wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN KINH TẾ - CHÍNH TRỊ

Total questions: 79

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế - chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

4 lines
2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế - chính trị"?

4 lines
3.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển ?

4 lines
4.

Ai là người được coi là nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái chủ nghĩa trọng thương?

4 lines
5.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái nào?

4 lines
6.

Sự khác nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là gì?

4 lines
7.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là gì?

4 lines
8.

Đặc điểm của quy luật kinh tế?

4 lines
9.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

4 lines
10.

Montchrestien đã đề xuất môn khoa học mới- Khoa học kinh tế chính trị, trong tác phẩm nào?

4 lines
11.

Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?

4 lines
12.

Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị thể hiện ntn?

a)

Cung cấp hệ thống tri thức lý luận về sự vận động của quan hệ người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với PTSX , về lịch sử phát triển các QHSX

c)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng kinh tế..

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện thể hiện ntn?

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Tìm ra các quy luật xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

14.

Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ntn?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ntn?

a)

Nhận thức

b)

Tư tưởng

c)

Phương pháp luận

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là

4 lines
17.

Hàng hóa là gì?

4 lines
18.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?

a)

Năng suất lao động

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

C. Mác

19.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào?

a)

Của giá trị hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị lao động

d)

Năng suất lao động

20.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị lao động

c)

Của giá trị hàng hoá

d)

Năng suất lao động

21.

Lao động cụ thể là gì?

4 lines
22.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

K. Marx

b)

C. Mác

c)

F. Engels

d)

V. Lenin

23.

Thế nào là lao động phức tạp ?

a)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

c)

Là lao động cụ thể

d)

Là lao động trừu tượng

24.

Thế nào là lao động giản đơn ?

a)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

c)

Là lao động cụ thể

d)

Là lao động trừu tượng

25.

Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Quy luật giá trị là gì ?

4 lines
28.

Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?

4 lines
29.

Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?

4 lines
30.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mac bắt đầu từ đâu?

4 lines
31.

Điều kiện cần thiết để sản xuất hàng hóa ra đời là gì?

4 lines
32.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

4 lines
33.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm phục vụ cho ai?

4 lines
34.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau là vì sao?

4 lines
35.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

4 lines
36.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là gì?

4 lines
37.

Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

4 lines
38.

Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

4 lines
39.

Quan hệ giữa giá trị và giá cả hàng hóa là gì?

4 lines
40.

Quan hệ giữa giá trị và giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả.

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

Giá cả còn chị ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu và giá trị của tiền.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì ?

a)

Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hoá không thay đổi

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

4 lines
43.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và giá trị một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị của hàng hoá gộp lại tăng lên

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên (hình thái đầu tiên)

d)

Chức năng thước đo giá trị

44.

Khi tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ thay đổi như thế nào?

4 lines
45.

Trong trao đổi hàng hóa, khi người ta mang vật này trao đổi trực tiếp với một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào ?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên (hình thái đầu tiên)

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

Tiền vàng

46.

Trong các chức năng của tiền tệ thì chức năng nào không đòi hỏi cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với một lượng vàng nào đó một cách tưởng tượng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Tiền vàng

d)

Chức năng phương tiện thanh toán

47.

Nguyên nhân ra đời của tiền tệ là gì ?

a)

Tiền vàng

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

48.

Loại tiền tệ nào sau đây thực hiện tốt nhất chức năng thước đo giá trị?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Tiền vàng

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Hình thái chung của giá trị

49.

Khi nền kinh tế có hiện tượng mua bán chịu thì lúc đó tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Tiền vàng

50.

Hình thái giá trị nào sau đây là lần đầu tiên xuất hiện vật trung gian trong trao đổi hàng hóa?

a)

A. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

B. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quay giá trị của nó

c)

C. Giá trị = giá cả

d)

D. Giá cả > giá trị

51.

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là biểu hiện của những phạm trù nào ?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Tiền vàng

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Hình thái chung của giá trị

52.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác ?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Tiền vàng

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Hình thái chung của giá trị

53.

Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động của các yếu tố nào ?

a)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

b)

Giá trị của tiền tệ

c)

Giá trị của hàng hóa

54.

Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế là gì?

4 lines
55.

Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật kinh tế nào sau đây?

4 lines
56.

Tư bản cố định bao gồm các yếu tố nào?

4 lines
57.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

58.

Lượng giá trị mới do lao động tạo ra bao gồm các yếu tố nào ?

a)

+ v: giá trị sức lao động;

b)

+ m: giá trị thặng dư.

59.

Cơ cấu lượng giá trị của hàng hóa bao gồm các yếu tố nào? + Bộ phận giá trị cũ: Sự kết tinh của lao động quá khứ trong giá trị của tư liệu SX (máy móc, nguyên vật liệu ...) + Bộ phận giá trị mới: Lao động sống hao phí trong quá trình SX ra

4 lines
60.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì ?

a)

- Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

- Năng suất lao động không thay đổi

c)

- Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

61.

Tái sản xuất là gì ?

4 lines
62.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

B. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

C. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

D. Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

63.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh điều gì?

a)

A. Quy mô bóc lột tư bản đối với người lao động

b)

B. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

C. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

D. Phạm vi bóc lột của tư bản với lao động

64.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là gì?

a)

A. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

B. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

C. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

D. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

65.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách tăng cường độ lao động là phư

4 lines
66.

Những yếu tố nào dưới đay, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

A. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

B. Các phương tiện vận tải

c)

C. Máy móc, nhà xưởng

d)

D. Cả b và c

67.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tính chất 2 mặt của sản xuất hàng hóa

b)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

68.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là gì?

a)

A. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

B. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C. Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

D. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

69.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

4 lines
70.

Khi hàng hoá bán với giá cả cao hơn giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

4 lines
71.

Vai trò của tư bản thương nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí lưu thông và lượng tư bản ứng vào lưu thông;

b)

Giúp người sản xuất tập trung thời gian chăm lo việc sản xuất, g

72.

Vai trò của tư bản thương nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí lưu thông và lượng tư bản ứng vào lưu thông

b)

Giúp người sản xuất tập trung thời gian chăm lo việc sản xuất, giảm dự trữ sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế

c)

Giảm thời gian lưu thông, tăng nhanh chu chuyển tư bản, từ đó tăng tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư hàng năm

d)

Mở rộng thị trường, tạo điều kiện cho công nghệ phát triển

73.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (V) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư nhưng là điều kiện cần thiết để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra

b)

Tư bản khả biến có vai trò quyết định trong việc tạo ra giá trị thặng dư

74.

Giá cả sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận bình quân.

75.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo bằng cách nào ?

4 lines
76.

Độc quyền có những tác động tích cực nào?.

4 lines
77.

Độc quyền có những tác động tiêu cực nào?

4 lines
78.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến độc quyền đa ngành là gì?

a)

Đối phó với luật chống độc quyền.

b)

Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt

79.

Nguyên nhân cơ bản của sự hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền?

4 lines