Text = index.ToString();
A. 17
B. 16
C. 2
D. 1
Tangle cho phép thay đổi vị trí của đối tượng hình chữ nhật
Contains: kiểm tra 1 điểm có nằm trong HCN -> loại
Inflate: thay đổi kích thước HCN -> loại
Offset
Ba đáp án trên đều sai
Thành phần nào trong .NET Framework cung cấp tập hợp các lớp mở rộng có thể sử dụng trong các ngôn ngữ lập trình .Net
NET class libraries
Common Language R
Các control nào sau đây có thuộc tính Items?
ListBox, ComboBox, RadioButton
ListBox, ComboBox, TreeView
ListBox, ComboBox, ListView
ListBox, ComboBox, ImageList
Thuộc tính nào sau đây trả về vị trí phần tử được chọn trong ListBox?
A. SelectedItem
B. SelectedIndex
C. SelectedText
D. A và B
Để định dạng văn bản xuất, cần cung cấp đối số nào cho phương thức DrawString của lớp Graphics
FormatString
StringFormat
FormatFlags
FlagsFormat
Phương thức nào sau đây của lớp Convert cho phép chuyển kiểu dữ liệu sang byte
A. ToSingle
B. ToByte
C. ToChar
D. ToDateTime
Giá trị của thuộc tính SelectionMode nào sau đây của Listbox cho phép chọn nhiều phần tử mà không cần sử dụng phím Ctrl, Shift?
None
One
MultiSimple
MultiExtended
Các lớp ngoại lệ gồm có:
A. Exception, StackMemoryException, DivideByZeroException, OutOfMemoryException
B. StackMemoryException, DivideByZeroException, OutOfMemoryException, InvalidOperationException
C. Exception, StackMemoryException, DivideByZeroException, InvalidOperationException
D. Exception, DivideByZeroException, OutOfMemoryException, InvalidOperationException
Các thuộc tính nào sau đây của đối tượng Rectangle là thuộc tính chỉ đọc
Left, Right
Top, Bottom
Right, Bottom
Top, Left
Thuộc tính nào của lớp Pen cho phép tạo một bút vẽ đứt nét
A. PenStyle
B. DashStyle
C. HatchStyle
D. LineStyle
Thuộc tính nào sau đây xác định tọa độ điểm góc trên, bên trái của đối tượng Rectangle?
Top
Left
Size
Location
Các thuộc tính nào sau đây của đối tượng Rectangle cho phép thiết lập kích thước hình chữ nhật?
Left, Right, Top, Bottom
Size, Width, Height
Left, Right, Width, Height
X, Y, Width, Height
Thuộc tính nào sau đây xác định tọa độ điểm góc trên, bên trái của đối tượng Rectangle?
A. Top
B. Left
C. Size
D. Location
Để tạo một MDI Form, cần thiết lập thuộc tính nào sau đây có giá trị là true?
A. isMdiContainer
B. MdiParent
C. MdiChildren
D. 3 đáp án trên đều sai
Đoạn chương trình nào sau đây cho phép vẽ một hình tròn có nền màu đỏ
Graphics g = this.CreateGraphics(); g.FillEllipse(Brushes.Red , new Rectangle(50, 20, 30, 30));
Graphics g = this.CreateGraphics(); SolidBrush redBr = new SolidBrush(Color.Red); g.FillEllipse(redBr, 50, 20, 30, 30);
Graphics g = this.CreateGraphics(); g.FillEllipse(new SolidBrush(Color.FromArgb(255,0,0)),50, 20, 30, 30);
Ba đáp án trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây về tên biến là chính xác?
Tên biến có thể bắt đầu với một ký tự chữ và sau đó có thể là các chữ cái, chữ số (0-9) hay gạch dưới.
Ký tự đầu tiên của tên biến không được sử dụng ký tự số
Hai phát biểu trên đều đúng
Hai phát biểu trên đều sai
Phương thức nào sau đây cho phép thêm chuỗi 'mystring' vào combobox có tên là combobox1
combobox1.Add ('mystring')
combobox1.Insert ('mystring')
combobox1.Items.Add ('mystring')
combobox1.Items.Insert ('mystring')
Giá trị nào của thuộc tính DropDownStyle của ComboBox chỉ cho phép chọn một phần tử có sẵn trong ComboBox mà không thể nhập giá trị vào từ bàn phím?
Simple
DropDown
DropDownList
Ba đáp án trên đều sai
Phương thức nào sau đây của lớp Graphics có thể vẽ được một hình chữ nhật?
DrawLines
DrawPolygon
DrawRectangle
Ba đáp án trên đều đúng
sau đây cho phép vẽ một hình tròn có đường viền màu đỏ giữa Form
Graphics g = this.CreateGraphics(); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100); g.DrawEllipse(Brushes.Red, rect);
Graphics g = this.CreateGraphics(); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, ClientRectangle.Width / , ClientRectangle.Height / 2); Pen p = new Pen(Brushes.Red); g.DrawEllipse(p, rect);
Graphics g = this.CreateGraphics(); Size s = new Size(100, 100); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, s.Width,s.Height ); Pen p = new Pen(Brushes.Red); g.FillEllipse (p, rect);
Graphics g = this.CreateGraphics(); Rectangle rect = new Rectangle(ClientRectangle.Width / 2 - 50, ClientRectangle.Height / 2 - 50, 100, 100); Pen p = new Pen(Brushes.Red); g.DrawEllipse(p, rect);
.NET Framework là:
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng trên máy tính, các ứng dụng và dịch vụ web
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng Web
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng phân tán
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các dịch vụ Web
Hãy chọn phát biểu chính xác nhất sau đây
Một chương trình viết bằng C# có thể chạy trên bất kỳ máy tính nào
Một chương tr��nh viết bằng C# có thể chạy trên hệ điều hành Linux
Một chương trình viết bằng C# chỉ có thể chạy trên hệ điều hành Windows
Một chương trình viết bằng C# chỉ có thể chạy trên máy có hỗ trợ Common Language Runtime (CLR)
Để lấy về danh sách các file trong ổ đĩa D, cú pháp nào sau đây đúng?
string files [ ] = Directory.GetFiles ('D:\');
string files = Directory.GetFiles (@'D:\');
File [ ] files = Directory.GetFiles ('D:\');
string [ ] files = Directory.GetFiles (@'D:\');
Để nhắc người sử dụng lưu dữ liệu trước khi đóng Form, ta viết code trong sự kiện nào
FormClosed
FormClosing
Activated
Leave
Phát biểu nào sau đây là chính xác?
A. Các phần tử khác kiểu dữ liệu như 'hello', 8.2, 5, 'b' không thể cùng lưu trữ trong đối tượng Stack
B. Kiểu dữ liệu luận lý không thể lưu trữ trong đối tượng Stack
C. Để lưu trữ các kiểu dữ liệu khác nhau trong đối tượng Stack, phải sử dụng phương thức PushAnyType() thay cho phương thức Push()
D. Đoạn chương trình trên hoàn toàn khả thi
Lớp Brush nào sau đây cho phép tạo một cọ tô có duy nhất một màu
SolidBrush
TextureBrush
Brushes
TextureBrush
Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo một mảng có hai dòng và ba cột:
1. int[ , ] a;
a = new int[2, 3]{{7, 1, 3},{2, 9, 6}};
2. int[ , ] a;
a = new int[2, 3]{};
3. int[ , ] a = {{7, 1, 3}, {2, 9,6 }};
4. int[ , ] a;
a = new int[1, 2];
2, 2, 3
1, 3
2, 3
2, 4
Thành phần nào trong .NET Framework được sử dụng để giải phóng các tham chiếu không cần thiết trong bộ nhớ heap?
CLR
Garbage Collector
Class Loader
CTS
Đoạn chương trình nào sau đây là đúng khi khai báo một mảng số nguyên 5 phần tử, sau đó tăng kích thước mảng đó lên 10 phần tử?
int[] a = new int[5]; int[] a = new int[10];
int[] a = int[5]; int[] a = int[10];
int[] a = new int[5]; a.Length = 10 ;
int[] a = new int[5]; a = new int[10];
Để lấy về danh sách các thư mục con trong ổ đĩa D, cú pháp nào sau đây đúng?
A. string dirs = Directory.GetDirectories ("D:\");
B. string dirs [] = Directory.GetDirectories (@"D:\");
C. string [] dirs = Directory.GetDirectories ("D:\");
D. Directory [] dir = Directory.GetDirectories (@"D:\");
Cú pháp nào sau đây là đúng khi chuyển một đối tượng kiểu String sang int?
1. String s = "123"; int i; i = (int)s;
2. String s = "123"; int i; i = int.Parse(s);
3. String s = "123"; int i; i = Int32.Parse(s);
4. String s = "123"; int i; i = Convert.ToInt32(s);
Để thiết lập menu cho form, ta dùng:
A. ToolStrip
B. MenuStrip
C. MenuControl
D. ContextMenuStrip
Với đối tượng PictureBox runtime có thuộc tính Name là "NewPic" (được tạo khi chương trình đang thực thi) thì để đưa chúng hiển thị lên form ta cần dùng cú pháp nào sau đây:
A. Items.Add(NewPic);
B. Control.Add(NewPic);
C. Controls.Add(NewPic);
D. Controls.Items.Add(NewPic);
Một khối try có thể có bao nhiêu catch?
1
2
3
Không giới hạn
Thành phần nào trong .NET Framework cung cấp tập hợp các lớp mở rộng có thể sử dụng trong các ngôn ngữ lập trình .Net
NET class libraries
Common Language Runtime
Component Object Model
Common Type System
Đoạn chương trình nào sau đây cho phép copy nội dung của một chuỗi sang một chuỗi khác
String s1 = 'String'; String s2; s2 = s2.StringCopy(s1);
String s1 = 'String'; String s2; s2 = String.Concat(s1, s2);
String s1 = 'String'; String s2; s2 = String.Copy(s1);
String s1 = 'String'; String s2; s2 = s1.Replace();
Đoạn lệnh nào sau đây dùng để hiển thị toàn bộ ổ đĩa của máy thành các items của comboBox1 (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết):
string[] drives = Environment.GetLogicalDrives(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);
string[] drives = Environment.GetDrivesFolderPath(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);
string[] drives = Environment.GetFiles(); foreach (string drive in drives) comboBox1.Items.Add(drive);
Tất cả đều đúng.
Phát biểu nào sau đây là chính xác?
class là kiểu dữ liệu tham biến, được lưu trong vùng nhớ Heap
class là kiểu dữ liệu giá trị được lưu trong vùng nhớ Stack
class là kiểu dữ liệu giá trị, được lưu trong vùng nhớ Heap
class là kiểu dữ liệu tham biến, được lưu trong vùng nhớ Stack
.NET Framework là:
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng trên máy tính, các ứng dụng và dịch vụ web
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng Web
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các ứng dụng phân tán
Môi trường để phát triển, xây dựng, triển khai và thực hiện các dịch vụ Web
Để tạo một bút vẽ (Pen) màu đỏ độ dày 2, đoạn chương trình nào sau đây đúng?
Pen pen = new Pen(2, Color.Red);
Pen pen = new Pen(Brush.Red, 2);
Pen pen = new Pen(Color.FromArgb (255, 0, 0), 2);
Pen pen = new Pen ( 2, Brushes.Red);
Hãy cho biết kết quả đoạn chương trình sau đây (giả sử đã khai báo đầy đủ các thành phần cần thiết): int a, b; bool kq; a = 3; b = 2; kq = a > b ? true : false; MessageBox.Show(kq.ToString());
Lỗi cú pháp
3
True
False
Phát biểu nào sau đây là chính đúng:
Một mảng chỉ chấp nhận kiểu dữ liệu là số nguyên
Thuộc tính Rang của mảng là tổng số các phần tử trong mảng-> Rang: thuộc tính số chiều (1, 2, nhiều chiều) của mảng
Thuộc tính Length của mảng là số chiều của mảng-> Length: thuộc tính chiều dài của mảng
Giá trị mặc định của mỗi phần tử trong mảng số nguyên là 0
Với đối tượng PictureBox runtime có thuộc tính Name là "NewPic" (được tạo khi chương trình đang thực thi) thì để đưa chúng hiển thị lên form ta cần dùng cú pháp nào sau đây?
Items.Add(NewPic)
Control.Add(NewPic)
Controls.Add(NewPic)
Controls.Items.Add(NewPic)
Loại biến nào sau đây trong C# có thể lưu trực tiếp một giá trị
Biến kiểu giá trị
Biến kiểu tham chiếu
Biến kiểu con trỏ
Cả ba loại trên đều được
Để kiểm tra 1 CheckBox có được người dùng chọn hay không ta kiểm tra bằng thuộc tính nào?
CheckState
UnChecked
Click
Checked
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các điều khiển Button, LinkButton và ImageButton tạo ra biến cố cache.
Các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton, và CheckBox tạo biến cố cached
Các điều khiển Button, TextBox, DropDownList, ListBox tạo ra biến cố postback.
Các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton, và CheckBox tạo biến cố postback
Hãy cho biết kết quả hiển thị lên label1 sau đoạn chương trình sau: int count = 0; int[] a = new int[8]; a[0] = 3; a[1] = 5; a[2] = 2; a[3] = 9; a[4] = 8; Array.Sort(a); foreach (int i in a) if (i % 2 == 0) count++; label1.Text = count.ToString();
2
10
8
5
Để thực hiện các thao tác làm việc với tập tin và thư mục ta cần khai báo namespace nào sau đây:
System.Drawing
System.IO
System.Drawing.Drawing2D
System.Text
Câu lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì? $a = array(5, 3, 7, 6, 8); Foreach ($a as $key => $value) Echo $key . ' => ' . $value . '; ';
Hiển thị chuỗi "5 => 0; 3 => 1; 7 => 2; 6 => 3; 8 => 4;"
Hiển thị chuỗi "0 => 5; 1 => 3; 2 => 7; 3 => 6; 4 => 8;"
Lỗi cú pháp, do trị của biến $value chưa được khởi tạo.
Lỗi cú pháp, do PHP không chấp nhận toán tử => trong câu lệnh.
Để cho phép Textbox nhập vào dưới dạng nhiều dòng thì ta thiết lập thuộc tính nào?
Maxlength = INT_MAX
MultiLine = true
ScrollBars = Both
WordWrap = true
Câu lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì? $a = 100; $b = '100'; if($a == $b) echo 'a bằng b.
'; else echo 'a khác b.
';
Hiển thị chuỗi "a bằng b".
Hiển thị chuỗi "a khác b".
Không th
Để đảo ngược mảng số nguyên arr lưu trữ các số nguyên thì cú pháp nào sau đây hợp lệ:
Array.Reverse();
arr.Reverse(Array);
arr.Reverse();
Array.Reverse(arr);
Cú pháp nào sau đây dùng để vẽ 1 hình chữ nhật có viền màu đỏ, vị trí tọa độ (20, 20), width = 100 và height = 50:
e.Graphics.DrawRectangle(Pens.Red, 10, 10, 100, 50);
e.Graphics.DrawRectangle(Pens.Red, 10, 10, 50, 100);
e.Graphics.FillRectangle(Pens.Red, 10, 10, 100, 50);
e.Graphics.DrawRectangle(Color.Red, 10, 100, 10, 50);
