wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tthcm 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nội dung nào sau đây không thuộc cơ sở thực tiễn tác động đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a. Chính quyền nhà Nguyễn thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp đối với Việt Nam.

b. Phương thức sản xuất tư bản đã thống trị ở Việt Nam.

c. Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta nổ ra mạnh mẽ song đều lần lượt thất bại.

d. Lịch sử đặt ra nhu cầu bức thiết phải có một con đường cách mạng mới để đưa cách mạng Việt Nam đến thành công.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 3: Cơ sở lý luận quyết định bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng Hồ Chí Minh là?

a. Giá trị truyền thống dân tộc

b. Chủ nghĩa Mác Lê Nin

b. Tinh hoa văn hóa nhân loại

d. Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 2: Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?

a. Tinh thần tương thân tương ái

b. Tinh thần lạc quan, yêu đời

c. Chủ nghĩa yêu nước

d. Truyền thống cần cù lao động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng Tử là gì?

a. Tinh thần hiếu học

b. Quản lý xã hội bằng đạo đức

c. Coi trọng người quân tử

d. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Hồ Chí Minh đã không kế thừa tư tưởng nào của Nho giáo?

a. Lý tưởng về một xã hội bình trị.

b. Quan điểm phân biệt đẳng cấp.

c. Triết lý nhân sinh, tu thân dưỡng tính.

d. Đề cao văn hóa lễ giáo, truyền thống hiếu học.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Hồ Chí Minh đã tiếp thu những yếu tố tích cực nào của Phật giáo?

a. Tư tưởng từ bí, bác ái

b. Tư tưởng cứu khổ cứu nạn

c. Lòng thương người

d. Tất cả các phương án trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Hồ Chí Minh nói đến truyền thống quý báu nào của dân tộc Việt Nam trong luận điểm sau đây? “Dân ta xin nhớ chữ đồng: Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh!”

a. Truyền thống yêu nước

b. Truyền thống đoàn kết

c. Truyền thống lạc quan, yêu đời

d. Truyền thống nhân nghĩa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8. Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa Mác - Lênin có ưu điểm lớn nhất là gì?

a. Bản chất cách mạng

b. Phương pháp làm việc biện chứng

c. Chủ nghĩa nhân đạo triệt để

d. Bản chất khoa học

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9. Hồ Chí Minh tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp vào năm nào?

a. Năm 1919

b. Năm 1920

c. Năm 1921

d. Năm 1922

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Trong giai đoạn 1923 - 1924, Nguyễn Ái Quốc sống và hoạt động chủ yếu ở đâu?

a. Pháp

B. Liên Xô

c. Trung Quốc

d. Thái Lan

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp của Hồ Chí Minh được xuất bản lần đầu tiên vào năm nào?

a. Năm 1921

b. Năm 1923

c. Năm 1925

d. Năm 1927

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Tác phẩm Đường cách mệnh của Hồ Chí Minh được xuất bản năm nào?

a. Năm 1920

b. Năm 1925

c. Năm 1927

d. Năm 1930

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Đảng ta quyết định lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng vào năm nào?

a. Năm 1945

b. Năm 1954

c. Năm 1975

d. Năm 1991

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Mốc thời gian đánh dấu Nguyễn Ái Quốc trở về Tổ quốc sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài?

a. 28-1-1941

b. 25-1-1941

c. 25-1-1942

d. 25-1-1943

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 15: Năm 1920, Hồ Chí Minh đã đọc tác phẩm nào, từ đó xác định được con đường giải phóng cho dân tộc Việt Nam?

a. Bút ký triết học.

b. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vàn đề thuộc địa.

c. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác.

d. Làm gì

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 15: Năm 1920, Hồ Chí Minh đã đọc tác phẩm nào, từ đó xác định được con đường giải phóng cho dân tộc Việt Nam?

a. Bút ký triết học.

b. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vàn đề thuộc địa.

c. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác.

d. Làm gì

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 1: Hồ Chí Minh quan niệm như thế nào về vấn đề độc lập dân tộc?

a. Là quyền được bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc

b. Là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.

c. Là một giá trị tinh thần

d. Là một giá trị vật chất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 2: Theo Hồ Chí Minh, độc lập dân tộc thật sự, hoàn toàn phải được thể hiện ở?

a. Quyền quyết định giá trị và giá cả hàng hóa.

b. Quyền khống chế thị trường.

c. Tính tự chủ trong sản xuất.

d. Nhân dân được hưởng ấm no, hạnh phúc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 3: Hồ Chí Minh tiếp cận vấn đề độc lập dân tộc từ?

a. Quyền dân tộc.

b. Quyền con người.

c. Khát vọng của giai cấp bị bóc lột.

d. Bạo lực cách mạng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 4: Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, Hồ Chí Minh xác định phương hướng và mục tiêu của cách mạng Việt Nam là?

a. Chủ trương làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội Cộng sản

b. Chủ trương làm tư sản dân quyền cách mạng

c. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi tới XHCN

d. Tiến hành làm cách mạng thổ địa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 5: Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cấp thiết của cách mạng Việt Nam là giành quyền lợi cho?

a. Giai cấp công nhân

b. Giai cấp nông dân

c. Toàn dân tộc

d. Những người bị áp bức

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 6: Theo Hồ Chí Minh, muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường?

a. Cách mạng tư sản

b. Cách mạng vô sản

c. Dân tộc cách mạng

d. Giai cấp cách mạng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 7: Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội thuộc địa phương Đông là mâu thuẫn?

a. Giữa giai cấp vô sản với tư sản

b. Giữa địa chủ với nông dân

c. Giữa các dân tộc bị áp bức với chủ nghĩa thực dân

d. Nông dân với đế quốc thực dân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 8: Hồ Chí Minh khẳng định: Công cuộc giải phóng nhân dân thuộc địa chỉ có thể thực hiện được?

a. Bằng sự nỗ lực tự giải phóng.

b. Nhờ sự giúp đỡ của Đảng Cộng sản Pháp.

c. Nhờ sự giúp đỡ của các nước XHCN.

d. Sự ủng hộ của giai cấp công nhân trên toàn thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 9: Theo Hồ Chí Minh hình thái bạo lực cách mạng ở Việt Nam là cuộc khởi nghĩa?

a. Khởi nghĩa vũ trang toàn dân.

b. Khởi nghĩa của bộ đội chủ lực.

c. Khởi nghĩa của bộ đội địa phương.

d. Khởi nghĩa của dân quân du kích.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 10: Theo Hồ Chí Minh lực lượng để tiến hành bạo lực cách mạng là

a. Lực lượng vũ trang nhân dân.

b. Lực lượng chính trị của toàn dân.

c. Cả hai lực lượng chính trị toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân

d. Dùng lực lượng dân quân du kích

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 11: Theo Hồ Chí Minh, nội dung của con đường cách mạng vô sản Việt Nam là?

a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

b. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.

c. Giành chính quyền về tay giai cấp tư sản.

d. Lật đổ chế độ phong kiến.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

12: Quan điểm của Hồ Chí Minh trong việc giải quyết mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là?

a. Giải phóng giai cấp công nhân lên trên hết

b. Giải phóng giai cấp nông nhân lên trên hết

c. Giải phóng dân tộc lên trên hết

d. Giải phóng các giai cấp bóc lột lên trên hết

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 13: Theo Hồ Chí Minh lực lượng lãnh đạo cách mạng vô sản là?

a. Giai cấp nông dân.

b. Giai cấp công nhân và nông dân. 

c. Giai cấp công nhân mà đội tiền phong là Đảng Cộng sản.

d. Tầng lớp trí thức.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 15: Theo Hồ Chí Minh động lực quan trọng và quyết định nhất của CNXH là kết quả của sự kết hợp giữa?

a. Sức mạnh cá nhân với sức mạnh cộng đồng.

b. Giữa trách nhiệm và nghĩa vụ của người lao động.

c. Trình độ và khả năng của người lao động.

d. Máy móc và sức lao động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Thời kỳ quá độ đi lên xây dựng CNXH trong cơ cấu kinh tế HCM đã xác định lấy yếu tố nào là hàng đầu?

a. Công nghiệp

b. Thương nghiệp

c. Nông nghiệp

d. Công - thương nghiệp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 17: Theo Hồ Chí Minh, xác định bước đi và biện pháp xây dựng CNXH phải xuất phát từ?

a. Điều kiện thực tế, đặc điểm dân tộc, nhu cầu và khả năng thực tế của nhân dân

b. Điều kiện lịch sử, đặc điểm nền kinh tế, cơ sở vật chất kỹ thuật

c. Trình độ dân trí, ý thức thực thi Hiến pháp và chấp hành pháp luật của nhân dân.

d. Nhu cầu của người dân hướng tới mục tiêu: Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 18: Ở nước ta người đầu tiên chủ trương phát triển cơ cấu kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH?

a. Hồ Chí Minh

b. Phạm Văn Đồng

c. Lê Duẩn

d. Võ Nguyên Giáp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 19: Theo Hồ Chí Minh mục tiêu cụ thể về mặt chính trị của CNXH ở Việt Nam là?

a. Giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin.

b. Đổi mới hệ thống chính trị.

c. Do nhân dân lao động làm chủ, nhà nước là của dân, do dân và vì dân.

d. Phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 20: Theo Hồ Chí Minh quan niệm về CNXH ở nước ta bằng cách nhấn mạnh?

a. Đó là một chế độ xã hội vì lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân

b. Đó là một chế độ xã hội vì lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c. Đó là một chế độ xã hội vì lợi ích của giai cấp nông dân và nhân dân lao động

d. Đó là một chế độ xã hội vì lợi ích của tầng lớp tiểu thương, tiểu chủ

a)

a

b)

b

c)

c

36.

Câu 21: Theo Hồ Chí Minh mục tiêu chung của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a. xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b. Phát triển kinh tế - xã hội.

c. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động.

d. Độc lập, tự do cho dân tộc, hạnh phúc cho nhân dân, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 22: Ai là người đầu tiên có tư tưởng: Chế độ làm khoán là một điều kiện của chủ nghĩa xã hội?

a. Chủ tịch Hồ Chí Minh

b. Bí thư tỉnh Vĩnh Phúc ông Kim Ngọc

c. Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d. Tổng bí thư Nguyễn Văn Linh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 23: Theo Hồ Chí Minh, CNXH là là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng?

a. Làm của chung

b. Làm của tư

c. Của nông dân

d. Của công dân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 24: Hồ Chí Minh đặt nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a. Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

b. Đào tạo con người

c. Giáo dục đào tạo

d. Nâng cao mức sống của nhân dân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 25: Theo Hồ Chí Minh phương châm xây dựng nền văn hoá mới Việt Nam là?

a. Dân tộc, dân chủ, nhân dân,

b. Tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c. Là sự nghiệp của toàn dân.

d. Dân tộc, khoa học, đại chúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 26: Đặc điểm lớn của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a. Công nghiệp chưa phát triển

b. Công - Thương nghiệp bắt đầu phát triển

C. Bước đầu phát triển theo hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa

d.Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến lên chủ nghĩa xã hội, không trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 27: Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?

a. Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

b. Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật, các tiền đề kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng cho CNXH; Cải tại xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, kết hợp cải tạo với xây dựng, trong đó lấy xây dựng làm trung tâm, làm nội dung cốt yếu nhất.

c. Tiến hành công nghiệp hoá

d. Nâng cao trình độ dân trí

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 28: Chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra có mấy loại hình quá độ xây dựng CNXH?

a. Một loại hình

b. Hai loại hình

c. Ba loại hình

d. Bốn loại hình

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 29: Hồ Chí Minh có quan điểm phát triển nền kinh tế nhiều thành phần trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta được thể hiện trong tác phẩm nào sau đây?

a. Đường kách mệnh

b. Sửa đổi lối làm việc

c. Thường thức chính trị

d. Nâng cao đạo đức cách mạng quét sạch chủ nghĩa cá nhân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 30: Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng CNXH trước hết cần có gì

a. Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt

b. Nền văn hóa cao

 c. Con người xã hội chủ nghĩa

d. Hệ thống chính trị vững mạnh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 1: Điền vào dấu “...” phương án trả lời đúng theo tư tưởng Hồ Chí Minh: “Một dân tộc dốt là một dân tộc ..?

a. Chậm phát triển

b. Lạc hậu

c. Khổ

d. Yếu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 2: Điền vào dấu “...” phương án trả lời đúng theo tư tưởng Hồ Chí Minh: "Tục ngữ có câu: có thực mới vực được đạo, vì thế..."?

a. Kinh tế phải đi trước

b. Phải phát triển kinh tế

c. Kinh tế được đi trước

d. Phải ưu tiên kinh tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 3: Theo định nghĩa của Hồ Chí Minh về văn hoá, nội dung nào không phải là thành tố cấu thành văn hoá?

a. Ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật

b. Khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật         

c. Những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và các phương thức sử dụng

d. Là những gì thuộc về thiên nhiên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 4: Một trong năm điểm lớn mà Hồ Chí Minh đã phác thảo về xây dựng nền văn hoá dân tộc là?

a. Xây dựng luân lý

b. Xây dựng hệ thống pháp luật

c. Xây dựng nền kinh tế thị trường

d. Xây dựng nền giáo dục mới

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 5: Một trong năm điểm lớn mà Hồ Chí Minh đã phác thảo về xây dựng nền văn hoá dân tộc là?

a. Xây dựng con ngrời

b. Xây dựng cơ sở hạ tầng.

c. Xây dựng tâm lý

d. Nâng cao dân trí

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 6: Sau cách mạng Tháng Tám, Hồ Chí Minh xác định văn hoá là đời sống tinh thần của xã hội và thuộc về?

a. Kiến trúc thượng tẩng

b. Cơ sở hạ tầng

c. Lực lượng sản xuất

d. Quan hệ sản xuất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 7: Theo Hồ Chí Minh vai trò của văn hoá thể hiện ở?

a. Văn hoá giúp con người tồn tại và phát triển, gắn với mục đích cuộc sống loài người.

b. Văn hoá góp phần bồi dưỡng niềm tin tôn giáo

c. Góp phần phân bổ các nguồn lực kinh tể một cách hiệu quả.

d. Đào thải các nhân tố lạc hậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 9: Theo Hồ Chí Minh mối quan hệ giữa văn hoá với chính trị, xã hội được thể hiện?

a. Chính trị, xã hội được giải phóng thì văn hoá mới được giải phóng. Chính trị giải phóng mở đường cho văn hoá phát triển

b. Văn hoá là yếu tố duy nhất quyết định sự phát triển của chính trị, xã hội.

c. Văn hoá là yếu tố gián tiếp quyết định sự phát triển của chính trị, xã hội.

d. Văn hoá không ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển của chính trị, xã hội.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 8: Hồ Chí Minh đặt văn hoá ngang hàng với?

a. Chính trị, kinh tế, xã hội

b. Khoa học.

c. Giáo dục - đào tạo

d. Pháp luật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 10: Luận điểm nào đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh?

a.       Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hoá và kinh tế

b. Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế và văn hoá

c. Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế

d. Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hoá

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 11: Theo Hồ Chí Minh, mục đích loài người sáng tạo ra văn hóa là?

a. Vì lẽ tự nhiên.

b. Để đáp ứng những nhu cầu của đời sống

c. Để nâng cao chất lượng cuộc sống.

d. Nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 12: Văn hóa trong kinh tế và chính trị, điều này có nghĩa là?

a. Văn hóa phát triển thì chính trị và kinh tế mới phát triển

b. Chính trị giải phóng mở đường cho văn hóa phát triển

c. Phát triển văn hóa mở đường xây dựng chính trị, thúc đẩy kinh tế phát triển

d. Văn hóa phải tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị, thúc đẩy xây dựng và phát triển kinh tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Câu 13: Theo Hồ Chí Minh, dân chủ thể hiện trong lĩnh vực nào là quan trọng nhất, nổi bật nhất?

a. Chính trị

b. Kinh tế

c. Văn hóa

d. Xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Câu 14: Theo Hồ Chí Minh, Văn hóa - văn nghệ là một mặt trận nghĩa là?

a. Góp phân nâng cao đời sống văn hóa ở cơ sở

b. Tuyên truyền những tiêu chí về xây dựng gia đình văn hóa.

c. Khẳng định vị trí và vai trò của văn nghệ trong sự nghiệp cách mạng. Văn học - nghệ thuật quan trọng như tất cả các mặt trận khác trong cơ cấu xã hội.

d. Giáo dục chính trị tư tưởng cho nhân dân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 15: Theo Hồ Chí Minh, đạo đức có vai trò là?

a. Nền tảng của người cách mạng

b. Chỗ dựa của người cách mạng

C. Vũ khí của người cách mạng

d. Công cụ bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 16: Trong các phẩm chất đạo đức cơ bản của con người trong thời đại mới, phẩm chất đạo đức nào là quan trọng nhất, bao trùm nhất?

a. Trung với nước, hiếu với dân

b. Yêu thương con người

c. Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

d. Tinh thần quốc tế trong sáng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 17: Hồ Chí Minh quan niệm như thế nào về tầm quan trọng của hai yếu tố tài và đức?

a. Coi trọng mặt đức xem nhẹ mặt tài

b. Coi trọng mặt tài xem nhẹ mặt đức

c. Đức và tài phải gắn liền với nhau

d. Tuyệt đối mặt đức.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 18: Theo Hồ Chí Minh, người cách mạng cần có đạo đức cách mạng. Bởi vì?

a. Khi gặp khó khăn, gian khổ, thất bại cũng không lùi bước.

b. Khi gặp thuận lợi và thành công cũng vẫn giữ tinh thần khiêm tốn

c. Khi gặp khó khăn, gian khổ, thất bại cũng không lùi bước, chán nản. Khi gặp thuận lợi và thành công cũng vẫn giữ tinh thần khiêm tốn, lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ.

d. Dĩ công vi tư

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 19: Những phẩm chất đạo đức cơ bản của con người Việt Nam trong thời đại mới bao gồm?

a. Trung với nước, hiếu với dân.

b. Trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư

c. Trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư, yêu thương con người.

d. Trung với nước, hiếu với dân; Cần kiệm liêm chính, chí công vô tư; Yêu thương con người; Tinh thần quốc tế trong sáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 20: Theo Hồ Chí Minh, "Chính" được biểu hiện trong các mối quan hệ?

a. Bản thân và công việc

b. Bản thân và mọi người

c. Mọi người và công việc

d. Bản thân, mọi người và công việc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 21: Theo Hồ Chí Minh, phải có tình yêu thương đối với?

a. Những người bị áp bức, bóc lột

b. Bạn bè, đồng chí, mọi người bình thường trong quan hệ hàng ngày

c. Những người lao động bị áp bức bóc lột; người có sai lầm khuyết điểm đã biết nhận thức sửa chữa; người lầm đường lạc lối đã biết hối cải

d. Những kẻ thù bị thương, bị bắt hoặc đã đầu hàng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 22: Theo Hồ Chí Minh, đối với mỗi người lời nói phải đi đôi với việc làm vì?

a. Đem lại hiệu quả thiết thực cho bản thân

b. Có tác dụng đối với những người thân

c. Có tác dụng đối với người và với việc

d. Đem lại hiệu quả thiết thực cho bản thân và có tác dụng đối với những người khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Câu 23: Theo Hồ Chí Minh, cùng với việc xây dựng và bồi dưỡng những phẩm chất đạo đức mới nhất thiết phải đấu tranh chống?

a. Những tệ nạn xã hội

b. Những tiêu cực, thoái hoá biến chất

c. Thói hư, tật xấu

d. Những biểu hiện sai trái, xấu xa, những tệ nạn, tiêu cực, thoái hoá biến chất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 24: Theo Hồ Chí Minh, trong mỗi con người bao giờ cũng có?

a. Mặt tốt

b. Mặt xấu

c. Không tốt, không xấu

d. Tốt – xấu, thiện – ác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 25: Khái niệm con người trong tư tưởng Hồ Chí Minh được hiểu là?

a. Con người chung chung, trừu tượng

b. Con người cụ thể, lịch sử

c. Con người định mệnh

d. Con người khách quan

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 26: Theo Hồ Chí Minh động lực của cách mạng là?

a. Giai cấp công nhân

b. Tất cả mọi người

c. Giai cấp nông dân

d. Những con người được giác ngộ và tổ chức

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 27: Bản chất con người trong tư tưởng Hồ Chí Minh là?

a. Mang bản chất tự nhiên và xã hội

b. Mang bản chất xã hội

c. Mang bản chất tự nhiên

d. Mang bản chất giai cấp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 28: Theo Hồ Chí Minh, việc tu dưỡng đạo đức ở mỗi người phải được thực hiện trong?

a. Mọi hoạt động thực tiễn

b. Mọi mối quan hệ xã hội

c. Mọi hoạt động thực tiễn, mọi mối quan hệ xã hội

d. Tất cả mọi mặt của đời sống

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 29: Theo Hồ Chí Minh, con người là?

a. Mục tiêu của cách mạng

b. Động lực của cách mạng

c. Vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng

d. Yếu tố không thể thiếu của cách mạng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 30: Theo Hồ Chí Minh: Con người vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng". Luận điểm này nói đến nội dung nào?

a. Bản chất con người.

b. Chiến lược trồng người.

c. Vai trò của con người trong chiến lược cách mạng

d. Mối quan tâm của Đảng đối với con người.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d